Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210470352-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng tứ hải
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210469133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 16:44:00 đến ngày 2021-05-10 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,876,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 50,4 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 5,956 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 2,636 m3
4 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 2,52 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,302 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,35 tấn
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 6,048 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,137 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,738 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 1,462 100 m2
11 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 7,308 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,195 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,939 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,703 100 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 7,03 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 39,873 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 17,843 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 306,81 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 68,04 m2
20 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 100,8 m
21 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 50,4 m
22 Ốp gạch giả đá kích thước gạch 100x200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 39,2 m2
23 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 4,222 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hàng rào sắt vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 243,395 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 335,113 m2
26 Lắp mũ chụp nhọn bằng thép trên đầu thép hộp 30x60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 616 cái
27 Bả matic ngoại thất vào hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 335,65 m2
28 Sơn nước ngoại thất hàng rào đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 335,65 m2
B SÂN TRƯỜNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 1,206 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,301 m3
3 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 2,462 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,301 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 14,067 m2
6 Lát đá granit tự nhiên, vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 5,024 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 14,067 m2
8 Cung cấp đất để đắp nền sân (cả vận chuyển đến công trình) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 18,795 m3
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,188 100 m3
10 Đắp bột đá nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 50,78 m3
11 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 53,286 m3
12 Lát gạch đá mài Terrazzo 40x40 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 890,3 m2
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC NỘI BỘ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 45,584 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 6,667 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 26,232 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 5,027 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,171 100 m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,289 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 2,687 m3
8 Láng trát có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 163,78 m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 118 cái
D CẢI TẠO KHU VỰC TRẢI NGHIỆM
1 Đắp bột đá nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 4,2 m3
2 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 8,4 m3
3 Rải thảm cỏ nhân tạo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 84 m2
E XÂY DỰNG KHU VỰC THỂ THAO
1 Rải thảm cỏ nhân tạo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 202,8 m2
2 Lắp đặt khung lưới cao 1,5 mét bao quanh sân Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 86,7 m2
3 Lắp đặt cầu môn bóng đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 2 bộ
F XÂY DỰNG ĐỒI NHẤP NHÔ
1 Cung cấp đất để đắp nền sân (cả vận chuyển đến công trình) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 156,833 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 1,307 100 m3
3 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 20,388 m3
4 Rải thảm cỏ nhân tạo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 169,902 m2
G XÂY DỰNG MÁI CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 4,114 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,242 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,128 100 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 3,2 m3
5 Lắp đặt bulong Pi 20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 16 cái
6 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,496 tấn
7 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,445 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,941 tấn
9 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,215 tấn
10 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,619 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,834 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 102,802 m2
13 Lắp đặt mái che di động, mái xếp bằng nhựa Polypropylene Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 75,24 m2
H ĐAN MƯƠNG
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,021 100 m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,026 tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,41 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 11 cấu kiện
I BỒN HOA 1
1 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,848 m3
2 Ốp gạch men giả đá 200x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 7,946 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 10,403 m2
4 Bả matic ngoại thất vào tường bồn hoa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 5,63 m2
5 Sơn nước ngoại thất vào bồn hoa đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 5,63 m2
6 Đào xúc đất đổ vào bồn hoa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 2,616 m3
J BỒN CÂY 1
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 1,319 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,188 m3
3 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 1,633 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,377 m3
5 Ốp gạch men giả đá 200x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 11,555 m2
K HÀNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 9,356 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,668 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 10,395 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 1,931 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,119 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,104 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 1,337 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 5,122 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 97,68 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 20,79 m2
11 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 12,705 m2
12 Miết mạch tường đá, loại lõm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 20,79 m2
13 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,048 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hàng rào vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 4,455 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 5,42 m2
16 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 131,175 m2
17 Sơn nước ngoại thất hàng rào đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 131,175 m2
L SÂN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 18,9 m3
2 Đào xúc đất - đất cấp II (hạ nền sân đất hiện trạng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 26,41 m3 đất nguyên thổ
3 Đào xúc đất và xà bần bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,453 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,453 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 1,812 100 m3 đất nguyên thổ/1km
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,264 100 m3
7 Đắp bột đá nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 13,205 m3
8 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 26,41 m3
M MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 57,682 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 5,573 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 24,096 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 6,57 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,144 100 m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,242 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 2,241 m3
8 Láng trát có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 149,52 m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 99 cái
N XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 10,244 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,259 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,394 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,043 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,063 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 2,28 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,005 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,061 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,024 100 m2
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,15 m3
11 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,216 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,022 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,118 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,119 100 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 1,073 m3
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,08 100 m3
17 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,902 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,021 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,092 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,098 100 m2
21 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,488 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,078 100 m2
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,038 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,25 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,994 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,235 100 m2
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,315 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,028 tấn
29 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 1,66 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,013 100 m2
31 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,002 tấn
32 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,016 tấn
33 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,064 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 7 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 3,143 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 20,195 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 13,538 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 2,28 m2
38 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 19,61 m2
39 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 21,66 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 21,66 m2
41 Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 12,623 m2
42 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 300x600mm vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 32,76 m2
43 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (trọn bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 6,52 m2
44 Sản xuất lắp dựng bàn đá lavabo (tính cả khung treo) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 1,125 m2
45 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 33,733 m2
46 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 21,89 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 55,623 m2
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,044 100 m
49 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 1 cái
50 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 1 cái
51 Lắp đặt cùm Inox treo ống nhựa PVC D90 vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 2 cái
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 5,168 m3 đất nguyên thổ
53 Lắp đặt bể tự hoại nhựa Roro dung tích 2000 lít (trọn gói) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 1 bộ
54 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 3 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 3 cái
56 Lắp đặt vòi nước sàn bằng Inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 4 bộ
57 Lắp đặt chậu rửa lavabo loại âm bàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 2 bộ
58 Lắp đặt vòi nước cho chậu rửa lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 2 bộ
59 Lắp đặt xả nhấn cho chậu rửa lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 2 bộ
60 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 1,35 m2
61 Khung nhôm viền gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 4,8 m
62 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 3 cái
63 Lắp đặt kệ để xà bông bằng Inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 1 cái
64 Dây nối mềm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 5 cái
65 Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng Inox, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 4 cái
66 Lắp đặt móc treo đồ loại nhiều móc bằng Inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 1 cái
67 Lắp đặt móc treo đồ loại 1 móc bằng Inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 3 cái
68 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR bằng PP hàn, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,6 100 m
69 Lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 2 cái
70 Lắp đặt co nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 15 cái
71 Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 10 cái
72 Lắp đặt co gai ngoài nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 5 cái
73 Lắp đặt co gai trong nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 4 cái
74 Lắp đặt phao điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 1 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,15 100 m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,14 100 m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,15 100 m
78 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 5 cái
79 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 2 cái
80 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 4 cái
81 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 2 cái
82 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 4 cái
83 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 1 cái
84 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 (tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 1 bể
85 Lắp đặt đèn Led tròn D300, 20W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 4 bộ
86 Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 4 cái
87 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 50 m
88 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 50 m
89 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 1 cái
90 Lắp đặt hộp nối phân dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 3 hộp
91 Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CB Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 3 hộp
92 Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CB Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 3 hộp
93 Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 15 m
94 Lắp đặt khung sắt 2 sứ treo dây điện tổng ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 1 cái
O CẢI TẠO ĐIỂM TRƯỜNG 03 THÔN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,565 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,094 m3
3 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,714 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,157 m3
5 Ốp gạch men giả đá 200x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 5,087 m2
P BỒN HOA 1 & 2
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 1,135 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,258 m3
3 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 1,806 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,292 m3
5 Đục nhám mặt tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 1,45 m2
6 Ốp gạch men giả đá 200x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 10,568 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 4,92 m2
8 Đào xúc đất đổ vào bồn hoa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,718 m3
Q SÂN KHẤU - BẬC CẤP - BỒN CÂY - BẬC NGỒI
1 Phá dỡ tường xây gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,475 m3
2 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 6,487 m3
3 Đục nhám mặt vữa láng xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 1,485 m2
4 Cung cấp đất đắp nền công trình (cả vận chuyển tới công trình) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 3,834 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,038 100 m3
6 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 1,42 m3
7 Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 50x50cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 35,694 m2
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,014 100 m
R SÂN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công
2,923 m3
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,522 m3
3 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 1,949 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 0,8 m3
5 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 21,3 m3
6 Lát gạch sân bằng gạch đá mài Terrazzo 40x40cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 202,9 m2
7 Thảm cỏ nhân tạo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 56,4 m2
8 Sửa chữa cổng trường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ Thi công 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->