Gói thầu: Đường giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210507898-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 19:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KIỂM ĐỊNH THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Đường giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210453011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-05 19:32:00 đến ngày 2021-05-12 19:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,831,383,412 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần nền + mặt đường:
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Chương V, HSMT 11,2864 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V, HSMT 3,7597 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V, HSMT 54,92 100M2
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V, HSMT 6,1109 100m2
5 Rải cao su nhựa trắng lớp cách ly Chương V, HSMT 60,312 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V, HSMT 17,4098 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 548,4811 m3
B Phần gia cố cừ và đắp đất mép kênh, mương lở trái phải tuyến:
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn Chương V, HSMT 151,64 100m
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn Chương V, HSMT 66,9 100m
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V, HSMT 8,92 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, HSMT 0,1287 tấn
5 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V, HSMT 9,8325 100m3
6 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Chương V, HSMT 9,8325 100m3
C Phần gia cố và đắp cát đen qua các mương trên tuyến:
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn Chương V, HSMT 43,52 100m
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn Chương V, HSMT 19,2 100m
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V, HSMT 4,96 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, HSMT 0,1151 tấn
5 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V, HSMT 1,44 100m3
6 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Chương V, HSMT 1,44 100m3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V, HSMT 2,24 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->