Gói thầu: Cải tạp sân bê tông, mái che, khu vệ sinh nhà làm việc PA01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210476014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Cải tạp sân bê tông, mái che, khu vệ sinh nhà làm việc PA01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210476010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 10:52:00 đến ngày 2021-05-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 131,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà làm việc PA01 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6642 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,128 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4704 | m3 |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm (02 cây xanh ở nhà xe) bằng máy nâng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4455 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2042 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0057 | tấn |
| 18 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa, nối thẳng miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lưới chắn rác đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1336 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1336 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3346 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,588 | m2 |
| 30 | Phá dỡ lớp granito, gạch lát bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8269 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2899 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8269 | m3 |
| 34 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6605 | m2 |
| 35 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7411 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7411 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7411 | m3 |
| 38 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0188 | kg |
| 39 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,536 | kg |
| 40 | Gia công xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0436 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0436 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0832 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1366 | 100m2 |
| 44 | Ke nhựa bọc thép chống bão 3 cái/m theo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 46 | Tháo dỡ, sửa chữa các phần hư hỏng nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 47 | Tháo dỡ phần mái hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 48 | Thép ống mạ kẽm D76x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,2552 | kg |
| 49 | Thép hộp mạ kẽm 50x100x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,356 | kg |
| 50 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,232 | kg |
| 51 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | kg |
| 52 | Thép hộp mạ kẽm 15x15x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3003 | kg |
| 53 | Thép bản dày 8mm` | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,543 | kg |
| 54 | Gia công xà gồ, kèo, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1891 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ, kèo, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1891 | tấn |
| 56 | Bulong M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 57 | Bulong M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,09 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2033 | 100m2 |
| 60 | Ke nhựa bọc thép chống bão 3 cái/m theo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0598 | 100m |
| 62 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt hang xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt co ren trong, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 77 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2709 | m2 |
| 78 | Trám trét nền do thay bệ xí xổm qua xí bệt (nhân công + vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch chống trượt kt:300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2709 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ vách ngăn bằng khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 81 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8644 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m (khung ngoại: 60x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4862 | m3 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | m2 |
| 86 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,136 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,136 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1314 | 100m2 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 92 | Lắp dựng khung hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 93 | Thay chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 94 | Thay nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 95 | Dọn vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 96 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2805 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi