Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210461663-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thụy Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210459521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 15:49:00 đến ngày 2021-05-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,613,971,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1./. Nền đường: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5.955,4318 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh đường bằng máy đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 449,3639 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 719,6215 | 1 m3 |
| 4 | Đào đánh cấp bằng máy đào, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 77,6767 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất KPH bằng máy đào, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 246,0787 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1.246,6108 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 323,7554 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5.715,7469 | 1 m3 |
| 9 | Lu lèn nền đường đào đạt K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 3.398,1445 | 1 m2 |
| B | 2./. Mặt đường: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 799,6456 | 1 m3 |
| 2 | Trải bạt ni lông | Chương V của E-HSMT | 44,4247 | 100 m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 222,1199 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 489,664 | 1 m2 |
| C | 3. Cống vuông H=0,75m ( Công trình thoát nước:) | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1022 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5556 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 87,48 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống, đường kính | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 ống |
| 6 | Quét nhựa ống cống | Chương V của E-HSMT | 32,28 | 1 m2 |
| 7 | Nối ống cống bê tông. đường kính 750mm bằng phương pháp xảm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 mối nối |
| 8 | Lớp đệm móng Dmax | Chương V của E-HSMT | 3,53 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng cống, vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 4,16 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 9,63 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa bê tông đá 2x4 M150. Độ sụt 2-4cm | Chương V của E-HSMT | 4,99 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 26,19 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông móng TD, TC, sân cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150(ĐS2-4) | Chương V của E-HSMT | 16,34 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn móng TĐ, TC, sân cống | Chương V của E-HSMT | 39,05 | 1 m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 63,53 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 20,6 | 1 m3 |
| D | 4. Cống tròn D=0,75m ( Công trình thoát nước:) | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,68 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1469 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 41,68 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống, đường kính | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 ống |
| 5 | Quét nhựa ống cống | Chương V của E-HSMT | 16,06 | 1 m2 |
| 6 | Nối ống cống bê tông. đường kính 750mm, bằng phương pháp xảm | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 mối nối |
| 7 | Bê tông móng cống, vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 2,68 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 5,8 | 1 m2 |
| 9 | Lớp đệm móng Dmax | Chương V của E-HSMT | 1,98 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa bê tông đá 2x4 M150. Độ sụt 2-4cm | Chương V của E-HSMT | 3,15 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 15,15 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông móng TD, TC, sân cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150(ĐS2-4) | Chương V của E-HSMT | 8,44 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn móng TĐ, TC, sân cống | Chương V của E-HSMT | 21,38 | 1 m2 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 12,53 | 1 m3 |
| E | 5. Cống tràn 2D=1,00m ( Công trình thoát nước:) | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,58 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6251 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 66,73 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống, Đường kính | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 èng |
| 5 | Quét nhựa ống cống | Chương V của E-HSMT | 46,8 | 1 m2 |
| 6 | Nối ống cống bê tông. Đ/kính 1000mm bằng phương pháp xảm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 mối nối |
| 7 | Bê tông móng cống, vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 8,45 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 8,05 | 1 m2 |
| 9 | Lớp đệm móng Dmax | Chương V của E-HSMT | 15,55 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa bê tông đá 2x4 M150. Độ sụt 2-4cm | Chương V của E-HSMT | 11,41 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 64,66 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông móng TĐ, TC, sân cống, vữa bê tông đá 2x4 M150. Độ sụt 2-4cm | Chương V của E-HSMT | 53,34 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn móng TĐ, TC, sân cống | Chương V của E-HSMT | 103,73 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2 mác 200. Độ sụt 2-4cm | Chương V của E-HSMT | 1,26 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Chương V của E-HSMT | 10,92 | 1 m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 100,39 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 41,37 | 1 m3 |
| 18 | Đào móng chân khay bằng máy đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 115,7429 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 72,9566 | 1 m3 |
| 20 | Lớp đệm móng Dmax | Chương V của E-HSMT | 3,938 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông chân khay, vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 39,38 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn chân khay | Chương V của E-HSMT | 162,52 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông gia cố mái ta luy, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 34,6623 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn gia cố mái ta luy | Chương V của E-HSMT | 3,3046 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông gia cố lề đường, vữa bê tông đá 1x2 M200. Độ sụt 2-4cm | Chương V của E-HSMT | 9,3397 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn gia cố lề đường | Chương V của E-HSMT | 1,35 | 1 m2 |
| 27 | Khe phòng lún, quét nhựa bi tum và dán bao tải | Chương V của E-HSMT | 6,3998 | 1 m2 |
| F | 6. Gia cố rãnh dọc: | |||
| 1 | Đào rãnh đường bằng máy đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 84,9815 | 1 m3 |
| 2 | Lớp đệm móng Dmax | Chương V của E-HSMT | 14,2263 | 1 m3 |
| 3 | Trải bạt ni lông | Chương V của E-HSMT | 5,5831 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông rãnh, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 71,8045 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh dọc | Chương V của E-HSMT | 1,07 | 1 m2 |
| G | 7. An toàn giao thông: | |||
| 1 | Cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,10m | Chương V của E-HSMT | 28 | 1 cái |
| 2 | Bê tông cọc thủy chí, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép cọc thủy chí, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0104 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn cột thủy chí | Chương V của E-HSMT | 0,0085 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng cột thủy chí, vữa BT đá 1x2 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,328 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột thủy chí | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100 m2 |
| 7 | Lớp đệm móng Dmax | Chương V của E-HSMT | 0,128 | 1 m3 |
| 8 | Sơn cột thủy chí (sơn 2 nước) | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt cột thủy chí bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đào hố móng cột thủy chí | Chương V của E-HSMT | 0,768 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 1 m3 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D=70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi