Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210507385-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ NAM QUỐC |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210507218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 18:53:00 đến ngày 2021-05-17 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,605,966,956 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| B | CÔNG TÁC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ băm nền láng vữa xi măng, nền mái, sê nô mái, sê nô sân thượng, sê nô tầng lửng | Xem Chương V | 132,658 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, nền gạch sân thượng | Xem Chương V | 101,622 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, nền gạch lầu 2 bị bong tróc, vênh | Xem Chương V | 15,141 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, nền gạch nhà vệ sinh các tầng (trừ nhà vệ sinh sân thượng) | Xem Chương V | 35,854 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch ốp tường, len chân tường sân thượng | Xem Chương V | 4,816 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch ốp tường, gạch ốp tường bị thấm phòng kế toán, phòng LĐTBXH, phòng PCT HĐND, Văn phòng HĐND, gạch ốp mặt tiền (vị trí đặt bảng thông tin) | Xem Chương V | 40,57 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa lót gạch cũ, vữa lót nền sân thượng, vữa lót gạch ốp chân tường sân thượng | Xem Chương V | 106,438 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa lót gạch cũ, vữa lót nền lầu 2, vữa lót gạch ốp phòng kế toán, phòng LĐLBXH, phòng PCT HĐND, Văn phòng HĐND | Xem Chương V | 55,711 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa lót gạch cũ, vữa lót nền gạch nhà vệ sinh | Xem Chương V | 35,854 | m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại, vận chuyển từ mái xuống tới lầu 2 | Xem Chương V | 7,159 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại, vận chuyển từ lầu 2 xuống tầng trệt | Xem Chương V | 11,05 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T, vận chuyển ra khỏi công trình | Xem Chương V | 11,05 | m3 |
| C | CÔNG TÁC CHỐNG THẤM NỀN, TƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh cạo rửa sạch bề mặt mái bằng BTCT, sê nô, nền nhà vệ sinh | Xem Chương V | 270,134 | 1m2 |
| 2 | Quét chống thấm tường bằng Sika | Xem Chương V | 97,892 | 1m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng, nền nhà vệ sinh | Xem Chương V | 270,134 | 1m2 |
| 4 | Xử lý thấm các lỗ thoát nước thải bằng sika grout | Xem Chương V | 15 | lỗ |
| D | CÔNG TÁC LÁNG NỀN, ỐP, LÁT GẠCH | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, bê tông đá mi, tạo dốc mái, chiều dày 5cm | Xem Chương V | 1,674 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn tạo dốc, có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100, nền mái | Xem Chương V | 85,121 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn tạo dốc không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100, nền sân thượng, nền nhà vệ sinh | Xem Chương V | 137,476 | 1m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100, nền sàn lầu 2, khu vực trước cửa phòng Bí thư, phòng Chủ tịch HĐND | Xem Chương V | 15,141 | 1m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám kích thước 400x400mm, vữa XM M75, nền gạch sân thượng | Xem Chương V | 101,622 | 1m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám kích thước 400x400mm, vữa XM M75, nền sàn lầu 2, khu vực trước cửa phòng Bí thư, phòng Chủ tịch HĐND | Xem Chương V | 15,141 | 1m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám kích thước 250x250mm, vữa XM M75, nền gạch nhà vệ sinh | Xem Chương V | 35,854 | 1m2 |
| 8 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch tường | Xem Chương V | 69,021 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm (cắt ra từ gạch nền) | Xem Chương V | 4,816 | 1m2 |
| 10 | Ốp gạch tường, kích thước gạch 250x400mm, vữa XM M75, gạch ốp vách phòng kế toán, phòng LĐTBXH, phòng PCT HĐND, văn phòng HĐND, gạch ốp chân tường phòng tiếp dân | Xem Chương V | 64,205 | 1m2 |
| E | CÔNG TÁC XÂY, TRÁT TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Xem Chương V | 0,2 | m3 |
| 2 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75, vách tường xây khu vực bể nước tầng hầm, vách tường thấm phòng kế toán, phòng LĐTBXH, phòng PCT HĐND, văn phòng HĐND, gạch ốp mặt tiền (vị trí đặt bảng thông tin) | Xem Chương V | 41,57 | m2 |
| F | CÔNG TÁC SƠN NƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Xem Chương V | 938,905 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc trên tường, cột, trụ trong nhà | Xem Chương V | 428,701 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc trên xà, dầm, trần, cầu thang | Xem Chương V | 272,609 | m2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà, các vị trí bị bong tróc | Xem Chương V | 428,701 | m2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà, các vị trí bị bong tróc | Xem Chương V | 938,905 | m2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, các vị trí bị bong tróc | Xem Chương V | 272,609 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 938,905 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 2.337,697 | 1m2 |
| G | CÔNG TÁC SƠN DẦU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, lan can sắt cầu thang | Xem Chương V | 105,356 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cầu thang lên mái | Xem Chương V | 4,27 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi khung sắt kính | Xem Chương V | 18,26 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sổ khung sắt kính | Xem Chương V | 58,32 | m2 |
| 5 | Sơn cửa đi khung sắt kính bằng sơn dầu 3 nước | Xem Chương V | 18,26 | m2 |
| 6 | Sơn cửa sổ khung sắt kính bằng sơn dầu 3 nước | Xem Chương V | 58,32 | m2 |
| 7 | Sơn lan can sắt, cầu thang sắt các loại bằng sơn dầu 3 nước | Xem Chương V | 109,626 | m2 |
| H | CÔNG TÁC SƠN PU TAY VỊN GỖ CẦU THANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn PU tay vịn cầu thang cũ | Xem Chương V | 73,839 | m |
| 2 | Dặm vá vết răng nứt mối nối tay vin cầu thang | Xem Chương V | 15 | công |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ - sơn PU | Xem Chương V | 73,839 | m |
| I | CÔNG TÁC TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao hư hỏng, cong vênh, thấm | Xem Chương V | 248,549 | m2 |
| 2 | Tháo tấm trần thạch cao khung nổi để phục vụ công tác sơn hoàn thiện 02 lớp sơn màu | Xem Chương V | 296,555 | m2 |
| 3 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung kim loại nổi | Xem Chương V | 50,628 | 1m2 |
| 4 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung kim loại chìm | Xem Chương V | 197,921 | 1m2 |
| 5 | Sơn tấm trần thạch cao vừa tháo bằng 02 lớp sơn hoàn thiện | Xem Chương V | 296,555 | m2 |
| 6 | Lắp đặt lại tấm trần thạch cao khung nổi đã sơn hoàn thiện | Xem Chương V | 296,555 | 1m2 |
| 7 | Xử lý vết nứt trần thạch cao khu vực cầu dầm cầu thang sân thượng | Xem Chương V | 0,56 | m2 |
| J | ỐP VÁCH THẠCH CAO | |||
| 1 | Làm vách phẳng bằng tấm thạch cao | Xem Chương V | 104,992 | 1m2 |
| K | VÁCH ỐP GỖ | |||
| 1 | Làm vách phẳng bằng tấm gỗ | Xem Chương V | 29,784 | 1m2 |
| L | SÀN GỖ | |||
| 1 | Thi công mặt sàn gỗ | Xem Chương V | 24,371 | m2 |
| M | CÔNG TÁC NHÔM KÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ vách nhôm kính cũ bị cong vênh, hư hỏng trục B lầu 1, lầu 2 | Xem Chương V | 34,135 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt khung nhôm kính trục B lầu 1, lầu 2 | Xem Chương V | 34,135 | m2 |
| N | CÔNG TÁC MÁI POLY | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm poly mái cũ | Xem Chương V | 26,8478 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, hệ khung thép tấm poly | Xem Chương V | 53,696 | m2 |
| 3 | Sơn chống sét xà gồ, khung mái poly | Xem Chương V | 53,696 | m2 |
| 4 | Lợp mái che bằng tấm poly | Xem Chương V | 0,269 | 100m2 |
| O | HỆ THỐNG CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cửa đi khung sắt kính | Xem Chương V | 6 | cánh |
| 2 | Tháo dỡ cánh cửa sổ khung sắt kính | Xem Chương V | 51 | cánh |
| 3 | Tháo dỡ cánh cửa đi nhôm kính | Xem Chương V | 38 | cánh |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Xem Chương V | 27,1 | m |
| 5 | Sửa chữa cửa đi hư hỏng các loại | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thay kính cửa đi khung sắt 5mm | Xem Chương V | 9,13 | m2 |
| 7 | Thay kính cửa sổ khung sắt 5mm | Xem Chương V | 28,26 | m2 |
| 8 | Thay kính cửa đi bị vỡ, cửa đi nhôm kính 5mm | Xem Chương V | 3,52 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lại cửa đi các loại | Xem Chương V | 83,49 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lại cửa sổ các loại | Xem Chương V | 29,16 | m2 |
| 11 | CC Lắp dựng cửa đi nhôm kính xingfa hệ 55 | Xem Chương V | 11,22 | m2 |
| 12 | Thay ron kính bị hư hỏng | Xem Chương V | 38 | bộ |
| 13 | Thay ổ khóa tròn cửa đi hư hỏng | Xem Chương V | 11 | bộ |
| 14 | Sửa chữa tay nắm cửa đi chính | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp chốt khóa gài cửa đi sắt kính | Xem Chương V | 2 | bộ |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị đèn điện cũ | Xem Chương V | 20 | công |
| 2 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | Xem Chương V | 1.500 | m |
| 3 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | Xem Chương V | 1.000 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa mềm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Xem Chương V | 500 | m |
| 5 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Xem Chương V | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Xem Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đèn LED âm trần 220V - 15W | Xem Chương V | 204 | bộ |
| 9 | Lắp đèn LED âm trần vuông 300x300mm, 220V - 18W | Xem Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đèn áp trần bóng LED, 220V - 18W | Xem Chương V | 30 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 220V - 20W | Xem Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Thay mới bóng đèn ốp trần khu vựa trần sảnh chính, đèn Lon | Xem Chương V | 10 | bóng |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng tròn ngoài trời, đèn cột cổng hàng rào, sân thượng | Xem Chương V | 22 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem Chương V | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V | 3 | cái |
| 17 | Kéo rải dây cáp UTP-CAT 5e | Xem Chương V | 250 | m |
| Q | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch sân nền, dọc hàng rào phía sau | Xem Chương V | 3,696 | m2 |
| 2 | Cắt đường bê tông hẻm 103 Trần Đình Xu để lắp đặt ống thoát nước ra hố ga đường | Xem Chương V | 0,6 | m2 |
| 3 | Đào đất, xây hố ga trung gian | Xem Chương V | 0,512 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Xem Chương V | 0,196 | m3 |
| 5 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75, hố ga trung gian | Xem Chương V | 1,68 | m2 |
| 6 | Cung cấp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Xem Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lát gạch sân nền, kích thước gạch 400x400mm | Xem Chương V | 3,696 | 1m2 |
| 9 | Đổ bê tông nền đường M250, tái lập mặt đường bê tông | Xem Chương V | 0,6 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước D90 | Xem Chương V | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co PVC D90 | Xem Chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt co lơi PVC D90 | Xem Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thoát nước D21 ống thoát máy lạnh | Xem Chương V | 0,7 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co PVC D21 | Xem Chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt co lơi PVC D21 | Xem Chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp cầu chắn rác D=90 | Xem Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem Chương V | 17 | cái |
| 18 | Thay mới vỉ sắt mương thu nước ram dốc, mương thu nước mặt bên hông | Xem Chương V | 18,77 | m |
| R | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Xem Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nước D34, đấu nối bồn cấp nước sinh hoạt mới | Xem Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co PVC D34 | Xem Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt co lơi PVC D34 | Xem Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khoá nước D34 | Xem Chương V | 1 | cái |
| S | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Xem Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa Lavabo | Xem Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lavabo | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ xả lavabo | Xem Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lại chậu xí bệt | Xem Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt lại chậu rửa Lavabo | Xem Chương V | 10 | bộ |
| T | BẢNG THÔNG TIN, THÔNG BÁO | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt bảng thông tin mới | Xem Chương V | 5,328 | m2 |
| U | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Vệ sinh vách nhôm kính, cửa đi kính, nhôm kính hiện hữu | Xem Chương V | 537,776 | m2 |
| 2 | Tháo decal kính cũ, dán lại decal kính mới | Xem Chương V | 268,888 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, đánh bóng mặt đá cầu thang, tam cấp | Xem Chương V | 166,355 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng vách ngăn khung sắt, bao che khu vực sảnh giao dịch khi thi công, không ảnh hưởng đến quá trình làm việc của cơ quan | Xem Chương V | 22,099 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V | 6,222 | 100m2 |
| 6 | Dặm vá, xử lý các vị trí tường bị răng nứt cũ | Xem Chương V | 15 | công |
| V | B. BỂ NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Đục mở rộng nắp bể nước | Xem Chương V | 0,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch ốp tường | Xem Chương V | 17,088 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem Chương V | 7,42 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa lót gạch cũ | Xem Chương V | 24,5082 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại, vận chuyển từ mái xuống tới lầu 2 | Xem Chương V | 0,76 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại, vận chuyển từ lầu lầu 2 đến tầng trệt | Xem Chương V | 0,76 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem Chương V | 0,7604 | m3 |
| 8 | Vệ sinh cạo rửa sạch bề mặt sàn BTCT, thành BTCT | Xem Chương V | 24,5082 | 1m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm tường BTCT | Xem Chương V | 17,088 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm sàn BTCT | Xem Chương V | 7,42 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V | 17,088 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Xem Chương V | 7,42 | 1m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 250x400mm, vữa XM M75 | Xem Chương V | 17,088 | 1m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước gạch 250x400mm, vữa XM M75 | Xem Chương V | 7,42 | m2 |
| 15 | Cung cấp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Xem Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem Chương V | 1 | cái |
| W | C. BỂ NƯỚC TẦNG HẦM | |||
| 1 | Đục mở rộng nắp bể nước | Xem Chương V | 1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch ốp tường | Xem Chương V | 19,195 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem Chương V | 8,152 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa lót gạch cũ | Xem Chương V | 27,347 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại, vận chuyển từ tầng hầm lên tầng trệt | Xem Chương V | 0,847 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem Chương V | 0,847 | m3 |
| 7 | Vệ sinh cạo rửa sạch bề mặt sàn BTCT, thành BTCT | Xem Chương V | 27,347 | 1m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm tường BTCT | Xem Chương V | 19,195 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm sàn BTCT | Xem Chương V | 8,152 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V | 19,195 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Xem Chương V | 8,152 | 1m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 250x400mm, vữa XM M75 | Xem Chương V | 19,195 | 1m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước gạch 250x400mm, vữa XM M75 | Xem Chương V | 8,152 | m2 |
| 14 | Cung cấp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Xem Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem Chương V | 1 | cái |
| X | D. CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công, cửa đi khung sắt | Xem Chương V | 15,2722 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem Chương V | 36,4416 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Xem Chương V | 36,4416 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 121,472 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, chông sắt hàng rào | Xem Chương V | 41,2154 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chông sắt hàng rào | Xem Chương V | 41,2154 | m2 |
| 7 | Vệ sinh gạch ốp tường hàng rào, cột cổng | Xem Chương V | 46,517 | 1m2 |
| 8 | CC Lắp dựng cửa khung sắt | Xem Chương V | 15,2722 | m2 |
| Y | E. BỒN CÂY, BỆ NGỒI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch bề mặt bồn cây, bệ đỡ | Xem Chương V | 5,9698 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem Chương V | 0,2269 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 5,9698 | m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 5,9698 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi