Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210408213-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210408057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-05 15:49:00 đến ngày 2021-05-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,138,734,533 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa, thay thế MC 112 trạm 110kV Trình Xuyên
B Phần thiết bị
C Chi phí mua sắm phần thiết bị cấp mới
1 Máy cắt SF6 123kV; 1250A, 31,5kA/1s, 3 pha ngoài trời, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
D Lắp đặt thiết bị
1 Sửa chữa máy cắt điện 3 pha SF6, điện áp 66- 110kV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 máy
E Phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị TBA
F Thí nghiệm thiết bị nhất thứ
1 Máy cắt SF6, 115kV Thí nghiệm 1 bộ
G Thí nghiệm mạch nhị thứ
1 Mạch điều khiển máy cắt 110kV Thí nghiệm 2 hệ thống
2 Mạch tự động đóng lại máy cắt Thí nghiệm 2 hệ thống
3 Mạch dòng điện Thí nghiệm 8 hệ thống
4 Mạch điện áp Thí nghiệm 2 hệ thống
5 Mạch bảo vệ Thí nghiệm 2 hệ thống
6 Mạch tín hiệu Thí nghiệm 2 hệ thống
7 Mạch sấy, chiếu sáng tủ Thí nghiệm 4 hệ thống
8 Mạch nguồn AC&DC Thí nghiệm 2 hệ thống
H Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu SCADA
I KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point);
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Thí nghiệm 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Thí nghiệm 2 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Thí nghiệm 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Thí nghiệm 11 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Thí nghiệm 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Thí nghiệm 1 tín hiệu
J KTTN T/H từ RTU đến A1(end-to-end):
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Thí nghiệm 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Thí nghiệm 2 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Thí nghiệm 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Thí nghiệm 11 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Thí nghiệm 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Thí nghiệm 1 tín hiệu
K KTTN T/H từ RTU đến Trung tâm điều khiển xa
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Thí nghiệm 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Thí nghiệm 21 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Thí nghiệm 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Thí nghiệm 26 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Thí nghiệm 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Thí nghiệm 1 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) Thí nghiệm 2 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Thí nghiệm 1 tín hiệu
L Phần Xây lắp
M Chi phí mua sắm phần vật liệu cấp mới
1 Dây dẫn ACSR-300/39 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 m
2 Kẹp cực MC 110kV với dây ACSR 300 (kiểu nằm ngang ) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
3 Kẹp cực TI 110kV với dây ACSR 300 (kiểu nằm ngang ) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 cái
4 Kẹp cực DCL 110kV với dây ACSR 300 (kiểu thẳng đứng ) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 cái
5 Cáp nhị thứ 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-Fr/DSTA/PVC-Fr 2x4 mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 38 m
6 Cáp nhị thứ 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-Fr/DSTA/PVC-Fr 19x2,5 mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 76 m
7 Cáp đấu nối nội bộ tủ Cu/PVC 1x2,5 mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 100 m
8 Dây đồng bọc tiếp địa M95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 m
9 Dây đồng bọc tiếp địa M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,5 m
10 Đầu cốt đồng M95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
11 Đầu cốt đồng ĐCM-50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
12 Ống nhựa HDPE D110 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 m
13 Hàng kẹp bổ sung Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 50 cái
14 Băng dính cách điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 cuộn
15 Dây thít bó dây L=300 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5
16 Bình xịt keo bọt chống chim chuột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 bình
17 Silicone chống cháy PC606, chai 310ml Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 bình
18 Gen chỉ danh cáp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 m
19 Bu lông + e cu bắt đầu cốt M12x40 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 bộ
N Lắp đặt vật liệu cấp mới
1 Dây dẫn ACSR-300/39 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 m
2 Kẹp cực, khoá các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 Bộ
3 Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,5 m
4 Kéo rải dây dây M95 xuống thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 m
5 Cáp đấu nối nội bộ tủ 1x2,5 mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 100 m
6 Ép đầu cốt 95mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
7 Ép đầu cốt 50mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
8 Ống nhựa HDPE D110 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 m
9 Hàng kẹp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 50 cái
10 Kéo rải cáp kiểm tra Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 114 m
O Phần Xây dựng
P Tháo, lắp đặt lại tấm đan phục vụ thi công (KT 800*400*50)
1 Tháo dỡ tấm đan phục vụ thi công (KT 800*400*50) bẳng thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 tấm
2 Lắp đặt lại tấm đan hoàn trả hiện trạng (KT 800*400*50) bằng thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 tấm
Q Móng bê tông cốt thép máy cắt 112: 1 bộ 2 móng
R Phá dỡ móng cũ
1 Phá dỡ kết cấu bằng bê tông có cốt thép cổ trụ móng bẳng thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,2
2 Phá dỡ kết cấu bằng bê tông không cốt thép nền trạm bằng thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,28
3 Bốc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,48
4 Vận chuyển phế thải bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,48
5 Vận chuyển phế thải bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,48
S Cải tạo móng mới
1 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông nền trạm hoàn trả, mác 150 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,21
2 Đào móng trụ bẳng thủ công, đất cấp II Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10,086
3 Đục nhám mặt bê tông Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,172
4 Tưới nước xi măng vào vị trí đục nhám Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,172
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,1888
6 Ván khuôn móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9,04
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18,47 kg
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 99,59 kg
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,252
10 Sản xuất bu lông M24 bằng thép hình mạ kẽm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 40,5 kg
11 Lắp đặt bu lông M24 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 40,5 kg
12 Đắp đất móng bằng đầm cóc, K=0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,978
13 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,108
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,108
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,108
T Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ kẽm nhúng nóng ( 1 bệ)
1 Gia công, sản xuất bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ kẽm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 55,87 kg
2 Lắp dựng bệ thao tác máy cắt bằng thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 55,87 kg
U Phần Thu hồi
1 Tháo dỡ, thu hồi Máy cắt SF6 123kV; 1250A, 25kA/3s, 3 pha ngoài trời ( kèm trụ) Thu hồi 1 Bộ
2 Tháo dỡ, thu hồi Dây dẫn ACSR 300 Thu hồi 30 m
3 Tháo dỡ, thu hồi Dây đồng mềm M95 Thu hồi 8 m
4 Tháo dỡ, thu hồi Kẹp cực MC 110kV với dây ACSR 300 (kiểu nằm ngang ) Thu hồi 6 cái
5 Tháo dỡ, thu hồi Kẹp cực TI 110kV với dây ACSR 300 (kiểu nằm ngang ) Thu hồi 3 cái
6 Tháo dỡ, thu hồi Kẹp cực DCL 110kV với dây ACSR 300 (kiểu Thẳng đứng ) Thu hồi 3 cái
7 Cáp nhị thứ: CVV-Fr 2x4 mm2 Thu hồi 38 m
8 Cáp nhị thứ: CVV-Fr-s 19x2,5 mm2 Thu hồi 76 m
9 Tháo dỡ, thu hồi Cáp đấu nối nội bộ tủ Cu/PVC 1x2,5 mm2 Thu hồi 100 m
10 Tháo dỡ, thu hồi Ống nhựa PVC D110 class2 Thu hồi 5 m
V Sửa chữa, thay thế các tủ MK MB01, MB02 trạm 110kV Mỹ Xá
W Phần thiết bị
X Chi phí mua sắm phần thiết bị cấp mới
1 Tủ đấu dây ngoài trời MK 171, 172 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 tủ
Y Lắp đặt thiết bị cấp mới
1 Tủ đấu dây ngoài trời MK 171, 172 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 tủ
Z Phần thí nghiệm mạch nhị thứ: Thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) cho ngăn cầu bao gồm các chức năng:
1 Thiết bị tích hợp mức ngăn Thí nghiệm 3 hệ thống
2 Đo lường Thí nghiệm 3 hệ thống
3 Mạch cấp nguồn AC & DC Thí nghiệm 3 hệ thống
4 Mạch bảo vệ Thí nghiệm 3 hệ thống
5 Mạch điều khiển máy cắt 110kV Thí nghiệm 3 hệ thống
6 Mạch sơ đồ logic Thí nghiệm 3 hệ thống
7 Mạch đo lường Thí nghiệm 3 hệ thống
8 Mạch sấy và chiếu sáng tủ Thí nghiệm 3 hệ thống
AA Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu SCADA
AB KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point);
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Thí nghiệm 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Thí nghiệm 10 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Thí nghiệm 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Thí nghiệm 45 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Thí nghiệm 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Thí nghiệm 10 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Thí nghiệm 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Thí nghiệm 8 tín hiệu
AC KTTN T/H từ RTU đến A1(end-to-end):
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Thí nghiệm 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Thí nghiệm 10 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Thí nghiệm 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Thí nghiệm 45 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Thí nghiệm 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Thí nghiệm 10 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Thí nghiệm 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Thí nghiệm 8 tín hiệu
AD Phần Xây lắp
AE Chi phí mua sắm phần vật liệu cấp mới
1 Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 200 m
2 Cáp nhị thứ 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-Fr/DSTA/PVC-Fr 2x2,5 mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 318 m
3 Cáp nhị thứ 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-Fr/DSTA/PVC-Fr 2x4 mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 706 m
4 Cáp nhị thứ 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-Fr/DSTA/PVC-Fr 4x2,5 mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 597 m
5 Cáp nhị thứ 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-Fr/DSTA/PVC-Fr 4x4 mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.208 m
6 Cáp nhị thứ 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-Fr/DSTA/PVC-Fr 10x2,5 mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 687 m
7 Cáp nhị thứ 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-Fr/DSTA/PVC-Fr 19x2,5 mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.029 m
8 Dây đồng bọc tiếp địa M95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 m
9 Ống nhựa HDPE D110 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 130 m
10 Ống nhựa PVC D110 Class2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 150 m
11 Băng dính cách điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cuộn
12 Dây thít bó dây L=300 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1
13 Bình xịt keo bọt chống chim chuột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 bình
14 Silicone chống cháy PC606, chai 310ml Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 bình
15 Gen chỉ danh cáp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 m
16 Bulong+ đai ốc + Đệm M12x40 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
17 Chếch D110 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 60 cái
AF Lắp đặt vật liệu cấp mới
1 Kéo rải dây dây M95 xuống thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 m
2 Ống nhựa HDPE D110 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 130 m
3 Ống nhựa PVC D110 Class2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 150 m
4 Kéo rải cáp kiểm tra 0,6/1kV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4.745 m
AG Hệ thống chiếu sáng
1 Dây lưới nốt đất (-60x6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 m
2 Cờ tiếp địa (40x4x100) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
3 Thanh ke nối đất (-60x6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
AH Phần xây dựng
AI Phần phá dỡ và lắp đặt lại
AJ Tấm đan 1100x500x50 (68,75 kg/ tấm)
1 Tháo dỡ tấm đan phục vụ thi công trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 44 tấm
2 Lắp đặt lại tấm đan hoàn trả hiện trạng trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 44 tấm
AK Tấm đan 1200x250x200 qua đường (150 kg/ tấm)
1 Tháo dỡ tấm đan phục vụ thi công trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16 tấm
2 Lắp đặt lại tấm đan hoàn trả hiện trạng trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16 tấm
AL Tấm đan 800x500x50 (50 kg/ tấm)
1 Tháo dỡ tấm đan phục vụ thi công bẳng thủ công trọng lượng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 100 tấm
2 Lắp đặt lại tấm đan hoàn trả hiện trạng bằng thủ công trọng lượng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 100 tấm
AM Tấm đan 600x500x50 (37,5 kg/ tấm)
1 Tháo dỡ tấm đan phục vụ thi công bẳng thủ công trọng lượng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 41 tấm
2 Lắp đặt lại tấm đan hoàn trả hiện trạng bằng thủ công trọng lượng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 41 tấm
AN Tấm đan 850x500x50 nhà điều khiển (53,125 kg/ tấm)
1 Tháo dỡ tấm đan phục vụ thi công trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16 tấm
2 Lắp đặt lại tấm đan hoàn trả hiện trạng trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16 tấm
AO Tấm đan 550x400x50 nhà điều khiển (27,5 kg/ tấm)
1 Tháo dỡ tấm đan phục vụ thi công bẳng thủ công trọng lượng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 tấm
2 Lắp đặt lại tấm đan hoàn trả hiện trạng bằng thủ công trọng lượng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 tấm
AP Đào đắp nền ngoài trạm
1 Đào đất nền trạm đi cáp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,15
2 Đắp đất nền móng hoàn trả hiện trạng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,15
AQ Bệ tủ đấu dây (2 cấu kiện)
1 Phá dỡ kết cấu bằng bê tông không cốt thép thành bê tông bệ đỡ tủ đấu dây hiện trạng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,15
2 Bốc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,15
3 Vận chuyển phế thải bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,15
4 Đào móng bệ đỡ bằng thủ công, rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,0727
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ tủ, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,0753
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bệ đỡ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,3536
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,76 kg
8 Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,8764
AR Phần Thu hồi
1 Tháo dỡ và thu hồi Tủ MK 171, 172 Thu hồi 2 tủ
2 Tháo dỡ và thu hồi Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 Thu hồi 200 m
3 Cáp nhị thứ: CVV/Fr 2x2,5 mm2 Thu hồi 318 m
4 Cáp nhị thứ: CVV/Fr 2x4 mm2 Thu hồi 706 m
5 Cáp nhị thứ: CVV/Fr-S 4x2,5 mm2 Thu hồi 597 m
6 Cáp nhị thứ: CVV/Fr-S 4x4 mm2 Thu hồi 1.208 m
7 Cáp nhị thứ: CVV-Fr-S 10x2,5 mm2 Thu hồi 687 m
8 Cáp nhị thứ: CVV-Fr-S 19x2,5 mm2 Thu hồi 1.029 m
9 Tháo dỡ, thu hồi Ống HDPE gân xoắn D110 Thu hồi 130 m
10 Tháo dỡ, thu hồi dây đồng bọc M95 Thu hồi 5 m
11 Tháo dỡ, thu hồi ống nhựa PVC D110 Class2 Thu hồi 150 m
12 Tháo dỡ, thu hồi chếch D110 Thu hồi 60 m
AS Sửa chữa, thay thế các tủ truyền động dao cách ly 131-1, 131-3, 112-1, 112-2, 172-2 trạm 110kV Trực Ninh
AT Phần thiết bị
AU Chi phí mua sắm phần thiết bị cấp mới
1 Tủ truyền động dao cách ly kèm tiếp địa (131-1, 131-15; 131-3, 131-38;112-1,112-15; 112-2, 112-25;172-2, 172-24) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 tủ
2 Tủ truyền động dao tiếp địa ( 131-35, 172-25) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 tủ
3 Thanh truyền động Dao cách ly ( L= 2m) ( 3 pha, 2 phía tiếp đất) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
4 Thanh truyền động Dao cách ly ( L= 2m) ( 3 pha, 1 phía tiếp đất) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Thanh truyền động Dao cách ly ( L= 5m) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
6 Thanh truyền động Dao tiếp địa ( L= 2m) ( 3 pha, 2 phía tiếp đất) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
7 Thanh truyền động Dao tiếp địa ( L= 2m) ( 3 pha, 1 phía tiếp đất) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
8 Thanh truyền động Dao tiếp địa (L=5m) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
AV Lắp đặt thiết bị cấp mới
1 Tủ truyền động dao cách ly kèm tiếp địa ( 3 pha, 2 phía tiếp đất) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 tủ
2 Tủ truyền động dao cách ly kèm tiếp địa ( 3 pha, 1 phía tiếp đất) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 tủ
3 Tủ truyền động dao tiếp địa ( 131-35, 172-25) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 tủ
4 Thanh truyền động Dao cách ly ( L= 2m) ( 3 pha, 2 phía tiếp đất) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
5 Thanh truyền động Dao cách ly ( L= 2m) ( 3 pha, 1 phía tiếp đất) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Thanh truyền động Dao cách ly ( L= 5m) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
7 Thanh truyền động Dao tiếp địa ( L= 2m) ( 3 pha, 2 phía tiếp đất) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
8 Thanh truyền động Dao tiếp địa ( L= 2m) ( 3 pha, 1 phía tiếp đất) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
9 Thanh truyền động Dao tiếp địa (L=5m) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
AW Phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
AX Thí nghiệm thiết bị nhất thứ
1 DCL 110kV, 3 pha thao tác bằng điện, 1 TĐ Thí nghiệm 3 bộ
2 DCL 110kV, 3 pha thao tác bằng điện, 2 TĐ Thí nghiệm 2 bộ
AY Phần mạch nhị thứ
1 Mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển 110kV Thí nghiệm 5 hệ thống
2 Mạch liên động dao tiếp địa Thí nghiệm 7 hệ thống
3 Mạch bảo vệ Thí nghiệm 5 hệ thống
4 Mạch tín hiệu Thí nghiệm 5 hệ thống
5 Mạch sấy, chiếu sáng tủ Thí nghiệm 5 hệ thống
6 Mạch nguồn AC&DC Thí nghiệm 5 hệ thống
AZ Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu SCADA
BA KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point);
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Thí nghiệm 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Thí nghiệm 11 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Thí nghiệm 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Thí nghiệm 4 tín hiệu
BB KTTN T/H từ RTU đến A1(end-to-end):
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Thí nghiệm 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Thí nghiệm 11 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Thí nghiệm 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Thí nghiệm 4 tín hiệu
BC Kiểm tra và hiệu chỉnh từ RTU đến B3
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Thí nghiệm 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Thí nghiệm 11 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Thí nghiệm 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Thí nghiệm 4 tín hiệu
BD Phần Xây lắp
BE Chi phí mua sắm phần vật liệu cấp mới
1 Cáp đấu nối nội bộ tủ Cu/PVC 1x2,5 mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 100 m
2 Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1
3 Dây đồng bọc tiếp địa M95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 25 m
4 Đầu cốt đồng M95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 cái
5 Ống nhựa HDPE D110 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 75 m
6 Thanh DIN bổ sung Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 m
7 Hàng kẹp bổ sung Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 300 cái
8 Bu lông + e cu + vòng đệm vênh 1mm bắt đầu cốt M95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20 bộ
9 Băng dính cách điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 cuộn
10 Dây thít bó dây L=300 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5
11 Bình xịt keo bọt chống chim chuột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 bình
12 Silicone chống cháy PC606, chai 310ml Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 bình
13 Gen chỉ danh cáp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 m
BF Lắp đặt vật liệu cấp mới
1 Kéo rải dây dây M95 xuống thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 25 m
2 Ép đầu cốt 95mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 cái
3 Ống nhựa HDPE D110 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 75 m
4 Hàng kẹp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 300 cái
5 Kéo rải cáp kiểm tra Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 100 m
BG Phần xây dựng
BH Phần phá dỡ và lắp đặt lại
BI Tấm đan 850x500x120 (150 kg/ tấm)
1 Tháo dỡ tấm đan phục vụ thi công (KT 850*500*120) trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 95 tấm
2 Lắp đặt lại tấm đan hoàn trả hiện trạng (KT 850*500*120) trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 95 tấm
BJ Tấm đan 600x400x50 (37,5 kg/ tấm)
1 Tháo dỡ tấm đan phục vụ thi công (KT 600*400*50) bẳng thủ công trọng lượng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 40 tấm
2 Lắp đặt lại tấm đan hoàn trả hiện trạng (KT 600*400*50) bằng thủ công trọng lượng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 40 tấm
BK Phần trụ thép cải tạo
BL Trụ dao cách ly 2 lưỡi: 2 trụ ( 131-3; 172-2)
1 Sản xuất kết cấu trụ thép đỡ thiết bị bằng thép mạ kẽm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 56,6 kg
2 Lắp đặt kết cấu trụ thép đỡ thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 56,6 kg
BM Trụ dao cách ly 1 lưỡi: 3 trụ ( 131-1; 112-1; 112-2)
1 Sản xuất kết cấu trụ thép đỡ thiết bị bằng thép mạ kẽm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 46,62 kg
2 Lắp đặt kết cấu trụ thép đỡ thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 46,62 kg
BN Phần thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi Tủ truyền động dao cách ly kèm tiếp địa ( 3 pha, 2 phía tiếp đất) Thu hồi 2 tủ
2 Tháo dỡ thu hồi Tủ truyền động dao cách ly kèm tiếp địa ( 3 pha, 1 phía tiếp đất) Thu hồi 3 tủ
3 Tháo dỡ thu hồi Tủ truyền động dao tiếp địa ( 131-35, 172-25) Thu hồi 2 tủ
4 Tháo dỡ thu hồi Thanh truyền động Dao cách ly ( 3 pha, 2 phía tiếp đất) Thu hồi 2 bộ
5 Tháo dỡ thu hồi Thanh truyền động Dao cách ly ( 3 pha, 1 phía tiếp đất) Thu hồi 1 bộ
6 Tháo dỡ thu hồi Thanh truyền động Dao cách ly ( L= 5m) Thu hồi 2 bộ
7 Tháo dỡ thu hồi Thanh truyền động Dao tiếp địa ( 3 pha, 2 phía tiếp đất) Thu hồi 2 bộ
8 Tháo dỡ thu hồi Thanh truyền động Dao tiếp địa ( 3 pha, 1 phía tiếp đất) Thu hồi 3 bộ
9 Tháo dỡ thu hồi Thanh truyền động Dao tiếp địa (L=5m) Thu hồi 2 bộ
10 Cáp đấu nối nội bộ tủ Cu/PVC 1x2,5 mm2 Thu hồi 80 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->