Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210467049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210466960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 08:27:00 đến ngày 2021-05-17 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,555,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Vét bùn, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5607 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,17 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 0,8m3-quy đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1315 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9733 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3483 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3394 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2114 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6886 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7247 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,906 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,906 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7247 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5589 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5589 | 100tấn |
| 16 | Đào trả mương, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1298 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bờ mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5859 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2682 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2682 | 100m3 |
| B | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | biển |
| 2 | Cột đỡ biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 3 | Đào hố chôn cột biển báo, đất c2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,46 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 8 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 9 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0301 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7557 | 100m3 |
| 3 | Đất lấy ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,825 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,68 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,67 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4854 | 100m2 |
| 7 | Xây thân rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,02 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,92 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9708 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4406 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9785 | tấn |
| 15 | Đào móng hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 18 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 20 | Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 22 | Bê tông xà mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 26 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 29 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | tấn |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3546 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3546 | 100m3 |
| D | Cống dọc D600 dưới vỉa hè | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,06 | m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (cống trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (cống dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa đường nóng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.932,98 | m2 |
| 7 | Đào móng hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0098 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6858 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m3 |
| 10 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| 12 | Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,66 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,31 | m2 |
| 14 | Bê tông xà mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2938 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1735 | tấn |
| 21 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9277 | tấn |
| E | Hè phố và công tác hoàn thiện | |||
| 1 | Mua và lắp đặt bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 965 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | tấn |
| 6 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Đá dăm dầy 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5995 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ga thu nước mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông ga thu nước mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ga thu nước mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3408 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước mặt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 13 | Tấm chắn rác ghi gang G=30kg/ cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | công |
| 15 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.272,93 | m2 |
| 16 | Cát vàng đệm hè phố dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,6465 | m3 |
| 17 | Xây bó gáy hè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,03 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,91 | m2 |
| 19 | Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50(cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,25 | m2 |
| 20 | Bê tông viên đan rãnh bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4538 | 100m2 |
| 22 | Trồng cây Sao Đen D=10-12cm, H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cây |
| 23 | Đất màu có trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,35 | m2 |
| F | Cống ngang đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cống tròn D600 (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn |
| 3 | Tháo dỡ cống tròn D1000(k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn |
| 4 | Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 5 | Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cống trên mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3, quy đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3585 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống, hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,23 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5345 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 18 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,65 | m2 |
| 19 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9421 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,93 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9967 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 26 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 29 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 30 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2499 | 100m3 |
| 31 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| G | Làn tăng tốc, giảm tốc | |||
| 1 | Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 0,8m3-quy đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9249 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3459 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3384 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2045 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9572 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9572 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3503 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3503 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2088 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2366 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4084 | tấn |
| 17 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7005 | tấn |
| H | Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế | |||
| 1 | Di chuyển cột điện bê tông các loại H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 3 | Đào móng cột điện, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,17 | m3 |
| 4 | Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,93 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,03 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,231 | 100m2 |
| I | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Dây buộc phản quang D5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | công |
| 11 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| J | Điện chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 2 | Móng cột BG- M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Đèn LED STAR 804 công suất 100W. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 7 | Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885 | m |
| 9 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 11 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đầu |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815 | m |
| 13 | Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 16 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 17 | Đầu cốt M(2,5-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 18 | Hào cáp trên lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754 | m |
| 19 | Hào cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 20 | Giá đỡ tủ điện CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đầu cáp |
| 22 | Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 23 | Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 24 | Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 26 | Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi