Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210508608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210364221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 09:42:00 đến ngày 2021-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,753,826,770 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG + 1 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8389 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,817 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,554 | m3 |
| 4 | San lấp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,895 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,2682 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,977 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5859 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,341 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,129 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,69 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3925 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,843 | m3 |
| 13 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,14 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,656 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5118 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9653 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8284 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6348 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5907 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5019 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9426 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,309 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7818 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7966 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái + chi tiết, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5291 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái + chi tiết, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1931 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bọng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5505 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bọng đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5424 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3988 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4372 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4244 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4014 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3606 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn gạch bọng (chỉ tính VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2814 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,014 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2298 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6992 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,278 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0336 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4527 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,416 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,653 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4731 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7976 | m3 |
| 48 | CC & LD bông gió 350x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286 | viên |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x133 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2248 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,8 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534,23 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.061,186 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,9234 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,192 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 627,3848 | m2 |
| 56 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 658,18 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,4 | m |
| 58 | Đắp phù điêu 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,32 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong, cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.210,688 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 569,264 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.210,688 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 569,264 | m2 |
| 63 | Lợp mái ngói 10 v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,098 | 100m2 |
| 64 | CC viên ngói chảng ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | viên |
| 65 | CC viên ngói sắp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | viên |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,0802 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,08 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,08 | m2 |
| 69 | Thi công trần tôn lạnh sóng nhỏ sơn mạ màu tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,12 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3805 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8416 | tấn |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,975 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,08 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,81 | m2 |
| 76 | Lát gạch đất nung kích thước gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 77 | CC cửa đi, sổ khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,13 | m2 |
| 78 | CC cửa đi, sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,02 | m2 |
| 79 | CC song sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,82 | m2 |
| 80 | CC tay vịn ống inox Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,743 | md |
| 81 | CC vách ngăn máng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 82 | LD tay nắm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 83 | LD cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 84 | LD kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,482 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,97 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,9 | m2 |
| 87 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,826 | m3 |
| 88 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,242 | m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,592 | m3 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | m3 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1217 | tấn |
| 93 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1324 | 100m2 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4734 | m3 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,81 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 98 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 99 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 100 | Lớp gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN - KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG + 1 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt điều tốc quạt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(1-6 lổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bảng |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bảng |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(200x300x150). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x150). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.160 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CVV06mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CVV08mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CVV16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CVV50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 29 | Đóng cọc đã có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Dây cáp mạng internet UTP cat 6E. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 34 | Dây cáp điện thoại 2Px0,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 35 | ADSL(Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4 port . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Bộ chia điện thoại 8 port . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 37 | Swicht 12 port.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Tủ đựng hup internet . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| C | HẠNG MỤC: NƯỚC - KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG + 1 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt ct nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đường kính ct 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đăt T nhựa kiểm tra,nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đăt T nhựa kiểm tra,nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 29 | Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống xả dạng xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bộ xả chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 41 | Máy bơm 2hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Giếng khoan D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 44 | CC lắp đặt hầm tự hoại nhựa composite 2000 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn chắn inox d120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,192 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào khung sắt, cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,06 | m2 |
| 3 | Làm sạch bề mặt cột hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,96 | m2 |
| 4 | Làm sạch bề mặt khung rào sắt để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,44 | m2 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0907 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,848 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 8 | San lấp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,467 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | m3 |
| 10 | Đất chở đến để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0759 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,848 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6333 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,299 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8392 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3212 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3916 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2125 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0682 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0215 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0522 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0843 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1741 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0146 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5183 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5183 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,428 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3683 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5686 | m3 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 400x133 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2236 | m2 |
| 35 | Đắp nổi trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,7272 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4177 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,53 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,06 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,67 | m2 |
| 42 | Đắp chỉ trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m |
| 43 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,947 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,418 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m2 |
| 49 | CC khung rào sắt, cổng sắt (gia cố 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,171 | m2 |
| 50 | Lắp dựng khung rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,171 | m2 |
| 51 | CC cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9228 | m2 |
| 52 | CC khung kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,253 | m2 |
| 54 | CC kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,253 | m2 |
| 55 | LD tay nắm cửa + Ổ khóa rời theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | CC cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,628 | m2 |
| 58 | Lợp mái ngói 10 v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | 100m2 |
| 59 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,29 | m2 |
| 60 | Đắp chỉ trấn vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8062 | m2 |
| 62 | CC chữ inox vàng cao 70, nổi 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | chữ |
| 63 | CC chữ inox vàng cao 220, nổi 30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | chữ |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,136 | m3 |
| 65 | San lấp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,344 | m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0398 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4112 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4112 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5841 | 100m2 |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2185 | m2 |
| 76 | LD bulong Þ10, L=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 77 | LD bulong Þ10, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 78 | LD bulong Þ12, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 79 | LD máng xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | md |
| 80 | LD ống PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6 | md |
| E | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0972 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,969 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0969 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1104 | tấn |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7991 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,453 | m2 |
| 10 | LD trụ cờ inox Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | md |
| 11 | LD trụ cờ inox Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | md |
| 12 | LD trụ cờ inox Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | md |
| 13 | LD quả cầu inox Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | LD bộ ròng rọc kéo cờ + cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ XE | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Led trụ 30W. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt điều tốc quạt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(1-6 lổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CVV04mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3081 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,102 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,902 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,379 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,653 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,144 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,645 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2194 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1645 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,739 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,54 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,18 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,54 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,72 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,72 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D60mm thoát tràn hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 19 | LD băng cảng nước PVC waterstop V150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4 | m |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0897 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0897 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1011 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1011 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2246 | 100m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,684 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 27 | Cửa lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren chữa cháy, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Ống chống rung D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Crêphin D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 114x2/76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 27 | Hộp PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Cuộn vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| 29 | Khớp nối vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Ngàm B (lăng phun D13) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (diesel 40 hp Q=20l/s, H=60m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 34 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bình |
| 35 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bình |
| 36 | keo AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 37 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 38 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu |
| 39 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 40 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 41 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 47 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 48 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 49 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 54 | Lắp đặt đầu báo khói + nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 55 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 57 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 62 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=57m"kim cao 4m" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 64 | Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 65 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Hộp kiểm tra. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 68 | Sơn thái. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 69 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 70 | Phụ kiện kẹp định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 71 | Chn trụ đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Dây chằng trụ, tăng đơ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Khoan giếng 40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,712 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,601 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,36 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,606 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,74 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,43 | m2 |
| 12 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| K | HẠNG MỤC: NỀN NHÀ XE | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,932 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,127 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,723 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,815 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,489 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,048 | m3 |
| 7 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,062 | m3 |
| 8 | Mua đất màu trồng cây. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,735 | m3 |
| 9 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m. (Cây bàng đài loan: đường kích gốc 8-10cm, chiều cao trung bình 3-3,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây/90ngày |
| 11 | Mua cống bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| M | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,461 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,292 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,902 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,192 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,507 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,683 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,97 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,545 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cấu kiện |
| 18 | Mua ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d= 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính d= 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mối nối |
| 26 | CCLĐ lưới chắn rác hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi