Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210469210-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng tứ hải
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210469076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 16:38:00 đến ngày 2021-05-10 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,491,213,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO DỠ KHÔI VĂN PHÒNG HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 173,72 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 3,257 m3
3 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 123,7 m2
4 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 28,44 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 33,144 m3
6 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 7,184 m3
7 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 6,185 m3
8 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,186 100 m3 đất nguyên thổ
9 Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,465 100 m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển xà bần cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,465 100 m3
11 Vận chuyển xà bần tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 1,861 100 m3/km
B SÂN KHẤU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 14,91 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 2,13 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 28,968 m3
4 Cung cấp đất đề đắp nền công trình (cả vận chuyển về tới công trình) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 48,379 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,852 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,513 100 m3
7 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 7,888 m3
8 Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 76,38 m2
9 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 66,74 m2
C CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 4,06 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,58 m3
3 Xây gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 5,8 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,27 m3
5 Láng granitô Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 14,872 m2
6 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 25,81 m
7 Lắp đặt bulong Pi 14 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 4 cái
8 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,003 tấn
9 Gia công lắp đặt cột thép Inox D70 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 7,5 m
D KÈ ĐÁ, BỒN CÂY, BỒN HOA, SÂN ĐƯỜNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 24,198 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 3,332 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 20,341 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 31,152 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 5,843 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,072 100 m
7 Miết mạch tường loại lõm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 34,462 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 177,974 m2
9 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 62,15 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 177,974 m2
11 Cung cấp đất đề đắp nền công trình (cả vận chuyển về tới công trình) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 79,092 m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,608 100 m3
13 Đào xúc đất để tạo mặt phẳng nền sân bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 45,12 m3 đất nguyên thổ
14 Đắp bột đá nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 63,285 m3
15 Lắp bạt chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 1.265,7 m2
16 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 126,57 m3
17 Lát gạch đá mài Terrazzo 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 1.161,6 m2
18 Trải cỏ nhân tạo nền sân Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 451,2 m2
E SÂN TẬP THỂ DỤC THỂ THAO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 11,71 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 1,529 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 1,296 100 m2
4 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 11,387 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 3,835 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,081 100 m
7 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,414 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,414 tấn
9 Cung cấp và lắp đặt lưới bọc quanh sân 4ly cao 5.45m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 588,6 m2
10 Cung cấp đất đắp nền công trình (cả đào xúc và vận chuyển về công trình) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 86,306 m3
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,664 100 m3
12 Rải thảm mặt sân bóng bằng đá mi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 132,778 m3
13 Cung cấp cỏ bề mặt Stemgrass PE 8800; Hãng sản xuất: CCGRASS; Model: Stemgrass (FIFA Quality PRO); Loại sợi: PE Monofilament; Chiều cao 50mm - 8 sợi/ mũi khâu; Color Emerald green, lime green; Bảo hành 5 năm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 663,89 m2
14 Cung cấp lớp đệm cao su SBR - Mật độ 5kg/m2, màu đen Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 3.319,45 kg
15 Cung cấp keo kết nối; Hãng sản xuất: BUGJO (thái lan); dung tích: 15 lít Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 3 thùng
16 Cung cấp tấm nối tấm vải Sintes Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 1 cuộn
17 Vận chuyển (TP. Hồ Chí Minh đến xã Tu Tra - Đơn Dương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 6,5 tấn
18 Nhân công lắp đặt toàn bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 663,89 m2
F THÁO DỠ KHỐI 03 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 252 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 2,399 m3
3 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 186,12 m2
4 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 43,8 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 35,266 m3
6 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 15,84 m3
7 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 9,522 m3
8 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,839 100 m3 đất nguyên thổ
9 Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,606 100 m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển xà bần cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,606 100 m3
11 Vận chuyển xà bần tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 2,425 100 m3/km
G PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,785 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 13,852 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 7,311 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 2,979 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,283 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,657 tấn
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 17,565 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,052 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,501 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,135 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,45 100 m2
12 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 2,949 m3
13 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 1,369 m3
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 10,625 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,116 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,596 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,605 100 m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 4,992 m3
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 2,226 100 m3
20 Cung cấp đất để đắp nền công trình (cả vận chuyển về tới công trình) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 159,855 m3
21 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 6,14 m3
22 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 9,226 m3
H PHẦN THÂN
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,123 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,624 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,172 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,705 100 m2
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 3,75 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,734 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,213 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,832 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,26 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 6,796 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 1,349 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 1,968 tấn
13 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 13,49 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,138 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,511 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,156 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,849 100 m2
18 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 4,404 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,82 100 m2
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,163 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,885 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 6,532 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 1,726 100 m2
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,867 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,437 tấn
26 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 10,157 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,296 100 m2
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,133 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,359 tấn
30 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 3,975 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 5,892 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 24,141 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 8,008 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch xây đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 6,354 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch xây đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 24,045 m3
36 Xây bậc thang bằng gạch thẻ (4 x 8 x 19) cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 3,488 m3
37 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 2,133 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 76,57 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 189,986 m2
40 Cung cấp và lắp dựng tay nắm cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 16 cái
41 Cung cấp và lắp dựng bát khóa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 8 cái
42 Cung cấp và lắp dựng bản lề Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 24 cái
43 Cung cấp và lắp dựng chốt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 8 cái
44 Cung cấp ổ khóa bấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 4 cái
45 Lắp kính sáng dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 38,977 m2
I PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 2,049 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 2,049 tấn
3 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 3,194 100 m2
4 Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 1,002 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 1,002 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 225,911 m2
7 Trần tôn lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 1,625 100 m2
8 Nẹp chỉ trần tôn lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 112,1 m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 0,656 100 m
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 8 cái
11 Lắp đặt măng xông nối bằng nhựa PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 8 cái
12 Lọc rác sê nô Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 8 cái
J PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 316,16 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 451,32 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 263,649 m2
4 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 47,27 m2
5 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 242,477 m2
6 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 39,5 m
7 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 178,4 m
8 Miết mạch tường đá, loại lõm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 13,05 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 13,05 m2
10 Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 98,346 m2
11 Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 50x50cm vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 312,29 m2
12 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 100x500mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 19,5 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 98,346 m2
14 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 71,881 m2
15 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 303,11 m2
16 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 451,32 m2
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 406,021 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 147,375 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 598,695 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 709,131 m2
K PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 9 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 24 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 10 bộ
4 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 16 cái
5 Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 18 cái
6 Lắp đặt hạt công tắc 2 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 2 cái
7 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 700 m
8 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x3mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 350 m
9 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x8mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 130 m
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 100 m
11 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 1 cái
12 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 2 cái
13 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 6 cái
14 Lắp đặt tủ điện tầng (hộp nhựa đặt âm tường) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 2 hộp
15 Lắp đặt tủ điện tổng (tủ sắt sơn tĩnh điện kích thước 200x400x600) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 1 hộp
16 Lắp đặt hộp nối phân dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 20 hộp
17 Lắp đặt mặt nạ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 16 cái
18 Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 16 cái
19 Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 700 m
L PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 12,16 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 12,16 m3
3 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 4 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 4 cái
5 Giá đỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 80 cái
6 Kẹp nối Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 2 cái
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 5 m
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép fi 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 170 m
9 Gia công, đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 8 cọc
M PHẦN PCCC
1 Bảng tiêu lệnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 2 cái
2 Bảng nội quy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 2 cái
3 Bình chữa cháy 4Kg bột BC Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 4 cái
4 Hộp đựng bình chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 2 cái
N HỆ THỐNG CAMERA
1 Lắp đặt Camera quan sát (loại camera IP Hikvision 4mp HIK - IP6042WD-I) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 4 bộ
2 Lắp đặt Tivi Arirang smart 55 inch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 1 bộ
3 Lắp đặt đầu ghi & chia hình 16 kênh Hikvision DS-7616NI-K2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 1 bộ
4 Lắp đặt Seagatb 6TB Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 1 bộ
5 Lắp đặt Switch 16 port POE PFS4218-16ET-190 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 1 bộ
6 'Lắp đặt cáp CAMERA đồng trục RG 59 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 150 m
7 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 120 m
8 'Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 70 m
9 'Lắp đặt hộp nối tròn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 5 hộp
10 'Lắp đặt ADAPTOR & ổ cắm đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 4 cái
O SÂN ĐƯỜNG
1 Công di dời nhà xe hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 1 toàn bộ
2 Cung cấp đất để đắp nền công trình (cả vận chuyển về tới công trình) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 142,272 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 1,094 100 m3
4 Đắp bột đá nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 47,37 m3
5 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 43,082 m3
P SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1 Sửa chữa nhà vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Theo bản vẽ thi công 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->