Gói thầu: Thi công xây dựng nhà lớp học trường Tiểu học Sơn Hùng, huyện Thanh Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210508368-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường tiểu học Sơn Hùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhà lớp học trường Tiểu học Sơn Hùng, huyện Thanh Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210471615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn vốn đầu tư từ vốn ngân sách huyện hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 10:42:00 đến ngày 2021-05-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,695,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6451 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,678 100m3
3 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7271 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2278 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6417 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,0113 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1435 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1124 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,892 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6528 100m2
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4702 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9997 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6361 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5762 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4815 tấn
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3836 m3
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1627 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,162 100m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2187 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2187 100m3
22 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2187 100m3/1km
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,8234 m3
24 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4327 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,704 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,733 m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1968 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1088 100m2
29 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8427 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5096 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2604 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2476 tấn
35 Vệ sinh, khoan cấy thép kết nối với nhà hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,8888 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8306 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,037 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5031 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4154 tấn
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9426 m3
42 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1292 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6036 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,242 tấn
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,1232 m3
47 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1153 100m2
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3621 tấn
49 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8543 m3
50 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3128 100m2
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1957 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1681 tấn
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,8044 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,9353 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6456 m3
56 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,1601 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9851 m3
58 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,245 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,245 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,7152 1m2
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9085 100m2
62 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,86 m
63 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0684 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0684 m2
65 Lát gạch đất nung 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0684 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic - 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 646,9786 m2
67 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5982 m2
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 354,1594 m2
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,89 m2
70 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 547,518 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,8583 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40- Trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,28 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,3474 m2
74 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410,6618 m2
75 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,8031 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,8248 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,18 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - trát tạo hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,164 m2
79 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,22 m
80 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,78 m
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 906,5136 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.173,8772 m2
83 Sản xuất lan can bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,9941 kg
84 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,89 m2
85 Gia công lan can sắt hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3926 tấn
86 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,266 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,0532 1m2
88 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0421 tấn
89 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0421 tấn
90 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0268 tấn
91 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0268 tấn
92 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0286 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0286 tấn
94 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0849 100m2
95 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,84 m2
96 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,16 m2
97 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,564 m2
98 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 m2
99 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,564 m2
100 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6133 tấn
101 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,16 m2
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,7203 1m2
103 Bảnh từ chống lóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4878 100m2
105 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8 1m3
106 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8 m3
107 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cọc
108 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
109 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0144 1m2
111 Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
112 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
113 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
114 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 quả
115 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 điểm
116 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
117 Lắp đặt đèn LED 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
118 Đèn compac 20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
119 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
120 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
121 Công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
122 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
123 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
124 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
125 Lắp đặt Tủ điện 500x350x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
126 Lắp đặt Tủ điện 3-5 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
127 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
128 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
129 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
130 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 780 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
135 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
136 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 760 m
137 Hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
138 Đế âm ổ cắm, công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 hộp
139 Tủ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
140 Bình chữa cháy ABC 8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
141 Bình chữa cháy CO2 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
142 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
B SÂN VƯỜN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,445 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,472 100m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,472 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,472 m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,95 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,34 m3
7 Lát gạch Terazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 939 m2
C PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,14 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,045 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,2104 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,3911 m3
6 Phá dỡ nền nhà hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,0016 m2
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8731 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8731 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8731 100m3
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,4416 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,4416 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,4416 m3
13 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,362 m2
14 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9167 m3
15 Nhân công sửa chữa thu hồi khi tháo dỡ xà gồ + mái tôn cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tận dụng tôn từ nhà tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9136 100m2
17 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4851 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4851 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->