Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210506134-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Vườn Quốc gia U Minh Hạ, tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210434713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí mua sắm, sửa chữa tập trung của tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 09:13:00 đến ngày 2021-05-20 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,596,067,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây dựng
1 Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 40,1574 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 3,2282 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,8135 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 3,2447 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 0,0355 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 6,636 100m
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V của E-HSMT 72 1 mối nối
8 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,2457 100m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,305 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,431 m3
11 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,2267 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1532 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,3457 tấn
14 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0304 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1551 100m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,7618 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,5999 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,208 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0836 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0498 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4566 tấn
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 23,8257 m3
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,9955 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4179 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,9636 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1973 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,6573 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 23,8271 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,7087 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0503 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3787 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4627 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,5201 tấn
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,3902 m3
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3416 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0117 tấn
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 17,557 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,6963 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,03 tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,298 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 1,4624 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 0,8405 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,377 m3
44 Ốp tường trụ, cột gạch giả đá 400x400 Chương V của E-HSMT 28,786 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 28,786 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 259,216 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 170,4122 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 163 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 592,6282 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 28,786 m2
51 Lắp dựng lan can sắt (tận dụng) Chương V của E-HSMT 19,8 m2
52 Gia công, lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 61,82 m2
53 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V của E-HSMT 19,8 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 81,62 1m2
55 Lắp dựng cửa đi cửa khung nhôm, kính dày 8mm, khung bảo vệ inox Chương V của E-HSMT 10,915 m2
56 Lắp dựng vách kính khung nhôm kính dày 8mm Chương V của E-HSMT 104,31 m2
57 Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính dày 8mm, khung bảo vệ inox Chương V của E-HSMT 35,955 m2
58 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 13,17 m2
59 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,4372 100m2
60 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1335 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1335 tấn
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,092 m3
63 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,9828 m3
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,38 m2
65 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0733 100m3
66 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 400x400x30 Chương V của E-HSMT 43,14 m2
67 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 40 bộ
68 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 15 cái
69 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 6 cái
70 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V của E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V của E-HSMT 10 hộp
72 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 5 cái
73 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 150 m
74 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 180 m
75 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 6mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
76 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT 200 m
77 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Chương V của E-HSMT 2 hộp
78 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V của E-HSMT 5 hộp
79 Lắp đặt đèn cảnh báo Chương V của E-HSMT 1 bộ
80 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V của E-HSMT 1 cái
81 Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 3x25mm2+1x25mm2 Chương V của E-HSMT 45 m
B Hạng mục 2: Thiết bị
1 Thang máy tải khách có phòng máy (450kg, 1,5m/s, 3 điểm dừng) Chương V của E-HSMT 1 Thang
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->