Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210509471-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210364268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố và Tỉnh hỗ trợ mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 11:19:00 đến ngày 2021-05-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,049,899,113 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC - MƯƠNG BTCT B600
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1043 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,88 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1269 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,288 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,8951 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,38 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.967 cấu kiện
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,9 m2
9 Vữa xi măng M100 bít lỗ cẩu mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5962 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0037 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5266 tấn
13 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2322 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5026 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,16 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.967 cấu kiện
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0447 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0596 100m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC - CỐNG D1000
1 Nạo vét cống rãnh, múc bùn trong hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5901 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,64 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2427 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,67 m3
6 Joint cao su cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 Sợi
7 Joint cao su cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Sợi
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6664 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3682 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2697 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,94 m3
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đoạn ống
16 Ống bê tông D1000mm, H10, đốt dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 đoạn ống
17 Ống bê tông D1000mm, H10, đốt dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
18 Ống bê tông D1000mm, H10, đốt dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
19 Ống bê tông D1000mm, H30, đốt dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đoạn ống
20 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 mối nối
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
23 Ống bê tông D600mm, H30, đốt dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
24 Ống bê tông D600mm, H30, đốt dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
25 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,102 100m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4079 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6696 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0449 tấn
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3655 tấn
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,41 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,32 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4153 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,51 m3
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1442 tấn
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7016 tấn
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4742 100m2
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,72 m3
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0335 tấn
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 tấn
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0836 tấn
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7973 tấn
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1238 tấn
44 Ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,88 m
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2446 100m2
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,91 m3
47 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7564 tấn
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7757 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,88 m3
50 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,88 m3
52 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3838 100m3
53 Mua sỏi dạng rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,06 m3
54 Vận chuyển sỏi dạng rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,06 m3
55 Làm móng đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2794 100m2
56 Làm móng đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2794 100m2
57 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2794 100m2
58 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2794 100m2
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cấu kiện
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4881 100m3
61 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,31 100m
62 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,31 100m
63 Khấu hao cừ larsen IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4041 tấn
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Mua Biển báo tam giác C70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Mua trụ biển báo, L=3030 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Dây phản quang trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 525 m
5 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Cờ hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Còi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Băng đỏ đeo tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1575 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
12 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
13 Dán lớp phản quang trên biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,748 m2
14 Lắp đặt cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
15 Công nhân điều khiển bậc 3/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->