Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị nhà chờ xe công nhân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210504890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Công ty Than Uông Bí TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị nhà chờ xe công nhân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210504739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và nguồn vốn hợp pháp khác của Công ty than Uông Bí - TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 09:05:00 đến ngày 2021-06-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,445,003,437 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng và lắp đặt thiết bị(Cổng và hàng rào - Phần kiến trúc) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,378 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,5 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,704 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,641 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 7,251 | m2 |
| 7 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 14,09 | m2 |
| 8 | Sơn tường rào 3 nước (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 21,342 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,364 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 19,373 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 13,236 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,496 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,33 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3,922 | m3 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (màu đen) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5,75 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (màu vàng | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 15,178 | m2 |
| 20 | Cổng Barie trọn bộ 9m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,092 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,092 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (cự ly 2 km) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4,8 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 3cm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,492 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4,855 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 18,398 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,149 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ rãnh nước | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,75 | 100m2 |
| 33 | Nắp thoát nước Grating (KT: 1000x700, mạ kém nhúng nóng). | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 28 | tấm |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, đầm chặt K=0,98 (đá base) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,113 | 100m3 |
| 35 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,756 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 15,114 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,255 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,238 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (cự ly 2 km) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,238 | 100m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,461 | 100m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,458 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 12,75 | m3 |
| 43 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,091 | tấn |
| 44 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,492 | tấn |
| 45 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,221 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,319 | 100m3 |
| 48 | Lắp y bằng ống nhựa PVC, đường kính 110mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút chếch bằng ống nhựa PVC, đường kính 110mm. | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1kV; tiết diện (3x4)mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 95 | m |
| 52 | Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 4mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính trong Dy=30mm, kèm phụ kiện | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 80 | m |
| 54 | Cột giàn đèn nâng hạ trọn bộ gồm: (01 cột thép đa giác cao 18m gồm 2 đoạn dày 6mm, giàn nâng hạ 6 cạnh; 01 khóa cơ khí treo giàn nâng hạ; 04 tay bắt đèn pha + tay bộ điện; 04 đèn pha led công suất mỗi bóng 150W-220V; Bộ điện đóng cắt bảo vệ và điều khiển tự động; Các phụ kiện kèm theo) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt cột thép đa giác cao 18m gồm 2 đoạn dày 6mm; giàn nâng hạ 6 cạnh | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cột |
| 56 | Lắp đặt khóa cơ khí treo giàn nâng hạ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tay bắt đèn pha + tay bộ điện | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn pha led, công suất mỗi bóng 150W-220V | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 59 | Lắp đặt bộ điện đóng cắt, bảo vệ và điều khiển tự động | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1kV; tiết diện (4x4)mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt dây điện 2 lõi đồng Uđm=500V, cách điện PVC , vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện 2x2,5mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 320 | m |
| 62 | Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 4mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính trong Dy=30mm, kèm phụ kiện | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 90 | m |
| 64 | Gia công kim thu sét L=1,5m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cọc nối đất L63x63x6, L=1,5m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 68 | Kéo rải dây nối đất --40x4 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt cọc nối đất L63x63x6, L=2,5m/cọc | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,432 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,179 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 24 | m3 |
| 73 | Lát gạch chỉ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 18,462 | m2 |
| 74 | Lưới ni lông | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 80 | m |
| 75 | Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,361 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát đen tôn nền đầm chặt K=0,9 bằng đầm tay 70kg | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 17,831 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (bê tông thương phẩm). | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 17,831 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,361 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( cự ly 2km) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,361 | 100m3 |
| 80 | Lát gạch Block lục giác VXM mác 75 dầy 5,5cm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 178,31 | m2 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,93 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3,59 | m3 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 31,28 | m2 |
| 84 | Đất màu trồng cây | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 17,81 | m³ |
| 85 | Đào xúc đất vào hố bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 17,81 | m3 |
| 86 | Ốp gạch thẻ màu vàng KT: 75x150 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 14,881 | m2 |
| 87 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp (bậc đen, cổ trắng). | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3,987 | m2 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,72 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5,04 | m3 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 90,8 | m2 |
| 91 | Đất màu trồng cây | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 19,44 | m³ |
| 92 | Đào xúc đất vào hố bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 19,44 | m3 |
| 93 | Ốp gạch thẻ màu vàng KT: 75x150 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 12,478 | m2 |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,68 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 10,08 | m3 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 61,88 | m2 |
| 97 | Đất màu trồng cây | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 11,44 | m³ |
| 98 | Đào xúc đất vào hố bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 11,44 | m3 |
| 99 | Ốp gạch thẻ màu vàng KT: 75x150 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 11,623 | m2 |
| 100 | Trồng cây chuỗi ngọc | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,279 | 100m2 |
| 101 | Trồng cây ngâu | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 25 | cây |
| 102 | Trồng cỏ nhật | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,231 | 100m2 |
| 103 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 100m2/ tháng | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,51 | 100m2 |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,192 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,715 | m3 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 13,051 | m2 |
| 107 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 13,495 | m2 |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,137 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm. | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 110 | GCLD ván khuôn giằng, ván khuôn gỗ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 111 | Logo và chữ chất liệu Alumium màu vàng đồng | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3,762 | m2 |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,932 | 100m3 |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 23,479 | m3 |
| 114 | Bê tông móng trụ rộng<=250 cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (bê tông thương phẩm R7, đổ bằng máy bơm bê tông) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 59,733 | m3 |
| 115 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,411 | tấn |
| 116 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,883 | tấn |
| 117 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,33 | tấn |
| 118 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,365 | 100m2 |
| 119 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (bê tông thương phẩm R7, đổ bằng máy bơm bê tông) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 17,621 | m3 |
| 120 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,579 | tấn |
| 121 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,263 | tấn |
| 122 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,596 | tấn |
| 123 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng móng. | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,602 | 100m2 |
| 124 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 13,394 | m3 |
| 125 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 17,714 | m3 |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 30,488 | m2 |
| 127 | Bu lông móng M30, L=1400mm cấp độ bền 8.8 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 96 | cái |
| 128 | Bu lông móng M24, L=1400mm cấp độ bền 8.8 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 32 | cái |
| 129 | Lắp đặt kết cấu thép chôn sẵn trong bê tông (Lắp bu lông móng) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,932 | tấn |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4,982 | 100m3 |
| 131 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào dung tích 1,25m3, đất cấp III đổ lên phương tiện vận chuyển. | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,049 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,049 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (cự ly 2km tiếp theo) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,049 | 100m3 |
| 134 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (bê tông thương phẩm) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 91,188 | m3 |
| 135 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (Gạch Ceramic KT: 600x600) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1.419,19 | m2 |
| 136 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 16,996 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 16,996 | tấn |
| 138 | Gia công dầm mái | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 26,754 | tấn |
| 139 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 26,754 | tấn |
| 140 | Bu lông M22, L=80mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 232 | cái |
| 141 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (bê tông thương phẩm R7, đổ bằng máy bơm bê tông) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 69,535 | m3 |
| 142 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 9,92 | tấn |
| 143 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5,949 | 100m2 |
| 144 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3,126 | m3 |
| 145 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,097 | tấn |
| 146 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,219 | tấn |
| 147 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,442 | 100m2 |
| 148 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,628 | m3 |
| 149 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,41 | tấn |
| 150 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,027 | tấn |
| 151 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,235 | 100m2 |
| 152 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,732 | m3 |
| 153 | Trát trụ cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 27,13 | m2 |
| 154 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, mặt bậc màu đen, cổ bậc màu trắng | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 202,008 | m2 |
| 155 | Gia công, lắp dựng lan can Inox 304 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,025 | tấn |
| 156 | Trụ lan can Inox 304 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 157 | GC, LD Vách kính lan can dày 12mm, phụ kiện kèm theo | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 8,554 | m2 |
| 158 | Lắp đặt chỉ đồng bậc cầu thang | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 409,47 | md |
| 159 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 117,216 | m3 |
| 160 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 6,067 | m3 |
| 161 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (Gạch ceramic KT: 300x600). | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 765,216 | m2 |
| 162 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 155,903 | m2 |
| 163 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 144,483 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 185,04 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 144,483 | m2 |
| 166 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,141 | 100m3 |
| 167 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4,024 | m3 |
| 168 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 7,614 | tấn |
| 169 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 7,614 | tấn |
| 170 | Bu lông M22, L=80mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 208 | bộ |
| 171 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4,199 | tấn |
| 172 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4,199 | tấn |
| 173 | Bu lông M12, L=60mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 448 | bộ |
| 174 | Ke chống bão | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 580 | cái |
| 175 | Gia công giằng cột, giằng xà gồ, giằng kèo, bo xung quanh mái | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 7,833 | tấn |
| 176 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 7,833 | tấn |
| 177 | Bu lông M22, L=60mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 72 | bộ |
| 178 | Bu lông M18, L=60mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 88 | bộ |
| 179 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1.682,95 | m2 |
| 180 | Làm trần bằng nhôm cách nhiệt (nhôm ô 600x600, xương nhôm, màu trắng) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1.058,77 | m2 |
| 181 | Lợp tôn 3 lớp dày 0,45mm - xốp - phủ bạc | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5,826 | 100m2 |
| 182 | Ốp tấm aluminium dầy 3 ly, không bao gồm khung xương | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 329,156 | m2 |
| 183 | Ốp tấm aluminium dầy 3 ly,khung xương thép hộp 30x30 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 178,925 | m2 |
| 184 | Gia công và lắp dựng vách kính cố định, kính an toàn 10,38mm, dán film cách nhiệt bóng mờ, phụ kiện kèm theo | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 378,846 | m2 |
| 185 | Gia công và lắp dựng vách kính kết hợp cửa mở quay, kính an toàn dầy 10,38mm, dán film cách nhiệt bóng mờ, phụ kiện kèm theo | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 118,243 | m2 |
| 186 | Chân nhện Spider 4 chấu inox 304 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 65 | cái |
| 187 | Gia công và lắp dựng cửa đi mở quay, khuôn nhôm Xingfa dầy 1,4mm, kính cường lực 8mm, dán file cách nhiệt bóng mờ, phụ kiện kèm theo | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 37,08 | m2 |
| 188 | Gia công và lắp dựng cửa sổ mở quay, khuôn nhôm Xingfa dầy 1,4mm, kính cường lực 8mm, dán file cách nhiệt bóng mờ, phụ kiện kèm theo | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 31,92 | m2 |
| 189 | Máng nước tôn mạ mầu dầy 0.42mm, B=0.84m, phụ kiện kèm theo | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 86,4 | md |
| 190 | Lắp đặt phễu thu rác inox KT: 150x150 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,28 | 100m |
| 192 | Lắp đặt cút góc nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 32 | cái |
| 194 | Gia công kết cấu thép đỡ máng nước | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,039 | tấn |
| 195 | Lắp đặt thép đỡ máng nước và đỡ ống | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,039 | tấn |
| 196 | Bu lông M10x30 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 64 | bộ |
| 197 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 198 | Gia công, lắp dựng giằng mái thép bằng Inox 304 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 7,855 | tấn |
| 199 | Lắp dựng kính an toàn 8,38mm, phụ kiện kèm theo (mái sảnh) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 562,714 | m2 |
| 200 | Bát trụ liên kết giằng D40 với bán kèo | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 98 | bộ |
| 201 | Chân nhện Spider 4 chấu inox 304 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 159 | cái |
| 202 | Bu lông M20x80 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 80 | bộ |
| 203 | Bu lông vít nở inox 304 M20x150 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 328 | bộ |
| 204 | Chậu rửa bếp loại 2 hố inox 304 kiểu công nghiệp kèm bàn đỡ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi chậu rửa loại đơn inox 304 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa loại đơn, tay gạt chất liệu đồng. | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 207 | Lắp đặt xi phông thoát nước chậu rửa bếp | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 208 | Bếp ga công nghiệp loại đôi (hai bếp) kèm bàn đỡ inox 304 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 209 | Lắp đặt lưới thu sàn 150x150 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt đai khởi thủy D110/25 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN25- PN10 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20- PN10 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN25- PN10 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN20- PN10 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa vuông PPR DN25*20- PN10 (Knc=1,5; Km=1,5 áp dụng định mức côn, cút cho lắp tê) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt rắc co (bộ ba) nhựa PPR DN25- PN10 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt van hai chiều nhựa PPR DN25- PN10 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt nơ thu (Nối chuyển bậc) nhựa PPR DN25*20- PN10 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt kép nối ren DN25 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt kép nối ren DN20 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC DN90 - Class 3 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC DN76 - Class 3 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC DN48 - Class 3 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 224 | Lắp đặt tê chéo nhựa uPVC DN90 (Knc=1,5; Km=1,5 áp dụng định mức côn, cút cho lắp tê) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút chéo nhựa uPVC DN90 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút chéo nhựa uPVC DN76 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút chéo nhựa uPVC DN48 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt nơ thu (Nối chuyển bậc) uPVC DN48*76 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt tủ điện tổng (TĐT) kích thước 800x600x250, vỏ bằng tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện. | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 230 | Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 125A, Icu=30kA, bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 80A, Icu=30kA, bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 40A, Icu=25kA, bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt aptomat 2 cực vỏ nhựa Uđm = 230V, Iđm = 16A, Icu=6kA, bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt biến dòng điện Iđm = 125/5A | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 235 | Lắp đặt Ampe kế 0-125A | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 236 | Lắp đặt Vôn kế 0-500V | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt chuyển mạch | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 240 | Chống sét van hạ thế GZ-500V | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 241 | Lắp chống sét van hạ thế GZ-500V | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 242 | Hệ thống thanh cái, cực đấy dây và các phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | HT |
| 243 | Lắp đặt tủ điện tổng (TĐ-T1) kích thước 800x600x250, vỏ bằng tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện. | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 244 | Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 80A, Icu=10kA, bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 50A, Icu=10kA, bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 32A, Icu=10kA, bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V, Iđm = 16A, Icu=6kA, bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V, Iđm = 10A, Icu=6kA, bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 250 | Lắp đặt đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 251 | Hệ thống thanh cái, cực đấy dây và các phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | HT |
| 252 | Lắp đặt tủ điện tổng (TĐ-T2) kích thước 800x600x250, vỏ bằng tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện. | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 253 | Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 80A, Icu=10kA, bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 63A, Icu=10kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 255 | Lắp đặt aptomat 2 cực vỏ nhựa Uđm =230V, Iđm = 25A, Icu=6kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 256 | Lắp đặt aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V, Iđm = 16A, Icu=6kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm =230V, Iđm = 10A, Icu=6kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 259 | Lắp đặt đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 260 | Hệ thống thanh cái, cực đấy dây và các phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | HT |
| 261 | Lắp đặt tủ (bảng) điện chiếu sáng vỏ nhựa chống cháy, lắp âm tường, loại 11 cực (EMC-11PL) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 262 | Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 50A, Icu=10kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm =230V, Iđm = 25A, Icu=6kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 264 | Lắp đặt aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V, Iđm = 16A, Icu=6kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 265 | Lắp đặt tủ (bảng) điện chiếu sáng vỏ nhựa chống cháy, lắp âm tường, loại 9 cực (EMC-9PL) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 266 | Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 32A, Icu=10kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V, Iđm = 25A, Icu=6kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm =230V, Iđm = 16A, Icu=6kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt tủ (bảng) điện chiếu sáng vỏ nhựa chống cháy, lắp âm tường, loại 13 cực (EMC-13PL) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 270 | Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 63A, Icu=10kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 32A, Icu=6kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V, Iđm = 25A, Icu=6kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 273 | Lắp đặt aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm =230V, Iđm = 16A, Icu=6kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 274 | Lắp đặt tủ (bảng) điện chiếu sáng vỏ nhựa chống cháy, lắp âm tường, loại 6 cực (EMC-6PL) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 8 | tủ |
| 275 | Lắp đặt aptomat 2 cực vỏ nhựa Uđm = 230V, Iđm = 25A, Icu=6kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 276 | Lắp đặt aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm =230V, Iđm = 16A, Icu=6kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 277 | Lắp đặt aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm =230V, Iđm = 10A, Icu=6kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 278 | Lắp đặt tủ (bảng) điện chiếu sáng vỏ nhựa chống cháy, lắp âm tường, loại 4 cực (EMC-4PL) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 279 | Lắp đặt aptomat 2 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 40A, Icu=25kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt bộ đèn Led panel âm trần kích thước 600x600mm, công suất bóng 40W-220V, kèm phụ kiện | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 61 | bộ |
| 281 | Lắp đặt bộ đèn tube led gắn tường bao gồm bóng đèn dài 1,2m cống uất bóng 18W-220V, kèm chụp chống bụi nước | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 34 | bộ |
| 282 | Lắp đặt đèn ốp trần D250, bóng đèn led, điện áp 220V, công suất bóng 12W, loại ốp trần có chụp phòng bụi nước | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 283 | Đèn Led dây mái sảnh, đèn LED day 2 hàng bóng chéo màu trắng, vàng, dương lá, điện áp 220V, công suất 12W/m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 300 | m |
| 284 | Lắp đặt quạt hút âm tường điện áp 220V, công suất 35W, kèm phụ kiện | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 285 | Lắp đặt quạt hút âm trần điện áp 220V, công suất 35W, kèm phụ kiện | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 286 | Lắp đặt quạt hút mùi bếp điện áp 220V, công suất 135W, kèm phụ kiện | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 287 | Lắp đặt quạt cắt gió độ dài 1,5m , điện áp 220V, công suất 520W, kèm phụ kiện | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 288 | Lắp đặt quạt trần loại 5 cấp độ, sải cánh 1,4m, điện áp 220V, công suất 80W, kèm bộ điều tốc và phụ kiện | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 36 | cái |
| 289 | Quạt treo tường Uđm = 220V-50W, kèm phụ kiện | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt ổ cắm âm tường đôi 3 chấu, lắp âm tường 250V-16A. | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 64 | cái |
| 291 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn đôi 3 chấu, lắp âm sàn 250V-16A. | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 292 | Lắp đặt công tắc loại đơn 1 chiều, điện áp 250V-10A. | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 293 | Lắp đặt công tắc loại đôi 1 chiều, điện áp 250V-10A. | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 17 | cái |
| 294 | Lắp đặt công tắc loại ba 1 chiều, điện áp 250V-10A. | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 295 | Lắp đặt công tắc loại đơn 2 chiều, điện áp 250V-10A. | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 296 | Lắp đặt hộp công tắc | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 38 | hộp |
| 297 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 107 | hộp |
| 298 | Kéo rải cáp điện 4 lõi đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV, cách điện XLPE, vỏ nhựa có băng théps bảo vệ, tiết diện 4x50mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 120 | m |
| 299 | Kéo rải cáp điện 4 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV, cách điện XLPE, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 4x25mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 10 | m |
| 300 | Kéo rải cáp điện 4 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV, cách điện XLPE, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 4x16mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5 | m |
| 301 | Kéo rải cáp điện 4 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV, cách điện XLPE, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 4x10mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 40 | m |
| 302 | Kéo rải cáp điện 4 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV, cách điện XLPE, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 4x6mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 15 | m |
| 303 | Kéo rải cáp điện 4 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV, cách điện XLPE, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 3x4mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 180 | m |
| 304 | Đầu cốt đồng hạ thế dùng cho dây có tiết diện 50mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 305 | Ép đầu cốt đồng hạ thế dùng cho dây có tiết diện 50mm2 (10 đầu cốt) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,8 | DC |
| 306 | Đầu cốt đồng hạ thế dùng cho dây có tiết diện 25mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 307 | Ép đầu cốt đồng hạ thế dùng cho dây có tiết diện 25mm2 (10 đầu cốt) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,8 | ĐC |
| 308 | Đầu cốt đồng hạ thế dùng cho dây có tiết diện 16mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 309 | Ép đầu cốt đồng hạ thế dùng cho dây có tiết diện 16mm2 (10 đầu cốt) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,8 | ĐC |
| 310 | Đầu cốt đồng hạ thế dùng cho dây có tiết diện 10mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 311 | Ép đầu cốt đồng hạ thế dùng cho dây có tiết diện 10mm2 (10 đầu cốt) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,6 | ĐC |
| 312 | Đầu cốt đồng hạ thế dùng cho dây có tiết diện 6mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 313 | Ép đầu cốt đồng hạ thế dùng cho dây có tiết diện 6mm2 (10 đầu cốt) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,8 | ĐC |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đường kính trong Dy=50mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 115 | m |
| 315 | Kéo rải dây điện 3 lõi đồng Uđm = 500V, cách điện PVC, vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện 3x6mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 35 | m |
| 316 | Kéo rải dây điện 3 lõi đồng Uđm = 500V, cách điện PVC, vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện 3x4mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 345 | m |
| 317 | Kéo rải dây điện 3 lõi đồng Uđm = 500V, cách điện PVC, vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện 3x2,5mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 340 | m |
| 318 | Kéo rải dây điện 2 lõi đồng Uđm = 500V, cách điện PVC, vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện 2x2,5mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 130 | m |
| 319 | Kéo rải dây điện 2 lõi đồng Uđm = 500V, cách điện PVC, vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện 2x1,5mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1.485 | m |
| 320 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC, đường kính D=20mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1.369 | m |
| 321 | Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây SP20 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 138 | m |
| 322 | Lắp đặt ống nhựa PVC xuyên sàn đường kính D=50mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5 | m |
| 323 | Thang cáp sơn tĩnh điện kích thước 200x80x1,2mm + phụ kiện lắp đặt | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3 | m |
| 324 | Máng cáp sơn tĩnh điện kích thước 100x50x1,2mm + phụ kiện lắp đặt | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 24 | m |
| 325 | Kéo rải dây dẫn điện thoại dây lõi đồng cách điện PVC dung lượng 1x2x0,5mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 160 | m |
| 326 | Kéo rải dây dẫn điện thoại dây lõi đồng cách điện PVC dung lượng 10x2x0,5mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 100 | m |
| 327 | Lắp đặt hộp cáp điện thoại phổ thông dung lượng 10x2-T | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5 | hộp |
| 328 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại lắp âm tường gồm cả đế | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 329 | Lắp đặt ống ghen luồn dây SP20 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 100 | m |
| 330 | Bộ phát Wifi 300Mb Wireless, 2 Ăng tran 5dBi | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 331 | Switch mạng 16 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 332 | Lắp đặt Switch mạng 16 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 333 | Kéo rải cáp Amp Cat 5e, cáp lõi đồng cách điện PVC dung lượng 4x2x0,5mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 210 | m |
| 334 | Lắp đặt ổ cắm internet loại 1 hạt lắp âm tường gồm cả đế | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 335 | Lắp đặt ống ghen luồn dây SP20 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 130 | m |
| 336 | Cáp HDMI nối máy tính tới máy chiếu dài 15m, chuẩn HDMI 2.0 tốc độ cao tốc độ cao lên đến 10,2 Gb/s, hỗ trợ Dolby và DTS- HD Master Audio | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 337 | Cáp HDMI nối máy tính tới máy chiếu dài 25m, chuẩn HDMI 2.0 tốc độ cao tốc độ cao lên đến 10,2 Gb/s, hỗ trợ Dolby và DTS- HD Master Audio | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 338 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,518 | 100m3 |
| 339 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,266 | 100m3 |
| 340 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 23 | m3 |
| 341 | Xếp gạch chỉ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 26,54 | m2 |
| 342 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,2m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 115 | m |
| 343 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 344 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 345 | Kéo rải dây nối đất 1 lõi đồng Cu/PVC-0,6/1kV, cách điện PVC, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 1x25mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3 | m |
| 346 | Kéo rải dây nối đất 1 lõi đồng Cu/PVC-0,6/1kV, cách điện PVC, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 1x16mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 15 | m |
| 347 | Kéo rải dây nối đất 1 lõi đồng Cu/PVC-0,6/1kV, cách điện PVC, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 1x10mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 40 | m |
| 348 | Kéo rải dây nối đất 1 lõi đồng Cu/PVC-0,6/1kV, cách điện PVC, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 1x6mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 15 | m |
| 349 | Kéo rải dây chống sét bằng thép 60x6mm (thép mạ nhúng nóng) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 65 | m |
| 350 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=1,5m (thép mạ nhúng nóng) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cọc |
| 351 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M14x40 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 352 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,275 | 100m3 |
| 353 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,275 | 100m3 |
| 354 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,7m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 355 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,7m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 356 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 250,5 | m |
| 357 | Thép liên kết F 8 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 21,28 | kg |
| 358 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=1,5m (thép mạ nhúng nóng) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 359 | Thép dẹt 400x2 (thép mạ nhúng nóng) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 6,28 | kg |
| 360 | Kéo rải dây chống sét bằng thép 60x6mm (thép mạ nhúng nóng) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 73 | m |
| 361 | Chì lá | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tấm |
| 362 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M14x40 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 363 | Lắp đặt máy điều hòa nhiệt độ loại treo tường hai cục 1 chiều, công suất lạnh 12000BTU/h, điện áp 1 pha 220V | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 8 | máy |
| 364 | Lắp đặt máy điều hòa nhiệt độ loại đứng hai cục 1 chiều, công suất lạnh 36000BTU/h, điện áp 1 pha 220V | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 10 | máy |
| 365 | Ống đồng F 6,4mm, độ dày cho phép 0,61mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 50 | m |
| 366 | Ống đồng F 9,5mm, độ dày cho phép 0,61mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 305 | m |
| 367 | Ống đồng F 19,1mm, độ dày cho phép 0,61mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 255 | m |
| 368 | Bảo ôn đường ống đồng F 6,4mm superon dày 10mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 50 | m |
| 369 | Bảo ôn đường ống đồng F 9,5mm superon dày 10mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 305 | m |
| 370 | Bảo ôn đường ống đồng F 19,1mm superon dày 10mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 255 | m |
| 371 | Ống nhựa mềm thoát nước ngưng loại SP25, đường kính ngoài 25mm, đường kính trong 19mm, bọc bảo ôn dày 10mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 90 | m |
| 372 | Giàn đỡ dàn nóng | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 373 | Lắp đặt Bơm động cơ điện Q=12,51l/s; H=50m.c.n | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,15 | tấn |
| 374 | Lắp đặt Bơm động cơ Diezel; Q=15,5l/s; H=50m.c.n | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,15 | tấn |
| 375 | Lắp đặt Bơm bù áp lực Q=11/s; H=45m.c.n | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,15 | tấn |
| 376 | Lắp đặt Cáp tín hiệu | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 20 | m |
| 377 | Lắp đặt Bình tích áp 100l | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 378 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 379 | Lắp đặt Rọ hút D125 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 380 | Lắp đặt Rọ hút D65 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 381 | Lắp đặt Van cổng D125 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 382 | Lắp đặt Van cổng D100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 383 | Lắp đặt Van cổng D65 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 384 | Lắp đặt Van cổng D80 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 385 | Lắp đặt Y lọc D125 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 386 | Lắp đặt Y lọc D65 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 387 | Lắp đặt Khớp nối mềm D125 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 388 | Lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 389 | Lắp đặt Khớp nối mềm D65 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 390 | Lắp đặt Khớp nối mềm D50 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 391 | Lắp đặt Van 1 chiều D100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 392 | Lắp đặt Van 1 chiều D50 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 393 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 394 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 395 | Lắp đặt van bi | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 396 | Lắp đặt mặt bích D125 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cặp |
| 397 | Lắp đặt mặt bích D65 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cặp |
| 398 | Lắp đặt mặt bích D100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 15 | cặp |
| 399 | Lắp đặt cút D125 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 400 | Lắp đặt tê đều D100; Kcn, Mtc x1,5 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 401 | Lắp đặt cút D100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 402 | Lắp đặt cút D65 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 403 | Lắp đặt tê đều D65; Kcn, Mtc x1,5 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 404 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường ( kết hợp chuông, đèn ,nút ấn) 1200x700x220 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 405 | Lắp đặt van góc D50 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 406 | Lăng phun D50/13 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 407 | Cuộn vòi D50 dài 20 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cuộn |
| 408 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1400x800x220 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 409 | Lăng phun D65/19 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 410 | Cuộn vòi D65 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cuộn |
| 411 | Trụ nước chữa cháy 3 cửa D65 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | trụ |
| 412 | Cột lấy nước chữa cháy 2 cửa D65 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cột |
| 413 | Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ 1200x600x180 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 414 | Cưa tay | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 415 | Xà beng | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 416 | Kìm cộng lực | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 417 | Búa phá | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 418 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 419 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 420 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 421 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 422 | Bình bột chữa cháy ABC 4kg | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 16 | bình |
| 423 | Bình khí chữa cháy CO2; 3 kg | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 8 | bình |
| 424 | Kệ đựng bình kệ 3 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 6 | kệ |
| 425 | Nội quy tiêu lệnh | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 426 | Lắp đặt tủ điện trung tâm báo cháy thường 5 kênh | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | TT |
| 427 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt cố định thường | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,4 | 10 đầu |
| 428 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3,8 | 10 đầu |
| 429 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,6 | 5 đèn |
| 430 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 431 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 432 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 433 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 434 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 435 | Cáp tín hiệu 10x2x1,0mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 50 | m |
| 436 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 400 | m |
| 437 | Dây cấp nguồn chuông đèn 2x1,5mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 70 | m |
| 438 | Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D20 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 470 | m |
| 439 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 42 | hộp |
| 440 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 450 | chiếc |
| 441 | Măng sông nối ống PVC D20 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 50 | chiếc |
| 442 | Tê, cút nối ống PVC D20 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 100 | chiếc |
| 443 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 444 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,2 | 5 đèn |
| 445 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt chỉ 2 hướng trái/ phải | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,2 | 5 đèn |
| 446 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt chỉ 1 hướng trái/ phải | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,2 | 5 đèn |
| 447 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn không hướng | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,8 | 5 đèn |
| 448 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 200 | m |
| 449 | Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D20 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 200 | m |
| 450 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 180 | chiếc |
| 451 | Lắp đặt Măng sông nối ống PVC D20 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 50 | chiếc |
| 452 | Lắp đặt Tê, cút nối ống PVC D20 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 30 | chiếc |
| 453 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 454 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,016 | m3 |
| 455 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 9,6 | m3 |
| 456 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,88 | m3 |
| 457 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,02 | tấn |
| 458 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,14 | tấn |
| 459 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 460 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 10,5444 | m3 |
| 461 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,04 | m3 |
| 462 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,06 | tấn |
| 463 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,26 | tấn |
| 464 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 465 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,17 | m3 |
| 466 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,05 | tấn |
| 467 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 468 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3,74 | m3 |
| 469 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,64 | tấn |
| 470 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,47 | 100m2 |
| 471 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,25 | m3 |
| 472 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,12 | tấn |
| 473 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,12 | tấn |
| 474 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dầy 0,47mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,29 | 100m2 |
| 475 | Trát trần, vữa XM mác 75 dầy 1,5cm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 47 | m2 |
| 476 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 19,88 | m2 |
| 477 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 75,42 | m2 |
| 478 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 59,066 | m2 |
| 479 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 106,07 | m2 |
| 480 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 75,42 | m2 |
| 481 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,18 | m3 |
| 482 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,185 | m3 |
| 483 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 24,581 | m2 |
| 484 | Cửa đi nhôm Xingfa dầy 1.4mm, kính trắng dầy 5mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,98 | m2 |
| 485 | Cửa sổ nhôm Xingfa dầy 1.4mm, kính trắng dầy 5mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 10,08 | m2 |
| 486 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 487 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 488 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (cự ly 2km) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 489 | Lưới chắn rác | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 490 | Đai giữ ống | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 491 | Lắp đặt chếch nhựa PVC phi 76 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 492 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 493 | Lắp đặt côn thu D110/76 nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 494 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 60,94 | m |
| 495 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng tổng (TĐ-BV) KT: 600x450x250 vỏ bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 496 | Lắp đặt Áptômát 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415 V; Iđm= 40A; Icu= 10 kA; bảo vệ theo nguyên lý nhiệt từ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 497 | Lắp đặt Áptômát 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415 V; Iđm= 25A; Icu= 6 kA; bảo vệ quá tải, ngắn mạch | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 498 | Lắp đặt Áptômát 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm= 16A; Icu = 6kA; bảo vệ quá tải, ngắn mạch | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 499 | Lắp đặt Áptômát 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm= 10A; Icu = 6kA; bảo vệ quá tải, ngắn mạch | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 500 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 501 | Lắp đặt đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 502 | Hệ thống thanh cái, cực đấu dây và các phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | HT |
| 503 | Lắp đặt cáp điện lực 4 lõi đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV, tiết diện (4x6)mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 70 | m |
| 504 | Lắp đặt dây điện 3 lõi đồng Uđm=500V, cách điện PVC , vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện 3x2,5mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 505 | Lắp đặt dây điện 2 lõi đồng Uđm=500V, cách điện PVC , vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện 2x2,5mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3 | m |
| 506 | Lắp đặt dây điện 2 lõi đồng Uđm=500V, cách điện PVC , vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện 2x1,5mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 20 | m |
| 507 | Lắp đặt đèn tuýp led loại đơn gắn tường, trần gồm 1 bóng dài 1,2m, Uđm = 220V; Pđm= 18W; kèm phụ kiện | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 508 | Lắp đặt bộ đèn led bán nguyệt gắn tường dài 1,2m, Uđm = 220V; Pđm= 36W; kèm phụ kiện | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 509 | Lắp đặt quạt trần 5 cấp tốc độ Uđm =220V, Pđm =80W; kèm bộ điều tốc và phụ kiện lắp đặt | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 510 | Lắp đặt công tắc loại đôi, 1 chiều, điện áp 250V-10A , kèm mặt găng và hộp âm tường trọn bộ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 511 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Uđm= 220V- 16A kèm mặt, đế và hộp âm tường chống cháy trọn bộ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 512 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại lắp âm tường loại âm tường gồm cả đế | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 513 | Lắp đặt ổ cắm internet loại âm tường gồm cả đế | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 514 | Lắp đặt dây dẫn điện thoại lõi đồng cách điện PVC dung lượng 1x2x0,5mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 70 | m |
| 515 | Lắp đặt cáp Amp Cat6 UTP lõi đồng cách điện PVC dung lượng 4x2x0,5mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 70 | m |
| 516 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE chịu lực Dy=30mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 130 | m |
| 517 | Lắp đặt ống ghen luồn dây điện đi ngầm đường kính trong Dy=16mm, kèm phụ kiện | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 40 | m |
| 518 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,293 | 100m3 |
| 519 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 520 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 13 | m3 |
| 521 | Lát gạch chỉ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 15 | m2 |
| 522 | Lưới ni lông khổ rộng 0,6m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 65 | m |
| 523 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 524 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 525 | Lắp đặt cáp đồng mềm 1 lõi Cu/PVC-0,6/1kV tiết diện 6mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3 | m |
| 526 | Kéo rải dây nối đất --60x6 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 24 | m |
| 527 | Lắp đặt cọc nối đất L63x63x6, L=1,5m/cọc | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 528 | Bu lông đai ốc M14x40 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 529 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,0675 | 100m3 |
| 530 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,0675 | 100m3 |
| 531 | Gia công kim thu sét L=1,7m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 532 | Lắp đặt kim thu sét L=1,7m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 533 | Kéo rải dây nối đất Ф12 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 8,2 | m |
| 534 | Kéo rải dây nối đất Ф10 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 36 | m |
| 535 | Kéo rải dây nối đất Ф8 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 7,7 | m |
| 536 | Lắp đặt cọc nối đất L63x63x6, L=2,5m/cọc | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cọc |
| 537 | Các chi tiết liên kết | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,5 | kg |
| 538 | Kéo rải dây nối đất --60x6 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 20 | m |
| 539 | Kẹp nối tiếp địa (thép --60x6) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | m |
| 540 | Chì lá | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | lá |
| 541 | Bu lông đai ốc M14x40 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 542 | Lắp đặt điều hoà nhiệt độ loại treo tường hai cục 1 chiều, công suất lạnh 12000BTU/h; điện áp 1 pha 220V | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | máy |
| B | Phần cung cấp thiết bị |
|||
| 1 | Điều hoà nhiệt độ loại treo tường hai cục 1 chiều, công suất lạnh 12000BTU/h; điện áp 1 pha 220V |
Theo thiết kế BVTC được duyệt |
1 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa nhiệt độ loại treo tường hai cục 1 chiều, công suất lạnh 12000BTU/h, điện áp 1 pha 220V | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ loại đứng hai cục 1 chiều, công suất lạnh 36000BTU/h, điện áp 1 pha 220V | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Bơm động cơ điện Q=12,51l/s; H=50m.c.n | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Bơm động cơ Diezel; Q=15,5l/s; H=50m.c.n | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Bơm bù áp lực Q=11/s; H=45m.c.n | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi