Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210508010-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210504158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn chủ sở hữu của Quỹ Đầu tư phát triển theo quy định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 07:20:00 đến ngày 2021-05-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,453,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng (Trong đó: 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét) từ cấp IV trở lên.+ Giá trị mỗi hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu là ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cầm tay ≥ 70KG hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 150l hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào ≥ 0,8m3 hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 7T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Tời điện hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V128,26m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo phần II, mục 13 Chương V31,06m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V7,56m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V85,696m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo phần II, mục 13 Chương V5,472m2
6Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo phần II, mục 13 Chương V1,5235m3
7Phá dỡ móng các loại, giằng móng bê tông có cốt thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,4081m3
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,594m3
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,6996m3
10Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,702m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V4,7279m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V3,3548m3
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo phần II, mục 13 Chương V82,17m2
14Tháo dỡ trần thạch caoTheo phần II, mục 13 Chương V18,1812m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo phần II, mục 13 Chương V177,6905m2
16Phá dỡ nền gạch khu WCTheo phần II, mục 13 Chương V23,3076m2
17Bóc lớp láng sê nôTheo phần II, mục 13 Chương V18,6756m2
18Tháo tấm lợp tônTheo phần II, mục 13 Chương V1,3656100m2
19Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo phần II, mục 13 Chương V0,5868tấn
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo phần II, mục 13 Chương V1.318,0355m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo phần II, mục 13 Chương V294,5434m2
22Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + ống thoát nước máiTheo phần II, mục 13 Chương V3Công
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo phần II, mục 13 Chương V6bộ
27Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTheo phần II, mục 13 Chương V1Ca máy
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,2044100m3
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V3,1273m3
30Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V7,8558m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,0577100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V4,0008m3
33Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V5,5881m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V4,9881m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,4554m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,036tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,4481tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,1006tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0088tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0758tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V0,1233100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0414100m2
43Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V2,7998m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V5,929m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V26,7728m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V106,087m2
47Cửa đi khung sắt hộp, mặt ngoài pa nô thép bản dày 5ly cắt CNC tạo hình, mặt trong lớp kính dày 6.38ly có phím an toàn + lắp đặtTheo phần II, mục 13 Chương V9,45m2
48Khuôn cửa đi khuôn đơn gỗ Lim nhóm 3Theo phần II, mục 13 Chương V30m
49Cửa đi pa nô gỗ Lim N3 + sơnTheo phần II, mục 13 Chương V9,289m2
50Cửa đi pa nô kính 5ly gỗ Lim + sơnTheo phần II, mục 13 Chương V0,462m2
51Nẹp khuôn cửaTheo phần II, mục 13 Chương V55,6m
52Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo phần II, mục 13 Chương V30m cấu kiện
53Lắp dựng cửa vào khuônTheo phần II, mục 13 Chương V9,751m2 cấu kiện
54Khóa cửa đi 2 cánh D2ATheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
55Khóa cửa đi 1 cánh D6Theo phần II, mục 13 Chương V4bộ
56Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38ly ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V35,64m2
57Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38ly ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V61,06m2
58Cửa sổ lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38ly ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V0,913m2
59Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38ly ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V39,299m2
60Gia công hoa sắt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V0,0331tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V2,52m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V87,1024m2
63Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V5,472m2
64Con tiện xi măng làm lan can + lắp đặtTheo phần II, mục 13 Chương V64con
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo phần II, mục 13 Chương V1,17m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,7898m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tay vịn lan can, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,5962m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V2,0844m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0233tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,1421tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0178tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,2156tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, tay vịn lan can, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0098tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, tay vịn lan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,0736tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,2208tấn
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V0,156100m2
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0718100m2
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, tay vịn lan canTheo phần II, mục 13 Chương V0,1015100m2
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo phần II, mục 13 Chương V0,2471100m2
80Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V16,3988m2
81Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V21,735m2
82Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V5,04m2
83Trần thạch cao bả ma tít + lắp đặtTheo phần II, mục 13 Chương V59,5856m2
84Trần thạch cao khu WCTheo phần II, mục 13 Chương V18,1812m2
85Gia công xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,5868tấn
86Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,5868tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V59,808m2
88Lợp mái tôn dày 0.4lyTheo phần II, mục 13 Chương V1,3656100m2
89Bê tông xỉ nhẹ hạt to, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V2,3802m3
90Giấy dầu chống thấmTheo phần II, mục 13 Chương V15,573m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,595m3
92Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo phần II, mục 13 Chương V15,0602m2
93Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V15,4968m2
94Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V196,0664m2
95Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V23,2047m2
96Công tác ốp gạch vào tường, gạch men kính 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V99,33m2
97Quét Flinkote chống thấm sê nô máiTheo phần II, mục 13 Chương V18,6756m2
98Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V18,6756m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V519,2874m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V1.248,7125m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V4,7925100m2
102Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,45100m
103Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mmTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
104Lưới chắn rác D110Theo phần II, mục 13 Chương V4Cái
105Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo phần II, mục 13 Chương V11cái
111Tủ điện 3 pha KT: 500x400x250Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
112Tủ điện KT:210x345x62Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
113Tủ điện kim loại 1MCBTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
114Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
115Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 13 Chương V14cái
116Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
117Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo phần II, mục 13 Chương V41cái
118Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp sát trầnTheo phần II, mục 13 Chương V11bộ
119Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo phần II, mục 13 Chương V15cái
120Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 1 bóngTheo phần II, mục 13 Chương V8bộ
121Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 2 bóngTheo phần II, mục 13 Chương V24bộ
122Lắp đặt đèn DOWLIGHT inox D90 9WTheo phần II, mục 13 Chương V32bộ
123Dây led hắt trần thạch cao 12w/mTheo phần II, mục 13 Chương V41m
124Lắp đặt hộp nốiTheo phần II, mục 13 Chương V18hộp
125Lắp đặt cáp 3 pha CU/XLPE/PVC 3x25+1x10mm2Theo phần II, mục 13 Chương V85m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo phần II, mục 13 Chương V268m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo phần II, mục 13 Chương V123,6m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V218,4m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V514,7m
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo phần II, mục 13 Chương V856,7m
131Bình khí CO2 - MT5Theo phần II, mục 13 Chương V6bình
132Bình bọt MFZ4Theo phần II, mục 13 Chương V3bình
133Hộp chữa cháy KT: 500x400x180Theo phần II, mục 13 Chương V3hộp
134Biển báo PCCC KT:400x600Theo phần II, mục 13 Chương V3Cái
135Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,77100m
136Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,18100m
137Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
138Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
139Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V18cái
140Lắp đặt tê nhựa PPR. đường kính 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
141Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V7cái
142Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong. đường kính 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V14cái
143Lắp đặt chậu xí bệtTheo phần II, mục 13 Chương V5bộ
144Lắp đặt vòi xịtTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
145Lắp đặt lô giấyTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
146Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo phần II, mục 13 Chương V5bộ
147Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo phần II, mục 13 Chương V5bộ
148Lắp đặt gương soiTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
149Lắp đặt giá treoTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
150Lắp đặt kệ kínhTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
151Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
152Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
153Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
154Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
155Lắp đặt vòi rửa đồng fi25Theo phần II, mục 13 Chương V6cái
156Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,3100m
157Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mmTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
158Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mmTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
159Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,565100m
160Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mmTheo phần II, mục 13 Chương V15cái
161Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 60mmTheo phần II, mục 13 Chương V9cái
162Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 100mmTheo phần II, mục 13 Chương V9cái
163Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V8,775m3
164Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo phần II, mục 13 Chương V8,775m3
165Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
166Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
167Gia công và đóng cọc chống sétTheo phần II, mục 13 Chương V6cọc
168Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo phần II, mục 13 Chương V25m
169Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D40x4mmTheo phần II, mục 13 Chương V15m
B CẢI TẠO NHÀ 02 TẦNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V9,7561m3
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo phần II, mục 13 Chương V691,0938m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo phần II, mục 13 Chương V122,8552m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo phần II, mục 13 Chương V15,66m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V35,469m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V2,88m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V10,7424m2
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo phần II, mục 13 Chương V5,2217m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo phần II, mục 13 Chương V85,5748m2
10Bóc lớp láng sê nô cũTheo phần II, mục 13 Chương V20,8936m2
11Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + ống thoát nước mái + tay vịn lan canTheo phần II, mục 13 Chương V2Công
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo phần II, mục 13 Chương V3bộ
15Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTheo phần II, mục 13 Chương V0,5Ca máy
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,8375m3
17Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V3,4494m3
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V13,0284m2
19Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38ly ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V14,124m2
20Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38ly ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V17,385m2
21Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽmTheo phần II, mục 13 Chương V0,0669tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V8,64m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V19,3824m2
24Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V36,8112m2
25Khóa cửa đi DS bằng hệ khóa chìm có clemonTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
26Tay vịn lan can INOX D60x2 + lắp đặtTheo phần II, mục 13 Chương V38,2kg
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,2541m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0038tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,0272tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôTheo phần II, mục 13 Chương V0,0485100m2
31Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V4,7098m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V21,993m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V32,7246m2
34Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V86,4658m2
35Láng lót sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V20,8936m2
36Quét Flinkote 3 lớp chống thấm sê nô máiTheo phần II, mục 13 Chương V20,8936m2
37Láng phủ sê nô dày 1cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V20,8936m2
38Trần thạch cao + lắp đặtTheo phần II, mục 13 Chương V74,0964m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V369,4608m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V482,6618m2
41Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,306100m
42Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mmTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
43Lưới chắn rác D110Theo phần II, mục 13 Chương V4Cái
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V3,0447100m2
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
50Tủ điện phân phối KT: 500x400x250Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
51Tủ điện kim loại 1MCBTheo phần II, mục 13 Chương V9cái
52Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiTheo phần II, mục 13 Chương V10cái
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 2 bóng âm trầnTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
57Lắp đặt đèn LED DOWLIGHT âm trần 7WTheo phần II, mục 13 Chương V18bộ
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 2 bóngTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
59Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp sát trầnTheo phần II, mục 13 Chương V7bộ
60Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
61Lắp đặt cầu đấu dâyTheo phần II, mục 13 Chương V15hộp
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo phần II, mục 13 Chương V50m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo phần II, mục 13 Chương V20,3m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo phần II, mục 13 Chương V22m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo phần II, mục 13 Chương V9,1m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V58,3m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V69,4m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo phần II, mục 13 Chương V245,2m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V76,2m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V172,5m
71Bình khí CO2 - MT5Theo phần II, mục 13 Chương V2bình
72Bình bọt MFZ4Theo phần II, mục 13 Chương V4bình
73Hộp chữa cháy KT: 500x400x180Theo phần II, mục 13 Chương V2hộp
74Biển báo PCCC KT:400x600Theo phần II, mục 13 Chương V2Cái
75Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,2100m
76Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
77Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
78Rắc co PPR D25Theo phần II, mục 13 Chương V3cái
79Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,418100m
80Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V24cái
81Lắp đặt tê đều PPR, đường kính 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V9cái
82Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V12cái
83Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,301100m
84Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V18cái
85Lắp đặt tê đều PPR, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
86Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V18cái
87Lắp đặt chậu xí bệtTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
88Lắp đặt vòi xịtTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
91Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
92Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
93Lắp đặt gương soiTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
94Lắp đặt hộp đựngTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
95Lắp đặt giá treoTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
96Lắp đặt kệ kínhTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
97Chắn rác INOXTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
98Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,205100m
99Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,222100m
100Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,018100m
101Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,15100m
102Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 110mmTheo phần II, mục 13 Chương V9cái
103Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính Y 110mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
104Lắp đặt cút vuông PVC, đường kính cút 90mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
105Lắp đặt chếch PVC, đường kính chếch 76mmTheo phần II, mục 13 Chương V9cái
106Lắp đặt Y PVC, đường kính Y 76mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
107Lắp đặt côn PVC, đường kính côn 76/42mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
108Nút bịt PVC D76Theo phần II, mục 13 Chương V3cái
109Lắp đặt cút vuông ren trong PVC, đường kính cút 42mmTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
C NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ, CÔNG NHÂN VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,3261100m3
2Lấp đất móng = 1/3 đất đào bằng đầm cóc, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,1087100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V3,5126m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V7,552m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V3,0558m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0301tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,2812tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0548tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,4115tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V0,3264100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo phần II, mục 13 Chương V0,2778100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V14,0853m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V14,0853m3
14Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm D273Theo phần II, mục 13 Chương V2,207tấn
15Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽmTheo phần II, mục 13 Chương V0,4596tấn
16Gia công vì kèo thép tròn khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo phần II, mục 13 Chương V1,2758tấn
17Gia công xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,3219tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiTheo phần II, mục 13 Chương V2,207tấn
19Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo phần II, mục 13 Chương V0,4596tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo phần II, mục 13 Chương V1,2758tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,3219tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V109,6292m2
23Dây cáp tròn D12 giằng vì kèoTheo phần II, mục 13 Chương V140m
24Lợp mái tôn dày 0.4lyTheo phần II, mục 13 Chương V2,1346100m2
25Máng tôn dày 0.4ly khổ rộng 600Theo phần II, mục 13 Chương V32,84m
26Máng tôn dày 0.4ly khổ rộng 400Theo phần II, mục 13 Chương V75m
27Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,32100m
28Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mmTheo phần II, mục 13 Chương V12cái
29Lưới chắn rác D110Theo phần II, mục 13 Chương V4cái
30Bảng điện tổngTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 2 bóngTheo phần II, mục 13 Chương V4bộ
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo phần II, mục 13 Chương V50m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V110,5m
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo phần II, mục 13 Chương V160,5m
D SÂN
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V1,6455100m3
2Đắp cát vàng tạo phẳngTheo phần II, mục 13 Chương V4,5m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V102,2m3
4Lát gạc vỉa hè bằng gạch BLOCK tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo phần II, mục 13 Chương V45m2
5Lát gạch Tezzazo 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V1.022m2
6Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V11m
E BÓ VƯỜN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V2,88m3
2Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,96m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,96m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V4,191m3
5Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V21m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V10,2m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo phần II, mục 13 Chương V10,2m2
F TƯỜNG RÀO PHÁ DỠ + CẢI TẠO
1Phá dỡ tường rào đoạn M7-M9 ( dài 31.2m) bằng máy xúc + vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổTheo phần II, mục 13 Chương V1ca máy
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo phần II, mục 13 Chương V682,5348m2
3Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo phần II, mục 13 Chương V682,5348m2
G TƯỜNG RÀO HOA SẮT LÀM MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,1626100m3
2Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V5,42m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V2,032m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V9,0856m3
5Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V7,9251m3
6Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V2,786m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,5867m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,011tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0921tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0635100m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V83,253m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V83,253m2
13Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặcTheo phần II, mục 13 Chương V0,586tấn
14Lắp dựng lan can sắtTheo phần II, mục 13 Chương V28,47m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V16,024m2
H NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,225m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,245m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,7267m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V0,048100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V3,595m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V3,9888m3
7Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm D100Theo phần II, mục 13 Chương V0,1167tấn
8Gia công vì kèo thép tròn mạ kẽm D50Theo phần II, mục 13 Chương V0,1082tấn
9Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo phần II, mục 13 Chương V0,1649tấn
10Lắp dựng cột thép trònTheo phần II, mục 13 Chương V0,1167tấn
11Lắp dựng vì kèo thép trònTheo phần II, mục 13 Chương V0,1082tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,1649tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V19,3568m2
14Lợp mái tôn dày 0.4lyTheo phần II, mục 13 Chương V0,4116100m2
I CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,0194100m3
2Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,6467m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,242m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V0,9006m3
5Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V2,288m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V14,64m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V14,64m2
8Sản xuất thép lõi trụ cổng L75x5Theo phần II, mục 13 Chương V0,0418tấn
9Lắp dựng thép lõi trụ cổngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0418tấn
10Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽmTheo phần II, mục 13 Chương V0,3665tấn
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo phần II, mục 13 Chương V10,1m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V22,486m2
13Bánh xe cổngTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
14Khóa cánh cổngTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
J NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,1584100m3
2Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V5,28m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,0331100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,44m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V1,1424m3
6Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V7,7414m3
7Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V2,106m3
8Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V9,9517m3
9Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38ly ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Theo phần II, mục 13 Chương V1,87m2
10Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38ly ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V4,68m2
11Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38ly ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V2,225m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo phần II, mục 13 Chương V0,0672tấn
13Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo phần II, mục 13 Chương V0,0292tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V3,9152m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V6,48m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V1,8955m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V2,601m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0465tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,1645tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,1085tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,1678tấn
22Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo phần II, mục 13 Chương V0,214tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,214tấn
24Lợp mái tôn dày 0.4lyTheo phần II, mục 13 Chương V0,3328100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần II, mục 13 Chương V0,1821100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo phần II, mục 13 Chương V0,2488100m2
27Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V11,6114m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V0,642m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V51,521m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V39,032m2
31Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V24,88m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V3,52m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V51,521m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V63,912m2
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
36Tủ điện kim loại 1MCBTheo phần II, mục 13 Chương V1Cái
37Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
38Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
39Lắp đặt quạt trầnTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
40Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V75m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo phần II, mục 13 Chương V12m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo phần II, mục 13 Chương V15m
K ĐÈN CỘT TRANG TRÍ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,0157100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,196m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,7m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V0,056100m2
5Đèn cột bát giác nhúng kẽm, tròn côn liền cần đơn, cao 8m dày 3lyTheo phần II, mục 13 Chương V4bộ
6Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6+1x6ETheo phần II, mục 13 Chương V117m
7Lắp đặt ống gel nhựa xoắn HDPE, đường kính 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V117m
8Tủ điện điều khiển đènTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
10Đèn LED chiếu sáng 100W hình chiếc láTheo phần II, mục 13 Chương V4bộ
11Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng (Trong đó: 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét) từ cấp IV trở lên.+ Giá trị mỗi hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu là ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét55
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.53
3 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cầm tay ≥ 70KG hoặc tương đương Hoạt động tốt2
2 Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa ≥ 150l hoặc tương đương Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
9 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
10 Máy đào ≥ 0,8m3 hoặc tương đương Hoạt động tốt1
11 Ô tô tự đổ ≥ 7T hoặc tương đương Hoạt động tốt2
12 Tời điện hoặc vận thăng Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->