Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210508147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210471645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn của dự án Đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bải - Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 09:02:00 đến ngày 2021-05-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,780,139,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.439,18 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71.694,38 | m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32.065,27 | m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.176,37 | m3 |
| 2 | Đào nền, Đào khuôn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17.900,38 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.377,05 | m3 |
| 4 | Xáo xới nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,05 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,46 | m3 |
| 6 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,18 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.821,18 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564,2366 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,62 | m2 |
| 10 | Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,4305 | m3 |
| 11 | Vữa lót XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.736,16 | m2 |
| 12 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, chiều dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.736,16 | m2 |
| 13 | Đào móng bó vỉa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,41 | m3 |
| 14 | Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,0314 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,76 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa trên đoạn cong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,69 | m |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa trên đoạn thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,82 | m |
| 18 | Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 708,2355 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675 | tấm |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.272,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 626,14 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,95 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt thân rãnh bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 666 | m |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy rãnh bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 666 | m |
| D | HỐ THU, CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,76 | m3 |
| 3 | Lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,849 | m3 |
| 4 | Bê tông hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,502 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,68 | m2 |
| 6 | Bê tông máng sàn cửa thu nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn máng sàn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,8 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép máng sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8294 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện dầm đỡ K1 bằng bê tông cốt thép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông boóc đua SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép boóc đua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy hố thu bằng bê tông cốt thép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | tấm |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm lưới chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 14 | Bạt lót rãnh hình thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 659,86 | m2 |
| 15 | Bê tông gia cố rãnh hình thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,84 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gia cố rãnh hình thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 911,24 | m2 |
| 17 | Đào đất xây bậc, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m3 |
| 18 | Bạt lót rãnh bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,8 | m2 |
| 19 | Bê tông bậc nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,06 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,12 | m2 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đệm cát rãnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,616 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,32 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,08 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,915 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,07 | m2 |
| 6 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,84 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm đan bằng bê tông cốt thép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | tấm |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào móng cống D100, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 657 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống + móng cống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,03 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt ống cống D100, ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | đoạn ống |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt đế cống bê tông cốt thép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cấu kiện |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,663 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,672 | m3 |
| 12 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,15 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1283 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0731 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 19 | Đào dẫn dòng mương thủy lợi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411 | m3 |
| G | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,61 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,256 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,304 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,8 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3332 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cột điện BTLT 8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cột |
| 7 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558 | m |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt Kẹp treo cáp 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt Ghíp nối cáp 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt đèn chiếu sáng trên cột, đèn LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 11 | Sản xuất, lắp cần đèn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 12 | Kéo dây cáp nhôm vặn xoắn 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453 | m |
| 13 | Luồn dây Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt Kẹp treo cáp 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt Ghíp nối cáp 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 17 | Đào móng băng tiếp địa tủ điện bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 21 | Tháo dỡ cột điện + móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | toàn bộ |
| 22 | Tháo dỡ lắp lại dây điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi