Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210507393-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210507198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 09:10:00 đến ngày 2021-05-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,654,529,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4817935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.158.170.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn - Thợ vận hành máy đào 01 người- Thợ bê tông: 02 người.- Thợ coppha: 02 người.- Thợ điện: 02 người.- Thợ nề hoàn thiện: 02 người.* Công nhân kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải ≥5T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN MỘT CHIỀU
1Vận chuyển đồ đạc bên trong ra ngoàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3công
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,436m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,12m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,5286m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4176m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,484m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế82,1142m2
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,24m3
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m2
10Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5công
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4161100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (20%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,4017m3
13Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1734100m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T(Tổng cự ly là 2km)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế52,0117m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(Tổng cự ly là 2km)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế52,0117m3
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,4273100m
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0523100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,7218m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,131tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5933tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9233tấn
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1955100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,7478m3
24Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,7538m3
25Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,042tấn
26Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1636tấn
27Ván khuôn gỗ giằng móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1079100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1066m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,021m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2638m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3352100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0395tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4195tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,9934m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,9344m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8435100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1341tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0725tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2341tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,9778m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế132,2458m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế53,945m2
43Trát dầm, trần dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế61,6743m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,574m2
45Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế136,7278m2
46Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế66,024m2
47Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,5863m2
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế58,6515m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế58,6515m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế111,644m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế97,0564m2
52Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế297,8348m2
53Quét vôi 3 nước trắngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế158,7307m2
54Cửa nhựa lõi thép, cửa đi kính 5 ly (bao gồm cả khóa, phụ kiện, lắp đặt)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,04m2
55Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ kính 5 ly (bao gồm cả khóa, phụ kiện, lắp đặt)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,52m2
56Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,4mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,11tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,32m2
58Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5099tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn múi SSSC dày 0,4 lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2355100m2
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4197m3
61Ván khuôn lót móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0057100m2
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2016m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5368m3
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0115tấn
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1488m3
66Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT: 300x200x150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11 tủ
67Lắp đặt các automat 3 pha 40AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 20AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế400m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
71Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
72Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
73Lắp đặt ô cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
74Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bộ
76Lắp đặt đèn Led ốp trần D250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
79Lắp đặt bể nước Inox 2m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
82Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
84Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
85Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
87Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 110mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100 m
88Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
90Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
B HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,1159m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T(Tổng cự ly là 2km)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,1159m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(Tổng cự ly là 2km)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,1159m3
4Dọn dẹp cắt dọn cỏ, cây khu tường ràoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5Công
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4428100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (20%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,0704m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,4501m3
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (Tổng cự ly 2km)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,369100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (Tổng cự ly 2km)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,369100m3
10Ván khuôn lót móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1629100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,2943m3
12Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,289m3
13Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,526m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0759tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4454tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,391100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,5549m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,4727m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,7253m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế659,75m2
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế659,75m2
22Gia công hoa sắt tường rào thép hộp mạ kẽm 20x20x1,1mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0596tấn
23Lắp dựng hoa sắt tường raoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,6m2
C HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2266tấn
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3593tấn
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế83,4m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,0269m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3776m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0666tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,25m3
9Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9589m3
10Bu lông M20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40cái
11Bản mã 250x250x10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
12Dải ni lông chống thấm nềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế64,55m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,355m3
14Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1142tấn
15Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1142tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0675tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0675tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1618tấn
19Lắp đặt cột thép các loại để gia cốĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1618tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi SSSJ dày 0,4 ly, chiều dài cọc bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,825100m2
D SÂN NỀN
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,35100m3
2Dải Nilong chống thấm nềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m3
4Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m2
E MÁI TÔN
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2349tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2349tấn
3Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4458tấn
4Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4458tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,821100m2
F CẢI TẠO KHU PHÍA SAU
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,9136m3
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,944m3
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cây
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T(Tổng cự ly là 2km)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,8576m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(Tổng cự ly là 2km)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,8576m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1486100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,6066m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,9038m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế44,58m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,29m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1435100m2
12Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1568tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6625m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế801cấu kiện
15Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3261100m3
16Dải ly nông chống thấm nềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế152,845m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,2845m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,2467m3
19Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,25m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,25m3
21Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế62,975m2
22Lợp tấm nhựa thông minhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế62,975m2
23Thảm cỏ nhân tạoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế217,507m2
G NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ bệ xíĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
2Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,294m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,808m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,392m2
5Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,808m2
6Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,294m2
7Lắp đặt xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
8Tháo dỡ bệ xíĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
9Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,294m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,808m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,392m2
12Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,808m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,294m2
14Lắp đặt xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
H NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ bệ xíĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
2Tháo dỡ chậu rửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,19m2
5Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7519m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,895m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,936m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly là 5km)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,5829m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly là 5km)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,5829m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,936m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,8m2
12Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,224m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,895m2
14Gia công, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,746m2
15Cửa nhựa lõi thép, cửa đi kính 5 ly (bao gồm cả khóa, phụ kiện, lắp đặt)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2m2
16Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ kính 5 ly (bao gồm cả khóa, phụ kiện, lắp đặt)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,44m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế77,322m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,9756m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế62,41m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,8876m2
21Lắp đặt xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15100m
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
29Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
30Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
I VƯỜN CỔ TÍCH
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly là 2km)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly là 2km)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9105m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,4046m3
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ gạch thẻ 6x24cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế76,4198m2
7Đất trồng câyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m3
8Dải ni lông chống thấm nềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế130m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13m3
10Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế130m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,584m3
12Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,225100m
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,784m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0988tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1837tấn
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1829100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1139m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,476m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,84m3
20Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25m2
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0594m3
22Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,26100kg
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0168100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,225m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,6808m2
26Lát đá bậc cầu thangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,425m2
27Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,6808m2
28Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,105tấn
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,105tấn
30Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,285tấn
31Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,285tấn
32Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,295100m2
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D32Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
35Lắp đặt đèn thường có chụpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
36Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
37Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,474100m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (20%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1185m3
39Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,175100m
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,268m3
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8364tấn
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,074100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,59m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,299m3
45Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,75m2
46Trát trần, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6m2
47Lan can cầu Inox 304Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế109,24kg
48Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,4m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21m2
50Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,36100m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (20%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,84m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6m3
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1793tấn
54Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1704100m2
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,808m3
56Bê tông trụ cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,44m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,04m2
58Đắp hình bông hoa, cây nấm,...Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,04m2
60Mô hình bộ con giống (gà, thỏ,...)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
61Mô hình cô tấm, giếng nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
62Mô hình nàng bạch tuyết và 7 chú lùnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
63Mô hình cậu bé đọc sách trên lưng trâuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
64Mô hình ông thánh gióngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
65Mô hình tuần lộc và ông già noelĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
66Mô hình con hưu đứngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
67Mô hình ngựa vằnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
68Mô hình nấm 3 tánĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
69Mô hình nai vàngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
70Mô hình bò vàngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
71Mô hình 2 con dêĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
72Mô hình bộ kiến 5 conĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
73Mô hình 2 con vịtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4817935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.158.170.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.51
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
4 Công nhân kỹ thuật 9 - Thợ vận hành máy đào 01 người- Thợ bê tông: 02 người.- Thợ coppha: 02 người.- Thợ điện: 02 người.- Thợ nề hoàn thiện: 02 người.* Công nhân kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy trộn bê tông ≥250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy đầm dùi ≥1,5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy đầm bàn ≥1KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy đầm đất cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy hàn điện ≥23KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
8 Ô tô tải ≥5T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy trộn vữa ≥80L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->