Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210453292-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210449414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách huyện hỗ trợ và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 16:00:00 đến ngày 2021-05-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,371,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất C3 | Chương V, phần II | 1.014,87 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C2 | Chương V, phần II | 1.276,72 | m3 |
| 3 | Đắp trả rãnh kín, K=0,95 | Chương V, phần II | 566,42 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất C3 | Chương V, phần II | 1.417,32 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ đất C1 | Chương V, phần II | 274,1 | m3 |
| 6 | Đào cấp đất C2 | Chương V, phần II | 186,1 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, K=0,95 | Chương V, phần II | 915,83 | m3 |
| B | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông xi măng M250 dày 20cm | Chương V, phần II | 4.291,99 | m2 |
| 2 | Lớp bạc xác rắn | Chương V, phần II | 4.291,99 | m2 |
| 3 | Đệm cát dày 3cm | Chương V, phần II | 128,76 | m3 |
| 4 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Chương V, phần II | 643,8 | m3 |
| C | Lề gia cố BTXM | |||
| 1 | Bê tông xi măng M250 dày 20cm | Chương V, phần II | 90,58 | m3 |
| 2 | Lớp bạc xác rắn | Chương V, phần II | 452,91 | m2 |
| D | Mặt đường vuốt nối đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Bê tông xi măng M250 dày 20cm | Chương V, phần II | 28,23 | m3 |
| 2 | Lớp bạc xác rắn | Chương V, phần II | 141,17 | m2 |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm | Chương V, phần II | 14,12 | m3 |
| E | Rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông M200 thân rãnh kín | Chương V, phần II | 299,55 | m3 |
| 2 | Thép thân rãnh D≤10mm | Chương V, phần II | 21.855,6 | Kg |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa 2 lớp | Chương V, phần II | 29,71 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V, phần II | 100,14 | m3 |
| 5 | Cắt mạch bê tông qua đường | Chương V, phần II | 7,9 | m |
| 6 | Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn | Chương V, phần II | 116,17 | m3 |
| 7 | Thép tấm đan D≤10mm | Chương V, phần II | 7.297,08 | Kg |
| 8 | Thép tấm đan 10 | Chương V, phần II | 9.635,94 | Kg |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, phần II | 906 | Tấm |
| F | Cống bản | |||
| 1 | Đào đất thi công đất C2 | Chương V, phần II | 215,65 | m3 |
| 2 | Đắp trả lại đất K95 | Chương V, phần II | 106,23 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đổ tại chổ | Chương V, phần II | 53,97 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đổ tại chỗ | Chương V, phần II | 7,14 | m3 |
| 5 | Bê tông M250 đúc sẵn | Chương V, phần II | 6,69 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Chương V, phần II | 17,17 | m3 |
| 7 | Thép D | Chương V, phần II | 332,94 | Kg |
| 8 | Thép 10 | Chương V, phần II | 599,14 | Kg |
| 9 | Nhựa đường bọc chốt neo | Chương V, phần II | 0,11 | m3 |
| 10 | Cẩu và lắp đặt bản cống | Chương V, phần II | 23 | Cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ bê tông M150 | Chương V, phần II | 7,26 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ ống cống cũ 0,75m | Chương V, phần II | 16 | ống |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giác | Chương V, phần II | 15 | cái |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt biển báo tròn | Chương V, phần II | 1 | cái |
| 3 | Vạch sơn tim số 1.1 màu vàng (Vạch nét đứt rộng 15cm, dày 2mm) | Chương V, phần II | 28,41 | m2 |
| 4 | Vạch sơn gờ giảm tốc | Chương V, phần II | 20,92 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi