Gói thầu: Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Xây mới khối lớp học 3 tầng trường mầm non Măng Non - Cơ sở 2, phường Hòa Hiệp Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210506052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Xây mới khối lớp học 3 tầng trường mầm non Măng Non - Cơ sở 2, phường Hòa Hiệp Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210450097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách quận Liên Chiểu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 10:09:00 đến ngày 2021-05-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,316,921,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,356 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,114 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,243 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,243 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,243 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,236 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,608 | m3 |
| 8 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,541 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,395 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,301 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,075 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,114 | m3 |
| 13 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,552 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,837 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,421 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,597 | tấn |
| 17 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37,506 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,666 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,988 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,438 | tấn |
| 21 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 69,595 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,232 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,092 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,025 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,872 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép ván khuôn lanh tô chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,247 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,694 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,727 | tấn |
| 29 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,232 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,833 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,466 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,245 | tấn |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung kích thước gạch 9,5x13,5x19 cm, chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 218,365 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung kích thước gạch 9,5x13,5x19 cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,058 | m3 |
| 3 | Xây tường cầu thang bậc tam cấp 5,5x9x19 h | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,537 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 624,777 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.211,432 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 367,009 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 466,566 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 633,916 | m2 |
| 9 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 94,256 | m2 |
| 10 | Trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61,638 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 624,777 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.305,688 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.529,129 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 624,777 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.834,817 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 67,883 | m |
| 17 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 227,849 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 (S1) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 312,792 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Granite chống tượt kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 (SW) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61,638 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch Granite chống tượt kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 (S2) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 272,473 | m2 |
| 21 | Lát bậc tam cấp đá Granite chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,935 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang Granite chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 91,353 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,6 | m2 |
| 24 | Lát ngạch cửa bằng đá Granite vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,2 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh, tường phòng học, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 423,368 | m2 |
| 26 | Quét sikatop sael 107 (4kg/m2) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 179,762 | m2 |
| 27 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 47 | cái |
| 28 | Lắp dựng lan can cầu thang tay vị ống Inox 304 D76, dày 1,2mm; song đứng lan can ống Inox 304 D25 dày 1.2mm, tay vịn D63 cao 1,4m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,105 | md |
| 29 | Lắp dựng lan can tay vị ống Inox 304 D76, dày 1,5mm; song đứng lan can ống Inox 304 D42 dày 1.2mm, song ngang lan can ống Inox 304 D25 dày 1mm, cao 1,4m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,8 | md |
| 30 | GCLD vách ngăn vệ sinh tấm compact | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 47,28 | m2 |
| 31 | GCLD cửa đi 2 cánh mở có Box, hệ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm, khung nhôm Xingfa dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41,58 | m2 |
| 32 | GCLD cửa đi 1 cánh mở có Box, hệ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm, khung nhôm Xingfa dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30,06 | m2 |
| 33 | GCLD cửa đi 1 cánh mở , hệ nhôm Xingfa 55, kính cường lực dày 8mm, khung nhôm Xingfa dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,66 | m2 |
| 34 | GCLD cửa đi 4 cánh mở trượt, cửa gỗ công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,5 | m2 |
| 35 | GCLD Khung cửa gỗ cửa đi gỗ công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,7 | md |
| 36 | GCLD cửa sổ 4 cánh mở, hệ nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm, khung nhôm dày 1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 68,4 | m2 |
| 37 | GCLD cửa sổ 1 cánh mở, hệ nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm, khung nhôm dày 1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,4 | m2 |
| 38 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở, hệ nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm, khung nhôm dày 1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,4 | m2 |
| 39 | GCLD cửa lấy sáng, hệ nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm, khung nhôm dày 1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | m2 |
| 40 | GCLD cửa chống cháy DCC, cửa chống cháy có H+GHCL >70p, cửa tự động đóng mở, cửa đi 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,84 | m2 |
| 41 | GCLD cửa chống cháy DCC, cửa chống cháy có H+GHCL >70p, cửa tự động đóng mở, cửa đi 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,2 | m2 |
| 42 | GCLD vách kính cố định, panel kính 8mm, khung nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,396 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,246 | 100m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,096 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,096 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 129,958 | m2 |
| 47 | GCLD thang Inox leo mái KT thanh đứng 40x60x2mm, kích thước thanh ngang 30x60x2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 48 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,713 | tấn |
| 49 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39,443 | m3 |
| 50 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,932 | 10m2 |
| 51 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,284 | 10m2 |
| 52 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,309 | tấn |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,482 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,334 | 100m2 |
| C | Cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Đèn Led tuýp gắn tường, nối trần loại đơn 0,6m - 10W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | bộ |
| 2 | Đèn Led tuýp gắn tường, nối trần loại đơn 1,2m - 18W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Đèn Led tuýp nối trần, loại đôi không chóa (2x20W) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 4 | Đèn chiếu sáng lớp học, loại đôi có chóa (2x18W) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | bộ |
| 5 | Đèn Led âm trần Downlight 9W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | bộ |
| 6 | Đèn led ốp trần (KT 170x170), 220V - 12W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 7 | Đèn led ốp trần (KT 225x225), 220V - 18W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | bộ |
| 8 | Đèn Exit chỉ hướng thoát | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 9 | Đèn sự cố tự sạc gắn tường (Bóng Led 2x5W) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | bộ |
| 10 | Quạt hút gắn tường thông gió - KT 250x250 - 220V-32W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17 | cái |
| 11 | Quạt treo tường, 220V - 45W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 12 | Quạt đảo trần, sải cánh 0,4m, 220V - 55W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 10A - 2 cực loại 1 chiều gắn vào mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 86 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 10A - 3 cực loại 2 chiều gắn vào mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 15 | Mặt nạ dùng cho công tắc 1 lỗ (bao gồm khung + viền) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | cái |
| 16 | Mặt nạ dùng cho công tắc 2 lỗ (bao gồm khung + viền) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 17 | Mặt nạ dùng cho công tắc 3 lỗ (bao gồm khung + viền) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 18 | Mặt nạ dùng cho công tắc 4 lỗ (bao gồm khung + viền) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | cái |
| 19 | Ổ cắm 3 cực 16A loại đơn (loại gắn liền mặt nạ + viền) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 20 | Ổ cắm 3 cực 16A loại đôi (loại gắn liền mặt nạ + viền) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | cái |
| 21 | Hộp chôn ngầm dùng cho công tắc, ổ cắm (loại tự chống cháy) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 103 | hộp |
| 22 | Cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC: (4x25)mm2 (Cáp nguồn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | m |
| 23 | Cáp đồng vỏ bọc Cu/PCV/PVC: 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | m |
| 24 | Cáp đồng vỏ bọc Cu/PCV/PVC: 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | m |
| 25 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80 | m |
| 26 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | m |
| 27 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | m |
| 28 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.477 | m |
| 29 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.170 | m |
| 30 | Cáp chống cháy CXV/FR: (4x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | m |
| 31 | Ống nhựa luồn dây điện: PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.500 | m |
| 32 | Ống nhựa luồn dây điện: PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | m |
| 33 | Ống nhựa luồn dây điện: PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 90 | m |
| 34 | Ống nhựa HDPE luồn dây điện: D85/65 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70 | m |
| 35 | Hộp đấu dây phân nhánh (160x160x80) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | hộp |
| 36 | Hộp nối chia ngả các loại D66x32 dùng cho đèn trần | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | hộp |
| D | TỦ ĐIỆN TỔNG | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước 500x700x200mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P 63A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Biến dòng đo lường loại vuông CCX1, 10VA 100/5A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 4 | Đồng hồ Ampe, 100/5A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 5 | Đồng hồ Volt, 0-500V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Chuyển mạch Volt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Đế cầu chì 32A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 9 | Ruột cầu chì 2…6A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 10 | MCCB 3P 50A 15kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 11 | MCB 3P 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 12 | MCB 3P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 13 | MCB 3P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 14 | MCB 1P 25A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 15 | MCB 1P 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| E | TỦ ĐIỆN 1 (TĐ1, TĐ2, TĐ3) | |||
| 1 | Tủ điện âm tường dùng chứa 6 Module (EM6PL) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | hộp |
| 2 | MCB 3P 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 3 | MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| F | BẢNG ĐIỆN PHÒNG LÀM VIỆC (BĐ-VP) | |||
| 1 | Tủ điện âm tường dùng chứa 6 Module (EM6PL) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 2 | MCB 2P 25A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| G | BẢNG ĐIỆN PHÒNG HỌC (BĐ) | |||
| 1 | Tủ điện âm tường dùng chứa 9 Module (EM9PL) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | hộp |
| 2 | MCB 3P 32A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 3 | MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 4 | RCBO 2P 20A 6kA - 30mA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| H | TỦ ĐIỆN KHU BẾP (TĐ-BẾP) | |||
| 1 | Tủ điện âm tường dùng chứa 13 Module (EM13PL) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P 32A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P 16A 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 5 | MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 6 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước 400x600x200mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 7 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Đế cầu chì 32A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 9 | Ruột cầu chì 2…6A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 10 | MCB 3P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 11 | MCB 3P 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 12 | MCB 1P 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Bộ mạch điều khiển bơm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| I | Cấp nước | |||
| 1 | Bình nước nóng 30l+ phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 2 | Bồn cầu người lớn + két nước + vòi xịt + phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 3 | Bồn cầu trẻ em + két nước + vòi xịt + phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25 | bộ |
| 4 | Bồn nước Inox loại 2000l + phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bể |
| 5 | Bồn tiểu nam trẻ em treo tường + bộ thoát + phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 6 | Lavabo người lớn đặt bàn đá + bộ cấp loại lạnh + bộ thoát chống hôi + phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 7 | Lavabo trẻ em đặt bàn đá + bộ cấp loại lạnh + bộ thoát chống hôi + phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | bộ |
| 8 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q = 5M3/H, H = 40M | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | 1 máy |
| 9 | Máy bơm cấp nước tăng áp WC tầng 3 Q = 5M3/H, H = 15M | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | 1 máy |
| 10 | Van 1 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Van 2 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Van 2 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Mối nối mềm D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 14 | Mối nối mềm D50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Y lọc D50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19 | cái |
| 17 | Quả cầu chắn rác thu nước mái | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 18 | Vòi tắm sen lạnh + phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| J | ỐNG NHỰA UPVC | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC - PN8 - D34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,11 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC - PN8 - D42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,29 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC - PN8 - D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,4 | 100m |
| 4 | Ống nhựa UPVC - PN8 - D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,82 | 100m |
| 5 | Ống nhựa UPVC - PN8 - D110 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,99 | 100m |
| 6 | Ống nhựa UPVC - PN8 - D160 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 7 | Ống nhựa UPVC - PN8 - D200 - dày 7.7mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,07 | 100m |
| K | ỐNG NHỰA PPR | |||
| 1 | Ống nhựa PPR - PN10 - D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,85 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR - PN20 - D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,07 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR - PN10 - D25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,37 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR - PN10 - D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,42 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR - PN10 - D40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PPR - PN10 - D50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,11 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,29 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,4 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,82 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,99 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,07 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,92 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,37 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,42 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | 100m |
| 19 | Nối giảm uPVC PN8 D42x34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Nối giảm uPVC PN8 D60x34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | cái |
| 21 | Nối giảm uPVC PN8 D60x42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 22 | Nối giảm uPVC PN8 D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 23 | Nối giảm uPVC PN8 D110x42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 24 | Nối giảm uPVC PN8 D110x60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 25 | Nối giảm uPVC PN8 D110x90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 26 | Tê cong uPVC PN8 42-42-42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 27 | Tê cong uPVC PN8 60-60-42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 28 | Tê cong uPVC PN8 60-60-60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 29 | Tê cong uPVC PN8 90-90-42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 30 | Tê cong uPVC PN8 90-90-60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 31 | Tê cong uPVC PN8 110-110-42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 32 | Tê cong uPVC PN8 110-110-110 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 33 | Xiphong uPVC PN8 (dùng chống hôi phễu thu sàn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 34 | Y nhựa uPVC PN8 60-60-42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 35 | Y nhựa uPVC PN8 60-60-60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 36 | Y nhựa uPVC PN8 90-90-60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25 | cái |
| 37 | Y nhựa uPVC PN8 90-90-90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 38 | Y nhựa uPVC PN8 110-110-60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 39 | Y nhựa uPVC PN8 110-110-90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 40 | Y nhựa uPVC PN8 110-110-110 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34 | cái |
| 41 | Đầu bịt uPVC PN8 90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 42 | Đầu bịt uPVC PN8 110 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 43 | Cút nhựa uPVC PN8 34-34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34 | cái |
| 44 | Cút nhựa uPVC PN8 60-60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 84 | cái |
| 45 | Cút nhựa uPVC PN8 90-90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49 | cái |
| 46 | Đầu bịt uPVC PN8 110 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 123 | cái |
| 47 | Cút nhựa uPVC PN8 34-34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | cái |
| 48 | Cút nhựa uPVC PN8 42-42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | cái |
| 49 | Cút nhựa uPVC PN8 60-60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | cái |
| 50 | Cút nhựa PPR-PN10 20-20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 67 | cái |
| 51 | Cút nhựa PPR-PN10 25-25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 52 | Cút nhựa PPR-PN10 32-32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57 | cái |
| 53 | Cút nhựa PPR-PN10 50-50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | cái |
| 54 | Cút nhựa PPR-ren trong 20-20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 64 | cái |
| 55 | Nối giảm PPR - PN10 25-20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 56 | Nối giảm PPR - PN10 32-20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 57 | Nối giảm PPR - PN10 32-25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 58 | Nối giảm PPR - PN10 40-32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 59 | Nối giảm PPR - PN10 50-40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 60 | Tê ống nhựa PPR 20-20-20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 61 | Tê ống nhựa PPR 25-25-20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | cái |
| 62 | Tê ống nhựa PPR 25-25-25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 63 | Tê ống nhựa PPR 32-32-20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27 | cái |
| 64 | Tê ống nhựa PPR 32-32-25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 65 | Tê ống nhựa PPR 32-32-32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 66 | Tê ống nhựa PPR 40-40-32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 67 | Tê ống nhựa PPR 50-50-32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 68 | Tê ống nhựa PPR 50-50-50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 69 | Van khóa PPR 20-20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 70 | Nối mềm 32-32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 71 | Nối mềm 50-50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 72 | Van khóa PPR 25-25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 73 | Van khóa PPR 32-32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 74 | Rọ bơm D50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 75 | Van 1 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 76 | Van 2 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 77 | Van 2 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 78 | Van phao D50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 79 | Y lọc D50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| L | Điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hòa loại cục bộ treo tường 12.000BTU/h (một chiều lạnh) dùng điện 220V, công suất ~ 1220W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | máy |
| 2 | Điều hòa loại cục bộ treo tường 18.000BTU/h (một chiều lạnh) dùng điện 220V, công suất ~ 1820W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | máy |
| 3 | Đường ống công nghệ: D6,4 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | 100m |
| 4 | Đường ống công nghệ: D9,5 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,09 | 100m |
| 5 | Đường ống công nghệ: D12,7 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,41 | 100m |
| 6 | Bảo ôn đường ống công nghệ d=6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | 100m |
| 7 | Bảo ôn đường ống công nghệ d=9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,09 | 100m |
| 8 | Bảo ônđường ống công nghệ d=12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,41 | 100m |
| 9 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | m |
| 10 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 520 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 200 | m |
| 12 | Ống thoát nước ngưng D34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | 100m |
| 13 | Ống thoát nước ngưng D27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 14 | Ống thoát nước ngưng D21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 100m |
| M | Chống sét | |||
| 1 | GCLD kim thu sét trực tiếp - phóng điện sớm (~PCD 3.1), bán kính bảo vệ Rp1=35m, Rp2=43, Rp3=54m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 2 | GCLD trụ gắn kim - thép tráng kẽm - inox + đế + dây néo + pk | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Cọc đồng đặc D20 dài 2,4m (đầu có ren) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cọc |
| 4 | Cáp đồng trần M50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,75 | 100m |
| 5 | Đèn báo không | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Bách đỡ dây trên mái - D8 L=250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 7 | Chân đỡ dây xuống D8 L=150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 8 | Bộ kẹp nối kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 9 | Đo kiểm tra điện trở tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | lần |
| 10 | Đào đất chôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | m3 |
| 11 | Đắp đất chôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | m3 |
| 12 | Cọc đồng đặc D20 dài 2,4m (đầu có ren) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cọc |
| 13 | Dây điện đồng đơn - CU/XLPE/PVC 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | m |
| 14 | Cáp đồng trần M50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | m |
| 15 | Bộ kẹp nối kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 16 | Đo kiểm tra điện trở tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | lần |
| 17 | Đào đất chôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | m3 |
| 18 | Đắp đất chôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | m3 |
| N | Điện nhẹ | |||
| 1 | Điện thoại bàn Analog | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt công tắc, cầu chì, ổ cắm vào tường, loại công tắc, cầu chì, ổ cắm sứ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 cái |
| 3 | Dây cáp điện thoại Cat3 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2 | 10 m |
| 4 | Ống nhựa chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | m |
| 5 | Tủ kỹ thuật trung tâm 6U | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 6 | Patch panel 16P | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | thiết bị |
| 7 | Switch 16p | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | thiết bị |
| 8 | Dây nhảy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | cái |
| 9 | Ổ cắm mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 10 | Cáp CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,2 | 10 m |
| 11 | Ống nhựa chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 200 | m |
| 12 | Đầu ghi hình IP 16 kênh (16 cổng POE) lên đến 5mp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | thiết bị |
| 13 | Camera DOME IP 3m, ống kính 3,6mm @ F1 6 góc 70 độ: HSS - D041QV | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | thiết bị |
| 14 | Camera DOME IP 3m, ống kính 3,6mm @ F1 6 góc 76,88 độ: HSS - T039QY | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | thiết bị |
| O | Bộ thu phát tín hiệu Wifi gắn tường | |||
| 1 | Switch POE 24 cổng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | thiết bị |
| 2 | Patch panel 24P | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | thiết bị |
| 3 | Cáp POE cho camera RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 4 | Ổ cứng HDD 6 TB | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | thiết bị |
| 5 | Màn hình LCD 49 IN | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | thiết bị |
| 6 | Cáp CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | 10 m |
| 7 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 150 | m |
| 8 | Chân đế xoay cho Camera | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 9 | UPS 3kVa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| P | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đèn led ốp trần (KT 170x170), 220V - 12W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 2 | Đèn led trụ cổng (KT 200x200), 220V - 9W-IP 65 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | bộ |
| 3 | Đèn Led tuyp gắn tường, nổi trần loại đơn 1,2m-18W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Công tắc - 2 cực loại 1 chiều dạng hạt gắn vào mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 5 | Mặt nạ dùng cho gắn gạt 2 lỗ (bao gồm khung viền) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Hộp chôn ngầm dùng cho công tắc, ổ cắm (loại tự chống cháy) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | hộp |
| 7 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 52 | m |
| 8 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 270 | m |
| 9 | Ống nhựa luồn dây điện: PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 150 | m |
| Q | Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 299,7003 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,5174 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 135,796 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,676 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 69,0372 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,0609 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,9412 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,9412 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,9412 | 100m3 |
| R | Hàng rào – Cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,789 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,648 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,141 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,141 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,141 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,473 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,412 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,682 | m3 |
| 9 | Xây gạch thẻ không nung 5,5x9*19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,783 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ không nung 5,5x9*19, xây bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,225 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,567 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,405 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,795 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,483 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,086 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,379 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,693 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,751 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,169 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,065 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung kích thước 9,5*13,5*19, chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,52 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 316,463 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48,256 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 75,065 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 66,026 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 439,784 | m2 |
| 28 | Gia công hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,136 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,772 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36,222 | m2 |
| 31 | Lắp dựng khung mái nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,219 | tấn |
| 32 | Bulong M16 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,179 | 100m2 |
| 34 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,109 | tấn |
| 35 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,18 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cổng, hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41,1 | m2 |
| 37 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 30x30 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 168,65 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,375 | m2 |
| S | Bể Ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,683 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,283 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,283 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,283 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,926 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M250 rộng > 250cm (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,102 | m3 |
| 8 | Bê tông thành bể đá 1x2 M250 dày | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,95 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9x19, xây vách ngăn bể | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,914 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,212 | m3 |
| 11 | Bê tông nắp bể đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,615 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,013 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,007 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,045 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành bể ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,558 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,155 | 100m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 75,951 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,496 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,668 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể ngầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,019 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,411 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,23 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,51 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,293 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,009 | tấn |
| 27 | Quét sikatopseal 107 (4kg/m2) chống thấm bể ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 87,447 | m2 |
| 28 | Thi công mạch ngừng bằng tấm Waterbare | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,56 | m |
| T | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy chính Q=27 m3/h, H=55m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm diesel chữa cháy chính Q=27 m3/h, H=55m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt Máy bơm bù áp trục đứng Q=3,6 m3/h, H=65m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển tự động 03 bơm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt Bình tích áp 100l | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 3x10 mm2 từ tủ điều khiển đến 02 bơm điện chính | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 3x4 mm2 từ tủ điều khiển đến bơm bù | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây điều khiển 2x1,0 mm2 từ tủ điều khiển đến công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống mềm bảo vệ dây điều khiển bơm fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt van Van hút DN80 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van hút DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc DN80 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y lọc DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van chặn DN80 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van chặn ren DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN80 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van 1 chiều DN80 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van 1 chiều ren DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Van xả khí tự động DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 23 | Lắp Bích nối DN100 ( kèm bulong, ran xu) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cặp bích |
| 24 | Lắp Bích nối DN80 ( kèm bulong, ran xu) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cặp bích |
| 25 | Lắp Bích bịt DN80 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Trụ chữa cháy DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van chặn DN25 ( Tay gạt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê hàn DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co hàn DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt Chậu hàn DN100/80 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê hàn DN80 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co hàn DN80 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê hàn DN65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co ren DN50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê hàn DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co ren DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rắc co DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tủ chữa cháy 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | hộp |
| 40 | Lắp đặt Van góc chữa cháy DN50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 41 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 43 | Bình chữa cháy bột MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bình |
| 44 | Bình chữa cháy bột MT3 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bình |
| 45 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D100 3,6 ly | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D80 3,2 ly | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,36 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D65 2,9 ly | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,11 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50 2,6 ly | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,03 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D25 2,6 ly | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,24 | 100m |
| 50 | Sơn chống gỉ đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | kg |
| 51 | Sơn đỏ đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | kg |
| 52 | Quả cầu chữa cháy tự động 6 kg | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | quả |
| 53 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,89 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Tủ báo cháy 4 vùng kèm acquy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt Đầu báo khói thường kèm + đế | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,4 | 10 đầu |
| 56 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt thường kèm + đế | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | 10 đầu |
| 57 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2 | 5 chuông |
| 58 | Lắp đặt Đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2 | 5 đèn |
| 59 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2 | 5 nút |
| 60 | Lắp đặt Đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,6 | 5 đèn |
| 61 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 2x1 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 450 | m |
| 62 | Lắp đặt Ống bảo vệ mềm fi16 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 450 | m |
| U | Các thiết bị khối lớp học | |||
| V | Thiết bị phòng bếp | |||
| 1 | Bàn chế biến thực phẩm | Bàn chế biến thực phẩm - Năm sản xuất: 2019 trở về sau - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 2400x900x850 (mm) - Chất liệu: chất liệu inox 304. Có song thẳng để dụng cụ |
2 | Cái |
| 2 | Kệ đựng ca cốc | Kệ đựng ca cốc - Kích thước: 500x500x1000mm - khung chính hộp 16 x 16 - Khung đỡ cốc phi tròn 19 - Có khay hứng nước - Giá úp cốc dùng cho các nhà trẻ. Có thể úp được 40 cốc - Chất liệu inox bền đẹp, chắc chắn. Cũng có thể đặt theo kích thước khác. - Xuất xứ: Việt Nam | 5 | M2 |
| 3 | Tủ sấy bát đĩa | Tủ sấy bát đĩa - Năm sản xuất: 2019 trở về sau - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: (L * W * H) (mm) 1138 * 520 * 1650 (mm) - Thể tích: 0,9764m3 - Công xuất sấy: 500 bát - Vỏ tủ: 2 lớp inox, - Cách nhiệt: Polyurethane - Nhiệt độ sấy: 170 độ C - Khử trùng: Nhiệt + Ozone - Nguồn điện: 220V/50Hz - Công suất: 1600W | 1 | Cái |
| 4 | Xe đẩy cơm | Xe đẩy cơm 2 tầng - Năm sản xuất: 2019 trở về sau - Xuất xứ: Việt Nam - Thân xe bằng Inox 304, có 4 bánh xe - Kích thước: 880x1200x800 (mm) | 2 | Cái |
| 5 | Bàn rửa inox | Bàn rửa inox - Bàn rửa Inox 2 hộc Kích thước bề mặt: 830x4500x260mm -Thiết kế dập liền khối. -Thành phần chính: được làm từ inox SUS 304 không rỉ, chịu được nhiều nguồn nước. -Bề mặt mờ láng mịn hạn chế tối đa việc trầy xước khi sử dụng sản phẩm. -Bộ xiphoong xả chậu rửa chén: làm từ nhựa ABS. -Độ sâu bồn rửa chén erowin được thiết kế với độ sâu 260mm giúp người dùng thuận tiện khi rửa xoong nồi lớn, nhiều chén bát,... và không gây tình trạng văng nước khi sử dụng. Phụ kiện trọn bộ bao gồm: chậu rửa, xiphoong xả. - Xuất xứ: Việt Nam | 2 | Cái |
| W | Thiết bị phòng học | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh mầm non (nhựa đúc) | Bàn ghế học sinh mầm non (nhựa đúc) - Xuất xứ: Việt Nam - Năm sản xuất: 2019 trở về sau - 01 Bộ gồm 01 bàn + 04 ghế tựa rời. - KT bàn: D900 x R480 x C480(mm). Mặt bàn bằng nhựa PP dày 4 (mm) chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Khung bàn bằng hộp vuông 14 dày 1 (mm). Chân bàn bằng inox 304 , có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. - Ghế: bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc.Kích thước 53x36x28 cm. Chân ghế kiểu chữ A |
40 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn,Ghế học sinh mẫu giáo Độ tuổi nhà trẻ (24-36 tháng) | Bộ bàn,Ghế học sinh mẫu giáo Độ tuổi nhà trẻ (24-36 tháng) 1 lớp. 1 bàn 4 ghế. Kích thước: Bàn 51x51x42.5cm; Ghế 34x32x44cm (mặt ngồi 30.5 x 29, chân 23) . Mặt bàn bằng nhựa PP dày 4 (mm) chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Khung bàn bằng hộp vuông 14 dày 1 (mm). Chân bàn bằng inox 304 , có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. - Ghế: bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc. Mặt ghế 260x260(mm), tựa ghế 280x180(mm), lên đỉnh tựa là 520mm. Chân ghế kiểu chữ A, chiều cao từ đất tới mặt ghế 280 (mm), 260 (mm) đảm bảo chắc chắn, an toàn. - Xuất xứ: Việt Nam | 6 | Bộ |
| 3 | Bàn + ghế cho giáo viên ( bàn gỗ ) 1 bàn + 2 ghế | Bàn + ghế cho giáo viên ( bàn gỗ ) 1 bàn + 2 ghế Chất liệu: + Bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 1,7 cm, sơn PU + Ghế bằng gỗ thao lao+ gỗ ghép công nghiệp dày 1,7 cm, sơn PU Qui cách: + Bàn: cao 55cm, ngang 50cm, dài 95cm. + Ghế: cao 35/70cm, rộng 32/31cm, sâu 32cm. - Xuất xứ: Việt Nam | 3 | Bộ |
| 4 | Thảm xốp lót sàn | Thảm xốp lót sàn Xuất xứ: Việt Nam - Năm sản xuất: 2019 trở về sau - Chất liệu: Xốp dẻo cao cấp. - Độ dày: 8- 10 mm - Kích thước: 60x60 cm - Màu sắc: Nhiều màu | 60 | Cái |
| 5 | Giá kệ để đồ chơi học liệu | Giá kệ để đồ chơi học liệu Chất liệu nhựa KT: (Ngang) 76 x (dọc) 36 x (cao) 65.5 cm Kệ chứa đồ 3 tầng giúp hình thành thói quen tổ chức và sắp xếp của bé Kệ lắp ráp đơn giản và dễ dàng Nhãn dán giúp bé sắp xếp tiện lợi Cạnh ngăn chứa đồ được thiết kế bo tròn tránh gây tổn thương cho bé Kệ đồ chơi 3 tầng 6 ngăn chứa đồ chơi tone màu Pastel Tone màu dễ chịu không gây rối mắt cho bé Ngăn chứa đồ có thể điều chỉnh góc tùy ý Thanh nẹp được thiết kế hình lục giác giúp giữ ngăn chứa đồ cố định và chắc chắn hơn. - Xuất xứ: Việt Nam | 12 | Bộ |
| 6 | Giường ngủ trẻ mẫu giáo | Giường ngủ trẻ mẫu giáo - Cao 110 Rộng 500 Dài 1200 giường lưới chân vuông. - Xuất xứ: Việt Nam | 90 | Bộ |
| 7 | Tủ đựng chăn màn, chiếu | Tủ đựng chăn màng, chiếu - Quy cách: Dài 160 x cao 128 x sâu 40 (cm). - Tủ bằng thép sơn tĩnh điện, bên trong có 2 đợt chia làm 3 tầng, bên ngoài có 4 cánh, 2 cánh bên cố định, hai cánh giữa mở. - Xuất xứ: Việt Nam | 4 | Cái |
| 8 | Giá để dày dép | Giá để dày dép - Quy cách: Dài 90 x rộng 25 x cao 90 (cm). - Bằng inox không nhiễm từ, chân có nút nhựa cách nền. - Xuất xứ: Việt Nam | 5 | Cái |
| 9 | Tủ để đồ dùng cá nhân trẻ | Tủ để đồ dùng cá nhân trẻ - KTủ cá nhân, tủ chăn màn, tủ TV Kích thước: D30*C30*S30cm/ô Vật liệu nhựa. - KT tủ : 1200x1500mm/ck, 20 ô. - Xuất xứ: Việt Nam | 5 | Cái |
| 10 | Thùng đựng nước cho trẻ có vòi | Thùng đựng nước cho trẻ có vòi + giá để bình Quy cách: Dung tích 30 lít. Thân bình bằng inox 1 lớp không nhiễm từ, có nắp đậy. Vòi chiết nước và chân đế bằng inox. - Xuất xứ: Việt Nam | 5 | Cái |
| 11 | Bảng quay 2 mặt ( Mecal ) | Bảng quay 2 mặt ( Mecal ) Quy cách: Dài 120 x rộng 80 (cm). Bảng từ xanh có nỉ xám. - Xuất xứ: Việt Nam | 5 | Cái |
| 12 | Rèm cửa sổ | Rèm cửa sổ kích thước: R2000xc1900 Giá: Nhôm tĩnh điện Thanh treo: Nhôm tĩnh điện Bao gồm phụ kiện và lắp đặt. - Xuất xứ: Việt Nam | 18 | Bộ |
| X | Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hòa loại cục bộ treo tường 11.900BTU/h (một chiều lạnh) dùng điện 220V | Model: FTKC35UAVMV/RKC35UAVMV/lạnh Remote không dây đi kèm, loại treo rường thiết kế Coanda, Inverter, một chiều lạnh, Gas R32 Điện nguồn: 220V/50Hz Hãng: Daikin Công xuất làm lạnh 11.900BTU/h Công xuất lạnh (HP): 1.5 Hp Bộ lọc khử mùi Phin lọc Apatit Titan: khử mùi, mang lại bầu không khí trong lành. Ốn đồng 6/10. Công suất tiêu thụ trung bình: 0.96 kW/h. Xuất xứ: Thái Lan |
1 | Cái |
| 2 | Điều hòa loại cục bộ treo tường 17.700BTU/h (một chiều lạnh) dùng điện 220V | Model: FTKC50UVMV/RKC50UVMV/lạnh Remote không dây đi kèm, loại treo rường thiết kế Coanda, Inverter, một chiều lạnh. Điện nguồn: 220V/50Hz Hãng: Daikin Công xuất làm lạnh 17.700BTU/h Công xuất lạnh (HP): 2 Hp Công suất tiêu thụ trung bình: 1.36 kW/h Tiện ích: Cánh tản nhiệt dàn nóng chống ăn mòn, hoạt động chống nấm mốc, tự ngắt điện không ổn định, Chức năng tự chuẩn đoán lỗi, hút ẩm, thổi gió dễ chịu (cho trẻ em và người già), làm lạnh nhanh tức thì. Tự khởi động lại khi có điện. Chế độ tiết kiệm điện: Econo. Xuất xứ: Thái Lan | 10 | Cái |
| Y | Thiết bị điện nhẹ | |||
| 1 | Điện thoại bàn | Điện thoại bàn: Gọi lại số điện thoại gần nhất. Phím điều chỉnh âm lượng. Có 3 mức điều chỉnh tăng, giảm âm lượng và chuông. Sản xuất tại Malaysia. Model: KX-TS500 Bảo hành: 12 tháng Panasonic KX-TS500 dòng điện thoại giá rẻ chính hãng Panasonic được sử dụng phố biến tại các văn phòng công ty... |
1 | Cái |
| 2 | Tủ kỹ thuật trung tâm 6U | Tủ kỹ thuật trung tâm 6U: Kích thước : H300 x W540 x D400 Nguồn điện : AC (190-240V, 50-60Hz ± 5%) Hệ thống cửa đều có khoá an toàn, dễ dàng tháo lắp 01 cửa trước Quy cách : Treo tường Bảo hành : 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. - Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Bộ |
| 3 | Patch panel 16 cổng Cat6 Commscope | Patch panel 16 cổng Cat6 Commscope . Nhà sản xuất: Commscope | 1 | Bộ |
| 4 | Switch TP Link TL-SG1016D 16 port gigabit | Switch TP Link TL-SG1016D 16 port gigabit 16-port Gigabit Switch 10/100/1000M RJ45 ports, 1U 13-inch rack-mountable steel case. được tích hợp các công nghệ tiên tiến như : - Auto Negotiation / Auto N-way - Auto MDI-MDIX / Auto Uplin Model: TL-SG1016D Nhà sản xuất: TP Link | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu ghi hình KBVISION NVR 16 kênh | ● Đầu ghi hình NVR 16 kênh ● Cổng vào: 16 kênh IP độ phân giải lên đến 8 Mp, băng thông tối đa 128Mbps ● Chuẩn nén hình ảnh: Smart H.265+/H.265/Smart H.264+/H.264 ● Cổng ra: 1 VGA, 1 HDMI (xuất hình chuẩn 4K) ● Xem lại: 16 kênh đồng thời ● Hỗ trợ 1 SATA x 8TB, 2 USB 2.0 ● Hỗ trợ cổng Audio 1 in 1 out, dùng để đàm thoại ● Hỗ trợ Alarm 4 in 2 out, kết nối thiết bị báo động ngoại vi và đèn còi báo động. ● Hỗ trợ 2 SATA x 8TB, 2USB 2.0. ● Hỗ trợ cổng RJ45: 10/100/1000 Mbps ● Hỗ trợ reset cứng trên đầu ghi. ● Hỗ trợ các tính năng thông minh: IVS, Face Detection, People Counting, Heatmap, Audio Detection. ● Hỗ trợ Cloud (server tại Việt Nam hoạt động mạnh mẽ, ổn định) ● Hỗ trợ chuẩn ONVIF 2.4, kết nối với camera của các hãng khác qua giao thức ONVIF, RTSP. ● Model: KX - C4K8216SN2. • Nhà sản xuất: KBVISION | 1 | Cái |
| 6 | CAMERA DOME IP 3M, ỐNG KÍNH 3.6 mm, GÓC 70ÐỘ | ●Cảm biến: 1/2.7'' Sony NIR 3.0Mp, 20fps@ 3M(2304×1296) ● Chuẩn nén hình ảnh: Smart H.264/H.265 ● Hỗ trợ chống ngược sáng DWDR ● Ống kính: 3.6mm (góc nhìn 87°) ● Tầm xa hồng ngoại: 30m ●Chuẩn chống bụi và nước IP67 ● Model: KX-A3112N2 • Nhà sản xuất: KBVISION | 11 | Cái |
| 7 | CAMERA THÂN IP 3M, ỐNG KÍNH 3.6 mm, GÓC 76.88ÐỘ | ●Cảm biến: 1/2.7'' Sony NIR 3.0Mp, 20fps@ 3M(2304×1296) ● Chuẩn nén hình ảnh: Smart H.264/H.265 ● Hỗ trợ chống ngược sáng DWDR ● Ống kính: 3.6mm (góc nhìn 87°) ● Tầm xa hồng ngoại: 30m ●Chuẩn chống bụi và nước IP67 ● Model: KX-A3111N2 • Nhà sản xuất: KBVISION | 1 | Cái |
| 8 | Bộ thu phát tín hiệu wifi | Tương thích chuẩn kết nối IEEE 802.11b/g/n chạy trên băng tần 2.4GHz Tốc độ truyền tải không dây lên tới 300Mbps Sử dụng công nghệ MIMO nhằm nâng cao chất lượng truyền tải dữ liệu Hỗ trợ DHCP/Static IP/PPPoE (dual access)/PPTP (dual access)/ L2TP (dual access) Chế độ bảo mật 64/128-bit WEP, WPA, WPA2 và WPA/WPA2 (TKIP+AES) Kết nối nhanh và dễ dàng với WPS Hỗ trợ IP, Port, MAC, URL filtering và Port Forwarding QoS giúp quản lý băng thông dựa trên IP/MAC Multiple-SSID cho phép người sử dụng tạo thêm nhiều SSID Mở rộng vùng phủ sóng với Repeater và WDS Model: TOTOLINK N300RH Nhà sản xuất: TOTOLINK | 3 | Bộ |
| 9 | Switch PoE 24 port | Switch PoE 24 cổng 10/100/1000BASE-T, tổng công suất 180W - 2 cổng 1000M SFP & 24 cổng PoE/PoE+ 10/100/1000BASE-T - Auto MDI/MDI-X - Tốc độ chuyển mạch: 52Gbps - Nguồn cung cấp AC 100~240V / 50Hz~60Hz - Hỗ trợ chống sét 4KV - Nhiệt độ hoạt động: 0°C~40°C. Có fan - Kích thước: 440x 205 x 43.6 mm - Hỗ trợ Flow control (IEEE802.3X), PoE budget indicators. - Các chứng nhận: EN 62368- 1, EN 300 386, EN 55032, EN 55035, EN 55024, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3, EN 61000-4-4, EN 61000-4-5, EN 61000-4-6, EN 61000-4-8, EN 61000-4-11, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3. Model: RG-ES126G-LP-L Nhà sản xuất: RUIJIE | 1 | Cái |
| 10 | Patch Panel 24-port ADC Krone cat 6 UTP | Patch Panel 24-port ADC Krone cat 6 UTP Thông số: Cat 6 Patch Panel 24-port TrueNET w/ Rear Cable Manager, PCB-type Sử dụng: Hệ thống internet, Data Màu: Đen Nhà sản xuất: KRONE | 1 | Cái |
| 11 | Ổ CỨNG HDD 6TB | Ổ cứng gắn trong Seagate SkyHawk 6TB 5400rpm SATA 3.5"_ST6000VX001 Hỗ trợ ghi hình lên đến 32 kênh HD đồng thời Hoạt động liên tục 24/7 trên các thiết bị DVR. Đảm bảo môi trường yên tĩnh, tiết kiệm điện năng Giải pháp lưu trữ Video cho hệ thống giám sát chuyên nghiệp Nhà sản xuất: Seagate | 2 | Cái |
| 12 | MÀN HÌNH LCD | MÀN HÌNH LCD: Sản Phẩm : TV LED Panasonic Model : TH-49ES500V Loại TV : Smart Tivi, 49 inch Màn hình:Full HD Hệ điều hành: My home Screen; Ứng dụng: Youtube, Netflix Chiếu màn hình điện thoại lên Tivi: Chiếu màng hình Screen Miroring. Nhà sản xuất: Nhât bản | 1 | Cái |
| 13 | UPS DOSAN Online 3KVA | Dải điện áp đầu vào dải rộng:110-300VAC Dải điện áp đầu ra: 220v ± 1% Hệ số công suất: 0.99 Hiệu suất: 0.8% Dạng sóng: sin chuẩn tinh khiết Thời gian chuyển: 0ms Sử dụng bộ điều khiển vi xử lý thông minh Chế độ ECO tiết kiệm năng lượng Màn hình LCD toàn diện cho phép dễ dàng theo dõi và truy cập trạng thái UPS SNMP thông minh hoạt động tốt với cả USB hoặc RS 232 cùng nhau. Nhà sản xuất: DOSAN | 1 | Cái |
| 14 | Nhân công | Nhân công đo dây, đấu nối, gắn thiết bị, cài đặt cấu hình. | 1 | Gói |
| 15 | Vật tư phụ | Đinh vít, tắt ke, dây rút, ổ cắm điện… | 1 | Gói |
| Z | Thiết bị tời hàng | |||
| 1 | Thang tải thực phẩm không kèm người đi | Tải thực phẩm không kèm người đi, có phòng đặt máy - Mã hiệu: DNW 200 – 3/3 – 20m/p - Hiệu thang: DAINAM ELEVATOR - Loại thang: Thang tải thực phẩm không kèm người đi - Tải trọng: 200kg. - Số điểm dừng: 03 stops (1F, 2F, 3F) - Tốc độ: 20 mét / phút. - Vật liệu: Inox sọc nhuyễn ( inox 304 dày 1mm ) + Tầng 1F : cửa ở phía trước +Tầng 2F, 3F : cửa ở phía sau - Số lần khởi động cho phép: 180 lần / giờ. - Loại cửa: Cửa hai cánh kéo tay: một cánh trượt lên, một cánh trượt xuống - Cáp kéo: Chuyên dùng cho thang máy – Thái Lan - Điều khiển: Bảng điều khiển và tín hiệu ở mỗi tầng : inox sọc nhuyễn, dùng đèn ma trận điểm, nút nhấn Hàn Quốc loại phát sáng kiểu DN-FB05 - Hệ thống bảo vệ: Trang thiết bị an toàn, Hệ thống chuông báo dừng tầng, Bảo vệ quá dòng, mất pha, ngược pha ; chuông báo dừng tầng - Kích thước cabin: 600x600x1200 (mm). - Nhà sản xuất: Việt Nam. |
1 | thang |
| AA | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ báo cháy 4 vùng kèm acquy | - HCV-4 bao gồm 4 zone, không kèm ắc quy, thiết kế phù hợp với tiêu chuẩn BS EN54-4, BS EN54-2 và hệ thống báo cháy – thiết bị điều khiển và chỉ thị. - HCV-4 có kết hợp nguồn và mạch sạc ắc quy. Tủ có các tiếp điểm không điện áp cho ngõ Fire và Local Fire kích hoạt mỗi khi cháy. Chúng được sử dụng cho điều khiển và truyền tín hiệu. Phù hợp với tiêu chuẩn BS EN54-4. - Lập trình một cách đầy đủ thông qua menu lựa chọn đơn giản. Tủ có cấu trúc dạng mạch đơn, dễ dàng cho người lắp đặt. Tương thích với nhiều loại thiết bị. - Điều khiển từ xa thông qua các ngõ vào cho phép: Tắt tiếng báo động, tiếng chuông, báo lỗi và reset. - Giám sát 2 ngõ ra NAC. - Tự chọn cấu hình NAC. - Nguồn điện cung cấp: 120VAC; 220VAC. - Vật liệu: Thép mềm dày 1.2mm - Nguồn điện làm việc, dòng cung cấp: 24V, 3 Amps. - Cầu chì nguồn chính: 1.6 Amp 250V. - Dòng điện tĩnh: 0.075Amp - Dòng báo động: 0.21Amp - Kích thước dây cáp nối vào tủ: 2.5 mm mỗi tiếp điểm - Kích thước: 385 x 310 x 92 (mm). - Nhà sản xuất: Đài Loan |
1 | Cái |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy chính Q=27 m3/h, H=55m | Pentax/Italy hoặc tương đương | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm diesel chữa cháy chính Q=27 m3/h, H=55m | Pentax/Italy hoặc tương đương | 1 | Máy |
| 4 | Máy bơm bù áp trục đứng Q=3,6 m3/h, H=65m | Pentax/Italy hoặc tương đương | 1 | Máy |
| 5 | Tủ điện điều khiển tự động 03 bơm (vỏ LS) | LS-Korea/VN hoặc tương đương | 1 | Tủ |
| 6 | Bình tích áp 100L 16Bar | Varem/Italy hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 7 | Trụ chữa cháy DN100 | Việt Nam | 1 | Cái |
| 8 | Trụ tiếp nước chữa cháy DN100 | Việt Nam | 1 | Cái |
| 9 | Kim thu sét | Kim thu sét trực tiếp - phóng điện sớm (~PCD 3.1), bán kính bảo vệ Rp1=35m, Rp2=43, Rp3=54m. Nhà sản xuất: Cirprotec/Tây Ban Nha | 1 | Cái |
| 10 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=40m | Máy bơm nước trục ngang Pentax - Italy Mã hàng: MBT200 Công suất: 2HP, 1.5KW / 380V / 50HZ Lưu lượng: 2.4-9.6 m3/h Cột áp: 40 m Bơm được nhập khẩu nguyên chiếc từ nhà máy Pentax – Italy Nhà sản xuất: Pentax – Italy | 2 | Máy |
| 11 | Máy bơm tăng áp WC tầng 3 | Máy bơm nước trục ngang Pentax - Italy Mã hàng: CMT 100/00 Công suất: 1HP,0.75KW/380V/50HZ Lưu lượng: 1.2-5.4 m3/h Cột áp: 15 m Bơm được nhập khẩu nguyên chiếc từ nhà máy Pentax – Italy. Nhà sản xuất: Pentax – Italy | 2 | Máy |
| 12 | Bình tích áp | Bình tích áp Varem 100L. Nhà sản xuất: Italya | 1 | Bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi