Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210505072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210504838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 20:53:00 đến ngày 2021-05-16 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,886,091,882 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | 11 PHÒNG HỌC + 9 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,767 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,626 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,718 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,801 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,726 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,506 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,613 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,896 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,176 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,668 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,143 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,254 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,381 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,522 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,678 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,678 | m3 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,9 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,563 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,384 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,352 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,286 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,709 | m3 |
| 49 | Làm sàn gạch bộng, kích thước gạch 40x25x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,28 | m2 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,725 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | m3 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,789 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,782 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,746 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,675 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,947 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,246 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,188 | 100m2 |
| 62 | Công tác xếp gạch ống bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,509 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19 câu gạch thẻ đất nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,592 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,98 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,156 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.820,755 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,833 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,214 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.652,934 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,72 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.820,755 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.820,577 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.881,701 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.820,577 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.925,815 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.215,307 | m2 |
| 79 | Lát nền gạch ceramic nhám 300x300 nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,622 | m2 |
| 80 | Lát nền gạch Granite 600x600 : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.517,595 | m2 |
| 81 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,63 | m2 |
| 82 | Bật tam cấp, cầu thang tráng đá mài : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,9 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,724 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,089 | m2 |
| 85 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.310,178 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,08 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,001 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,9 | m2 |
| 89 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,9 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,48 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa sổ quay khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 93 | Lắp dựng kính lấy sáng 2 lớp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,995 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,995 | tấn |
| 96 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 97 | Lắp dựng tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 98 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,452 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | tấn |
| 100 | Đóng trần la phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,382 | m2 |
| 101 | Gia công thang thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m3 |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,523 | m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,829 | m3 |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | cấu kiện |
| 108 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 111 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 112 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| C | 11 PHÒNG HỌC + 9 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 1,2m 1x18W (chip led Samsung) Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1.2m 18w Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 1,2m 2x18W (chip led Samsung) Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø110 9W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 7 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường 22W 25x25 Panasonic FV-20AL9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 9 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2 Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100A Taiwan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600V Taiwan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Vol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn báo pha Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cầu chì 5A Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt thanh cái đồng 5x30x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 25 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N iPF K In=40KA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22218T Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 28 | Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.920 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.620 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 44 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.470 | m |
| 45 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 46 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | cái |
| 47 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | hộp |
| 48 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 51 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 52 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 54 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sứ |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt co T nhựa, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 9 | Lắp đặt co T nhựa, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt co T nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 13 | Lắp đặt co T, đường kính co 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 15 | Lắp đặt co T nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt co T nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu inox 304 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 28 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 29 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 30 | Phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | 11 PHÒNG HỌC + 9 PHÒNG CHỨC NĂNG - HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Trung tâm báo cháy thường DCC 4 Plus Detectomat(Germany) + nguồn dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn SDBH-ABS-R Detectomat(Germany) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt còi báo cháy VTG-32-SB R Detectomat(Germany) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói CT 3300 O Detectomat(Germany) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG ITAL051 Italicond (Ý) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 8 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 9 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm công tắc AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 6W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt chuôi cắm đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV/FR-3x1,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 21 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột BC MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy bơm Diezel Q=90m3/h, H=65M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 26 | Lắp đặt máy bơm điện Q=90m3/h, H=65M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 27 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (C80xR60xS30)cm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 600x400x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 29 | Lắp đặt van góc đồng Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø50 Eschbach Germany | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt khớp nối ngàm B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà nhà sơn tĩnh điện KT 600x1350x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hỏa Ø114/2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø65 Eschbach Germany | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp nối ngàm B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø114 dày 3mm (Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø90 dày 3mm (Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø76 dày 3mm (Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø60 dày 3mm (Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 42 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm Ø76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt khớp nối mềm Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt khớp nối mềm Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống hút + luppe đồng Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Sơn đỏ chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 59 | Băng keo chống ăn mòn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 60 | Lắp đặt giá treo ống thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 61 | Lắp đặt trụ tiếp nước Ø114 2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m3 |
| F | 11 PHÒNG HỌC + 9 PHÒNG CHỨC NĂNG - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo Cirprotec NLP 2200-15 R = 107m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột (xuất xứ VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 7 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 8 | Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (xuất xứ VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| G | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,619 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | 100m3 |
| 3 | Rải nhựa tái sinh địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,45 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6 | m3 |
| 5 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,5 | 10m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,698 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,194 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,925 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,913 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn ống |
| H | HỒ NƯỚC NGẦM 250M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,403 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,958 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,93 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,255 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,81 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,513 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hồ nước đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,902 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,072 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,87 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,26 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,76 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,63 | m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,347 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,66 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,101 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,81 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,022 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,66 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,301 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,81 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,822 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,961 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,632 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,622 | m2 |
| 49 | Lắp đặt gạch thông hơi ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | viên |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| I | HỒ NƯỚC NGẦM, BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,818 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,892 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,094 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,671 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,671 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,575 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,505 | m2 |
| J | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,954 | m3 |
| 9 | Hao phí dàn giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,068 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,397 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,847 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | tấn |
| 44 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,75 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,747 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,862 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,115 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| 56 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,545 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 6x24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,483 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 12x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,38 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,75 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,747 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,657 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,747 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,75 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,737 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,93 | m2 |
| 70 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,77 | m2 |
| K | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,24 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m2 |
| L | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu 140x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| N | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| O | NHÀ BẢO VỆ - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø110 7W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần đảo ASIA X16002 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x6.0mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 13 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| P | CHI PHÍ THIẾT BỊ XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm 47,6HP/35KW Lưu lượng: 54m3/h - 144m3/h Cột áp: 79,5m - 48,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm điện 40HP - 30Kw Lưu Lượng: 54 - 144m³/h Cột áp: 79.5 - 48.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| Q | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng = 8,255% Chi phí xây dựng | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi