Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210508608-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210364221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 09:42:00 đến ngày 2021-05-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,753,826,770 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG + 1 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8389 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,817 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,554 m3
4 San lấp hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,895 m3
5 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,2682 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,977 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5859 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,341 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,129 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,69 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3925 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,843 m3
13 Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,14 m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,656 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5118 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9653 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8284 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6348 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5907 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5019 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9426 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,309 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7818 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7966 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái + chi tiết, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5291 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái + chi tiết, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1931 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bọng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5505 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bọng đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5424 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3988 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4372 tấn
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4244 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4014 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3606 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn gạch bọng (chỉ tính VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2814 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,014 100m2
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2298 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6992 100m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,74 m3
40 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,728 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,278 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0336 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4527 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,416 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,653 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4731 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,7976 m3
48 CC & LD bông gió 350x350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286 viên
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x133 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,2248 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,8 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 534,23 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.061,186 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311,9234 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,192 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 627,3848 m2
56 Đắp chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 658,18 m
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,4 m
58 Đắp phù điêu 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,32 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường trong, cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.210,688 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 569,264 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.210,688 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 569,264 m2
63 Lợp mái ngói 10 v/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,098 100m2
64 CC viên ngói chảng ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 viên
65 CC viên ngói sắp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 viên
66 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,0802 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,08 m2
68 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,08 m2
69 Thi công trần tôn lạnh sóng nhỏ sơn mạ màu tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,12 m2
70 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3805 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8416 tấn
72 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,975 m2
73 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,08 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,7 m2
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 557,81 m2
76 Lát gạch đất nung kích thước gạch Terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,16 m2
77 CC cửa đi, sổ khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,13 m2
78 CC cửa đi, sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,02 m2
79 CC song sắt bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,82 m2
80 CC tay vịn ống inox Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,743 md
81 CC vách ngăn máng tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
82 LD tay nắm + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
83 LD cục hít chống va đập cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
84 LD kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,482 m2
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,97 m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,9 m2
87 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,826 m3
88 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,242 m3
89 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,592 m3
90 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 m3
91 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m3
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1217 tấn
93 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1324 100m2
94 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4734 m3
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,81 m2
96 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,14 m2
97 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m2
98 Lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
99 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
100 Lớp gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 m3
B HẠNG MỤC: ĐIỆN - KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG + 1 PHÒNG HỌC
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
5 Lắp đặt điều tốc quạt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
9 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
10 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(1-6 lổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bảng
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 hộp
12 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bảng
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 hộp
14 Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(200x300x150). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
15 Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x150). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
16 Lắp đặt dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.160 m
17 Lắp đặt dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 920 m
18 Lắp đặt dây CVV06mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
19 Lắp đặt dây CVV08mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
20 Lắp đặt dây CVV16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
21 Lắp đặt dây CVV50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
29 Đóng cọc đã có sẵn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
30 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
31 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
32 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Dây cáp mạng internet UTP cat 6E. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
34 Dây cáp điện thoại 2Px0,5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
35 ADSL(Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4 port . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
36 Bộ chia điện thoại 8 port . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
37 Swicht 12 port.. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
38 Tủ đựng hup internet . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
39 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
C HẠNG MỤC: NƯỚC - KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG + 1 PHÒNG HỌC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,36 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
8 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
9 Lắp đặt ct nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đường kính ct 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
10 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
11 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
14 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
15 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
17 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
19 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
20 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
24 Lắp đăt T nhựa kiểm tra,nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đăt T nhựa kiểm tra,nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
29 Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
30 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
32 Lắp đặt Lavabo treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
33 Lắp đặt vòi nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
34 Lắp đặt ống xả dạng xi phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
35 Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
36 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
37 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
38 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
39 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
40 Lắp đặt bộ xả chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
41 Máy bơm 2hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Giếng khoan D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
44 CC lắp đặt hầm tự hoại nhựa composite 2000 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Lắp đặt phao tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt cầu chắn chắn inox d120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
D HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,192 m3
2 Phá dỡ hàng rào khung sắt, cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,06 m2
3 Làm sạch bề mặt cột hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,96 m2
4 Làm sạch bề mặt khung rào sắt để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,44 m2
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0907 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,848 m3
7 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 m3
8 San lấp hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,467 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,882 m3
10 Đất chở đến để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0759 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,848 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6333 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,299 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8392 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0464 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3212 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3916 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2125 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0682 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0215 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0522 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0843 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1741 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0146 tấn
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5183 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5183 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,428 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3683 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5686 m3
34 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 400x133 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2236 m2
35 Đắp nổi trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
36 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,7272 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4177 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,53 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,06 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,67 m2
42 Đắp chỉ trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2 m
43 Đắp chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5 m
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,947 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,418 m2
46 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,96 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,96 m2
48 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,96 m2
49 CC khung rào sắt, cổng sắt (gia cố 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,171 m2
50 Lắp dựng khung rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,171 m2
51 CC cửa khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9228 m2
52 CC khung kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,33 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,253 m2
54 CC kính trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,253 m2
55 LD tay nắm cửa + Ổ khóa rời theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 CC cục hít chống va đập cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,628 m2
58 Lợp mái ngói 10 v/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,327 100m2
59 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,29 m2
60 Đắp chỉ trấn vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2 m
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8062 m2
62 CC chữ inox vàng cao 70, nổi 15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 chữ
63 CC chữ inox vàng cao 220, nổi 30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 chữ
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,136 m3
65 San lấp hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,344 m3
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
68 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
69 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
70 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0398 tấn
72 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4112 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4112 tấn
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5841 100m2
75 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,2185 m2
76 LD bulong Þ10, L=60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
77 LD bulong Þ10, L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
78 LD bulong Þ12, L=150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
79 LD máng xối tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 md
80 LD ống PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6 md
E HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0972 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,969 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0969 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1104 tấn
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7991 m3
9 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,453 m2
10 LD trụ cờ inox Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 md
11 LD trụ cờ inox Þ76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 md
12 LD trụ cờ inox Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 md
13 LD quả cầu inox Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 LD bộ ròng rọc kéo cờ + cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
F HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ XE
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Led trụ 30W. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
G HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt điều tốc quạt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
6 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(1-6 lổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
9 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
11 Lắp đặt dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
12 Lắp đặt dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
13 Lắp đặt dây CVV04mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
H HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3081 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,102 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,902 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,379 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,653 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,144 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,645 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2194 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0748 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1645 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,739 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0045 tấn
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,54 m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,18 m2
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,54 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,72 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,72 m2
18 Lắp đặt ống PVC D60mm thoát tràn hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
19 LD băng cảng nước PVC waterstop V150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,4 m
20 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0897 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0897 tấn
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1011 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1011 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2246 100m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,684 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
27 Cửa lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,24 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,24 m3
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
7 Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
8 Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
9 Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Lắp bích thép, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cặp bích
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt van ren chữa cháy, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Ống chống rung D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Crêphin D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 114x2/76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
27 Hộp PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
28 Cuộn vòi chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cuộn
29 Khớp nối vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
30 Lăng phun D13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
31 Ngàm B (lăng phun D13) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
32 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (diesel 40 hp Q=20l/s, H=60m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
33 Lắp đặt tủ điện điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
34 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bình
35 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bình
36 keo AB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
37 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
38 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 đầu
39 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 đèn
40 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 nút
41 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 chuông
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
44 Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
45 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
46 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 10 đầu
47 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 đèn
48 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 nút
49 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 chuông
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
52 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
53 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
54 Lắp đặt đầu báo khói + nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 10 đầu
55 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 đèn
56 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 nút
57 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 chuông
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
60 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
61 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
62 Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=57m"kim cao 4m" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
64 Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
65 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
66 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
67 Hộp kiểm tra. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
68 Sơn thái. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
69 Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
70 Phụ kiện kẹp định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
71 Chn trụ đỡ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
72 Dây chằng trụ, tăng đơ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
73 Khoan giếng 40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
J HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,712 100m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,601 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,301 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,36 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,606 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 506,74 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,43 m2
12 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
K HẠNG MỤC: NỀN NHÀ XE
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,666 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,932 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,127 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,723 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,815 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,489 m3
L HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,048 m3
7 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,062 m3
8 Mua đất màu trồng cây. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,735 m3
9 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m. (Cây bàng đài loan: đường kích gốc 8-10cm, chiều cao trung bình 3-3,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
10 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây/90ngày
11 Mua cống bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
M HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,461 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,292 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,409 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,902 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,192 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,507 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,683 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,749 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,97 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,545 m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 100m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,81 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cấu kiện
18 Mua ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính d=400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d= 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính d= 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính d=400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính d=300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 mối nối
25 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 mối nối
26 CCLĐ lưới chắn rác hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->