Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210467049-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210466960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 08:27:00 đến ngày 2021-05-17 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,555,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Vét bùn, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5607 100m3
2 Đánh cấp, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,17 m3
3 Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 0,8m3-quy đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m3
4 Đào khuôn đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1315 100m3
5 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9733 100m3
6 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3483 100m3
7 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3394 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2114 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6886 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,7247 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,906 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,906 100m2
13 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,7247 100m2
14 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5589 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5589 100tấn
16 Đào trả mương, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1298 100m3
17 Đắp đất bờ mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5859 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2682 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2682 100m3
B An toàn giao thông
1 Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 biển
2 Cột đỡ biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
3 Đào hố chôn cột biển báo, đất c2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 m3
4 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 m3
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,46 m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m2
8 Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
9 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
C Rãnh thoát nước
1 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0301 100m3
2 Đắp đất trả hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7557 100m3
3 Đất lấy ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,825 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,68 m3
5 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,67 m3
6 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4854 100m2
7 Xây thân rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,02 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,92 m2
9 Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,83 m3
10 Ván khuôn thép mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9708 100m2
11 Lắp đặt tấm đan rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 1cấu kiện
12 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,07 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4406 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9785 tấn
15 Đào móng hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100m3
16 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 100m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
18 Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
19 Ván khuôn móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 100m2
20 Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
22 Bê tông xà mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
23 Ván khuôn thép mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 tấn
25 Lắp đặt tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
26 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 tấn
29 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0962 tấn
30 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3546 100m3
31 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3546 100m3
D Cống dọc D600 dưới vỉa hè
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,06 m3
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 972 cái
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (cống trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 298 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (cống dưới lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 305 mối nối
6 Quét nhựa đường nóng ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.932,98 m2
7 Đào móng hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0098 100m3
8 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6858 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,73 m3
10 Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,47 m3
11 Ván khuôn móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m2
12 Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,66 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,31 m2
14 Bê tông xà mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
15 Ván khuôn thép mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2938 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 tấn
17 Lắp đặt tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1cấu kiện
18 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1735 tấn
21 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9277 tấn
E Hè phố và công tác hoàn thiện
1 Mua và lắp đặt bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 965 m
2 Lắp đặt bó vỉa cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
3 Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2064 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0613 tấn
6 Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,07 m3
7 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
8 Đá dăm dầy 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5995 m3
9 Lắp đặt ga thu nước mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1cấu kiện
10 Bê tông ga thu nước mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ga thu nước mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3408 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước mặt, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
13 Tấm chắn rác ghi gang G=30kg/ cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 công
15 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.272,93 m2
16 Cát vàng đệm hè phố dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,6465 m3
17 Xây bó gáy hè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,03 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,91 m2
19 Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50(cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,25 m2
20 Bê tông viên đan rãnh bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4538 100m2
22 Trồng cây Sao Đen D=10-12cm, H>=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cây
23 Đất màu có trộn phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m3
24 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,77 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,35 m2
F Cống ngang đường
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,27 m3
2 Tháo dỡ cống tròn D600 (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đoạn
3 Tháo dỡ cống tròn D1000(k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đoạn
4 Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
5 Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
6 Đào móng cống trên mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3, quy đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 100m3
7 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3585 100m3
8 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,668 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,17 m3
10 Bê tông móng cống, hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,23 m3
11 Ván khuôn móng cống, hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5345 100m2
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
18 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,65 m2
19 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 m3
20 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9421 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,93 m3
22 Ván khuôn thép thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9967 100m2
23 Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
24 Ván khuôn thép mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0877 100m2
25 Lắp đặt tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
26 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 tấn
29 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 tấn
30 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2499 100m3
31 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
G Làn tăng tốc, giảm tốc
1 Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 0,8m3-quy đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9249 100m3
3 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3459 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3384 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2045 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9572 100m2
7 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9572 100m2
8 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3503 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3503 100tấn
10 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 100m3
12 Lắp đặt tấm đan rãnh dọc chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1cấu kiện
13 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2088 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2366 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4084 tấn
17 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7005 tấn
H Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế
1 Di chuyển cột điện bê tông các loại H Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 1 cột
2 Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cột
3 Đào móng cột điện, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,17 m3
4 Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,93 m3
5 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,03 m3
6 Ván khuôn móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,231 100m2
I Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
5 Dây buộc phản quang D5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 công
11 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
12 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
J Điện chiếu sáng công cộng
1 Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
2 Móng cột BG- M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 móng
3 Tiếp địa cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
4 Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
5 Lắp đặt cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Đèn LED STAR 804 công suất 100W. Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
7 Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
8 Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 885 m
9 Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
10 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
11 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 đầu
12 Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 815 m
13 Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
16 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
17 Đầu cốt M(2,5-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
18 Hào cáp trên lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 754 m
19 Hào cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
20 Giá đỡ tủ điện CS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 đầu cáp
22 Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
23 Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
24 Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
25 Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
26 Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->