Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210469210-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng tứ hải |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210469076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 16:38:00 đến ngày 2021-05-10 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,491,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ KHÔI VĂN PHÒNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 173,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 3,257 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 123,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 28,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 33,144 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 7,184 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 6,185 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,186 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,465 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển xà bần cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,465 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần tiếp cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 1,861 | 100 m3/km |
| B | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 14,91 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 2,13 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 28,968 | m3 |
| 4 | Cung cấp đất đề đắp nền công trình (cả vận chuyển về tới công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 48,379 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,852 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,513 | 100 m3 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 7,888 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 76,38 | m2 |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 66,74 | m2 |
| C | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 4,06 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,58 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 5,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,27 | m3 |
| 5 | Láng granitô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 14,872 | m2 |
| 6 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 25,81 | m |
| 7 | Lắp đặt bulong Pi 14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,003 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt cột thép Inox D70 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 7,5 | m |
| D | KÈ ĐÁ, BỒN CÂY, BỒN HOA, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 24,198 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 3,332 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 20,341 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 31,152 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 5,843 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,072 | 100 m |
| 7 | Miết mạch tường loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 34,462 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 177,974 | m2 |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 62,15 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 177,974 | m2 |
| 11 | Cung cấp đất đề đắp nền công trình (cả vận chuyển về tới công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 79,092 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,608 | 100 m3 |
| 13 | Đào xúc đất để tạo mặt phẳng nền sân bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 45,12 | m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Đắp bột đá nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 63,285 | m3 |
| 15 | Lắp bạt chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 1.265,7 | m2 |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 126,57 | m3 |
| 17 | Lát gạch đá mài Terrazzo 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 1.161,6 | m2 |
| 18 | Trải cỏ nhân tạo nền sân | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 451,2 | m2 |
| E | SÂN TẬP THỂ DỤC THỂ THAO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 11,71 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 1,529 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 1,296 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 11,387 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 3,835 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,081 | 100 m |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,414 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,414 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt lưới bọc quanh sân 4ly cao 5.45m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 588,6 | m2 |
| 10 | Cung cấp đất đắp nền công trình (cả đào xúc và vận chuyển về công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 86,306 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,664 | 100 m3 |
| 12 | Rải thảm mặt sân bóng bằng đá mi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 132,778 | m3 |
| 13 | Cung cấp cỏ bề mặt Stemgrass PE 8800; Hãng sản xuất: CCGRASS; Model: Stemgrass (FIFA Quality PRO); Loại sợi: PE Monofilament; Chiều cao 50mm - 8 sợi/ mũi khâu; Color Emerald green, lime green; Bảo hành 5 năm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 663,89 | m2 |
| 14 | Cung cấp lớp đệm cao su SBR - Mật độ 5kg/m2, màu đen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 3.319,45 | kg |
| 15 | Cung cấp keo kết nối; Hãng sản xuất: BUGJO (thái lan); dung tích: 15 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 3 | thùng |
| 16 | Cung cấp tấm nối tấm vải Sintes | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 1 | cuộn |
| 17 | Vận chuyển (TP. Hồ Chí Minh đến xã Tu Tra - Đơn Dương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 6,5 | tấn |
| 18 | Nhân công lắp đặt toàn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 663,89 | m2 |
| F | THÁO DỠ KHỐI 03 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 252 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 2,399 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 186,12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 43,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 35,266 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 15,84 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 9,522 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,839 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,606 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển xà bần cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,606 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần tiếp cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 2,425 | 100 m3/km |
| G | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,785 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 13,852 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 7,311 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 2,979 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,283 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,657 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 17,565 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,052 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,501 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,135 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,45 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 2,949 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 1,369 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 10,625 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,116 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,596 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,605 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 4,992 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 2,226 | 100 m3 |
| 20 | Cung cấp đất để đắp nền công trình (cả vận chuyển về tới công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 159,855 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 6,14 | m3 |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 9,226 | m3 |
| H | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,123 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,624 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,172 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,705 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 3,75 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,734 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,213 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,832 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,26 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 6,796 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 1,349 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 1,968 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 13,49 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,138 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,511 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,156 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,849 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 4,404 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,82 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,163 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,885 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 6,532 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 1,726 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,867 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,437 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 10,157 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,296 | 100 m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,133 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,359 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 3,975 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 5,892 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 24,141 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 8,008 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch xây đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 6,354 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch xây đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 24,045 | m3 |
| 36 | Xây bậc thang bằng gạch thẻ (4 x 8 x 19) cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 3,488 | m3 |
| 37 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 2,133 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 76,57 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 189,986 | m2 |
| 40 | Cung cấp và lắp dựng tay nắm cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp dựng bát khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp dựng bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp dựng chốt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 44 | Cung cấp ổ khóa bấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 45 | Lắp kính sáng dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 38,977 | m2 |
| I | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 2,049 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 2,049 | tấn |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 3,194 | 100 m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 1,002 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 1,002 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 225,911 | m2 |
| 7 | Trần tôn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 1,625 | 100 m2 |
| 8 | Nẹp chỉ trần tôn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 112,1 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 0,656 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng xông nối bằng nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 12 | Lọc rác sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| J | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 316,16 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 451,32 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 263,649 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 47,27 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 242,477 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 39,5 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 178,4 | m |
| 8 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 13,05 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 13,05 | m2 |
| 10 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 98,346 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 50x50cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 312,29 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 100x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 19,5 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 98,346 | m2 |
| 14 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 71,881 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 303,11 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 451,32 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 406,021 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 147,375 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 598,695 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 709,131 | m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt hạt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 700 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x3mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 350 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x8mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 130 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tầng (hộp nhựa đặt âm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tổng (tủ sắt sơn tĩnh điện kích thước 200x400x600) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 20 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 700 | m |
| L | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 12,16 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 12,16 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 5 | Giá đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 80 | cái |
| 6 | Kẹp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 5 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép fi 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 170 | m |
| 9 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 8 | cọc |
| M | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 2 | Bảng nội quy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy 4Kg bột BC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| N | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt Camera quan sát (loại camera IP Hikvision 4mp HIK - IP6042WD-I) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Tivi Arirang smart 55 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu ghi & chia hình 16 kênh Hikvision DS-7616NI-K2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Seagatb 6TB | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Switch 16 port POE PFS4218-16ET-190 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 6 | 'Lắp đặt cáp CAMERA đồng trục RG 59 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 120 | m |
| 8 | 'Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 70 | m |
| 9 | 'Lắp đặt hộp nối tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 5 | hộp |
| 10 | 'Lắp đặt ADAPTOR & ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| O | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Công di dời nhà xe hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 1 | toàn bộ |
| 2 | Cung cấp đất để đắp nền công trình (cả vận chuyển về tới công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 142,272 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 1,094 | 100 m3 |
| 4 | Đắp bột đá nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 47,37 | m3 |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 43,082 | m3 |
| P | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Sửa chữa nhà vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi