Gói thầu: Gói 3: Thi công Sơn, bả tường mặt ngoài, hành lang, phòng làm việc và toàn bộ hệ thống cửa gỗ Trụ sở Ban tiếp công dân; Cải tạo khuôn viên ngoài nhà Trụ sở Ban tiếp Công dân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210366680-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 3: Thi công Sơn, bả tường mặt ngoài, hành lang, phòng làm việc và toàn bộ hệ thống cửa gỗ Trụ sở Ban tiếp công dân; Cải tạo khuôn viên ngoài nhà Trụ sở Ban tiếp Công dân
Số hiệu KHLCNT 20210354160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 3889/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND thành phố về việc giao dự toán thu chi ngân sách năm 2021 cho các cấp các ngành đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 07:43:00 đến ngày 2021-05-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,180,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SƠN, BẢ TƯỜNG MẶT NGOÀI, HÀNH LANG, CÁC PHÒNG LÀM VIỆC VÀ SƠN SỬA LẠI TOÀN BỘ HỆ THỐNG CỬA GỖ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 412,257 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,07 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 795,719 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 315,583 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 176,681 m2
6 Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cột, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 176,681 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.384,657 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 330,346 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 615,008 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.099,995 m2
11 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 128,83 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 331,257 m2
13 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 331,257 m2
14 Sửa chữa các cửa gỗ đã hư hỏng. Tỷ lệ sửa chữa thay mới 40% Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 132,503 m2
15 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 128,83 m2 cấu kiện
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,673 100m2
17 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,159 100m2
18 Cung cấp 02 máy điều hòa treo tường 12000 BTU Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 máy
19 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 máy
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
23 Tháo dỡ bình nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 công
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
26 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
28 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
29 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
30 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
31 Lắp đặt giá treo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
32 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
33 Lắp đặt bình nóng lạnh 20 lít Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
34 Vệ sinh công nghiệp trong và sau khi thi công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 toàn bộ
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHUÔN VIÊN NGOÀI NHÀ TRỤ SỞ BAN TIẾP CÔNG DÂN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,587 m3
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,104 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,104 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,104 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,975 m2
6 Đào xúc nền móng cũ khu vực sân Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,232 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,159 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,898 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,346 m3
10 Ni nông chống mất nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,975 m2
11 Đánh màu bằng lớp phụ gia tạo màu và tăng cứng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,975 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,487 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,207 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,696 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,207 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,487 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,696 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,68 m
19 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 44,694 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,696 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,143 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,247 m2
23 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,353 m2
24 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ, cửa đi bằng nhôm kính hệ Việt Pháp màu trắng , kính an toàn 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,353 m2
25 Phụ kiện cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 bộ
26 Phụ kiện cửa đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
27 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 179 m2
28 Đào xúc nền móng cũ khu vực sân Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,432 100m3
29 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 143,2 m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 143,2 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 143,2 m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,985 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,3 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,95 m3
35 Ni nông chống mất nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 173 m2
36 Đánh màu bằng lớp phụ gia tạo màu và tăng cứng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 173 m2
37 Đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 m3
38 Trồng cây ban Hoàng Hậu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cây
39 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 76,925 m2
40 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,968 m2
41 Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cột, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,968 m2
42 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 109,893 m2
43 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại hàng rào thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 72,3 m2
44 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 72,3 1m2
45 Gia công hàng rào song sắt thay thế hàng rào đã bị gỉ sét. Tỷ lệ thay thế 30% Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,845 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->