Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210508010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210504158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn chủ sở hữu của Quỹ Đầu tư phát triển theo quy định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 07:20:00 đến ngày 2021-05-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,453,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng (Trong đó: 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét) từ cấp IV trở lên.+ Giá trị mỗi hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu là ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cầm tay ≥ 70KG hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150l hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào ≥ 0,8m3 hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 7T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Tời điện hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 128,26 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,06 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,56 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 85,696 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,472 | m2 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5235 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, giằng móng bê tông có cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4081 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,594 | m3 |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6996 | m3 |
| 10 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,702 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,7279 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,3548 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 82,17 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,1812 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 177,6905 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch khu WC | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,3076 | m2 |
| 17 | Bóc lớp láng sê nô | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,6756 | m2 |
| 18 | Tháo tấm lợp tôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3656 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5868 | tấn |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.318,0355 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 294,5434 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + ống thoát nước mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | Công |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Ca máy |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2044 | 100m3 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,1273 | m3 |
| 30 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,8558 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0577 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,0008 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,5881 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,9881 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4554 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,036 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4481 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1006 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0088 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0758 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1233 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,7998 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,929 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,7728 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 106,087 | m2 |
| 47 | Cửa đi khung sắt hộp, mặt ngoài pa nô thép bản dày 5ly cắt CNC tạo hình, mặt trong lớp kính dày 6.38ly có phím an toàn + lắp đặt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,45 | m2 |
| 48 | Khuôn cửa đi khuôn đơn gỗ Lim nhóm 3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30 | m |
| 49 | Cửa đi pa nô gỗ Lim N3 + sơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,289 | m2 |
| 50 | Cửa đi pa nô kính 5ly gỗ Lim + sơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,462 | m2 |
| 51 | Nẹp khuôn cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 55,6 | m |
| 52 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30 | m cấu kiện |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,751 | m2 cấu kiện |
| 54 | Khóa cửa đi 2 cánh D2A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Khóa cửa đi 1 cánh D6 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38ly ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35,64 | m2 |
| 57 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38ly ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 61,06 | m2 |
| 58 | Cửa sổ lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38ly ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,913 | m2 |
| 59 | Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38ly ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 39,299 | m2 |
| 60 | Gia công hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0331 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,52 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 87,1024 | m2 |
| 63 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,472 | m2 |
| 64 | Con tiện xi măng làm lan can + lắp đặt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 64 | con |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,17 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7898 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tay vịn lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5962 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,0844 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0233 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1421 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0178 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2156 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, tay vịn lan can, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0098 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, tay vịn lan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0736 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2208 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0718 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, tay vịn lan can | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1015 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2471 | 100m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,3988 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,735 | m2 |
| 82 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,04 | m2 |
| 83 | Trần thạch cao bả ma tít + lắp đặt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 59,5856 | m2 |
| 84 | Trần thạch cao khu WC | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,1812 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5868 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5868 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 59,808 | m2 |
| 88 | Lợp mái tôn dày 0.4ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3656 | 100m2 |
| 89 | Bê tông xỉ nhẹ hạt to, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3802 | m3 |
| 90 | Giấy dầu chống thấm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,573 | m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,595 | m3 |
| 92 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,0602 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,4968 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 196,0664 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,2047 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men kính 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 99,33 | m2 |
| 97 | Quét Flinkote chống thấm sê nô mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,6756 | m2 |
| 98 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,6756 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 519,2874 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.248,7125 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,7925 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,45 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 104 | Lưới chắn rác D110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | Cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11 | cái |
| 111 | Tủ điện 3 pha KT: 500x400x250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 112 | Tủ điện KT:210x345x62 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 113 | Tủ điện kim loại 1MCB | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 41 | cái |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp sát trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | cái |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 1 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 2 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn DOWLIGHT inox D90 9W | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32 | bộ |
| 123 | Dây led hắt trần thạch cao 12w/m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 41 | m |
| 124 | Lắp đặt hộp nối | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | hộp |
| 125 | Lắp đặt cáp 3 pha CU/XLPE/PVC 3x25+1x10mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 85 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 268 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 123,6 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 218,4 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 514,7 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 856,7 | m |
| 131 | Bình khí CO2 - MT5 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bình |
| 132 | Bình bọt MFZ4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bình |
| 133 | Hộp chữa cháy KT: 500x400x180 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | hộp |
| 134 | Biển báo PCCC KT:400x600 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | Cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,77 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,18 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR. đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong. đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi xịt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt lô giấy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt giá treo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt kệ kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa đồng fi25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,565 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 162 | Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 163 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,775 | m3 |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,775 | m3 |
| 165 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 167 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cọc |
| 168 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25 | m |
| 169 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D40x4mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | m |
| B | CẢI TẠO NHÀ 02 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,7561 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 691,0938 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 122,8552 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,66 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35,469 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,88 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,7424 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,2217 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 85,5748 | m2 |
| 10 | Bóc lớp láng sê nô cũ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,8936 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + ống thoát nước mái + tay vịn lan can | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | Công |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5 | Ca máy |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8375 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,4494 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,0284 | m2 |
| 19 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38ly ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,124 | m2 |
| 20 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38ly ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,385 | m2 |
| 21 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0669 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,64 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,3824 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36,8112 | m2 |
| 25 | Khóa cửa đi DS bằng hệ khóa chìm có clemon | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Tay vịn lan can INOX D60x2 + lắp đặt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,2 | kg |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2541 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0038 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0272 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0485 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,7098 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,993 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,7246 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 86,4658 | m2 |
| 35 | Láng lót sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,8936 | m2 |
| 36 | Quét Flinkote 3 lớp chống thấm sê nô mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,8936 | m2 |
| 37 | Láng phủ sê nô dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,8936 | m2 |
| 38 | Trần thạch cao + lắp đặt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 74,0964 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 369,4608 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 482,6618 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,306 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lưới chắn rác D110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | Cái |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,0447 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 50 | Tủ điện phân phối KT: 500x400x250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 51 | Tủ điện kim loại 1MCB | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 2 bóng âm trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn LED DOWLIGHT âm trần 7W | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 2 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp sát trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cầu đấu dây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,3 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,1 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 58,3 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 69,4 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 245,2 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 76,2 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 172,5 | m |
| 71 | Bình khí CO2 - MT5 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bình |
| 72 | Bình bọt MFZ4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bình |
| 73 | Hộp chữa cháy KT: 500x400x180 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | hộp |
| 74 | Biển báo PCCC KT:400x600 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | Cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 78 | Rắc co PPR D25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,418 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê đều PPR, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,301 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê đều PPR, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi xịt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt giá treo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt kệ kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 97 | Chắn rác INOX | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,205 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,222 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,018 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,15 | 100m |
| 102 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính Y 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút vuông PVC, đường kính cút 90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính chếch 76mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y PVC, đường kính Y 76mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn PVC, đường kính côn 76/42mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 108 | Nút bịt PVC D76 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút vuông ren trong PVC, đường kính cút 42mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| C | NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ, CÔNG NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3261 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào bằng đầm cóc, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1087 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,5126 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,552 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,0558 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0301 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2812 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0548 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4115 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3264 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2778 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,0853 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,0853 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm D273 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,207 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4596 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép tròn khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2758 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3219 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,207 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4596 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2758 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3219 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 109,6292 | m2 |
| 23 | Dây cáp tròn D12 giằng vì kèo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 140 | m |
| 24 | Lợp mái tôn dày 0.4ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,1346 | 100m2 |
| 25 | Máng tôn dày 0.4ly khổ rộng 600 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,84 | m |
| 26 | Máng tôn dày 0.4ly khổ rộng 400 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 75 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,32 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lưới chắn rác D110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 30 | Bảng điện tổng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 2 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 110,5 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 160,5 | m |
| D | SÂN | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6455 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 102,2 | m3 |
| 4 | Lát gạc vỉa hè bằng gạch BLOCK tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45 | m2 |
| 5 | Lát gạch Tezzazo 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.022 | m2 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11 | m |
| E | BÓ VƯỜN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,88 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,191 | m3 |
| 5 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,2 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,2 | m2 |
| F | TƯỜNG RÀO PHÁ DỠ + CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào đoạn M7-M9 ( dài 31.2m) bằng máy xúc + vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | ca máy |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 682,5348 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 682,5348 | m2 |
| G | TƯỜNG RÀO HOA SẮT LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1626 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,42 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,032 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,0856 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,9251 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,786 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5867 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,011 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0921 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0635 | 100m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 83,253 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 83,253 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,586 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28,47 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,024 | m2 |
| H | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,225 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,245 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7267 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,595 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,9888 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm D100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1167 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép tròn mạ kẽm D50 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1082 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1649 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép tròn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1167 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép tròn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1082 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1649 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,3568 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn dày 0.4ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4116 | 100m2 |
| I | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6467 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,242 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9006 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,288 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,64 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,64 | m2 |
| 8 | Sản xuất thép lõi trụ cổng L75x5 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0418 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thép lõi trụ cổng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0418 | tấn |
| 10 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3665 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,1 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,486 | m2 |
| 13 | Bánh xe cổng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 14 | Khóa cánh cổng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| J | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1584 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,28 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0331 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1424 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,7414 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,106 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,9517 | m3 |
| 9 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38ly ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,87 | m2 |
| 10 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38ly ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,68 | m2 |
| 11 | Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38ly ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,225 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0672 | tấn |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0292 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,9152 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,48 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8955 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,601 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0465 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1645 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1085 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1678 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,214 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,214 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn dày 0.4ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3328 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1821 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2488 | 100m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,6114 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,642 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 51,521 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 39,032 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24,88 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,52 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 51,521 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 63,912 | m2 |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 36 | Tủ điện kim loại 1MCB | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 75 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | m |
| K | ĐÈN CỘT TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0157 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,196 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Đèn cột bát giác nhúng kẽm, tròn côn liền cần đơn, cao 8m dày 3ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6+1x6E | Theo phần II, mục 13 Chương V | 117 | m |
| 7 | Lắp đặt ống gel nhựa xoắn HDPE, đường kính 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 117 | m |
| 8 | Tủ điện điều khiển đèn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 10 | Đèn LED chiếu sáng 100W hình chiếc lá | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng (Trong đó: 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét) từ cấp IV trở lên.+ Giá trị mỗi hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu là ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 3 | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cầm tay ≥ 70KG hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150l hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,8m3 hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 7T hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Tời điện hoặc vận thăng | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi