Gói thầu: Thi công xây dựng và di dời trụ điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210505519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và di dời trụ điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210454758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 16:58:00 đến ngày 2021-05-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,737,358,822 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 987,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,705 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,693 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,254 | 100m3 |
| 5 | Đắp sỏi đỏ mặt đường + nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,31 | 100m3 |
| 6 | Đào đất nền đường, khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,15 | 100m3 |
| 7 | Vét hữu cơ lu lèn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,864 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả vét hữu cơ bằng đất sỏi đỏ, lu lèn đạt k>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,864 | 100m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590,58 | m3 |
| 10 | Bê tông lót chân khay đá 1x2M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,98 | m3 |
| 11 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,654 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất tận dụng gia cố chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,879 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá 1x2M250 gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,04 | m3 |
| 14 | Bê tông lót đá 1x2M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,26 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông đá 1x2M250 đúc gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,904 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bê tông đá 1x2M150 đúc gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,484 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,983 | 100m3 |
| B | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m2 |
| 4 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | Cái |
| 5 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cấu kiện |
| 6 | Đào đất lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,58 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,83 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng cọc tiêu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,857 | 100m2 |
| C | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đập phá cống hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,97 | m3 |
| 2 | Đào đất xây dựng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, mác 150 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 10 | Cung cấp Joint cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp Joint cao su cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 mác 300 cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cống, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 16 | Bê tông đan đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 19 | Cốt thép đan đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 20 | Lắp đặt đan cống đúc sẵn >=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Đắp đất lưng cống bằng đất tận dụng K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 22 | Đào đất xây dựng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng miệng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống đá 1x2M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,12 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,409 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất tận dụng K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | 100m3 |
| D | DI DỜI ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất xây dựng móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đá 1x2M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng trụ bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 4 | Dựng cột Bê tông bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 5 | Trụ BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 6 | Trụ BTLT-8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 7 | Cáp nhôm bọc AV-70mm2 - độ võng 2% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,892 | 1 km |
| 8 | Cáp nhôm bọc AV-50mm2 - độ võng 2% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | 1 km |
| 9 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | sứ |
| 10 | Kẹp quai U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt điện kế khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Cáp duplex 2x7mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 1km |
| 13 | Cần đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cần |
| 14 | Bộ chằng xuống hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi