Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210408213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 15:49:00 đến ngày 2021-05-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,138,734,533 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa, thay thế MC 112 trạm 110kV Trình Xuyên | |||
| B | Phần thiết bị | |||
| C | Chi phí mua sắm phần thiết bị cấp mới | |||
| 1 | Máy cắt SF6 123kV; 1250A, 31,5kA/1s, 3 pha ngoài trời, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| D | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Sửa chữa máy cắt điện 3 pha SF6, điện áp 66- 110kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| E | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị TBA | |||
| F | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Máy cắt SF6, 115kV | Thí nghiệm | 1 | bộ |
| G | Thí nghiệm mạch nhị thứ | |||
| 1 | Mạch điều khiển máy cắt 110kV | Thí nghiệm | 2 | hệ thống |
| 2 | Mạch tự động đóng lại máy cắt | Thí nghiệm | 2 | hệ thống |
| 3 | Mạch dòng điện | Thí nghiệm | 8 | hệ thống |
| 4 | Mạch điện áp | Thí nghiệm | 2 | hệ thống |
| 5 | Mạch bảo vệ | Thí nghiệm | 2 | hệ thống |
| 6 | Mạch tín hiệu | Thí nghiệm | 2 | hệ thống |
| 7 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | Thí nghiệm | 4 | hệ thống |
| 8 | Mạch nguồn AC&DC | Thí nghiệm | 2 | hệ thống |
| H | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu SCADA | |||
| I | KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point); | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm | 2 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm | 11 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| J | KTTN T/H từ RTU đến A1(end-to-end): | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm | 2 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm | 11 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| K | KTTN T/H từ RTU đến Trung tâm điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm | 21 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm | 26 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm | 2 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| L | Phần Xây lắp | |||
| M | Chi phí mua sắm phần vật liệu cấp mới | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-300/39 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 2 | Kẹp cực MC 110kV với dây ACSR 300 (kiểu nằm ngang ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Kẹp cực TI 110kV với dây ACSR 300 (kiểu nằm ngang ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Kẹp cực DCL 110kV với dây ACSR 300 (kiểu thẳng đứng ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-Fr/DSTA/PVC-Fr 2x4 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 38 | m |
| 6 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-Fr/DSTA/PVC-Fr 19x2,5 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 76 | m |
| 7 | Cáp đấu nối nội bộ tủ Cu/PVC 1x2,5 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 8 | Dây đồng bọc tiếp địa M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 9 | Dây đồng bọc tiếp địa M50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,5 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng ĐCM-50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Ống nhựa HDPE D110 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 13 | Hàng kẹp bổ sung | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 14 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | cuộn |
| 15 | Dây thít bó dây L=300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | bó |
| 16 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | bình |
| 17 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | bình |
| 18 | Gen chỉ danh cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 19 | Bu lông + e cu bắt đầu cốt M12x40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| N | Lắp đặt vật liệu cấp mới | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-300/39 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 2 | Kẹp cực, khoá các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 3 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,5 | m |
| 4 | Kéo rải dây dây M95 xuống thiết bị | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 5 | Cáp đấu nối nội bộ tủ 1x2,5 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 6 | Ép đầu cốt 95mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt 50mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Ống nhựa HDPE D110 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 9 | Hàng kẹp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 10 | Kéo rải cáp kiểm tra | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 114 | m |
| O | Phần Xây dựng | |||
| P | Tháo, lắp đặt lại tấm đan phục vụ thi công (KT 800*400*50) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan phục vụ thi công (KT 800*400*50) bẳng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | tấm |
| 2 | Lắp đặt lại tấm đan hoàn trả hiện trạng (KT 800*400*50) bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | tấm |
| Q | Móng bê tông cốt thép máy cắt 112: 1 bộ 2 móng | |||
| R | Phá dỡ móng cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng bê tông có cốt thép cổ trụ móng bẳng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng bê tông không cốt thép nền trạm bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,28 | m³ |
| 3 | Bốc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,48 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,48 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,48 | m³ |
| S | Cải tạo móng mới | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông nền trạm hoàn trả, mác 150 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,21 | m³ |
| 2 | Đào móng trụ bẳng thủ công, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,086 | m³ |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,172 | m² |
| 4 | Tưới nước xi măng vào vị trí đục nhám | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,172 | m² |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1888 | m³ |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,04 | m² |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18,47 | kg |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 99,59 | kg |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,252 | m³ |
| 10 | Sản xuất bu lông M24 bằng thép hình mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40,5 | kg |
| 11 | Lắp đặt bu lông M24 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40,5 | kg |
| 12 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, K=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,978 | m³ |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,108 | m³ |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,108 | m³ |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,108 | m³ |
| T | Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ kẽm nhúng nóng ( 1 bệ) | |||
| 1 | Gia công, sản xuất bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 55,87 | kg |
| 2 | Lắp dựng bệ thao tác máy cắt bằng thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 55,87 | kg |
| U | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi Máy cắt SF6 123kV; 1250A, 25kA/3s, 3 pha ngoài trời ( kèm trụ) | Thu hồi | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi Dây dẫn ACSR 300 | Thu hồi | 30 | m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi Dây đồng mềm M95 | Thu hồi | 8 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi Kẹp cực MC 110kV với dây ACSR 300 (kiểu nằm ngang ) | Thu hồi | 6 | cái |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi Kẹp cực TI 110kV với dây ACSR 300 (kiểu nằm ngang ) | Thu hồi | 3 | cái |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi Kẹp cực DCL 110kV với dây ACSR 300 (kiểu Thẳng đứng ) | Thu hồi | 3 | cái |
| 7 | Cáp nhị thứ: CVV-Fr 2x4 mm2 | Thu hồi | 38 | m |
| 8 | Cáp nhị thứ: CVV-Fr-s 19x2,5 mm2 | Thu hồi | 76 | m |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp đấu nối nội bộ tủ Cu/PVC 1x2,5 mm2 | Thu hồi | 100 | m |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi Ống nhựa PVC D110 class2 | Thu hồi | 5 | m |
| V | Sửa chữa, thay thế các tủ MK MB01, MB02 trạm 110kV Mỹ Xá | |||
| W | Phần thiết bị | |||
| X | Chi phí mua sắm phần thiết bị cấp mới | |||
| 1 | Tủ đấu dây ngoài trời MK 171, 172 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| Y | Lắp đặt thiết bị cấp mới | |||
| 1 | Tủ đấu dây ngoài trời MK 171, 172 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| Z | Phần thí nghiệm mạch nhị thứ: Thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) cho ngăn cầu bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Thiết bị tích hợp mức ngăn | Thí nghiệm | 3 | hệ thống |
| 2 | Đo lường | Thí nghiệm | 3 | hệ thống |
| 3 | Mạch cấp nguồn AC & DC | Thí nghiệm | 3 | hệ thống |
| 4 | Mạch bảo vệ | Thí nghiệm | 3 | hệ thống |
| 5 | Mạch điều khiển máy cắt 110kV | Thí nghiệm | 3 | hệ thống |
| 6 | Mạch sơ đồ logic | Thí nghiệm | 3 | hệ thống |
| 7 | Mạch đo lường | Thí nghiệm | 3 | hệ thống |
| 8 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Thí nghiệm | 3 | hệ thống |
| AA | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu SCADA | |||
| AB | KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point); | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm | 10 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm | 45 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm | 10 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm | 8 | tín hiệu |
| AC | KTTN T/H từ RTU đến A1(end-to-end): | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm | 10 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm | 45 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm | 10 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm | 8 | tín hiệu |
| AD | Phần Xây lắp | |||
| AE | Chi phí mua sắm phần vật liệu cấp mới | |||
| 1 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 2 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-Fr/DSTA/PVC-Fr 2x2,5 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 318 | m |
| 3 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-Fr/DSTA/PVC-Fr 2x4 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 706 | m |
| 4 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-Fr/DSTA/PVC-Fr 4x2,5 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 597 | m |
| 5 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-Fr/DSTA/PVC-Fr 4x4 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.208 | m |
| 6 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-Fr/DSTA/PVC-Fr 10x2,5 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 687 | m |
| 7 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-Fr/DSTA/PVC-Fr 19x2,5 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.029 | m |
| 8 | Dây đồng bọc tiếp địa M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 9 | Ống nhựa HDPE D110 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 10 | Ống nhựa PVC D110 Class2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 11 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cuộn |
| 12 | Dây thít bó dây L=300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bó |
| 13 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 14 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 15 | Gen chỉ danh cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 16 | Bulong+ đai ốc + Đệm M12x40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Chếch D110 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| AF | Lắp đặt vật liệu cấp mới | |||
| 1 | Kéo rải dây dây M95 xuống thiết bị | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D110 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 3 | Ống nhựa PVC D110 Class2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 4 | Kéo rải cáp kiểm tra 0,6/1kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4.745 | m |
| AG | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Dây lưới nốt đất (-60x6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 2 | Cờ tiếp địa (40x4x100) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Thanh ke nối đất (-60x6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| AH | Phần xây dựng | |||
| AI | Phần phá dỡ và lắp đặt lại | |||
| AJ | Tấm đan 1100x500x50 (68,75 kg/ tấm) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan phục vụ thi công trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 44 | tấm |
| 2 | Lắp đặt lại tấm đan hoàn trả hiện trạng trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 44 | tấm |
| AK | Tấm đan 1200x250x200 qua đường (150 kg/ tấm) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan phục vụ thi công trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | tấm |
| 2 | Lắp đặt lại tấm đan hoàn trả hiện trạng trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | tấm |
| AL | Tấm đan 800x500x50 (50 kg/ tấm) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan phục vụ thi công bẳng thủ công trọng lượng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | tấm |
| 2 | Lắp đặt lại tấm đan hoàn trả hiện trạng bằng thủ công trọng lượng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | tấm |
| AM | Tấm đan 600x500x50 (37,5 kg/ tấm) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan phục vụ thi công bẳng thủ công trọng lượng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 41 | tấm |
| 2 | Lắp đặt lại tấm đan hoàn trả hiện trạng bằng thủ công trọng lượng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 41 | tấm |
| AN | Tấm đan 850x500x50 nhà điều khiển (53,125 kg/ tấm) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan phục vụ thi công trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | tấm |
| 2 | Lắp đặt lại tấm đan hoàn trả hiện trạng trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | tấm |
| AO | Tấm đan 550x400x50 nhà điều khiển (27,5 kg/ tấm) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan phục vụ thi công bẳng thủ công trọng lượng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | tấm |
| 2 | Lắp đặt lại tấm đan hoàn trả hiện trạng bằng thủ công trọng lượng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | tấm |
| AP | Đào đắp nền ngoài trạm | |||
| 1 | Đào đất nền trạm đi cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,15 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng hoàn trả hiện trạng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,15 | m³ |
| AQ | Bệ tủ đấu dây (2 cấu kiện) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng bê tông không cốt thép thành bê tông bệ đỡ tủ đấu dây hiện trạng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,15 | m³ |
| 2 | Bốc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,15 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,15 | m³ |
| 4 | Đào móng bệ đỡ bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,0727 | m³ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ tủ, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,0753 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bệ đỡ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,3536 | m² |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,76 | kg |
| 8 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,8764 | m³ |
| AR | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi Tủ MK 171, 172 | Thu hồi | 2 | tủ |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | Thu hồi | 200 | m |
| 3 | Cáp nhị thứ: CVV/Fr 2x2,5 mm2 | Thu hồi | 318 | m |
| 4 | Cáp nhị thứ: CVV/Fr 2x4 mm2 | Thu hồi | 706 | m |
| 5 | Cáp nhị thứ: CVV/Fr-S 4x2,5 mm2 | Thu hồi | 597 | m |
| 6 | Cáp nhị thứ: CVV/Fr-S 4x4 mm2 | Thu hồi | 1.208 | m |
| 7 | Cáp nhị thứ: CVV-Fr-S 10x2,5 mm2 | Thu hồi | 687 | m |
| 8 | Cáp nhị thứ: CVV-Fr-S 19x2,5 mm2 | Thu hồi | 1.029 | m |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi Ống HDPE gân xoắn D110 | Thu hồi | 130 | m |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi dây đồng bọc M95 | Thu hồi | 5 | m |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi ống nhựa PVC D110 Class2 | Thu hồi | 150 | m |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi chếch D110 | Thu hồi | 60 | m |
| AS | Sửa chữa, thay thế các tủ truyền động dao cách ly 131-1, 131-3, 112-1, 112-2, 172-2 trạm 110kV Trực Ninh | |||
| AT | Phần thiết bị | |||
| AU | Chi phí mua sắm phần thiết bị cấp mới | |||
| 1 | Tủ truyền động dao cách ly kèm tiếp địa (131-1, 131-15; 131-3, 131-38;112-1,112-15; 112-2, 112-25;172-2, 172-24) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | tủ |
| 2 | Tủ truyền động dao tiếp địa ( 131-35, 172-25) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 3 | Thanh truyền động Dao cách ly ( L= 2m) ( 3 pha, 2 phía tiếp đất) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thanh truyền động Dao cách ly ( L= 2m) ( 3 pha, 1 phía tiếp đất) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thanh truyền động Dao cách ly ( L= 5m) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Thanh truyền động Dao tiếp địa ( L= 2m) ( 3 pha, 2 phía tiếp đất) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Thanh truyền động Dao tiếp địa ( L= 2m) ( 3 pha, 1 phía tiếp đất) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 8 | Thanh truyền động Dao tiếp địa (L=5m) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| AV | Lắp đặt thiết bị cấp mới | |||
| 1 | Tủ truyền động dao cách ly kèm tiếp địa ( 3 pha, 2 phía tiếp đất) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ truyền động dao cách ly kèm tiếp địa ( 3 pha, 1 phía tiếp đất) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | tủ |
| 3 | Tủ truyền động dao tiếp địa ( 131-35, 172-25) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 4 | Thanh truyền động Dao cách ly ( L= 2m) ( 3 pha, 2 phía tiếp đất) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thanh truyền động Dao cách ly ( L= 2m) ( 3 pha, 1 phía tiếp đất) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thanh truyền động Dao cách ly ( L= 5m) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Thanh truyền động Dao tiếp địa ( L= 2m) ( 3 pha, 2 phía tiếp đất) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Thanh truyền động Dao tiếp địa ( L= 2m) ( 3 pha, 1 phía tiếp đất) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 9 | Thanh truyền động Dao tiếp địa (L=5m) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| AW | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | |||
| AX | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | DCL 110kV, 3 pha thao tác bằng điện, 1 TĐ | Thí nghiệm | 3 | bộ |
| 2 | DCL 110kV, 3 pha thao tác bằng điện, 2 TĐ | Thí nghiệm | 2 | bộ |
| AY | Phần mạch nhị thứ | |||
| 1 | Mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển 110kV | Thí nghiệm | 5 | hệ thống |
| 2 | Mạch liên động dao tiếp địa | Thí nghiệm | 7 | hệ thống |
| 3 | Mạch bảo vệ | Thí nghiệm | 5 | hệ thống |
| 4 | Mạch tín hiệu | Thí nghiệm | 5 | hệ thống |
| 5 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | Thí nghiệm | 5 | hệ thống |
| 6 | Mạch nguồn AC&DC | Thí nghiệm | 5 | hệ thống |
| AZ | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu SCADA | |||
| BA | KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point); | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm | 11 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm | 4 | tín hiệu |
| BB | KTTN T/H từ RTU đến A1(end-to-end): | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm | 11 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm | 4 | tín hiệu |
| BC | Kiểm tra và hiệu chỉnh từ RTU đến B3 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm | 11 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm | 4 | tín hiệu |
| BD | Phần Xây lắp | |||
| BE | Chi phí mua sắm phần vật liệu cấp mới | |||
| 1 | Cáp đấu nối nội bộ tủ Cu/PVC 1x2,5 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 2 | Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 3 | Dây đồng bọc tiếp địa M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 5 | Ống nhựa HDPE D110 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 6 | Thanh DIN bổ sung | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 7 | Hàng kẹp bổ sung | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 300 | cái |
| 8 | Bu lông + e cu + vòng đệm vênh 1mm bắt đầu cốt M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 9 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | cuộn |
| 10 | Dây thít bó dây L=300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | bó |
| 11 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | bình |
| 12 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | bình |
| 13 | Gen chỉ danh cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| BF | Lắp đặt vật liệu cấp mới | |||
| 1 | Kéo rải dây dây M95 xuống thiết bị | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 2 | Ép đầu cốt 95mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 3 | Ống nhựa HDPE D110 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 4 | Hàng kẹp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 300 | cái |
| 5 | Kéo rải cáp kiểm tra | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| BG | Phần xây dựng | |||
| BH | Phần phá dỡ và lắp đặt lại | |||
| BI | Tấm đan 850x500x120 (150 kg/ tấm) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan phục vụ thi công (KT 850*500*120) trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 95 | tấm |
| 2 | Lắp đặt lại tấm đan hoàn trả hiện trạng (KT 850*500*120) trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 95 | tấm |
| BJ | Tấm đan 600x400x50 (37,5 kg/ tấm) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan phục vụ thi công (KT 600*400*50) bẳng thủ công trọng lượng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | tấm |
| 2 | Lắp đặt lại tấm đan hoàn trả hiện trạng (KT 600*400*50) bằng thủ công trọng lượng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | tấm |
| BK | Phần trụ thép cải tạo | |||
| BL | Trụ dao cách ly 2 lưỡi: 2 trụ ( 131-3; 172-2) | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu trụ thép đỡ thiết bị bằng thép mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 56,6 | kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu trụ thép đỡ thiết bị | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 56,6 | kg |
| BM | Trụ dao cách ly 1 lưỡi: 3 trụ ( 131-1; 112-1; 112-2) | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu trụ thép đỡ thiết bị bằng thép mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 46,62 | kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu trụ thép đỡ thiết bị | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 46,62 | kg |
| BN | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Tủ truyền động dao cách ly kèm tiếp địa ( 3 pha, 2 phía tiếp đất) | Thu hồi | 2 | tủ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Tủ truyền động dao cách ly kèm tiếp địa ( 3 pha, 1 phía tiếp đất) | Thu hồi | 3 | tủ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Tủ truyền động dao tiếp địa ( 131-35, 172-25) | Thu hồi | 2 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Thanh truyền động Dao cách ly ( 3 pha, 2 phía tiếp đất) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Thanh truyền động Dao cách ly ( 3 pha, 1 phía tiếp đất) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Thanh truyền động Dao cách ly ( L= 5m) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Thanh truyền động Dao tiếp địa ( 3 pha, 2 phía tiếp đất) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Thanh truyền động Dao tiếp địa ( 3 pha, 1 phía tiếp đất) | Thu hồi | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Thanh truyền động Dao tiếp địa (L=5m) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 10 | Cáp đấu nối nội bộ tủ Cu/PVC 1x2,5 mm2 | Thu hồi | 80 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi