Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210500541-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô thị thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210447225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Nghị quyết số 57/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 10:04:00 đến ngày 2021-05-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,059,840,955 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kết cấu sửa chữa loại 1
1 Vệ sinh mặt đường cũ và tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 73,172 100m2
2 Rải thảm tăng cường mặt đường hiện hữu bằng bê tông nhựa (loại C Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 73,172 100m2
3 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô, cự ly 04 km đầu bằng ôtô tự đổ 12T Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5,321 100tấn
4 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô, cự ly 17 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12T Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5,321 100tấn
B Kết cấu sửa chữa loại 2
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,51 100m
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,332 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8,295 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 01 km đầu, đất cấp IV Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,415 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km còn lại, đất cấp IV Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,415 100m3/km
6 Thi công móng đường đá 4x6 kẹp vữa M50, chiều dày 10cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 11,85 m3
7 Thi công 01 lớp giấy dầu tạo phẳng và đảm bảo tấm BTXM dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,185 100m2
8 Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn tầng mặt đường BTXM Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m2
9 Thi công BTXM đá 1x2 M250 (mặt đường) dày 20cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 23,7 m3
10 Chèn bao lải tẩm nhựa đường khe co dãn (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6,7 m2
11 Vệ sinh bề mặt BTXM và tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,185 100m2
12 Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5 chiều dày sau khi lu lèn 4cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,185 100m2
13 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô, cự ly 04 km đầu bằng ôtô tự đổ 12T Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,086 100tấn
14 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô, cự ly 17 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12T Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,086 100tấn
C Kết cấu sửa chữa loại 3 & 4
1 Vệ sinh bề mặt đường và tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 9,253 100m2
2 Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5 chiều dày sau khi lu lèn 3cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 16,122 100m2
3 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô, cự ly 04 km đầu bằng ôtô tự đổ 12T Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,172 100tấn
4 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô, cự ly 17 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12T Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,172 100tấn
D Tháo dở dãi phân cách phục vụ thoát nước
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,319 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 01 km đầu, đất cấp IV Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km còn lại, đất cấp IV Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m3/km
5 Thi công móng đường đá 4x6 kẹp vữa M50, chiều dày 10cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn BT đổ tại chổ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m2
7 Thi công BTXM đá 1x2 M250 dày 12cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
E Chi phí đảm bảo an toàn giao thông
1 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông 1 TB
F Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng (20.394.465 đồng) 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->