Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210506534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210438639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 16:58:00 đến ngày 2021-05-12 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,028,517,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LỚP HỌC 04 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 1,5378 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 8,1188 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 27,4462 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm,M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 55,891 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 68,033 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 23,8227 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V của E-HSMT | 0,798 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Theo Chương V của E-HSMT | 1,008 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 18,495 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài, giằng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,8496 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,903 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4569 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 1,3957 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7243 | 100m3 |
| 17 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8947 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,9259 | 100m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,165 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,3662 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,548 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Chương V của E-HSMT | 2,1456 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5019 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 1,9837 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 23,5 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Chương V của E-HSMT | 2,975 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6148 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 2,2642 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 17,197 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Chương V của E-HSMT | 2,5118 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V của E-HSMT | 1,399 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,35 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 1,5428 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2919 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6256 | tấn |
| 36 | Xây thành lan can, ốp trụ bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 14,2128 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,668 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 85,4012 | m3 |
| 39 | Trát thành lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 124,56 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 16,0799 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 280,36 | m2 |
| 42 | Trát ngoài chân tường nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (cos-0.600->cos+0.000) | Theo Chương V của E-HSMT | 33,24 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 483,36 | m2 |
| 44 | ốp thành bồn hoa gạch trang trí kích thước 50x200mm | Theo Chương V của E-HSMT | 9,66 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 27,6 | m |
| 46 | Trát mặt trong và mặt trên thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,42 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 192,84 | m2 |
| 48 | Trát hồ dầu lên BT trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 192,84 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 135,84 | m2 |
| 50 | Trát hồ dầu lên BT dầm | Theo Chương V của E-HSMT | 135,84 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 193,5 | m2 |
| 52 | Trát hồ dầu lên BT trần | Theo Chương V của E-HSMT | 193,5 | m2 |
| 53 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 161,76 | m2 |
| 54 | Trát hồ dầu lên BT lanh tô | Theo Chương V của E-HSMT | 161,76 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V của E-HSMT | 169,36 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của E-HSMT | 169,36 | m2 |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 169,36 | m2 |
| 58 | Đắp chỉ thành sê nô vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 143,6 | m |
| 59 | Trát chỉ nước sê nô, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 143,6 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 (kẻ roan rộng 20, sâu 10) | Theo Chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 921,52 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 683,94 | m2 |
| 63 | Sơn trụ, dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 983,62 | m2 |
| 64 | Sơn trụ, dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 621,84 | m2 |
| 65 | Lợp mái ngói 10 viên/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (nhân công tính 50%) | Theo Chương V của E-HSMT | 7,829 | 100m2 |
| 66 | Kèo thép trọng lượng nhẹ, khẩu độ | Theo Chương V của E-HSMT | 782,895 | m2 |
| 67 | Trần tole dày 0,42mm khung kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 547,14 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600) | Theo Chương V của E-HSMT | 529,1075 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kt (gạch 200x600) | Theo Chương V của E-HSMT | 43,8 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám mặt-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300) | Theo Chương V của E-HSMT | 62,56 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch 300x600) | Theo Chương V của E-HSMT | 255,68 | m2 |
| 72 | Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 28,48 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 51,5375 | m2 |
| 74 | Láng granitô bậc cấp | Theo Chương V của E-HSMT | 51,5375 | m2 |
| 75 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 136,7 | m |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V của E-HSMT | 113,69 | m2 |
| 77 | GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm (chưa khóa) | Theo Chương V của E-HSMT | 54,06 | m2 |
| 78 | GC cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm | Theo Chương V của E-HSMT | 53,36 | m2 |
| 79 | GC cửa đi khung nhôm hệ 1000+lambri nhôm dày 1,2mm (cả phụ kiện) | Theo Chương V của E-HSMT | 6,27 | m2 |
| 80 | Khóa cửa đi có tay nắm | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 81 | Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) | Theo Chương V của E-HSMT | 53,36 | m2 |
| 82 | Khung bông cửa đi sắt hộp 10x10mm (cả sơn hoàn thiện) | Theo Chương V của E-HSMT | 26,2464 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 79,6064 | m2 |
| 84 | GC vách khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm (cả phụ kiện) | Theo Chương V của E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 86 | ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,702 | 100m |
| 87 | Co nhựa PVC D90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 88 | Ống thông dầm nhựa PVC D60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,114 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Cầu chắn rác D100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 90 | Đổ đất màu bồn hoa | Theo Chương V của E-HSMT | 7,28 | m3 |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 92 | Đệm cát công trình bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 94 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 98 | Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V | Theo Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 100 | Thép treo quạt trần đk 14 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 101 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 102 | ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 103 | Cầu chì 10A | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 104 | Hộp đấu dây | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 105 | Hộp nhựa ngầm tường | Theo Chương V của E-HSMT | 70 | hộp |
| 106 | Lắp đặt Cáp điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 2x10mm2 0,6/1kV | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 107 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 0,6/1kV | Theo Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 108 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | Theo Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 109 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | Theo Chương V của E-HSMT | 1.450 | m |
| 110 | Ông nhựa luồn dây Courant | Theo Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa TFP, ĐK 49mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 112 | Tủ điện kim loại chứa 6 MODULE | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 113 | RCBO: 15A/1P+N/250V dòng rò 30mA chống giật, có bảo vệ quá tải | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | MCB: 32A/2P/250V | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | MCB: 40A/2P/250V | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 117 | Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 118 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 119 | Bình bột chữa cháy ABC 8kg | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 120 | Xe bình bột MFZ35 (35kg) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | xe |
| 121 | Tủ đựng bình chữa cháy mặt kính, vỏ tôn chống rỉ kt(500x600x170mm) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 122 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 126 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114 | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-90x60 | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90, 60x34 | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90, 65x60 | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 132 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D114 | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-D60 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D60x34 | Theo Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 136 | Lắp đặt Phễu thu inox D60 | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 138 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 139 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 140 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x21 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x27 | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x20 | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-20x15 | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D34 | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 145 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D27 | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 146 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D21 | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 147 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-D21 | Theo Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 148 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-D21 | Theo Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 149 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D40x34 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D21x21 | Theo Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 151 | Lắp đặt Van khóa đk27 | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt Van khóa đk34 | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt Van khóa đk21 | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 154 | Lắp đặt Van 1 chiều đk34 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịt | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 156 | Lắp đặt Lavabo cả xi phông+ phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 157 | Lắp đặt Bộ 7 món (gương, kệ, . .) + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tắm hương sen di động + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 160 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 161 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 162 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0523 | 100m3 |
| 163 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1047 | 100m3 |
| 164 | Bê tông lót móng rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5275 | m3 |
| 165 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,3234 | m2 |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | 1ck |
| 167 | Than củi, gạch vỡ, đá cuội, sỏi nhỏ | Theo Chương V của E-HSMT | 8,6706 | m3 |
| 168 | Buy bêtông D=1000mm, H=1000mm | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 169 | Buy bêtông D=1000mm, H=500mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| B | LỐI ĐI BÊ TÔNG | |||
| 1 | Dọn cỏ rác mặt bằng trước khi thi công | Theo Chương V của E-HSMT | 10,96 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,028 | 100m3 |
| 3 | Tưới nước đất đắp (50L/1m3) bằng ôtô tưới nước 5m3 | Theo Chương V của E-HSMT | 30,14 | |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 20,0817 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,6939 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0446 | 100m3 |
| 7 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1562 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,3878 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 66,939 | m2 |
| 10 | Dọn cỏ rác mặt bằng trước khi thi công nền sân | Theo Chương V của E-HSMT | 5,537 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 55,37 | m3 |
| 12 | Lót tấm nilon chống mất nước xi măng trước khi đổ BT nền | Theo Chương V của E-HSMT | 474,2 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 102,79 | m3 |
| 14 | Kẻ roan mặt sân ô vuông KT2000x2000 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.027,9 | m2 |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét loại CIRPROTEC NIMBUS 60 Rp=107m, bảo vệ cấp 3, Hp=5m | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Đế trụ chống sét | Theo Chương V của E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3 dây | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đai Inox hoặc thép tráng kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Cáp xoắn đồng trần 70mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Kẹp Inox giữ cáp thu sét | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét đk 21 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 10 | Hộp nhựa PVC & kẹp kiểm tra bằng đồng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 12 | Kẹp siết cáp bằng đồng | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Cáp xoắn đồng trần 70mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 14 | Đào hào | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi