Gói thầu: Gói thầu số 1 thi công Sửa chữa, cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 17
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210507836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh xây dựng lộc tiến an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 thi công Sửa chữa, cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 17 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210507819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 08:35:00 đến ngày 2021-05-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,495,693,346 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 425,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,769 | tấn |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng, sê nô bê tông cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,778 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,632 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 47,301 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa các loại. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 49,37 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bốc xếp xuống thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,769 | tấn |
| 11 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,769 | tấn |
| 12 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,255 | 100 m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 10m khởi điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 62,871 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 62,871 | m3 |
| 15 | Hút hầm vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG-MCCB VÀ NHÀ VỆ SINH - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II mái che cột bơm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 133,69 | m2 |
| 2 | Đào móng đà kiềng băng rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,664 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,848 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,812 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, đà kiềng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,021 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng các loại, đường kính > 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,453 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng các loại, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,063 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng các loại, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,074 | bộ |
| 9 | Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,044 | bộ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, sàn nhà đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,281 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ đảo bơm. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,233 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông đà kiềng, đảo bơm, bó hè vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,167 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn nhà, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,287 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,638 | chuyến |
| 16 | Xây móng bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,398 | m2 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,412 | tấn |
| 18 | Trát đảo bơm+bó hè, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 28,78 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,494 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG-MCCB VÀ NHÀ VỆ SINH - PHẦN THẦN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,667 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,395 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,137 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,312 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,437 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,67 | m3 |
| 9 | SXLĐ cửa đi nhôm xingfa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37,07 | m2 |
| 10 | SXLĐ cửa sổ nhôm xingfa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 11 | SX cửa cuốn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 12 | SX cửa sắt thép hình bọc tôn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,84 | m |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, dầm giằng đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,613 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, dầm giằng đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,965 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ sê nô, dầm giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,511 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông sê nô, dầm giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,23 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền, đường kính >10 mm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,136 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép NBH+nhà wc C150x50x15 dày 2,5mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,618 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép C nhà bán hàng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,618 | tấn |
| 24 | Sơn dầu xà gồ thép bằng sơn Petrolimex, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 117,76 | m2 |
| 25 | Lợp mái bằng tôn mạ màu NBH, dày 0,45mm chiều dài bất kỳ, lợp phủ che tường thu hồi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,964 | 100 m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG-MCCB VÀ NHÀ VỆ SINH - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài NBH, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 157,025 | m2 |
| 2 | Trát tường trong NBH, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 591,126 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 86,8 | m |
| 4 | Trát trụ, cột, mái che cột bơm, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 67,5 | m2 |
| 5 | Trát trần sê nô vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 6 | Lát nền NBH, khu wc gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 187,58 | m2 |
| 7 | Ốp đá tự nhiên màu đen NBH và nhà wc vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,466 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường, gạch grennit 60x60cm (tiết diện gạch ≤ 0,36m2) vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 185,8 | m2 |
| 9 | Ốp gạch chân tường, kích thước gạch 100x600mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,12 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48,07 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước vào mặt trong sê nô NBH, thu hồi NBH | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 93,142 | m2 |
| 12 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48,07 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 735,031 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, trần sê nô | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 54,28 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex màu xám | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 157,025 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex màu xám | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 392,206 | m2 |
| 17 | Sơn trần sê nô, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex màu trắng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 54,28 | m2 |
| 18 | Lát nền đảo bơm, gạch ceramic gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29,85 | m2 |
| 19 | Thi công vách ngăn bằng tấm nhựa compact chống ẩm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37 | m2 |
| 20 | Sơn dầu thành đảo bơm màu vàng+đen, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Petrolimex | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,54 | m2 |
| 21 | SXLĐ kệ đựng dầu nhờn 2 ngăn vl+nc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 22 | SXLĐ cục hít cửa vl+nc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,16 | cái |
| 23 | SXLĐ trần thạch cao vl+nc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 171,89 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG-MCCB VÀ NHÀ VỆ SINH - PHẦN MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, đà trần thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,753 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép, đà trần thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,753 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình, thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,203 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,203 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,789 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,789 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông M14x60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt bu lông M18x80 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 9 | Lắp đặt bu lông M14x40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 640 | cái |
| 10 | Lắp đặt bu lông M20x600 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt tăng đơ vl+nc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 12 | Sơn dầu sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex màu xám | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.011,74 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,45mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | 100 m2 |
| 14 | SXLĐ máng xối inox vl+nc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 72 | m |
| 15 | SXLĐ trần mái che bằng tấm alumex màu trắng (gồm vật liệu+nhân công) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 576 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM BỂ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,035 | 100 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,222 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông dầm giằng, đáy bể hố van vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,595 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép neo bể, đường kính > 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện sắt thép neo bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bể thép, cân chỉnh bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | công |
| 9 | SXLĐ bu lông M.20x400 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Quét nhựa đường vào thép neo bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,054 | m2 |
| 11 | Bê tông hố van, đáy bể vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,504 | m3 |
| 12 | Trát thành hố van, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,85 | m2 |
| 13 | Láng nền, tường đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,33 | m2 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 140,414 | m3 |
| 15 | Bơm nước tạo ổn định bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 16 | SXLD tấm nắp hố van bằng gang chuyên dùng cả v/c | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| G | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép STK dày >=3mm, đường kính ống 49mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,49 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép hàn 90độ, đường kính 49mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép hàn 135độ, đường kính 49mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép STK, đường kính 49mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt hamalon+măng xông thép, đường kính van 40x49mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chận, đường kính van 40x49mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt van góc (crepin), đường kính van 40x49mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt bích, đường kính van 120mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép STK dày >=3mm, đường kính ống 50x60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,53 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép hàn 90độ, đường kính 50x60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép hàn 135độ, đường kính 50x60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép STK 90độ, đường kính 50x60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt manchon STK và hamalon STK, đường kính 50x60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê hàn, đường kính 50x60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt van thoát khí EBW 802, đường kính van 50x60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt bích, đường kính 150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép STK, đường kính ống 89mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,9 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt mặt bích, đường kính 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chận, đường kính van 89mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | LĐ nắp ống nhập | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 21 | Lắp đặt côn, cút hàn 135 độ, đường kính 89mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê hàn, đường kính 89mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn thu hồi hơi, đường kính van 50x60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối và nắp thu hồi hơi, đk 50x60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,92 | 100 m |
| 26 | Thử bền, thử kín bể thép: Máy bơm nước 7kw | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 27 | Thử bền, thử khí bể thép: Máy nén khí 56m3/h | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 28 | Thử bền, thử khí bể thép: Nhân công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | công |
| 29 | Làm vệ sinh công nghiệp hệ thống ống công nghệ, thổi khô ống bằng khí nén | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | công |
| 30 | Lắp đặt ống thép STK, đường kính ống 114mm cho ống Egas | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,075 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt bộ nắp ống đo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Quét nhựa đường, quấn vải thủy tinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 124,752 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: MB CẤP THOÁT NƯỚC-HỐ GAS-TƯỜNG RÀO - PHẦN TƯỜNG RÀO+MƯƠNG NƯỚC+MƯƠNG ĐAN THÉP+HỐ NHẬP TẬP TRUNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 112,538 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,854 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 171,399 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường rào, thành mương đan thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,792 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông giằng tường rào, đan hố nhập tập trung vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,973 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường rào, đan hố nhập tập trung đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa vào kè đá, đường kính ống 89mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,69 | 100 m |
| 8 | Xây tường rào bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,706 | m3 |
| 9 | Xây tường rào bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,379 | m3 |
| 10 | Xây hố nhập tập trung gạch 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 746,224 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn petrolimex màu vàng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 746,224 | m2 |
| 13 | Láng mương nước, dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50,05 | m2 |
| 14 | SXLD nắp hố nhập tập trung bằng tôn+khung thép+VL phụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 15 | Gia công cấu kiện tấm đan thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,367 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,367 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: MB CẤP THOÁT NƯỚC-HỐ GAS-TƯỜNG RÀO - PHẦN BỂ GẠN DẦU | |||
| 1 | Đào móng bể gạn dầu, sâu > 1 m đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,808 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,021 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 8 | Bê tông tường, dầm, giằng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, tấm đan, song chắn rác, nắp bể gạn. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 13 | SXLD bản lề nắp bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| J | HẠNG MỤC: MB CẤP THOÁT NƯỚC-HỐ GAS-TƯỜNG RÀO - PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,85 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,737 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,24 | m2 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,733 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan và tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,178 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,485 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | cái |
| K | HẠNG MỤC: MB CẤP THOÁT NƯỚC-HỐ GAS-TƯỜNG RÀO - PHẦN MB CẤP THOÁT NƯỚC+PCCC+HỐ GAS | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo Inax L2395V dương bàn đá nhà wc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo Inax L284V+chân treo L288VC+vòi LFV-11A trong nhà bán hàng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van nước Lavabo, Inax mã LFV-17 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi KT nhà wc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi Inax KF-5075VA trong nhà bán hàng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà bông nhà wc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-700VAN | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chụp rác sàn thu nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 114mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-411V | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van xả tự động tiểu nam Inax OKUV-32SM | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng xà bông trong phòng tắm Inax H484-V và trong NBH | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo khăn Inax KF-545VW trong phòng tắm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm ra 2 vòi 2 đầu tường rào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,54 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm và cút giảm 27/21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê giảm đường kính 27/21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 250mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,42 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 250mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,4 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa các loại, đường kính 114mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,48 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt vách ngăn nhựa lõi thép bảo vệ (dưới bàn đá + khung thép để lavabo nhà wc) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,125 | m2 |
| 29 | Lắp đặt bàn đá + khung thép để lavabo nhà wc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,44 | m2 |
| 30 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 33 | Xây hố ga HG.1 bằng gạch 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,026 | 100 m2 |
| 35 | Sản xuất bê tông tấm đan, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 37 | Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| L | HẠNG MỤC: MB CẤP THOÁT NƯỚC-HỐ GAS-TƯỜNG RÀO - PHẦN BỒN NƯỚC+CHÂN BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,84 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,082 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,179 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bu lông M18x650 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, bồn nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,974 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bồn nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,974 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,06 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bể |
| M | HẠNG MỤC: TMB ĐIỆN-ĐIỆN CHIẾU SÁNG-CHỐNG SÉT- PHẦN TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống led vuông 600x600 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tấm Panel Led âm trần k. thước 600x1200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led âm trần 15w fi 180x200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 12/10 (1mm2) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16/10 (1,5mm2)150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 20/10 (2,5mm2) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CABLE XLPE PVC 4x16mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 89 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, đường kính ống 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đường kính ống 16mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CABLE XLPE PVC 3x4+1x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 320 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 15 | Lắp đặt cầu dao đảo 3 pha 63A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cầu dao đảo 2 pha 60A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt CB 3 pha 63A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt CB 3 pha 40A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt CB 3 pha 6A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt CB 3 pha 10A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt CB 2 pha 40A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt CB 1 pha 20A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt CB 1 pha 10A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 48 đường Sino | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện 12 đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện cầu dao đảo 300x400 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CABLE XLPE PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 180 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CABLE XLPE PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 300 | m |
| 29 | Lắp đặt còi báo động | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện treo tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 20x27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,75 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x2x20AWG (2x0,5mm2) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 280 | m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt mặt lạ, đế nhựa âm tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan đơn âm tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm antene 75ohm đơn âm tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | HẠNG MỤC: TMB ĐIỆN-ĐIỆN CHIẾU SÁNG-CHỐNG SÉT- PHẦN HT TIẾP ĐỊA-CHỐNG SÉT-TĨNH ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét (kim tận dụng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | LĐ ống Inox fi 34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng bọc c/s 10mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng bọc c/s 4mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng fi 16mm, dài 2,4m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46 | cọc |
| 8 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ.1 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ để kẹp tĩnh điện 300x400x200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | LĐ kìm kẹp tĩnh điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | LĐ đầu cốt cáp đồng fi 4mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | LĐ kẹp nối cáp đồng fi 70mm2 với cọc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46 | cái |
| O | HẠNG MỤC: SAN LẤP MB | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,802 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,802 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,802 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,802 | 100 m3 |
| P | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Đắp cát nền sân bãi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 385,76 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân bãi, đường kính fi6 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,563 | tấn |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 771,52 | m3 |
| 4 | Xoa mặt nền sân bãi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3.857,6 | m2 |
| 5 | Cắt khe co giãn nền sân bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 198 | 10 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi