Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210508681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210348629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 10:39:00 đến ngày 2021-05-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,752,807,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,3128 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5% bằng thủ công ) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 213,4585 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%KL) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 40,557 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,3128 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, 4km tiếp theo - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,3128 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, 6km tiếp theo - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,3128 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 34,5359 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, 4km tiếp theo - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 34,5359 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, 6km tiếp theo - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 34,5359 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 34,5359 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,5km đường loại 5, 0,5km đường loại 3) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 259,6351 | 10m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 3) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 259,6351 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (9,2km đường loại 3, 11,6km đường loại 1, 0,4km đường loại 5) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 259,6351 | 10m3 |
| 14 | Mua đất đắp nền K98 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2.596,3512 | m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,1558 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 18,4978 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,865 | 100m3 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,1284 | 100tấn |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 36,8738 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,1284 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,1284 | 100tấn |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 36,8738 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9,315 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,4513 | 100m3 |
| 25 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 321,19 | m3 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16,0595 | 100m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,4089 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,2555 | 100m2 |
| 29 | Thi công khe giãn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 56 | m |
| 30 | Thi công khe co | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 688,89 | m |
| 31 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 158,56 | m3 |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,4939 | 100m2 |
| 33 | Lát hè gạch terrazzo KT 40x40x3cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1.925,44 | m2 |
| 34 | Lót ni lông sọc xanh đỏ chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1.925,44 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 192,544 | m3 |
| 36 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 22,62 | m3 |
| 37 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,2618 | 100m2 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2262 | 100m3 |
| 39 | Đào hố trồng cây (10%NC) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,416 | 1m3 |
| 40 | Đào hố trồng cây (90%MTC) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3974 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng đá 2x4 M150 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,42 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9,85 | m3 |
| 43 | Trát vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,65 | m2 |
| 44 | Cây trồng vỉa hè có đường kính d>=5cm, h>=4,5m (trồng cây sao đen, chăm sóc, duy trì đến khi cây sống để bàn giao đưa vào sử dụng) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 96 | cây |
| 45 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,28 | m3 |
| 46 | Xây gạch Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 23,91 | m3 |
| 47 | Trát bó hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 108,66 | m2 |
| 48 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 43,54 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,5904 | 100m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 556,5 | m2 |
| 51 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 46,72 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,3556 | 100m2 |
| 53 | Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14,91 | m3 |
| 54 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 994 | m |
| 55 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,89 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1421 | 100m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,99 | m2 |
| 58 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,17 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7903 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 61 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 88 | m |
| 62 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 240,139 | tấn |
| 63 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 24,0139 | 10 tấn |
| 64 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 24,0139 | 10 tấn |
| 65 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 24,0139 | 10 tấn |
| 66 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 292,39 | m2 |
| 67 | Đào móng cột biển báo-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,576 | 1m3 |
| 68 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 70 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 71 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Biển báo tam giác | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | biển |
| 73 | Cột đỡ biển báo | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14,4 | m |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 39,63 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 79,3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 4 | Bê tông cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 183 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 13,4999 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,7995 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,463 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cống hộp đúc sẵn, ván khuôn kim loại | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16,836 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,7402 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 117 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 117 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 183 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 183 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 64,47 | 10 tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện móng cống bằng máy | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 117 | cái |
| 16 | Lắp đặt cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 183 | 1 đoạn cống |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1,5x1,0m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 183 | mối nối |
| 18 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 152,64 | 100m |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0569 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,89 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,269 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5926 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 25 | Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 19,54 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thân giếng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,1247 | 100m2 |
| 27 | Thép thang hầm ga D20 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 66,28 | kg |
| 28 | Bê tông xà mũ ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ga, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1163 | tấn |
| 30 | Ván khuôn xà mũ ga | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1808 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3327 | tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1632 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1202 | 100m2 |
| 35 | Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp lên | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 37 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Nắp ga gang | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 42 | Bê tông cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1048 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2873 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cống hộp đúc sẵn, ván khuôn kim loại | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2846 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,48 | 10 tấn |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - quy cách ống: 0,75x0,75m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | 1 đoạn cống |
| 51 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 0,75x0,75m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | mối nối |
| 52 | Đào rãnh-đất cấp II (thủ công 5%) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,1925 | 1m3 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2266 | 100m3 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 55 | Bê tông đáy giếng nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5 | m2 |
| 58 | Bê tông thân giếng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,78 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thân giếng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2008 | 100m2 |
| 60 | Thép thang hầm ga D20 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11,36 | kg |
| 61 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 62 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0149 | 100m2 |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên (TT 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống (TT 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 66 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Thép V70x45x5mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 81,65 | kg |
| 68 | Bê tông xà mũ ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ga, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0013 | tấn |
| 70 | Ván khuôn xà mũ ga | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 71 | Thép V70x45x5mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 41,88 | kg |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1768 | 100m3 |
| 73 | Đào móng -đất cấp II (5% thủ công) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,453 | 1m3 |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95% máy) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0861 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0596 | 100m3 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 77 | Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 78 | Bê tông cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,07 | m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1747 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0976 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4789 | tấn |
| 82 | Ván khuôn cống hộp đúc sẵn, ván khuôn kim loại | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4744 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 84 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 85 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 86 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,28 | 10 tấn |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện móng cống bằng máy | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - quy cách ống: 0,75x0,75m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | 1 đoạn cống |
| 89 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 0,75x0,75m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | mối nối |
| 90 | Đào móng -đất cấp II (5% thủ công) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6005 | 1m3 |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95% máy) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1141 | 100m3 |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 93 | Bê tông đáy giếng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0185 | 100m2 |
| 95 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thân giếng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1041 | 100m2 |
| 97 | Thép thang hầm ga D20 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16,8 | kg |
| 98 | Bê tông xà mũ ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ga, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0227 | tấn |
| 100 | Ván khuôn xà mũ ga | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0154 | 100m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 102 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 103 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 104 | Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0065 | 100m2 |
| 105 | Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp lên | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 106 | Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 107 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,08 | 10 tấn |
| 108 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1914 | 100m3 |
| 110 | Đào móng -đất cấp II (5% thủ công) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,5355 | 1m3 |
| 111 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95% máy) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2917 | 100m3 |
| 112 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 113 | Bê tông đáy giếng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0941 | tấn |
| 116 | Bê tông thân giếng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thân giếng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1732 | 100m2 |
| 118 | Thép thang hầm ga D20 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 35,51 | kg |
| 119 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 120 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 121 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6696 | 100kg |
| 122 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép >10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0628 | 100kg |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1805 | 100m3 |
| 124 | Nắp ga Composite tải trọng 250 KN KT90x90cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | Cái |
| 125 | Đào móng -đất cấp II (5% thủ công) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,937 | 1m3 |
| 126 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95% máy) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,748 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5511 | 100m3 |
| 128 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 129 | Bê tông đáy giếng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1665 | 100m2 |
| 131 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,93 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thân giếng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,423 | 100m2 |
| 133 | Thép thang hầm ga D20 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 37,8 | kg |
| 134 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 135 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,24 | m3 |
| 136 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0346 | 100m2 |
| 137 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0693 | tấn |
| 139 | Bê tông xà mũ ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ga, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2046 | tấn |
| 141 | Ván khuôn xà mũ ga | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1382 | 100m2 |
| 142 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 143 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0581 | 100m2 |
| 144 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0943 | tấn |
| 145 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9 | cái |
| 146 | Nắp ga Composite tải trọng 250 KN KT90x90cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9 | Cái |
| 147 | Đào móng hố thu nước-đất cấp II (đào thủ công 5%) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 18,0149 | 1m3 |
| 148 | Đào móng hố thu bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (máy 95%) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,4228 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,2777 | 100m3 |
| 150 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,32 | m3 |
| 151 | Bê tông đế ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9,84 | m3 |
| 152 | Ván khuôn đế ga | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4792 | 100m2 |
| 153 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế ga, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,8467 | tấn |
| 154 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 25,38 | m3 |
| 155 | Ván khuôn thân giếng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,4117 | 100m2 |
| 156 | Cốt thép thang ga D20 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 159,8 | kg |
| 157 | Bê tông tấm sàn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 158 | Ván khuôn tấm sàn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2769 | 100m2 |
| 159 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm sàn - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,2144 | 100kg |
| 160 | Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 161 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0824 | 100m2 |
| 162 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 163 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 164 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,42 | m3 |
| 165 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1712 | 100m2 |
| 166 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,1673 | tấn |
| 167 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9 | cái |
| 168 | Nắp ga Composite tải trọng 250 KN KT90x90cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9 | Cái |
| 169 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 170 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 171 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 172 | Lắp đặt cống D300 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 173 | Nối cống bằng pp xảm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5 | mối nối |
| 174 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4284 | 100m3 |
| 175 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2221 | 100m3 |
| 176 | Bê tông đáy giếng nước, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,11 | m3 |
| 177 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0723 | 100m2 |
| 178 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9,5 | m2 |
| 179 | Cốt thép đế ga, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 180 | Bê tông thân giếng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 181 | Ván khuôn thân giếng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4257 | 100m2 |
| 182 | Bê tông xà mũ ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 183 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ga, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0406 | tấn |
| 184 | Ván khuôn xà mũ ga | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1084 | 100m2 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,3365 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, 4km tiếp theo - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,3365 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, 5,8km tiếp theo - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,3365 | 100m3 |
| 188 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,3365 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,1244 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,1244 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,1244 | 100m3 |
| 192 | Mua đất đắp (đất đạt độ chặt K0,95) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 412,44 | m3 |
| 193 | Tiền thuê mặt bằng (tạm tính 2 tháng) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | trọn gói |
| 194 | San, lu lèn tạo phẳng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | 100m2 |
| 195 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 196 | Láng nền bằng vữa XM C10 dày 3cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 200 | m2 |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,83 | 100m |
| 198 | Bơm nước tạo mặt bằng thi công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 30 | công |
| C | Cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện 1200x800x450 dày 1,5mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Aptomat tổng 100A đặt trong tủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đào móng tủ điện, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,504 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 6 | Bê tông móng tủ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 8 | Bu lông M16x65 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Kéo rải dây thép thép dẹt 40x40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9 | m |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cọc |
| 11 | Vật tư (cọc tiếp địa, dây nối cọc...) mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 73,74 | kg |
| 12 | Hóa chất giảm điện trở | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | bao |
| 13 | Đào hào chôn dây chống sét bằng máy, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,24 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| 15 | Đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | trọn gói |
| 16 | Đào móng cột điện, đất cấp III (tỷ lệ đào thủ công 5%) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,152 | 1m3 |
| 17 | Đào móng cột điện, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III (tỷ lệ đào máy 95%) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2189 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ móng cột đèn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 21 | Đào đường cáp bằng thủ công-đất cấp III (tỷ lệ thủ công 5%) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 19,0059 | 1m3 |
| 22 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III (tỷ lệ máy 95%) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,6111 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 34,0075 | m3 |
| 24 | Lưới tín hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 980 | md |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,542 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,2485 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,6081 | 100m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9,8 | 1000v |
| 29 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống d114mm dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 111,5 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp 65/50 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,76 | 100m |
| 31 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn bằng máy, cột thép, cao | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 30 | cột |
| 32 | Lắp đèn đường, đèn cao áp Rạng Đông D CSD02L/150w, DA | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 30 | choá |
| 33 | Vận chuyển cột đèn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 30 | cột |
| 34 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 30 | đầu cáp |
| 35 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 30 | 10 cột |
| 36 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 30 | cửa |
| 37 | Luồn dây lên đèn (dây 2x2,5mm) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | 100 m |
| 38 | Khung móng cột đèn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 30 | 1 bộ |
| 39 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11,84 | 100m |
| 40 | Cáp ngầm, CU/XLPE/PVC/DSTA /PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 31 | m |
| 41 | Cáp ngầm, CU/XLPE/PVC/DSTA /PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1.153 | m |
| 42 | Dây đồng trần M10 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1.184 | m |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 45 | m |
| 44 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 30 | bộ |
| 45 | Bộ tiếp địa cho cột đèn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 30 | Thanh |
| 46 | Vữa xi măng chèn chân cột đèn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 47 | Hóa chất giảm điện trở | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5 | bao |
| 48 | Đào hào dây tiếp địa - đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12,6 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1204 | 100m3 |
| 50 | Đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 30 | trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi