Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210506534-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210438639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-05 16:58:00 đến ngày 2021-05-12 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,028,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC 04 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 1,5378 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 8,1188 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V của E-HSMT 27,4462 m3
4 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm,M100, đá 4x6 Theo Chương V của E-HSMT 55,891 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 68,033 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 23,8227 m3
7 Ván khuôn móng cột Theo Chương V của E-HSMT 0,798 100m2
8 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 6,3 m3
9 Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống Theo Chương V của E-HSMT 1,008 100m2
10 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 18,495 m3
11 Ván khuôn móng dài, giằng móng Theo Chương V của E-HSMT 1,8496 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V của E-HSMT 0,0415 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V của E-HSMT 0,903 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,4569 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 1,3957 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V của E-HSMT 0,7243 100m3
17 Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) Theo Chương V của E-HSMT 0,8947 100m3
18 Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V của E-HSMT 1,9259 100m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 12,165 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 1,3662 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 10,548 m3
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT 2,1456 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,5019 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 1,9837 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 23,5 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT 2,975 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,6148 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 2,2642 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 17,197 m3
30 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT 2,5118 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT 1,399 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 8,35 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V của E-HSMT 1,5428 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,2919 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,6256 tấn
36 Xây thành lan can, ốp trụ bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 14,2128 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 7,668 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 85,4012 m3
39 Trát thành lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 124,56 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 16,0799 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 280,36 m2
42 Trát ngoài chân tường nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (cos-0.600->cos+0.000) Theo Chương V của E-HSMT 33,24 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 483,36 m2
44 ốp thành bồn hoa gạch trang trí kích thước 50x200mm Theo Chương V của E-HSMT 9,66 m2
45 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 27,6 m
46 Trát mặt trong và mặt trên thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 12,42 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 192,84 m2
48 Trát hồ dầu lên BT trụ Theo Chương V của E-HSMT 192,84 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 135,84 m2
50 Trát hồ dầu lên BT dầm Theo Chương V của E-HSMT 135,84 m2
51 Trát trần, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 193,5 m2
52 Trát hồ dầu lên BT trần Theo Chương V của E-HSMT 193,5 m2
53 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 161,76 m2
54 Trát hồ dầu lên BT lanh tô Theo Chương V của E-HSMT 161,76 m2
55 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V của E-HSMT 169,36 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Chương V của E-HSMT 169,36 m2
57 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 169,36 m2
58 Đắp chỉ thành sê nô vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 143,6 m
59 Trát chỉ nước sê nô, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 143,6 m
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 (kẻ roan rộng 20, sâu 10) Theo Chương V của E-HSMT 52 m
61 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V của E-HSMT 921,52 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V của E-HSMT 683,94 m2
63 Sơn trụ, dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 983,62 m2
64 Sơn trụ, dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 621,84 m2
65 Lợp mái ngói 10 viên/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (nhân công tính 50%) Theo Chương V của E-HSMT 7,829 100m2
66 Kèo thép trọng lượng nhẹ, khẩu độ Theo Chương V của E-HSMT 782,895 m2
67 Trần tole dày 0,42mm khung kẽm Theo Chương V của E-HSMT 547,14 m2
68 Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600) Theo Chương V của E-HSMT 529,1075 m2
69 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kt (gạch 200x600) Theo Chương V của E-HSMT 43,8 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám mặt-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300) Theo Chương V của E-HSMT 62,56 m2
71 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch 300x600) Theo Chương V của E-HSMT 255,68 m2
72 Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V của E-HSMT 28,48 m2
73 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 51,5375 m2
74 Láng granitô bậc cấp Theo Chương V của E-HSMT 51,5375 m2
75 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V của E-HSMT 136,7 m
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V của E-HSMT 113,69 m2
77 GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm (chưa khóa) Theo Chương V của E-HSMT 54,06 m2
78 GC cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm Theo Chương V của E-HSMT 53,36 m2
79 GC cửa đi khung nhôm hệ 1000+lambri nhôm dày 1,2mm (cả phụ kiện) Theo Chương V của E-HSMT 6,27 m2
80 Khóa cửa đi có tay nắm Theo Chương V của E-HSMT 16 bộ
81 Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) Theo Chương V của E-HSMT 53,36 m2
82 Khung bông cửa đi sắt hộp 10x10mm (cả sơn hoàn thiện) Theo Chương V của E-HSMT 26,2464 m2
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V của E-HSMT 79,6064 m2
84 GC vách khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm (cả phụ kiện) Theo Chương V của E-HSMT 9,12 m2
85 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo Chương V của E-HSMT 9,12 m2
86 ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mm Theo Chương V của E-HSMT 0,702 100m
87 Co nhựa PVC D90mm Theo Chương V của E-HSMT 18 cái
88 Ống thông dầm nhựa PVC D60mm Theo Chương V của E-HSMT 0,114 100m
89 Lắp đặt Cầu chắn rác D100mm Theo Chương V của E-HSMT 18 cái
90 Đổ đất màu bồn hoa Theo Chương V của E-HSMT 7,28 m3
91 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,14 100m3
92 Đệm cát công trình bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT 7 m3
93 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V của E-HSMT 0,07 100m3
94 Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) Theo Chương V của E-HSMT 0,07 100m3
95 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT 1,25 m3
96 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V của E-HSMT 0,15 100m2
97 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo Chương V của E-HSMT 100 cái
98 Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V Theo Chương V của E-HSMT 60 bộ
99 Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) Theo Chương V của E-HSMT 24 cái
100 Thép treo quạt trần đk 14 Theo Chương V của E-HSMT 0,029 tấn
101 Công tắc điện đi ngầm 10A-220V Theo Chương V của E-HSMT 60 cái
102 ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V Theo Chương V của E-HSMT 16 cái
103 Cầu chì 10A Theo Chương V của E-HSMT 16 cái
104 Hộp đấu dây Theo Chương V của E-HSMT 20 hộp
105 Hộp nhựa ngầm tường Theo Chương V của E-HSMT 70 hộp
106 Lắp đặt Cáp điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 2x10mm2 0,6/1kV Theo Chương V của E-HSMT 50 m
107 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 0,6/1kV Theo Chương V của E-HSMT 260 m
108 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV Theo Chương V của E-HSMT 450 m
109 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV Theo Chương V của E-HSMT 1.450 m
110 Ông nhựa luồn dây Courant Theo Chương V của E-HSMT 450 m
111 Lắp đặt ống nhựa TFP, ĐK 49mm Theo Chương V của E-HSMT 0,5 100 m
112 Tủ điện kim loại chứa 6 MODULE Theo Chương V của E-HSMT 1 tủ
113 RCBO: 15A/1P+N/250V dòng rò 30mA chống giật, có bảo vệ quá tải Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
114 MCB: 32A/2P/250V Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
115 MCB: 40A/2P/250V Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
116 Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m Theo Chương V của E-HSMT 6 cọc
117 Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 Theo Chương V của E-HSMT 23 m
118 Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10mm2 Theo Chương V của E-HSMT 5 m
119 Bình bột chữa cháy ABC 8kg Theo Chương V của E-HSMT 8 bình
120 Xe bình bột MFZ35 (35kg) Theo Chương V của E-HSMT 1 xe
121 Tủ đựng bình chữa cháy mặt kính, vỏ tôn chống rỉ kt(500x600x170mm) Theo Chương V của E-HSMT 2 tủ
122 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
123 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm Theo Chương V của E-HSMT 0,39 100m
124 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Theo Chương V của E-HSMT 0,12 100m
125 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Theo Chương V của E-HSMT 0,6 100m
126 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mm Theo Chương V của E-HSMT 0,25 100m
127 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
128 Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114 Theo Chương V của E-HSMT 16 cái
129 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-90x60 Theo Chương V của E-HSMT 18 cái
130 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90, 60x34 Theo Chương V của E-HSMT 18 cái
131 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90, 65x60 Theo Chương V của E-HSMT 18 cái
132 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D114 Theo Chương V của E-HSMT 15 cái
133 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D90 Theo Chương V của E-HSMT 15 cái
134 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-D60 Theo Chương V của E-HSMT 20 cái
135 Lắp đặt Côn nhựa PVC D60x34 Theo Chương V của E-HSMT 32 cái
136 Lắp đặt Phễu thu inox D60 Theo Chương V của E-HSMT 16 cái
137 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mm Theo Chương V của E-HSMT 0,7 100m
138 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27mm Theo Chương V của E-HSMT 0,3 100m
139 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21mm Theo Chương V của E-HSMT 0,45 100m
140 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x21 Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
141 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x27 Theo Chương V của E-HSMT 14 cái
142 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x20 Theo Chương V của E-HSMT 18 cái
143 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-20x15 Theo Chương V của E-HSMT 18 cái
144 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D34 Theo Chương V của E-HSMT 14 cái
145 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D27 Theo Chương V của E-HSMT 14 cái
146 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D21 Theo Chương V của E-HSMT 14 cái
147 Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-D21 Theo Chương V của E-HSMT 28 cái
148 Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-D21 Theo Chương V của E-HSMT 28 cái
149 Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D40x34 Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
150 Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D21x21 Theo Chương V của E-HSMT 28 cái
151 Lắp đặt Van khóa đk27 Theo Chương V của E-HSMT 7 cái
152 Lắp đặt Van khóa đk34 Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
153 Lắp đặt Van khóa đk21 Theo Chương V của E-HSMT 18 cái
154 Lắp đặt Van 1 chiều đk34 Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
155 Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịt Theo Chương V của E-HSMT 20 bộ
156 Lắp đặt Lavabo cả xi phông+ phụ kiện Theo Chương V của E-HSMT 16 bộ
157 Lắp đặt Bộ 7 món (gương, kệ, . .) + phụ kiện Theo Chương V của E-HSMT 16 cái
158 Lắp đặt Tắm hương sen di động + phụ kiện Theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
159 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
160 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + phụ kiện Theo Chương V của E-HSMT 2 bể
161 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,157 100m3
162 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V của E-HSMT 0,0523 100m3
163 Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) Theo Chương V của E-HSMT 0,1047 100m3
164 Bê tông lót móng rộng Theo Chương V của E-HSMT 0,5275 m3
165 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 3,3234 m2
166 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo Chương V của E-HSMT 20 1ck
167 Than củi, gạch vỡ, đá cuội, sỏi nhỏ Theo Chương V của E-HSMT 8,6706 m3
168 Buy bêtông D=1000mm, H=1000mm Theo Chương V của E-HSMT 18 cái
169 Buy bêtông D=1000mm, H=500mm Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
B LỐI ĐI BÊ TÔNG
1 Dọn cỏ rác mặt bằng trước khi thi công Theo Chương V của E-HSMT 10,96 100m2
2 San đầm đất nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V của E-HSMT 6,028 100m3
3 Tưới nước đất đắp (50L/1m3) bằng ôtô tưới nước 5m3 Theo Chương V của E-HSMT 30,14
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 20,0817 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V của E-HSMT 6,6939 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V của E-HSMT 0,0446 100m3
7 Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) Theo Chương V của E-HSMT 0,1562 100m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 13,3878 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 66,939 m2
10 Dọn cỏ rác mặt bằng trước khi thi công nền sân Theo Chương V của E-HSMT 5,537 100m2
11 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Theo Chương V của E-HSMT 55,37 m3
12 Lót tấm nilon chống mất nước xi măng trước khi đổ BT nền Theo Chương V của E-HSMT 474,2 m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 102,79 m3
14 Kẻ roan mặt sân ô vuông KT2000x2000 Theo Chương V của E-HSMT 1.027,9 m2
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét loại CIRPROTEC NIMBUS 60 Rp=107m, bảo vệ cấp 3, Hp=5m Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Trụ đỡ kim thu sét STK D60 Theo Chương V của E-HSMT 0,05 100m
3 Đế trụ chống sét Theo Chương V của E-HSMT 0,156 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Theo Chương V của E-HSMT 0,0252 100m2
5 Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3 dây Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Đai Inox hoặc thép tráng kẽm Theo Chương V của E-HSMT 5 bộ
7 Cáp xoắn đồng trần 70mm2 Theo Chương V của E-HSMT 20 m
8 Kẹp Inox giữ cáp thu sét Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
9 ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét đk 21 Theo Chương V của E-HSMT 0,2 100m
10 Hộp nhựa PVC & kẹp kiểm tra bằng đồng Theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
11 Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m Theo Chương V của E-HSMT 10 cọc
12 Kẹp siết cáp bằng đồng Theo Chương V của E-HSMT 12 cái
13 Cáp xoắn đồng trần 70mm2 Theo Chương V của E-HSMT 45 m
14 Đào hào Theo Chương V của E-HSMT 5 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V của E-HSMT 5 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->