Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210507393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210507198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 09:10:00 đến ngày 2021-05-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,654,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4817935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.158.170.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ vận hành máy đào 01 người- Thợ bê tông: 02 người.- Thợ coppha: 02 người.- Thợ điện: 02 người.- Thợ nề hoàn thiện: 02 người.* Công nhân kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN MỘT CHIỀU | |||
| 1 | Vận chuyển đồ đạc bên trong ra ngoài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,436 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,5286 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4176 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,484 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 82,1142 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | công |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4161 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (20%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,4017 | m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1734 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T(Tổng cự ly là 2km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,0117 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(Tổng cự ly là 2km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,0117 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,4273 | 100m |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0523 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,7218 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,131 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5933 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9233 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1955 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,7478 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,7538 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,042 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1636 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1079 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1066 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,021 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2638 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3352 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0395 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4195 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,9934 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,9344 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8435 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1341 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0725 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2341 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,9778 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132,2458 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,945 | m2 |
| 43 | Trát dầm, trần dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,6743 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,574 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 136,7278 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,024 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,5863 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,6515 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,6515 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111,644 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 97,0564 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 297,8348 | m2 |
| 53 | Quét vôi 3 nước trắng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 158,7307 | m2 |
| 54 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi kính 5 ly (bao gồm cả khóa, phụ kiện, lắp đặt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,04 | m2 |
| 55 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ kính 5 ly (bao gồm cả khóa, phụ kiện, lắp đặt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,52 | m2 |
| 56 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,11 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,32 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5099 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SSSC dày 0,4 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2355 | 100m2 |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4197 | m3 |
| 61 | Ván khuôn lót móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0057 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2016 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5368 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0115 | tấn |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1488 | m3 |
| 66 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT: 300x200x150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 67 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 400 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt ô cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100 m |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,1159 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T(Tổng cự ly là 2km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,1159 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(Tổng cự ly là 2km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,1159 | m3 |
| 4 | Dọn dẹp cắt dọn cỏ, cây khu tường rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Công |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4428 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (20%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,0704 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,4501 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (Tổng cự ly 2km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,369 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (Tổng cự ly 2km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,369 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn lót móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1629 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2943 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,289 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,526 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0759 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4454 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,391 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5549 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,4727 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,7253 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 659,75 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 659,75 | m2 |
| 22 | Gia công hoa sắt tường rào thép hộp mạ kẽm 20x20x1,1mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0596 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt tường rao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,6 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2266 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3593 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 83,4 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,0269 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3776 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0666 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,25 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9589 | m3 |
| 10 | Bu lông M20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| 11 | Bản mã 250x250x10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Dải ni lông chống thấm nền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,55 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,355 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1142 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1142 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0675 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0675 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1618 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cột thép các loại để gia cố | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1618 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SSSJ dày 0,4 ly, chiều dài cọc bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,825 | 100m2 |
| D | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,35 | 100m3 |
| 2 | Dải Nilong chống thấm nền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m3 |
| 4 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m2 |
| E | MÁI TÔN | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2349 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2349 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4458 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4458 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,821 | 100m2 |
| F | CẢI TẠO KHU PHÍA SAU | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,9136 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,944 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cây |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T(Tổng cự ly là 2km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,8576 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(Tổng cự ly là 2km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,8576 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1486 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,6066 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,9038 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,58 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,29 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1435 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1568 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6625 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3261 | 100m3 |
| 16 | Dải ly nông chống thấm nền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 152,845 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,2845 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,2467 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,25 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,25 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,975 | m2 |
| 22 | Lợp tấm nhựa thông minh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,975 | m2 |
| 23 | Thảm cỏ nhân tạo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 217,507 | m2 |
| G | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,294 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,808 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,392 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,808 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,294 | m2 |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,294 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,808 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,392 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,808 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,294 | m2 |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| H | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,19 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7519 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,895 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,936 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly là 5km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,5829 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly là 5km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,5829 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,936 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,8 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,224 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,895 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,746 | m2 |
| 15 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi kính 5 ly (bao gồm cả khóa, phụ kiện, lắp đặt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2 | m2 |
| 16 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ kính 5 ly (bao gồm cả khóa, phụ kiện, lắp đặt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 77,322 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,9756 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,41 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,8876 | m2 |
| 21 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| I | VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly là 2km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly là 2km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9105 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,4046 | m3 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ gạch thẻ 6x24cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,4198 | m2 |
| 7 | Đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m3 |
| 8 | Dải ni lông chống thấm nền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 130 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 130 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,584 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,225 | 100m |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,784 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0988 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1837 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1829 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1139 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,476 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,84 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0594 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,26 | 100kg |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0168 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,225 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,6808 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,425 | m2 |
| 27 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,6808 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,105 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,105 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,285 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,285 | tấn |
| 32 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,295 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,474 | 100m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (20%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1185 | m3 |
| 39 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,175 | 100m |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,268 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8364 | tấn |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,59 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,299 | m3 |
| 45 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,75 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6 | m2 |
| 47 | Lan can cầu Inox 304 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 109,24 | kg |
| 48 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,4 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | m2 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,36 | 100m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (20%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,84 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1793 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1704 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,808 | m3 |
| 56 | Bê tông trụ cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,04 | m2 |
| 58 | Đắp hình bông hoa, cây nấm,... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,04 | m2 |
| 60 | Mô hình bộ con giống (gà, thỏ,...) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 61 | Mô hình cô tấm, giếng nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 62 | Mô hình nàng bạch tuyết và 7 chú lùn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 63 | Mô hình cậu bé đọc sách trên lưng trâu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 64 | Mô hình ông thánh gióng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 65 | Mô hình tuần lộc và ông già noel | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 66 | Mô hình con hưu đứng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 67 | Mô hình ngựa vằn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 68 | Mô hình nấm 3 tán | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 69 | Mô hình nai vàng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 70 | Mô hình bò vàng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 71 | Mô hình 2 con dê | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 72 | Mô hình bộ kiến 5 con | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 73 | Mô hình 2 con vịt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4817935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.158.170.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 9 | - Thợ vận hành máy đào 01 người- Thợ bê tông: 02 người.- Thợ coppha: 02 người.- Thợ điện: 02 người.- Thợ nề hoàn thiện: 02 người.* Công nhân kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥1,5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥23KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Ô tô tải ≥5T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥80L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi