Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị nhà chờ xe công nhân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210504890-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Công ty Than Uông Bí TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị nhà chờ xe công nhân
Số hiệu KHLCNT 20210504739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và nguồn vốn hợp pháp khác của Công ty than Uông Bí - TKV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 09:05:00 đến ngày 2021-06-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,445,003,437 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng và lắp đặt thiết bị(Cổng và hàng rào - Phần kiến trúc)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,022 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,378 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,5 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,704 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,641 m3
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 7,251 m2
7 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 14,09 m2
8 Sơn tường rào 3 nước (1 lớp lót, 2 lớp phủ) Theo thiết kế BVTC được duyệt 21,342 m2
9 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,364 tấn
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế BVTC được duyệt 19,373 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC được duyệt 13,236 m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,01 100m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,055 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,496 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế BVTC được duyệt 2,33 m3
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,103 100m2
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 3,922 m3
18 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (màu đen) Theo thiết kế BVTC được duyệt 5,75 m2
19 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (màu vàng Theo thiết kế BVTC được duyệt 15,178 m2
20 Cổng Barie trọn bộ 9m Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 bộ
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,092 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,092 tấn
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,027 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,041 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (cự ly 2 km) Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,041 100m3
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế BVTC được duyệt 4,8 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 3cm Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,048 100m2
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,492 100m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 Theo thiết kế BVTC được duyệt 4,855 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế BVTC được duyệt 18,398 m3
31 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,149 tấn
32 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ rãnh nước Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,75 100m2
33 Nắp thoát nước Grating (KT: 1000x700, mạ kém nhúng nóng). Theo thiết kế BVTC được duyệt 28 tấm
34 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, đầm chặt K=0,98 (đá base) Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,113 100m3
35 Lót ni lông chống mất nước xi măng Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,756 100m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế BVTC được duyệt 15,114 m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,255 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,238 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (cự ly 2 km) Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,238 100m3
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,461 100m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,458 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC được duyệt 12,75 m3
43 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,091 tấn
44 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,492 tấn
45 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,221 tấn
46 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,3 100m2
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,319 100m3
48 Lắp y bằng ống nhựa PVC, đường kính 110mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,06 100m
50 Lắp đặt cút chếch bằng ống nhựa PVC, đường kính 110mm. Theo thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
51 Lắp đặt cáp điện lõi đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1kV; tiết diện (3x4)mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 95 m
52 Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 4mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 9 cái
53 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính trong Dy=30mm, kèm phụ kiện Theo thiết kế BVTC được duyệt 80 m
54 Cột giàn đèn nâng hạ trọn bộ gồm: (01 cột thép đa giác cao 18m gồm 2 đoạn dày 6mm, giàn nâng hạ 6 cạnh; 01 khóa cơ khí treo giàn nâng hạ; 04 tay bắt đèn pha + tay bộ điện; 04 đèn pha led công suất mỗi bóng 150W-220V; Bộ điện đóng cắt bảo vệ và điều khiển tự động; Các phụ kiện kèm theo) Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 bộ
55 Lắp đặt cột thép đa giác cao 18m gồm 2 đoạn dày 6mm; giàn nâng hạ 6 cạnh Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cột
56 Lắp đặt khóa cơ khí treo giàn nâng hạ Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
57 Lắp đặt tay bắt đèn pha + tay bộ điện Theo thiết kế BVTC được duyệt 16 cái
58 Lắp đặt đèn pha led, công suất mỗi bóng 150W-220V Theo thiết kế BVTC được duyệt 16 bộ
59 Lắp đặt bộ điện đóng cắt, bảo vệ và điều khiển tự động Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
60 Lắp đặt cáp điện lõi đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1kV; tiết diện (4x4)mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 100 m
61 Lắp đặt dây điện 2 lõi đồng Uđm=500V, cách điện PVC , vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện 2x2,5mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 320 m
62 Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 4mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 24 cái
63 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính trong Dy=30mm, kèm phụ kiện Theo thiết kế BVTC được duyệt 90 m
64 Gia công kim thu sét L=1,5m Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
65 Lắp đặt cọc nối đất L63x63x6, L=1,5m Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,126 100m3
67 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,126 100m3
68 Kéo rải dây nối đất --40x4 Theo thiết kế BVTC được duyệt 30 m
69 Lắp đặt cọc nối đất L63x63x6, L=2,5m/cọc Theo thiết kế BVTC được duyệt 6 cọc
70 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,432 100m3
71 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,179 100m3
72 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Theo thiết kế BVTC được duyệt 24 m3
73 Lát gạch chỉ Theo thiết kế BVTC được duyệt 18,462 m2
74 Lưới ni lông Theo thiết kế BVTC được duyệt 80 m
75 Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,361 100m3
76 Đắp cát đen tôn nền đầm chặt K=0,9 bằng đầm tay 70kg Theo thiết kế BVTC được duyệt 17,831 m3
77 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (bê tông thương phẩm). Theo thiết kế BVTC được duyệt 17,831 m3
78 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,361 100m3
79 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( cự ly 2km) Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,361 100m3
80 Lát gạch Block lục giác VXM mác 75 dầy 5,5cm Theo thiết kế BVTC được duyệt 178,31 m2
81 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,93 m3
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 3,59 m3
83 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 31,28 m2
84 Đất màu trồng cây Theo thiết kế BVTC được duyệt 17,81
85 Đào xúc đất vào hố bằng thủ công, đất cấp II Theo thiết kế BVTC được duyệt 17,81 m3
86 Ốp gạch thẻ màu vàng KT: 75x150 Theo thiết kế BVTC được duyệt 14,881 m2
87 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp (bậc đen, cổ trắng). Theo thiết kế BVTC được duyệt 3,987 m2
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,72 m3
89 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 5,04 m3
90 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 90,8 m2
91 Đất màu trồng cây Theo thiết kế BVTC được duyệt 19,44
92 Đào xúc đất vào hố bằng thủ công, đất cấp II Theo thiết kế BVTC được duyệt 19,44 m3
93 Ốp gạch thẻ màu vàng KT: 75x150 Theo thiết kế BVTC được duyệt 12,478 m2
94 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,68 m3
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 10,08 m3
96 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 61,88 m2
97 Đất màu trồng cây Theo thiết kế BVTC được duyệt 11,44
98 Đào xúc đất vào hố bằng thủ công, đất cấp II Theo thiết kế BVTC được duyệt 11,44 m3
99 Ốp gạch thẻ màu vàng KT: 75x150 Theo thiết kế BVTC được duyệt 11,623 m2
100 Trồng cây chuỗi ngọc Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,279 100m2
101 Trồng cây ngâu Theo thiết kế BVTC được duyệt 25 cây
102 Trồng cỏ nhật Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,231 100m2
103 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 100m2/ tháng Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,51 100m2
104 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,192 m3
105 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,715 m3
106 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 13,051 m2
107 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo thiết kế BVTC được duyệt 13,495 m2
108 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,137 m3
109 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm. Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,01 tấn
110 GCLD ván khuôn giằng, ván khuôn gỗ Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,011 100m2
111 Logo và chữ chất liệu Alumium màu vàng đồng Theo thiết kế BVTC được duyệt 3,762 m2
112 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 2,932 100m3
113 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 Theo thiết kế BVTC được duyệt 23,479 m3
114 Bê tông móng trụ rộng<=250 cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (bê tông thương phẩm R7, đổ bằng máy bơm bê tông) Theo thiết kế BVTC được duyệt 59,733 m3
115 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,411 tấn
116 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,883 tấn
117 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,33 tấn
118 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,365 100m2
119 Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (bê tông thương phẩm R7, đổ bằng máy bơm bê tông) Theo thiết kế BVTC được duyệt 17,621 m3
120 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,579 tấn
121 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,263 tấn
122 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 2,596 tấn
123 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng móng. Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,602 100m2
124 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 13,394 m3
125 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế BVTC được duyệt 17,714 m3
126 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 30,488 m2
127 Bu lông móng M30, L=1400mm cấp độ bền 8.8 Theo thiết kế BVTC được duyệt 96 cái
128 Bu lông móng M24, L=1400mm cấp độ bền 8.8 Theo thiết kế BVTC được duyệt 32 cái
129 Lắp đặt kết cấu thép chôn sẵn trong bê tông (Lắp bu lông móng) Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,932 tấn
130 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế BVTC được duyệt 4,982 100m3
131 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào dung tích 1,25m3, đất cấp III đổ lên phương tiện vận chuyển. Theo thiết kế BVTC được duyệt 2,049 100m3
132 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 2,049 100m3
133 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (cự ly 2km tiếp theo) Theo thiết kế BVTC được duyệt 2,049 100m3
134 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (bê tông thương phẩm) Theo thiết kế BVTC được duyệt 91,188 m3
135 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (Gạch Ceramic KT: 600x600) Theo thiết kế BVTC được duyệt 1.419,19 m2
136 Gia công cột bằng thép tấm Theo thiết kế BVTC được duyệt 16,996 tấn
137 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế BVTC được duyệt 16,996 tấn
138 Gia công dầm mái Theo thiết kế BVTC được duyệt 26,754 tấn
139 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Theo thiết kế BVTC được duyệt 26,754 tấn
140 Bu lông M22, L=80mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 232 cái
141 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (bê tông thương phẩm R7, đổ bằng máy bơm bê tông) Theo thiết kế BVTC được duyệt 69,535 m3
142 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế BVTC được duyệt 9,92 tấn
143 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế BVTC được duyệt 5,949 100m2
144 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế BVTC được duyệt 3,126 m3
145 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,097 tấn
146 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,219 tấn
147 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,442 100m2
148 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế BVTC được duyệt 2,628 m3
149 Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,41 tấn
150 Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,027 tấn
151 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,235 100m2
152 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,732 m3
153 Trát trụ cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 27,13 m2
154 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, mặt bậc màu đen, cổ bậc màu trắng Theo thiết kế BVTC được duyệt 202,008 m2
155 Gia công, lắp dựng lan can Inox 304 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,025 tấn
156 Trụ lan can Inox 304 Theo thiết kế BVTC được duyệt 12 cái
157 GC, LD Vách kính lan can dày 12mm, phụ kiện kèm theo Theo thiết kế BVTC được duyệt 8,554 m2
158 Lắp đặt chỉ đồng bậc cầu thang Theo thiết kế BVTC được duyệt 409,47 md
159 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 117,216 m3
160 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 6,067 m3
161 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (Gạch ceramic KT: 300x600). Theo thiết kế BVTC được duyệt 765,216 m2
162 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 155,903 m2
163 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 144,483 m2
164 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo thiết kế BVTC được duyệt 185,04 m2
165 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo thiết kế BVTC được duyệt 144,483 m2
166 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,141 100m3
167 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông) Theo thiết kế BVTC được duyệt 4,024 m3
168 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo thiết kế BVTC được duyệt 7,614 tấn
169 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo thiết kế BVTC được duyệt 7,614 tấn
170 Bu lông M22, L=80mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 208 bộ
171 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế BVTC được duyệt 4,199 tấn
172 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế BVTC được duyệt 4,199 tấn
173 Bu lông M12, L=60mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 448 bộ
174 Ke chống bão Theo thiết kế BVTC được duyệt 580 cái
175 Gia công giằng cột, giằng xà gồ, giằng kèo, bo xung quanh mái Theo thiết kế BVTC được duyệt 7,833 tấn
176 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo thiết kế BVTC được duyệt 7,833 tấn
177 Bu lông M22, L=60mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 72 bộ
178 Bu lông M18, L=60mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 88 bộ
179 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC được duyệt 1.682,95 m2
180 Làm trần bằng nhôm cách nhiệt (nhôm ô 600x600, xương nhôm, màu trắng) Theo thiết kế BVTC được duyệt 1.058,77 m2
181 Lợp tôn 3 lớp dày 0,45mm - xốp - phủ bạc Theo thiết kế BVTC được duyệt 5,826 100m2
182 Ốp tấm aluminium dầy 3 ly, không bao gồm khung xương Theo thiết kế BVTC được duyệt 329,156 m2
183 Ốp tấm aluminium dầy 3 ly,khung xương thép hộp 30x30 Theo thiết kế BVTC được duyệt 178,925 m2
184 Gia công và lắp dựng vách kính cố định, kính an toàn 10,38mm, dán film cách nhiệt bóng mờ, phụ kiện kèm theo Theo thiết kế BVTC được duyệt 378,846 m2
185 Gia công và lắp dựng vách kính kết hợp cửa mở quay, kính an toàn dầy 10,38mm, dán film cách nhiệt bóng mờ, phụ kiện kèm theo Theo thiết kế BVTC được duyệt 118,243 m2
186 Chân nhện Spider 4 chấu inox 304 Theo thiết kế BVTC được duyệt 65 cái
187 Gia công và lắp dựng cửa đi mở quay, khuôn nhôm Xingfa dầy 1,4mm, kính cường lực 8mm, dán file cách nhiệt bóng mờ, phụ kiện kèm theo Theo thiết kế BVTC được duyệt 37,08 m2
188 Gia công và lắp dựng cửa sổ mở quay, khuôn nhôm Xingfa dầy 1,4mm, kính cường lực 8mm, dán file cách nhiệt bóng mờ, phụ kiện kèm theo Theo thiết kế BVTC được duyệt 31,92 m2
189 Máng nước tôn mạ mầu dầy 0.42mm, B=0.84m, phụ kiện kèm theo Theo thiết kế BVTC được duyệt 86,4 md
190 Lắp đặt phễu thu rác inox KT: 150x150 Theo thiết kế BVTC được duyệt 16 cái
191 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,28 100m
192 Lắp đặt cút góc nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 16 cái
193 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 32 cái
194 Gia công kết cấu thép đỡ máng nước Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,039 tấn
195 Lắp đặt thép đỡ máng nước và đỡ ống Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,039 tấn
196 Bu lông M10x30 Theo thiết kế BVTC được duyệt 64 bộ
197 Lắp đặt côn thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90 Theo thiết kế BVTC được duyệt 16 cái
198 Gia công, lắp dựng giằng mái thép bằng Inox 304 Theo thiết kế BVTC được duyệt 7,855 tấn
199 Lắp dựng kính an toàn 8,38mm, phụ kiện kèm theo (mái sảnh) Theo thiết kế BVTC được duyệt 562,714 m2
200 Bát trụ liên kết giằng D40 với bán kèo Theo thiết kế BVTC được duyệt 98 bộ
201 Chân nhện Spider 4 chấu inox 304 Theo thiết kế BVTC được duyệt 159 cái
202 Bu lông M20x80 Theo thiết kế BVTC được duyệt 80 bộ
203 Bu lông vít nở inox 304 M20x150 Theo thiết kế BVTC được duyệt 328 bộ
204 Chậu rửa bếp loại 2 hố inox 304 kiểu công nghiệp kèm bàn đỡ Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 bộ
205 Lắp đặt vòi chậu rửa loại đơn inox 304 Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 bộ
206 Lắp đặt vòi rửa loại đơn, tay gạt chất liệu đồng. Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 bộ
207 Lắp đặt xi phông thoát nước chậu rửa bếp Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 bộ
208 Bếp ga công nghiệp loại đôi (hai bếp) kèm bàn đỡ inox 304 Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 bộ
209 Lắp đặt lưới thu sàn 150x150 Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
210 Lắp đặt đai khởi thủy D110/25 Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 bộ
211 Lắp đặt ống nhựa PPR DN25- PN10 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,12 100m
212 Lắp đặt ống nhựa PPR DN20- PN10 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,12 100m
213 Lắp đặt cút nhựa PPR DN25- PN10 Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
214 Lắp đặt cút nhựa PPR DN20- PN10 Theo thiết kế BVTC được duyệt 6 cái
215 Lắp đặt tê nhựa vuông PPR DN25*20- PN10 (Knc=1,5; Km=1,5 áp dụng định mức côn, cút cho lắp tê) Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
216 Lắp đặt rắc co (bộ ba) nhựa PPR DN25- PN10 Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
217 Lắp đặt van hai chiều nhựa PPR DN25- PN10 Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
218 Lắp đặt nơ thu (Nối chuyển bậc) nhựa PPR DN25*20- PN10 Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
219 Lắp đặt kép nối ren DN25 Theo thiết kế BVTC được duyệt 6 cái
220 Lắp đặt kép nối ren DN20 Theo thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
221 Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC DN90 - Class 3 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,3 100m
222 Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC DN76 - Class 3 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,06 100m
223 Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC DN48 - Class 3 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,06 100m
224 Lắp đặt tê chéo nhựa uPVC DN90 (Knc=1,5; Km=1,5 áp dụng định mức côn, cút cho lắp tê) Theo thiết kế BVTC được duyệt 5 cái
225 Lắp đặt cút chéo nhựa uPVC DN90 Theo thiết kế BVTC được duyệt 6 cái
226 Lắp đặt cút chéo nhựa uPVC DN76 Theo thiết kế BVTC được duyệt 12 cái
227 Lắp đặt cút chéo nhựa uPVC DN48 Theo thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
228 Lắp đặt nơ thu (Nối chuyển bậc) uPVC DN48*76 Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
229 Lắp đặt tủ điện tổng (TĐT) kích thước 800x600x250, vỏ bằng tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện. Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 tủ
230 Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 125A, Icu=30kA, bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
231 Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 80A, Icu=30kA, bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
232 Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 40A, Icu=25kA, bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
233 Lắp đặt aptomat 2 cực vỏ nhựa Uđm = 230V, Iđm = 16A, Icu=6kA, bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
234 Lắp đặt biến dòng điện Iđm = 125/5A Theo thiết kế BVTC được duyệt 3 bộ
235 Lắp đặt Ampe kế 0-125A Theo thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
236 Lắp đặt Vôn kế 0-500V Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
237 Lắp đặt cầu chì 2A Theo thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
238 Lắp đặt chuyển mạch Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
239 Lắp đặt đèn báo pha xanh, đỏ, vàng Theo thiết kế BVTC được duyệt 3 bộ
240 Chống sét van hạ thế GZ-500V Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 bộ
241 Lắp chống sét van hạ thế GZ-500V Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 bộ
242 Hệ thống thanh cái, cực đấy dây và các phụ kiện đi kèm Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 HT
243 Lắp đặt tủ điện tổng (TĐ-T1) kích thước 800x600x250, vỏ bằng tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện. Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 tủ
244 Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 80A, Icu=10kA, bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
245 Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 50A, Icu=10kA, bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
246 Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 32A, Icu=10kA, bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
247 Lắp đặt aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V, Iđm = 16A, Icu=6kA, bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
248 Lắp đặt aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V, Iđm = 10A, Icu=6kA, bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
249 Lắp đặt cầu chì 2A Theo thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
250 Lắp đặt đèn báo pha xanh, đỏ, vàng Theo thiết kế BVTC được duyệt 3 bộ
251 Hệ thống thanh cái, cực đấy dây và các phụ kiện đi kèm Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 HT
252 Lắp đặt tủ điện tổng (TĐ-T2) kích thước 800x600x250, vỏ bằng tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện. Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 tủ
253 Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 80A, Icu=10kA, bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
254 Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 63A, Icu=10kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch Theo thiết kế BVTC được duyệt 12 cái
255 Lắp đặt aptomat 2 cực vỏ nhựa Uđm =230V, Iđm = 25A, Icu=6kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch Theo thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
256 Lắp đặt aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V, Iđm = 16A, Icu=6kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
257 Lắp đặt aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm =230V, Iđm = 10A, Icu=6kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
258 Lắp đặt cầu chì 2A Theo thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
259 Lắp đặt đèn báo pha xanh, đỏ, vàng Theo thiết kế BVTC được duyệt 3 bộ
260 Hệ thống thanh cái, cực đấy dây và các phụ kiện đi kèm Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 HT
261 Lắp đặt tủ (bảng) điện chiếu sáng vỏ nhựa chống cháy, lắp âm tường, loại 11 cực (EMC-11PL) Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 tủ
262 Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 50A, Icu=10kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
263 Lắp đặt aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm =230V, Iđm = 25A, Icu=6kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch Theo thiết kế BVTC được duyệt 5 cái
264 Lắp đặt aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V, Iđm = 16A, Icu=6kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch Theo thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
265 Lắp đặt tủ (bảng) điện chiếu sáng vỏ nhựa chống cháy, lắp âm tường, loại 9 cực (EMC-9PL) Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 tủ
266 Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 32A, Icu=10kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
267 Lắp đặt aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V, Iđm = 25A, Icu=6kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
268 Lắp đặt aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm =230V, Iđm = 16A, Icu=6kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
269 Lắp đặt tủ (bảng) điện chiếu sáng vỏ nhựa chống cháy, lắp âm tường, loại 13 cực (EMC-13PL) Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 tủ
270 Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 63A, Icu=10kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
271 Lắp đặt aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 32A, Icu=6kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
272 Lắp đặt aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V, Iđm = 25A, Icu=6kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch Theo thiết kế BVTC được duyệt 5 cái
273 Lắp đặt aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm =230V, Iđm = 16A, Icu=6kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch Theo thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
274 Lắp đặt tủ (bảng) điện chiếu sáng vỏ nhựa chống cháy, lắp âm tường, loại 6 cực (EMC-6PL) Theo thiết kế BVTC được duyệt 8 tủ
275 Lắp đặt aptomat 2 cực vỏ nhựa Uđm = 230V, Iđm = 25A, Icu=6kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch Theo thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
276 Lắp đặt aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm =230V, Iđm = 16A, Icu=6kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch Theo thiết kế BVTC được duyệt 16 cái
277 Lắp đặt aptomat 1 cực vỏ nhựa Uđm =230V, Iđm = 10A, Icu=6kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch Theo thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
278 Lắp đặt tủ (bảng) điện chiếu sáng vỏ nhựa chống cháy, lắp âm tường, loại 4 cực (EMC-4PL) Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 tủ
279 Lắp đặt aptomat 2 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 40A, Icu=25kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
280 Lắp đặt bộ đèn Led panel âm trần kích thước 600x600mm, công suất bóng 40W-220V, kèm phụ kiện Theo thiết kế BVTC được duyệt 61 bộ
281 Lắp đặt bộ đèn tube led gắn tường bao gồm bóng đèn dài 1,2m cống uất bóng 18W-220V, kèm chụp chống bụi nước Theo thiết kế BVTC được duyệt 34 bộ
282 Lắp đặt đèn ốp trần D250, bóng đèn led, điện áp 220V, công suất bóng 12W, loại ốp trần có chụp phòng bụi nước Theo thiết kế BVTC được duyệt 8 bộ
283 Đèn Led dây mái sảnh, đèn LED day 2 hàng bóng chéo màu trắng, vàng, dương lá, điện áp 220V, công suất 12W/m Theo thiết kế BVTC được duyệt 300 m
284 Lắp đặt quạt hút âm tường điện áp 220V, công suất 35W, kèm phụ kiện Theo thiết kế BVTC được duyệt 10 cái
285 Lắp đặt quạt hút âm trần điện áp 220V, công suất 35W, kèm phụ kiện Theo thiết kế BVTC được duyệt 12 cái
286 Lắp đặt quạt hút mùi bếp điện áp 220V, công suất 135W, kèm phụ kiện Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
287 Lắp đặt quạt cắt gió độ dài 1,5m , điện áp 220V, công suất 520W, kèm phụ kiện Theo thiết kế BVTC được duyệt 5 cái
288 Lắp đặt quạt trần loại 5 cấp độ, sải cánh 1,4m, điện áp 220V, công suất 80W, kèm bộ điều tốc và phụ kiện Theo thiết kế BVTC được duyệt 36 cái
289 Quạt treo tường Uđm = 220V-50W, kèm phụ kiện Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
290 Lắp đặt ổ cắm âm tường đôi 3 chấu, lắp âm tường 250V-16A. Theo thiết kế BVTC được duyệt 64 cái
291 Lắp đặt ổ cắm âm sàn đôi 3 chấu, lắp âm sàn 250V-16A. Theo thiết kế BVTC được duyệt 5 cái
292 Lắp đặt công tắc loại đơn 1 chiều, điện áp 250V-10A. Theo thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
293 Lắp đặt công tắc loại đôi 1 chiều, điện áp 250V-10A. Theo thiết kế BVTC được duyệt 17 cái
294 Lắp đặt công tắc loại ba 1 chiều, điện áp 250V-10A. Theo thiết kế BVTC được duyệt 16 cái
295 Lắp đặt công tắc loại đơn 2 chiều, điện áp 250V-10A. Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
296 Lắp đặt hộp công tắc Theo thiết kế BVTC được duyệt 38 hộp
297 Lắp đặt hộp âm tường Theo thiết kế BVTC được duyệt 107 hộp
298 Kéo rải cáp điện 4 lõi đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV, cách điện XLPE, vỏ nhựa có băng théps bảo vệ, tiết diện 4x50mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 120 m
299 Kéo rải cáp điện 4 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV, cách điện XLPE, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 4x25mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 10 m
300 Kéo rải cáp điện 4 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV, cách điện XLPE, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 4x16mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 5 m
301 Kéo rải cáp điện 4 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV, cách điện XLPE, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 4x10mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 40 m
302 Kéo rải cáp điện 4 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV, cách điện XLPE, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 4x6mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 15 m
303 Kéo rải cáp điện 4 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV, cách điện XLPE, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 3x4mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 180 m
304 Đầu cốt đồng hạ thế dùng cho dây có tiết diện 50mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
305 Ép đầu cốt đồng hạ thế dùng cho dây có tiết diện 50mm2 (10 đầu cốt) Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,8 DC
306 Đầu cốt đồng hạ thế dùng cho dây có tiết diện 25mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
307 Ép đầu cốt đồng hạ thế dùng cho dây có tiết diện 25mm2 (10 đầu cốt) Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,8 ĐC
308 Đầu cốt đồng hạ thế dùng cho dây có tiết diện 16mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
309 Ép đầu cốt đồng hạ thế dùng cho dây có tiết diện 16mm2 (10 đầu cốt) Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,8 ĐC
310 Đầu cốt đồng hạ thế dùng cho dây có tiết diện 10mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 16 cái
311 Ép đầu cốt đồng hạ thế dùng cho dây có tiết diện 10mm2 (10 đầu cốt) Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,6 ĐC
312 Đầu cốt đồng hạ thế dùng cho dây có tiết diện 6mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
313 Ép đầu cốt đồng hạ thế dùng cho dây có tiết diện 6mm2 (10 đầu cốt) Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,8 ĐC
314 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đường kính trong Dy=50mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 115 m
315 Kéo rải dây điện 3 lõi đồng Uđm = 500V, cách điện PVC, vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện 3x6mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 35 m
316 Kéo rải dây điện 3 lõi đồng Uđm = 500V, cách điện PVC, vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện 3x4mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 345 m
317 Kéo rải dây điện 3 lõi đồng Uđm = 500V, cách điện PVC, vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện 3x2,5mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 340 m
318 Kéo rải dây điện 2 lõi đồng Uđm = 500V, cách điện PVC, vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện 2x2,5mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 130 m
319 Kéo rải dây điện 2 lõi đồng Uđm = 500V, cách điện PVC, vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện 2x1,5mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 1.485 m
320 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC, đường kính D=20mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 1.369 m
321 Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây SP20 Theo thiết kế BVTC được duyệt 138 m
322 Lắp đặt ống nhựa PVC xuyên sàn đường kính D=50mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 5 m
323 Thang cáp sơn tĩnh điện kích thước 200x80x1,2mm + phụ kiện lắp đặt Theo thiết kế BVTC được duyệt 3 m
324 Máng cáp sơn tĩnh điện kích thước 100x50x1,2mm + phụ kiện lắp đặt Theo thiết kế BVTC được duyệt 24 m
325 Kéo rải dây dẫn điện thoại dây lõi đồng cách điện PVC dung lượng 1x2x0,5mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 160 m
326 Kéo rải dây dẫn điện thoại dây lõi đồng cách điện PVC dung lượng 10x2x0,5mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 100 m
327 Lắp đặt hộp cáp điện thoại phổ thông dung lượng 10x2-T Theo thiết kế BVTC được duyệt 5 hộp
328 Lắp đặt ổ cắm điện thoại lắp âm tường gồm cả đế Theo thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
329 Lắp đặt ống ghen luồn dây SP20 Theo thiết kế BVTC được duyệt 100 m
330 Bộ phát Wifi 300Mb Wireless, 2 Ăng tran 5dBi Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 bộ
331 Switch mạng 16 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 bộ
332 Lắp đặt Switch mạng 16 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 bộ
333 Kéo rải cáp Amp Cat 5e, cáp lõi đồng cách điện PVC dung lượng 4x2x0,5mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 210 m
334 Lắp đặt ổ cắm internet loại 1 hạt lắp âm tường gồm cả đế Theo thiết kế BVTC được duyệt 11 cái
335 Lắp đặt ống ghen luồn dây SP20 Theo thiết kế BVTC được duyệt 130 m
336 Cáp HDMI nối máy tính tới máy chiếu dài 15m, chuẩn HDMI 2.0 tốc độ cao tốc độ cao lên đến 10,2 Gb/s, hỗ trợ Dolby và DTS- HD Master Audio Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 bộ
337 Cáp HDMI nối máy tính tới máy chiếu dài 25m, chuẩn HDMI 2.0 tốc độ cao tốc độ cao lên đến 10,2 Gb/s, hỗ trợ Dolby và DTS- HD Master Audio Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 bộ
338 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,518 100m3
339 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,266 100m3
340 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Theo thiết kế BVTC được duyệt 23 m3
341 Xếp gạch chỉ Theo thiết kế BVTC được duyệt 26,54 m2
342 Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,2m Theo thiết kế BVTC được duyệt 115 m
343 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,126 100m3
344 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,126 100m3
345 Kéo rải dây nối đất 1 lõi đồng Cu/PVC-0,6/1kV, cách điện PVC, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 1x25mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 3 m
346 Kéo rải dây nối đất 1 lõi đồng Cu/PVC-0,6/1kV, cách điện PVC, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 1x16mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 15 m
347 Kéo rải dây nối đất 1 lõi đồng Cu/PVC-0,6/1kV, cách điện PVC, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 1x10mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 40 m
348 Kéo rải dây nối đất 1 lõi đồng Cu/PVC-0,6/1kV, cách điện PVC, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 1x6mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 15 m
349 Kéo rải dây chống sét bằng thép 60x6mm (thép mạ nhúng nóng) Theo thiết kế BVTC được duyệt 65 m
350 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=1,5m (thép mạ nhúng nóng) Theo thiết kế BVTC được duyệt 8 cọc
351 Bu lông + đai ốc + vòng đệm M14x40 Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 bộ
352 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,275 100m3
353 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,275 100m3
354 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,7m (mạ kẽm nhúng nóng) Theo thiết kế BVTC được duyệt 5 cái
355 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,7m Theo thiết kế BVTC được duyệt 5 cái
356 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm (mạ kẽm nhúng nóng) Theo thiết kế BVTC được duyệt 250,5 m
357 Thép liên kết F 8 Theo thiết kế BVTC được duyệt 21,28 kg
358 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=1,5m (thép mạ nhúng nóng) Theo thiết kế BVTC được duyệt 6 cọc
359 Thép dẹt 400x2 (thép mạ nhúng nóng) Theo thiết kế BVTC được duyệt 6,28 kg
360 Kéo rải dây chống sét bằng thép 60x6mm (thép mạ nhúng nóng) Theo thiết kế BVTC được duyệt 73 m
361 Chì lá Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 tấm
362 Bu lông + đai ốc + vòng đệm M14x40 Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 bộ
363 Lắp đặt máy điều hòa nhiệt độ loại treo tường hai cục 1 chiều, công suất lạnh 12000BTU/h, điện áp 1 pha 220V Theo thiết kế BVTC được duyệt 8 máy
364 Lắp đặt máy điều hòa nhiệt độ loại đứng hai cục 1 chiều, công suất lạnh 36000BTU/h, điện áp 1 pha 220V Theo thiết kế BVTC được duyệt 10 máy
365 Ống đồng F 6,4mm, độ dày cho phép 0,61mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 50 m
366 Ống đồng F 9,5mm, độ dày cho phép 0,61mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 305 m
367 Ống đồng F 19,1mm, độ dày cho phép 0,61mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 255 m
368 Bảo ôn đường ống đồng F 6,4mm superon dày 10mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 50 m
369 Bảo ôn đường ống đồng F 9,5mm superon dày 10mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 305 m
370 Bảo ôn đường ống đồng F 19,1mm superon dày 10mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 255 m
371 Ống nhựa mềm thoát nước ngưng loại SP25, đường kính ngoài 25mm, đường kính trong 19mm, bọc bảo ôn dày 10mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 90 m
372 Giàn đỡ dàn nóng Theo thiết kế BVTC được duyệt 18 bộ
373 Lắp đặt Bơm động cơ điện Q=12,51l/s; H=50m.c.n Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,15 tấn
374 Lắp đặt Bơm động cơ Diezel; Q=15,5l/s; H=50m.c.n Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,15 tấn
375 Lắp đặt Bơm bù áp lực Q=11/s; H=45m.c.n Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,15 tấn
376 Lắp đặt Cáp tín hiệu Theo thiết kế BVTC được duyệt 20 m
377 Lắp đặt Bình tích áp 100l Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
378 Lắp đặt Tủ điều khiển bơm Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 tủ
379 Lắp đặt Rọ hút D125 Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
380 Lắp đặt Rọ hút D65 Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
381 Lắp đặt Van cổng D125 Theo thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
382 Lắp đặt Van cổng D100 Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
383 Lắp đặt Van cổng D65 Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
384 Lắp đặt Van cổng D80 Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
385 Lắp đặt Y lọc D125 Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
386 Lắp đặt Y lọc D65 Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
387 Lắp đặt Khớp nối mềm D125 Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
388 Lắp đặt Khớp nối mềm D100 Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
389 Lắp đặt Khớp nối mềm D65 Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
390 Lắp đặt Khớp nối mềm D50 Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
391 Lắp đặt Van 1 chiều D100 Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
392 Lắp đặt Van 1 chiều D50 Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
393 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
394 Lắp đặt công tắc áp lực Theo thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
395 Lắp đặt van bi Theo thiết kế BVTC được duyệt 6 cái
396 Lắp đặt mặt bích D125 Theo thiết kế BVTC được duyệt 12 cặp
397 Lắp đặt mặt bích D65 Theo thiết kế BVTC được duyệt 4 cặp
398 Lắp đặt mặt bích D100 Theo thiết kế BVTC được duyệt 15 cặp
399 Lắp đặt cút D125 Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
400 Lắp đặt tê đều D100; Kcn, Mtc x1,5 Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
401 Lắp đặt cút D100 Theo thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
402 Lắp đặt cút D65 Theo thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
403 Lắp đặt tê đều D65; Kcn, Mtc x1,5 Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
404 Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường ( kết hợp chuông, đèn ,nút ấn) 1200x700x220 Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 hộp
405 Lắp đặt van góc D50 Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
406 Lăng phun D50/13 Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
407 Cuộn vòi D50 dài 20 Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cuộn
408 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1400x800x220 Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 hộp
409 Lăng phun D65/19 Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
410 Cuộn vòi D65 Theo thiết kế BVTC được duyệt 4 cuộn
411 Trụ nước chữa cháy 3 cửa D65 Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 trụ
412 Cột lấy nước chữa cháy 2 cửa D65 Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cột
413 Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ 1200x600x180 Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 hộp
414 Cưa tay Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
415 Xà beng Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
416 Kìm cộng lực Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
417 Búa phá Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
418 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,3 100m
419 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,5 100m
420 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,5 100m
421 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,06 100m
422 Bình bột chữa cháy ABC 4kg Theo thiết kế BVTC được duyệt 16 bình
423 Bình khí chữa cháy CO2; 3 kg Theo thiết kế BVTC được duyệt 8 bình
424 Kệ đựng bình kệ 3 Theo thiết kế BVTC được duyệt 6 kệ
425 Nội quy tiêu lệnh Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 bộ
426 Lắp đặt tủ điện trung tâm báo cháy thường 5 kênh Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 TT
427 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt cố định thường Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,4 10 đầu
428 Lắp đặt đầu báo cháy khói thường Theo thiết kế BVTC được duyệt 3,8 10 đầu
429 Lắp đặt đèn báo phòng Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,6 5 đèn
430 Lắp đặt điện trở cuối kênh Theo thiết kế BVTC được duyệt 3 bộ
431 Lắp đặt hộp kỹ thuật Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 hộp
432 Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,4 5 nút
433 Lắp đặt chuông báo cháy Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,4 5 chuông
434 Lắp đặt đèn báo cháy Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,4 5 đèn
435 Cáp tín hiệu 10x2x1,0mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 50 m
436 Dây tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 400 m
437 Dây cấp nguồn chuông đèn 2x1,5mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 70 m
438 Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D20 Theo thiết kế BVTC được duyệt 470 m
439 Lắp đặt hộp chia ngả Theo thiết kế BVTC được duyệt 42 hộp
440 Kẹp đỡ ống PVC D20 Theo thiết kế BVTC được duyệt 450 chiếc
441 Măng sông nối ống PVC D20 Theo thiết kế BVTC được duyệt 50 chiếc
442 Tê, cút nối ống PVC D20 Theo thiết kế BVTC được duyệt 100 chiếc
443 Lắp đặt hộp đấu dây Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 hộp
444 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo thiết kế BVTC được duyệt 2,2 5 đèn
445 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt chỉ 2 hướng trái/ phải Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,2 5 đèn
446 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt chỉ 1 hướng trái/ phải Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,2 5 đèn
447 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn không hướng Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,8 5 đèn
448 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 200 m
449 Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D20 Theo thiết kế BVTC được duyệt 200 m
450 Lắp đặt Kẹp đỡ ống PVC D20 Theo thiết kế BVTC được duyệt 180 chiếc
451 Lắp đặt Măng sông nối ống PVC D20 Theo thiết kế BVTC được duyệt 50 chiếc
452 Lắp đặt Tê, cút nối ống PVC D20 Theo thiết kế BVTC được duyệt 30 chiếc
453 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,22 100m3
454 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,016 m3
455 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 9,6 m3
456 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,88 m3
457 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,02 tấn
458 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,14 tấn
459 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,08 100m2
460 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 10,5444 m3
461 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,04 m3
462 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,06 tấn
463 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,26 tấn
464 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,11 100m2
465 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,17 m3
466 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,05 tấn
467 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,0432 100m2
468 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế BVTC được duyệt 3,74 m3
469 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,64 tấn
470 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,47 100m2
471 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,25 m3
472 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,12 tấn
473 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,12 tấn
474 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dầy 0,47mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,29 100m2
475 Trát trần, vữa XM mác 75 dầy 1,5cm Theo thiết kế BVTC được duyệt 47 m2
476 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế BVTC được duyệt 19,88 m2
477 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 75,42 m2
478 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 59,066 m2
479 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC được duyệt 106,07 m2
480 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC được duyệt 75,42 m2
481 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo thiết kế BVTC được duyệt 2,18 m3
482 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Theo thiết kế BVTC được duyệt 2,185 m3
483 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300) Theo thiết kế BVTC được duyệt 24,581 m2
484 Cửa đi nhôm Xingfa dầy 1.4mm, kính trắng dầy 5mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,98 m2
485 Cửa sổ nhôm Xingfa dầy 1.4mm, kính trắng dầy 5mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) Theo thiết kế BVTC được duyệt 10,08 m2
486 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,124 100m3
487 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,1 100m3
488 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (cự ly 2km) Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,1 100m3
489 Lưới chắn rác Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
490 Đai giữ ống Theo thiết kế BVTC được duyệt 6 cái
491 Lắp đặt chếch nhựa PVC phi 76 Theo thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
492 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,08 100m
493 Lắp đặt côn thu D110/76 nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
494 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo thiết kế BVTC được duyệt 60,94 m
495 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng tổng (TĐ-BV) KT: 600x450x250 vỏ bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 tủ
496 Lắp đặt Áptômát 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415 V; Iđm= 40A; Icu= 10 kA; bảo vệ theo nguyên lý nhiệt từ Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
497 Lắp đặt Áptômát 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415 V; Iđm= 25A; Icu= 6 kA; bảo vệ quá tải, ngắn mạch Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
498 Lắp đặt Áptômát 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm= 16A; Icu = 6kA; bảo vệ quá tải, ngắn mạch Theo thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
499 Lắp đặt Áptômát 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm= 10A; Icu = 6kA; bảo vệ quá tải, ngắn mạch Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
500 Lắp đặt cầu chì 2A Theo thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
501 Lắp đặt đèn báo pha xanh, đỏ, vàng Theo thiết kế BVTC được duyệt 3 bộ
502 Hệ thống thanh cái, cực đấu dây và các phụ kiện đi kèm Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 HT
503 Lắp đặt cáp điện lực 4 lõi đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV, tiết diện (4x6)mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 70 m
504 Lắp đặt dây điện 3 lõi đồng Uđm=500V, cách điện PVC , vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện 3x2,5mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 30 m
505 Lắp đặt dây điện 2 lõi đồng Uđm=500V, cách điện PVC , vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện 2x2,5mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 3 m
506 Lắp đặt dây điện 2 lõi đồng Uđm=500V, cách điện PVC , vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện 2x1,5mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 20 m
507 Lắp đặt đèn tuýp led loại đơn gắn tường, trần gồm 1 bóng dài 1,2m, Uđm = 220V; Pđm= 18W; kèm phụ kiện Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 bộ
508 Lắp đặt bộ đèn led bán nguyệt gắn tường dài 1,2m, Uđm = 220V; Pđm= 36W; kèm phụ kiện Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 bộ
509 Lắp đặt quạt trần 5 cấp tốc độ Uđm =220V, Pđm =80W; kèm bộ điều tốc và phụ kiện lắp đặt Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
510 Lắp đặt công tắc loại đôi, 1 chiều, điện áp 250V-10A , kèm mặt găng và hộp âm tường trọn bộ Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
511 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Uđm= 220V- 16A kèm mặt, đế và hộp âm tường chống cháy trọn bộ Theo thiết kế BVTC được duyệt 5 cái
512 Lắp đặt ổ cắm điện thoại lắp âm tường loại âm tường gồm cả đế Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
513 Lắp đặt ổ cắm internet loại âm tường gồm cả đế Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
514 Lắp đặt dây dẫn điện thoại lõi đồng cách điện PVC dung lượng 1x2x0,5mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 70 m
515 Lắp đặt cáp Amp Cat6 UTP lõi đồng cách điện PVC dung lượng 4x2x0,5mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 70 m
516 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE chịu lực Dy=30mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 130 m
517 Lắp đặt ống ghen luồn dây điện đi ngầm đường kính trong Dy=16mm, kèm phụ kiện Theo thiết kế BVTC được duyệt 40 m
518 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,293 100m3
519 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,15 100m3
520 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Theo thiết kế BVTC được duyệt 13 m3
521 Lát gạch chỉ Theo thiết kế BVTC được duyệt 15 m2
522 Lưới ni lông khổ rộng 0,6m Theo thiết kế BVTC được duyệt 65 m
523 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,09 100m3
524 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,09 100m3
525 Lắp đặt cáp đồng mềm 1 lõi Cu/PVC-0,6/1kV tiết diện 6mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 3 m
526 Kéo rải dây nối đất --60x6 Theo thiết kế BVTC được duyệt 24 m
527 Lắp đặt cọc nối đất L63x63x6, L=1,5m/cọc Theo thiết kế BVTC được duyệt 6 cọc
528 Bu lông đai ốc M14x40 Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 bộ
529 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,0675 100m3
530 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,0675 100m3
531 Gia công kim thu sét L=1,7m Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
532 Lắp đặt kim thu sét L=1,7m Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
533 Kéo rải dây nối đất Ф12 Theo thiết kế BVTC được duyệt 8,2 m
534 Kéo rải dây nối đất Ф10 Theo thiết kế BVTC được duyệt 36 m
535 Kéo rải dây nối đất Ф8 Theo thiết kế BVTC được duyệt 7,7 m
536 Lắp đặt cọc nối đất L63x63x6, L=2,5m/cọc Theo thiết kế BVTC được duyệt 4 cọc
537 Các chi tiết liên kết Theo thiết kế BVTC được duyệt 2,5 kg
538 Kéo rải dây nối đất --60x6 Theo thiết kế BVTC được duyệt 20 m
539 Kẹp nối tiếp địa (thép --60x6) Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 m
540 Chì lá Theo thiết kế BVTC được duyệt 2
541 Bu lông đai ốc M14x40 Theo thiết kế BVTC được duyệt 4 bộ
542 Lắp đặt điều hoà nhiệt độ loại treo tường hai cục 1 chiều, công suất lạnh 12000BTU/h; điện áp 1 pha 220V Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 máy
B Phần cung cấp thiết bị
1 Điều hoà nhiệt độ loại treo tường hai cục 1 chiều, công suất lạnh 12000BTU/h; điện áp 1 pha 220V
Theo thiết kế BVTC được duyệt
1 bộ
2 Máy điều hòa nhiệt độ loại treo tường hai cục 1 chiều, công suất lạnh 12000BTU/h, điện áp 1 pha 220V Theo thiết kế BVTC được duyệt 8 bộ
3 Máy điều hòa nhiệt độ loại đứng hai cục 1 chiều, công suất lạnh 36000BTU/h, điện áp 1 pha 220V Theo thiết kế BVTC được duyệt 10 bộ
4 Bơm động cơ điện Q=12,51l/s; H=50m.c.n Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
5 Bơm động cơ Diezel; Q=15,5l/s; H=50m.c.n Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
6 Bơm bù áp lực Q=11/s; H=45m.c.n Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->