Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210507676-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210457076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Xổ số kiến thiết thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-05 17:29:00 đến ngày 2021-05-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,150,355,468 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRỤ SỞ UBND
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,522 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1288 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 2,123 100m3
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 119,448 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 4,3437 100m2
6 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 (Thép bản 8ly: 4507,13kg) 84 1 mối nối
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I 0,084 100m
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I 13,44 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 3,78 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 4,9705 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0497 100m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 25,2841 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 3,288 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 23,6358 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 15,8969 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 43,907 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,312 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 26,6456 m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 64,397 m3
20 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,8739 m3
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,638 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 8,3009 m3
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,216 m3
24 Ván khuôn móng cột 1,1959 100m2
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 4,6646 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,5584 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 4,9807 100m2
28 Cao su lót đáy 3,2223 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 7,7633 100m2
30 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,2327 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,0883 100m2
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,423 100m2
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0576 100m2
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 12 1cấu kiện
35 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm 3,2109 tấn
36 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm 9,3941 tấn
37 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 0,1036 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm 0,0082 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 1,3721 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,4016 tấn
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm 0,5126 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 1,0727 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,4807 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 4,0267 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 0,4151 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,3501 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,0644 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,1026 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 2,0746 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,3091 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,0315 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 1,8937 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,2693 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 0,037 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,8263 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 0,6006 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 0,0807 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,1381 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,6464 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,0697 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,2682 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,1348 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,5473 tấn
64 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 1,588 tấn
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 2,9742 tấn
66 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 3,6458 tấn
67 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,0521 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,0655 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,4533 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 0,1644 tấn
71 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm 0,2345 tấn
72 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm 0,0982 tấn
73 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm 0,7322 tấn
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0077 tấn
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0621 tấn
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 2,958 100m2
77 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C100x45x2 (358,5md) 1,0695 tấn
78 Thi công trần bằng tấm thạch cao (bao gồm nhân công hoàn thiện) 55,4 m2
79 Lắp dựng lan can Inox cầu thang 17,4324 m2
80 Lát nền, sàn gạch 600x600mm - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 - TRỆT 300,016 m2
81 Lát nền, sàn gạch 600x600mm - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 - LẦU 246,29 m2
82 Lát nền, sàn gạch 300x300mm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 khu WC 24 m2
83 Ốp tường 300x600mm - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40-vệ sinh 82,8 m2
84 Ốp chân tường, 150x600- Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 126,78 m2
85 Ốp đá chẻ 27 m2
86 Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB40 (bao gồm nhân công hoàn thiện) 22,898 m2
87 Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40 (bao gồm nhân công hoàn thiện) 29,355 m2
88 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 hộp cột 7,92 m2
89 Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cm 20,02 m2
90 Láng granitô ram dốc 1,43 m2
91 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 116,7 m2
92 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 109,76 m2
93 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt hộp 13x26x1,4 a=150 83,3 m2
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 99,96 1m2
95 Lắp vách nhựa lõi thép kính 5 ly cường lực 29,63 m2
96 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 35 1cấu kiện
97 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 28 1cấu kiện
98 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 25,2 1cấu kiện
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 14 1cấu kiện
100 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - tường bó nền 3,9056 m3
101 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,1352 m3
102 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - tam cấp 4,7904 m3
103 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 69,7788 m3
104 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 46,0998 m3
105 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 14,1096 m3
106 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 17,592 m3
107 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 1,404 m3
108 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - bó nền có bả, sơn nước 10,125 m2
109 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 0,9504 m2
110 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 23,27 m2
111 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 424,856 m2
112 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 1.293,379 m2
113 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bả) 219,9 m2
114 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 219,9 m2
115 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (má cửa) 55,39 m2
116 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-má cửa 28,59 m2
117 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà 52,53 m2
118 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà 121,02 m2
119 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà không bả 55,33 m2
120 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 57,8712 m2
121 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 79,65 m2
122 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 378,056 m2
123 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 165,22 m2
124 Trát đà lanh tô vữa XM M75, PCB40 74,58 m2
125 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - lanh tô trong 45,5325 m2
126 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 776,327 m2
127 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 136,177 m2
128 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 151,377 m2
129 Kẻ ron tường 93,2 m
130 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 159,8 m
131 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40- đáp vữa 6 m2
132 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 8,0813 100m2
133 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 3,1202 100m2
134 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 1.321,969 m2
135 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 772,1354 m2
136 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.094,1044 m2
137 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 875,491 m2
138 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 350,4232 m2
139 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ 1.225,9142 m2
140 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,2189 100m3
141 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0844 100m3
142 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 9,588 100m
143 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0102 100m3
144 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 0,999 m3
145 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,816 m3
146 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,9458 m3
147 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0116 100m2
148 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn 0,0375 100m2
149 Thi công lớp than xỉ 0,0017 100m3
150 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0009 100m3
151 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0013 100m3
152 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,2695 m3
153 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,5551 m3
154 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 18,48 m2
155 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 5,71 m2
156 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 8 cái
157 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 4 cái
158 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,013 tấn
159 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,0117 tấn
160 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,037 tấn
161 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,2846 tấn
B NHÀ ĂN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,0735 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0437 100m3
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 1,404 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,375 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0051 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 1,105 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1616 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 5,808 m3
9 Cao su lót 0,968 100m2
10 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 8,625 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 1,6875 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 2,3375 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 8,3196 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,7385 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,5802 m3
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,906 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 0,3825 100m2
18 Ván khuôn móng cột 0,144 100m2
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,3972 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,9639 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,5546 100m2
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1182 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,116 100m2
24 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm 0,3007 tấn
25 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm 1,1773 tấn
26 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 0,0148 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,0479 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0715 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,3601 tấn
30 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0273 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0675 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,3318 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,1018 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,3631 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,0134 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,0558 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,0629 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,1487 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0068 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0277 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0048 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0098 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0034 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0204 tấn
45 Lắp dựng cửa đi sắt kéo 6,325 m2
46 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 15,08 m2
47 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 13,6 m2
48 Lợp mái bằng tole sóng vuông 1,135 100m2
49 Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x2 (132,77md) 0,3752 tấn
50 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm (kể cả công lắp đặt hoàn thiện) 92,82 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 102,4 m2
52 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 ( bao gồm nhân công lắp đặt) đá granie 8,16 m2
53 Xây tam cấp bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 1,426 m3
54 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - tường bó nền 0,495 m3
55 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 10,2652 m3
56 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 thu hồi 1,8788 m3
57 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,3712 m3
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 104,88 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 151,75 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 thu hồi (không bả, sơn nước) 46,97 m2
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 má cửa 5,14 m2
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 má cửa 0,66 m2
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 42,56 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà 15,4 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 1,2 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 9,44 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 44,46 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 57,7 m2
69 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 25,08 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 25,08 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 62 m
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 1,9656 100m2
73 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 1,024 100m2
74 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 152,41 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 24,84 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ 177,25 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 110,02 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 44,92 m2
79 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 154,94 m2
C HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,6729 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,0456 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,5396 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 43,1977 100m
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0475 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 4,7524 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 6,763 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 4,3088 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 6,8278 m3
10 Bê tông dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,625 m3
11 Bê tông đan đầu cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,2545 m3
12 Ván khuôn móng cột 0,2032 100m2
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,787 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,5221 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,3006 100m2
16 Ván khuôn gỗ đan đầu cột 0,2184 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,1787 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0941 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,4807 tấn
20 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,1145 tấn
21 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0881 tấn
22 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,574 tấn
23 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0212 tấn
24 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0873 tấn
25 Lắp dựng cốt thép đan cột, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0567 tấn
26 Lắp dựng cốt thép bảng tên, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,007 tấn
27 Lắp dựng cốt thép bảng tên, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0174 tấn
28 Lắp chữ bảng tên cổng (tạm tính 5 triệu) 1 đồng
29 Lắp dựng cửa đi cổng khung sắt cửa đẩy 12,8 m2
30 Lắp dựng cửa đi cổng khung sắt cửa mở 2,97 m2
31 Lắp dựng hàng rào song sắt 74,02 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 120,364 1m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,3858 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 7,2102 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 8,6486 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 173,366 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ốp cột 86,6088 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 đắp vữa nhô 50,8754 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 32,664 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 đầu cột 66,24 m
41 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 ( bao gồm nhân công lắp đặt) 4,368 m2
42 Bả bằng bột bả Boss vào tường ngoài nhà 259,9748 m2
43 Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần ngoài nhà 32,664 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 292,6388 m2
D PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng lắp nổi 1x36W 39 bộ
2 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng chóa nhựa lắp nổi 2x36W 10 bộ
3 Lắp đặt đèn DOWNLIGHT ĐK 270 bóng LED áp trần 14W 44 bộ
4 Lắp công tắc hai một chiều lắp chìm - 16A/220V 6 cái
5 Lắp công tắc một, một chiều lắp chìm - 16A/220V 30 cái
6 Lắp công tắc ba,một chiều lắp chìm - 16A/220V 1 cái
7 Lắp đặt quạt trần 85W + DIMMER 23 cái
8 Cáp CV, loại dây 2x1Cx1,5mm2 479 m
9 Cáp CV, loại 2x1Cx2,5mm2 68 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20 mm 520 m
11 Lắp ổ cắm đôi lắp chìm 15A/220V 64 cái
12 Cáp CVV, loại 4x1Cx 16mm2 20 m
13 Cáp CVV, loại 4x1Cx 10mm2 135 m
14 Cáp CV, loại 2x1Cx 6mm2 250 m
15 Cáp CV, loại 2x1Cx2,5mm2 478 m
16 Cáp CV, loại 2x1Cx4,0mm2 572 m
17 Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32/25 mm 20 m
18 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, 1,0HP (đưa vào phần thiết bị) 2 máy
19 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, 1,5HP (đưa vào phần thiết bị) 15 máy
20 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, 2,5HP (đưa vào phần thiết bị) 2 máy
21 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm 1,9 100m
22 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 21mm thoát nước ngưng 190 m
23 Lắp đặt ống gân PVC, đường kính ống 20mm 1.472 m
24 Lắp vỏ tủ điện (1x0,6m) 1 hộp
25 VOLKE + BỘ CHỌN PHA 1 cái
26 AMPKE + BỘ CHỌN PHA 1 cái
27 Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5A 1 bộ
28 Lắp đặt đèn báo pha (1 bộ bao gồm 3 đèn) 1 bộ
29 Lắp vỏ tủ điện (0.4x0,6m) 1 hộp
30 Lắp đặt MCB 3P-63A-10KA (đế + mặt) 1 cái
31 Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA (đế + mặt) 2 cái
32 Lắp đặt MCB 3P-40A-10KA (đế + mặt) 1 cái
33 Lắp đặt MCB 2P-50A-10KA (đế + mặt) 3 cái
34 Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA (đế + mặt) 3 cái
35 Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA (đế + mặt) 9 cái
36 Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA (đế + mặt) 20 cái
37 Lắp đặt MCB 1P-15A-6KA (đế + mặt) 2 cái
38 Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA (đế + mặt) 10 cái
39 Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp 100x100mm 29 hộp
40 Lắp đặt đèn exit hướng thoát hiểm 2x5W 5 bộ
41 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 7 bộ
42 Lắp đặt cáp PVC/Cu 2x1.0mm2 400 m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm 350 m
44 Lắp đặt ống nhựa mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 50 m
45 Lắp đặt kim thu sét ESE Nimbus 15 bán kính bảo vệ cấp 4 Rp = 45m 1 cái
46 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đông D16 - L = 2.4m 6 cọc
47 Kéo rải cáp đồng trần ĐK 50mm2 60 m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm 0,4 100m
49 Đế ,Trụ đỡ kim thu sét 1 bộ
50 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất(150x150x70) 2 hộp
51 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 Zon 1 bộ
52 Lắp đặt đầu báo khói quang AH0311-2/24VDC + Kèm đế 23 bộ
53 Lắp chuông báo cháy NQ618 2 cái
54 Lắp nút nhấn cháy AH717 0,4 5 nút
55 Lắp đèn báo cháy AH413 21 bộ
56 Cáp CX/FR 2 x 1.5mm2 756 m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mm 540 m
58 Bình chữa cháy xách tay CO2 MT5 (đưa vào thiết bị) 6 cái
59 Bình chữa cháy bột MFZ8 (đưa vào phần thiết bị) 6 cái
60 Máy bơm chữa cháy động cơ điện (đưa vào phần thiết bị) 1 cái
61 Máy bơm chữa cháy động cơ DIEZEL ( đưa vào phần thiết bị) 1 cái
62 Lắp đặt tủ điều khiển chữa cháy máy bơm 1 Tủ
63 Lắp đặt cáp động lực và cáp điều khiển máy bơm chữa cháy 1 bộ
64 Lắp đặt bệ bơm + Thiết bị chống rung động 1 bộ
65 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm 0,3 100m
66 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm 4 cái
67 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm 2 cái
68 Lắp đặt van DN100mm 3 cái
69 Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mm 4 cái
70 Lắp đặt van đáy Luppe - Đường kính 100mm 2 cái
71 Lắp đặt (Y) lọc - Đường kính 100mm 2 cái
72 Lắp đặt (Y) lọc - Đường kính 50mm 1 cái
73 Lắp mặt bích thép - Đường kính 80mm 2 cặp bích
74 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
75 Lắp đặt công tắc áp lực 2 cái
76 Trụ chữa cháy ngoài nhà 1 cái
77 Lắp đặt trụ tiếp nước 1 cái
78 Lắp đặt tủ chữa cháy 600x400x220 2 tủ
79 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 80mm 1,2 100m
80 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mm 0,06 100m
81 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm 0,02 100m
82 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm 3 cái
83 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm 2 cái
84 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm 2 cái
85 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm 2 cái
86 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm 2 cái
87 Lắp đặt lavabo (vòi + bộ xả) 4 bộ
88 Lắp đặt chậu xí bệt (vòi + bộ xả) 4 bộ
89 Lắp đặt dây xịt xí bệt 4 cái
90 Lắp đặt chậu tiểu nam (vòi + bộ xả) 2 bộ
91 Lắp đặt gương soi + kệ 4 cái
92 Lắp đặt hộp đựng giấy 4 cái
93 Lắp đặt phễu thu nước Inox 200X200mm 6 cái
94 Lắp đặt vòi nước (Romine) 4 bộ
95 Van khoá PVC đk 34 (máy bơm) 1 cái
96 Van thau, đường kính van 27mm (vệ sinh ) 2 cái
97 Van PVC ĐK 42 (vệ sinh ) 1 cái
98 Van khóa PVC đk 42 (máy bơm ) 1 cái
99 Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm 10 cái
100 Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm 1 cái
101 Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm 1 cái
102 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27/21mm 12 cái
103 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/27mm 1 cái
104 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42/27mm 1 cái
105 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42/34mm 1 cái
106 Lắp đặt cút 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm 14 cái
107 Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm 6 cái
108 Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm 15 cái
109 Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm 7 cái
110 Lắp đặt khâu răng trong đường kính 21mm 16 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 0,14 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 0,145 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 1,22 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 0,55 100m
115 Lắp đặt rắc co, đường kính 42mm 2 cái
116 Lắp đặt phao điện tự động 1 cái
117 Lắp đặt phao cơ (bồn ngầm) 1 cái
118 Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 1 bể
119 Lắp đặt bể nước nhựa 5m3 1 bể
120 Cáp đồng, loại dây 2x2,5mm2 17 m
121 Lắp đặt máy bơm nước Panasonic (đưa vào phần thiết bị) 1 Cái
122 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90 18 cái
123 Lắp đặt co 45 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm 4 cái
124 Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm 28 cái
125 Lắp đặt tê (Y) nhựa PVC D90 2 cái
126 Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa PVC miệng bát nối dán keo D114/90 2 cái
127 Lắp đặt côn chuyển nhựa PVC miệng bát nối dán keo D114/90 1 cái
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 2,95 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 0,09 100m
130 Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm 5 cái
131 Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 10 cái
132 Lắp đặt co 45o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 3 cái
133 Lắp đặt co 45o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm 4 cái
134 Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm 1 cái
135 Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm 3 cái
136 Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm 5 cái
137 Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối dán keo D90/60 2 cái
138 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm 1 cái
139 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/60mm 3 cái
140 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60/90mm 1 cái
141 Lắp đặt van khóa PVC, đường kính 42mm (súc bồn) 1 cái
142 Nối vặn răng trong đường kính 42mm 2 cái
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 0,07 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 0,135 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 0,085 100m
146 Lắp đặt cút 90o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm 4 cái
147 Lắp đặt cút 90o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 4 cái
148 Lắp đặt cút 45o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 7 cái
149 Lắp đặt tê (T), miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm 2 cái
150 Lắp đặt tê (Y), miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 3 cái
151 Lắp đặt tê (T) cong, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 1 cái
152 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm 3 cái
153 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm 3 cái
154 Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối dán keo D114/60 2 cái
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 0,07 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 0,01 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 0,2 100m
158 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng lắp nổi 1 bộ
159 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng lắp nổi 18 bộ
160 Lắp công tắc hai một chiều lắp chìm - 16A/220V 2 cái
161 Lắp công tắc một, một chiều lắp chìm - 16A/220V 1 cái
162 Lắp công tắc ba,một chiều lắp chìm - 16A/220V 2 cái
163 Lắp đặt quạt trần 85W + DIMMER 6 cái
164 Cáp CV, loại dây 2x1Cx1,5mm2 230 m
165 Cáp CV, loại 2x1Cx2,5mm2 15 m
166 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20 mm 245 m
167 Lắp ổ cắm đôi lắp chìm 15A/220V 9 cái
168 Cáp CVV, loại 2x1Cx10mm2 30 m
169 Cáp CV, loại 2x1Cx 6mm2 20 m
170 Cáp CV, loại 2x1Cx2,5mm2 50 m
171 Cáp CV, loại 2x1Cx4,0mm2 38 m
172 Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32/25 mm 30 m
173 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, 1,5HP (đưa vào phần thiết bị) 2 máy
174 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 12,7mm 0,1 100m
175 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 21mm thoát nước ngưng 10 m
176 Lắp đặt ống gân PVC, đường kính ống 20mm 140 m
177 Lắp vỏ tủ điện (1x0,6m) - kèm phụ kiện 1 cái
178 Lắp đặt MCB 2P- 63A -10KA (đế + mặt) 1 cái
179 Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA (đế + mặt) 1 cái
180 Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA (đế + mặt) 2 cái
181 Lắp đặt MCB 1P-15A-6KA (đế + mặt) 2 cái
182 Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA (đế + mặt) 1 cái
183 Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp 100x100mm 4 hộp
184 Lắp đặt chậu rửa INOX + vòi + bộ xả 1 bộ
185 Lắp đặt van thau - Đường kính 27mm 1 cái
186 Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 7 cái
187 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 1 cái
188 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm 2 cái
189 Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 4 cái
190 Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 4 cái
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 0,01 100m
192 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 0,09 100m
193 Lắp đặt cầu chắn rác đk90 4 cái
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 0,46 100m
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 0,09 100m
196 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 9,68 m2
197 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 0,968 m3
198 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,1109 100m2
199 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm40x80x2 (14.4md) 0,0503 tấn
200 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm) 0,3242 tấn
201 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,3242 tấn
202 Vách ốp tole sóng vuông màu dày 0.42mm - (ĐMVD) 0,3274 100m2
203 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính cường lực dày 5ly 1,98 m2
E  HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC SÂN NỀN
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,114 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I 0,6576 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 6,7155 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0101 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 7,76 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 3,92 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,4157 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 0,3687 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 4,7694 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,2433 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 8,19 m3
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 43,04 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40- hố ga 12,8864 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - rãnh 102,375 m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 98 1cấu kiện
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 1cấu kiện
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,3369 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0022 tấn
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 400mm 0,24 100m
20 Cao su lót đáy 7,91 100m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 79,1 m3
22 Kẻ ron nền sân 7,3 100m
23 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm 2,5225 tấn
F  HẠNG MỤC: SAN LẤP
1 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km 12,8781 100m3
G THIẾT BỊ CHỮA CHÁY + LẮP ĐẶT
1 Máy lạnh 2 cục 1HP - Inverter loại treo tường 2 Máy
2 Máy lạnh 2 cục 1.5HP - Inverter loại treo tường 17 Máy
3 Máy lạnh 2 cục 2.5HP - Inverter loại treo tường 2 Máy
4 Máy bơm nước H=25m Q=60 lít/phút – 1 cái
5 Bình chữa cháy xách tay CO2 MT5 6 Bộ
6 Bình chữa cháy bột MFZ8 6 Bộ
7 Máy bơm chữa cháy động cơ điện 30HP (Q = 54 m3/h, H = 50m) 1 cái
8 Máy bơm chữa cháy động cơ DIEZEL 40HP (Q = 54 m3/h, H = 50m) 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->