Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210506372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210468681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguôn cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 17:05:00 đến ngày 2021-05-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,710,720,627 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | * Phần bó vỉa và rãnh thoát nước: | tiêu đề không nhập giá | 1 | . |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2343 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5727 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 1km: | tiêu đề không nhập giá | 1 | . |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2343 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2343 | 100m3 |
| 7 | * Rãnh: | tiêu đề không nhập giá | 1 | . |
| 8 | Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,94 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3738 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,325 | 100m |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5195 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,507 | Tấn |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,6 | m3 |
| 14 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,41 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,838 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7365 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0324 | Tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,04 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9217 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,008 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8662 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.142 | cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.312 | cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.830 | cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.312 | cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.830 | cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,132 | 10tấn/1km |
| 28 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5977 | 100m3 |
| 29 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,17 | m3 |
| 30 | * Phần nền mặt đường: | tiêu đề không nhập giá | 1 | . |
| 31 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6284 | 100m2 |
| 32 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6284 | 100m2 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6284 | 100m2 |
| 34 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3273 | 100m2 |
| 35 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3273 | 100m2 |
| 36 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,9557 | 100m2 |
| 37 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,9557 | 100m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,9557 | 100m2 |
| 39 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,9557 | 100m2 |
| 40 | * Thu nước tại K0+41,86: | tiêu đề không nhập giá | 1 | . |
| 41 | Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 42 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2707 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0838 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1574 | Tấn |
| 47 | Khoan bê tông bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 48 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 55 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1425 | 10tấn/1km |
| 56 | Đào móng băng. Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m3 |
| 57 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | 100m3 |
| 58 | * Thu nước vào các kênh sẵn có bên phải: | tiêu đề không nhập giá | 1 | . |
| 59 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4455 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4024 | Tấn |
| 62 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,77 | m3 |
| 63 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3416 | 100m3 |
| 64 | * Cống qua đường: | tiêu đề không nhập giá | 1 | . |
| 65 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | Tấn |
| 68 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 69 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2205 | Tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | Tấn |
| 74 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 76 | Đào móng băng bằng thủ công Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | m3 |
| 77 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m3 |
| 78 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.669,3339 | m3 |
| 79 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 80 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 82 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 84 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 85 | Di chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi