Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210460922-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thủy Vân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210460920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-01 07:17:00 đến ngày 2021-05-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,508,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Mặt đường : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 20cm Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 344,12 | 1 m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 12cm | Chương V của E-HSMT | 206,47 | 1 m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 1.720,58 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 131,18 | 1 m2 |
| B | *\2- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 335,71 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào. Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 324,87 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 18,42 | m3 |
| 4 | Đào kết cấu bê tông mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 113,28 | 1 m3 |
| 5 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 792,28 | 1 m3 |
| 6 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 2Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 792,28 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.95(mua đất) | Chương V của E-HSMT | 1.867,91 | 1 m3 |
| 8 | Lu nền đường cũ đạt K=0.95 sâu 30cm | Chương V của E-HSMT | 1.105,61 | 1 m2 |
| C | *\3- Kè xây đá hộc : | |||
| 1 | Bê tông móng kè Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 156,19 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT móng kè | Chương V của E-HSMT | 183,74 | 1 m2 |
| 3 | Xây đá hộc thân kè VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 339,94 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông giằng kè Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 14,7 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép giằng kè Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,857 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn BT giằng kè | Chương V của E-HSMT | 73,5 | 1 m2 |
| 7 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 31,24 | 1 m3 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 50,04 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D80mm | Chương V của E-HSMT | 38,85 | 1 m |
| 10 | Lót vải địa kỹ thuật TS50 | Chương V của E-HSMT | 3,33 | 1 m2 |
| 11 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài | Chương V của E-HSMT | 9.984 | 1 m |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 1.254,28 | 1 m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bến cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 14 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 1.262,68 | 1 m3 |
| 15 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 2Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 1.262,68 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90(mua đất) | Chương V của E-HSMT | 518,18 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 689,03 | 1 m3 |
| 18 | Đào đất đê quai sau thi công | Chương V của E-HSMT | 689,03 | 1 m3 |
| D | *\4- Gờ chắn bánh xe : | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bánh xe Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 8,91 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép gờ chắn bánh xe Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,06 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn BT gờ chắn bánh xe | Chương V của E-HSMT | 91,01 | 1 m2 |
| E | *\5- Hố tụ thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 27,95 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 27,95 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 2Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 27,95 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95(mua đất) | Chương V của E-HSMT | 1,17 | 1 m3 |
| 5 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 3,04 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông hố tụ Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 34,15 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông giằng hố tụ Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,32 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép giằng hố tụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,116 | Tấn |
| 9 | Sản xuất k/c thép hình giằng hố tụ | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 1 tấn |
| 10 | Lắp dựng k/c thép hình giằng hố tụ | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn BT hố tụ | Chương V của E-HSMT | 188,73 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,24 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 1 tấn |
| 14 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,574 | 1 tấn |
| 15 | Sản xuất k/c thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,229 | 1 tấn |
| 16 | Lắp dựng k/c thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,229 | 1 tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 Cái |
| 18 | Bê tông cửa thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,17 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn BT cửa thu nước | Chương V của E-HSMT | 8,52 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 1 tấn |
| 22 | Ván khuôn BT tấm chắn rác | Chương V của E-HSMT | 2,56 | 1 m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm chắn rác đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m |
| 25 | Bê tông bịt đầu cống bản Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn BT bịt đầu cống bản | Chương V của E-HSMT | 6,4 | 1 m2 |
| F | *\6- Cống dọc thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 437,01 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 437,01 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 2Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 437,01 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95(mua đất) | Chương V của E-HSMT | 127,34 | 1 m3 |
| 5 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 52,78 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 285,74 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn BT móng cống | Chương V của E-HSMT | 151,06 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 370 | 1 m |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 1000mm | Chương V của E-HSMT | 69 | 1mối nối |
| 10 | Xếp rọ đá hộc KT(0.5x1x2)m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 rọ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi