Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210470352-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng tứ hải |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210469133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 16:44:00 đến ngày 2021-05-10 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,876,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 50,4 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 5,956 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 2,636 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 2,52 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,302 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,35 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 6,048 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,137 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,738 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 1,462 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 7,308 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,195 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,939 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,703 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 7,03 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 39,873 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 17,843 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 306,81 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 68,04 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 100,8 | m |
| 21 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 50,4 | m |
| 22 | Ốp gạch giả đá kích thước gạch 100x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 39,2 | m2 |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 4,222 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hàng rào sắt vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 243,395 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 335,113 | m2 |
| 26 | Lắp mũ chụp nhọn bằng thép trên đầu thép hộp 30x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 616 | cái |
| 27 | Bả matic ngoại thất vào hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 335,65 | m2 |
| 28 | Sơn nước ngoại thất hàng rào đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 335,65 | m2 |
| B | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 1,206 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,301 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 2,462 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,301 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 14,067 | m2 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 5,024 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 14,067 | m2 |
| 8 | Cung cấp đất để đắp nền sân (cả vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 18,795 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,188 | 100 m3 |
| 10 | Đắp bột đá nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 50,78 | m3 |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 53,286 | m3 |
| 12 | Lát gạch đá mài Terrazzo 40x40 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 890,3 | m2 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 45,584 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 6,667 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 26,232 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 5,027 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,171 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,289 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 2,687 | m3 |
| 8 | Láng trát có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 163,78 | m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 118 | cái |
| D | CẢI TẠO KHU VỰC TRẢI NGHIỆM | |||
| 1 | Đắp bột đá nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 4,2 | m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 8,4 | m3 |
| 3 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 84 | m2 |
| E | XÂY DỰNG KHU VỰC THỂ THAO | |||
| 1 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 202,8 | m2 |
| 2 | Lắp đặt khung lưới cao 1,5 mét bao quanh sân | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 86,7 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cầu môn bóng đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 2 | bộ |
| F | XÂY DỰNG ĐỒI NHẤP NHÔ | |||
| 1 | Cung cấp đất để đắp nền sân (cả vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 156,833 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 1,307 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 20,388 | m3 |
| 4 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 169,902 | m2 |
| G | XÂY DỰNG MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 4,114 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,242 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,128 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 3,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bulong Pi 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 16 | cái |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,496 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,445 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,941 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,215 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,619 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,834 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 102,802 | m2 |
| 13 | Lắp đặt mái che di động, mái xếp bằng nhựa Polypropylene | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 75,24 | m2 |
| H | ĐAN MƯƠNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,021 | 100 m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,026 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,41 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 11 | cấu kiện |
| I | BỒN HOA 1 | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,848 | m3 |
| 2 | Ốp gạch men giả đá 200x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 7,946 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 10,403 | m2 |
| 4 | Bả matic ngoại thất vào tường bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 5,63 | m2 |
| 5 | Sơn nước ngoại thất vào bồn hoa đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 5,63 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất đổ vào bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 2,616 | m3 |
| J | BỒN CÂY 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 1,319 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,188 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 1,633 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,377 | m3 |
| 5 | Ốp gạch men giả đá 200x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 11,555 | m2 |
| K | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 9,356 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,668 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 10,395 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 1,931 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,119 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,104 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 1,337 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 5,122 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 97,68 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 20,79 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 12,705 | m2 |
| 12 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 20,79 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,048 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hàng rào vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 4,455 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 5,42 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 131,175 | m2 |
| 17 | Sơn nước ngoại thất hàng rào đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 131,175 | m2 |
| L | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 18,9 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất - đất cấp II (hạ nền sân đất hiện trạng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 26,41 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào xúc đất và xà bần bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,453 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,453 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 1,812 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,264 | 100 m3 |
| 7 | Đắp bột đá nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 13,205 | m3 |
| 8 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 26,41 | m3 |
| M | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 57,682 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 5,573 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 24,096 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 6,57 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,144 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,242 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 2,241 | m3 |
| 8 | Láng trát có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 149,52 | m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 99 | cái |
| N | XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 10,244 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,259 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,394 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,043 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,063 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 2,28 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,005 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,061 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,024 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,15 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,216 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,022 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,118 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,119 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 1,073 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,08 | 100 m3 |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,902 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,021 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,092 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,098 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,488 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,078 | 100 m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,038 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,25 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,994 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,235 | 100 m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,315 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,028 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 1,66 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,013 | 100 m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,002 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,016 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,064 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 7 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 3,143 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 20,195 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 13,538 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 2,28 | m2 |
| 38 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 19,61 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 21,66 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 21,66 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 12,623 | m2 |
| 42 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 300x600mm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 32,76 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 6,52 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng bàn đá lavabo (tính cả khung treo) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 1,125 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 33,733 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 21,89 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 55,623 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,044 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cùm Inox treo ống nhựa PVC D90 vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 2 | cái |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 5,168 | m3 đất nguyên thổ |
| 53 | Lắp đặt bể tự hoại nhựa Roro dung tích 2000 lít (trọn gói) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi nước sàn bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa lavabo loại âm bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi nước cho chậu rửa lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt xả nhấn cho chậu rửa lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 1,35 | m2 |
| 61 | Khung nhôm viền gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 4,8 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt kệ để xà bông bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 1 | cái |
| 64 | Dây nối mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng Inox, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt móc treo đồ loại nhiều móc bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt móc treo đồ loại 1 móc bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR bằng PP hàn, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,6 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt co gai ngoài nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt co gai trong nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,15 | 100 m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,14 | 100 m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,15 | 100 m |
| 78 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 1 | bể |
| 85 | Lắp đặt đèn Led tròn D300, 20W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 3 | hộp |
| 91 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CB | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 3 | hộp |
| 92 | Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CB | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 3 | hộp |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 15 | m |
| 94 | Lắp đặt khung sắt 2 sứ treo dây điện tổng ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 1 | cái |
| O | CẢI TẠO ĐIỂM TRƯỜNG 03 THÔN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,565 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,094 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,714 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,157 | m3 |
| 5 | Ốp gạch men giả đá 200x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 5,087 | m2 |
| P | BỒN HOA 1 & 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 1,135 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,258 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 1,806 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,292 | m3 |
| 5 | Đục nhám mặt tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 1,45 | m2 |
| 6 | Ốp gạch men giả đá 200x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 10,568 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 4,92 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất đổ vào bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,718 | m3 |
| Q | SÂN KHẤU - BẬC CẤP - BỒN CÂY - BẬC NGỒI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,475 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 6,487 | m3 |
| 3 | Đục nhám mặt vữa láng xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 1,485 | m2 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền công trình (cả vận chuyển tới công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 3,834 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,038 | 100 m3 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 1,42 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 50x50cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 35,694 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,014 | 100 m |
| R | SÂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công |
2,923 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,522 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 1,949 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 21,3 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân bằng gạch đá mài Terrazzo 40x40cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 202,9 | m2 |
| 7 | Thảm cỏ nhân tạo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 56,4 | m2 |
| 8 | Sửa chữa cổng trường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi