Gói thầu: Thi công xây dựng nhà lớp học trường Tiểu học Sơn Hùng, huyện Thanh Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210508368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường tiểu học Sơn Hùng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nhà lớp học trường Tiểu học Sơn Hùng, huyện Thanh Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210471615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn vốn đầu tư từ vốn ngân sách huyện hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 10:42:00 đến ngày 2021-05-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,695,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6451 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,678 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7271 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2278 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6417 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,0113 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1435 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1124 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,892 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6528 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4702 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9997 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6361 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5762 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4815 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3836 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1627 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,162 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2187 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2187 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2187 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8234 | m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4327 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,704 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,733 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1968 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8427 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5096 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2604 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2476 | tấn |
| 35 | Vệ sinh, khoan cấy thép kết nối với nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8888 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8306 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,037 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5031 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4154 | tấn |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9426 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1292 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6036 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,242 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,1232 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1153 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3621 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8543 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3128 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1957 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1681 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8044 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,9353 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6456 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,1601 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9851 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,245 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,245 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,7152 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9085 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,86 | m |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0684 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0684 | m2 |
| 65 | Lát gạch đất nung 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0684 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic - 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 646,9786 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5982 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,1594 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,89 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547,518 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,8583 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40- Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,3474 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,6618 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,8031 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,8248 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,18 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - trát tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,164 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,22 | m |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,78 | m |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 906,5136 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.173,8772 | m2 |
| 83 | Sản xuất lan can bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,9941 | kg |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,89 | m2 |
| 85 | Gia công lan can sắt hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3926 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,266 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0532 | 1m2 |
| 88 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0421 | tấn |
| 89 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0421 | tấn |
| 90 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | tấn |
| 91 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0286 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0286 | tấn |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0849 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,16 | m2 |
| 97 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,564 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m2 |
| 99 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,564 | m2 |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6133 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,16 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,7203 | 1m2 |
| 103 | Bảnh từ chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4878 | 100m2 |
| 105 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | 1m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m3 |
| 107 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cọc |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0144 | 1m2 |
| 111 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 112 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 114 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 115 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn LED 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 118 | Đèn compac 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 121 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 124 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tủ điện 500x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 126 | Lắp đặt Tủ điện 3-5 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 127 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760 | m |
| 137 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 138 | Đế âm ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | hộp |
| 139 | Tủ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 140 | Bình chữa cháy ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 141 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 142 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| B | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,445 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,95 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,34 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 939 | m2 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,14 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,045 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,2104 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3911 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,0016 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8731 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8731 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8731 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,4416 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,4416 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,4416 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,362 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9167 | m3 |
| 15 | Nhân công sửa chữa thu hồi khi tháo dỡ xà gồ + mái tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tận dụng tôn từ nhà tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9136 | 100m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4851 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4851 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi