Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210465436-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Tân Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 10:24:00 đến ngày 2021-05-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,958,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy, đất cấp I (98%KL) - Nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,723 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng thủ công - Đất cấp I (2%KL) - Nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,558 | m3 |
| 3 | Đào bùn đường bằng máy, đất cấp I (98%KL) - Nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn lỏng bằng thủ công - Đất cấp I (2%KL) - Nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,265 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,115 | 10m3/1km |
| 6 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II - Nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m3 |
| 7 | Đánh cấp đường bằng thủ công - Đất cấp II (2%KL) - Nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,871 | 10m3/1km |
| 9 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp IV - Nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,535 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp IV (2%Kl) - Nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,174 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,869 | 10m3/1km |
| 12 | Phí mua đất, xúc lên xe và phí tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.293,946 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,567 | 10m3/1km |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,335 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,561 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc - mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,022 | m3 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,101 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,101 | 100m2 |
| 20 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,101 | 100m2 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,776 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông rãnh thoát nước đá 1x2, mác 250 - rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,776 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, bằng máy, đất cấp III - Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 26 | Bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 200 - Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 27 | Bê tông thân hố thu, đá 1x2, mác 200 - Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 - Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan - Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng dài - Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn tường - Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp - Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 35 | Đào kênh mương, bằng máy, đất cấp III - Mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,278 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,209 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,89 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 - Mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,94 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thân mương thoát nước đá 1x2, mác 200 - Mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 - Mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,02 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,935 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm - Mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,043 | tấn |
| 43 | Ván khuôn móng dài - Mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn tường - Mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,563 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp - Mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,233 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - Mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | cấu kiện |
| 47 | Đào kênh mương, bằng máy, đất cấp III - Mương chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Mương chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 - Mương chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thân mương chịu lực đá 1x2, mác 200 - Mương chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m3 |
| 52 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 - Mương chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm - Mương chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | tấn |
| 55 | Ván khuôn móng dài - Mương chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn tường - Mương chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,902 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp - Mương chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - Mương chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cấu kiện |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 - Bó vỉa thẳng loại L=100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,9 | m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) - Bó vỉa thẳng loại L=100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,15 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác - Bó vỉa thẳng loại L=100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,004 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bó vỉa thẳng loại L=100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,004 | cấu kiện |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | m3 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 - Bó vỉa trong đường cong loại 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) - Bó vỉa trong đường cong loại 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác - Bó vỉa trong đường cong loại 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m2 |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bó vỉa trong đường cong loại 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481 | cái |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 - Bó vỉa hàm ếch loại L=100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) - Bó vỉa hàm ếch loại L=100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | m3 |
| 72 | Lưới chắn rác bằng gang đúc - Bó vỉa hàm ếch loại L=100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác - Bó vỉa hàm ếch loại L=100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bó vỉa hàm ếch loại L=100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,392 | cấu kiện |
| 75 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 - Vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,668 | m3 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 - Vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,9 | m2 |
| 77 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo dày 3cm - Vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,9 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 - Bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,696 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,053 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 - Bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,538 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 25x40cm, vữa XM PCB40 mác 75 - Bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,12 | m2 |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 - Bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,48 | m |
| 83 | Trồng cây xanh ( cây cao hơn 4m, đường kính hơn 20cm) - Bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cây |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 2 VÀ TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 3 | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào, đất cấp I (98%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng thủ công - Đất cấp I (2%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 3 | Đào bùn đường bằng máy đào, đất cấp I (98%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,504 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn lỏng bằng thủ công - Đất cấp I (2%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,193 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,713 | 10m3/1km |
| 6 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | 100m3 |
| 7 | Đánh cấp đường bằng thủ công - Đất cấp II (2%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,941 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,707 | 10m3/1km |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp IV (2%Kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,748 | 10m3/1km |
| 12 | Phí mua đất, xúc lên xe và phí tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.341,462 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,317 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,146 | 10m3/1km |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,306 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,442 | m3 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,544 | 100m2 |
| 18 | Ni lông tái sinh chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154,42 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,796 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100m2 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 23 | Đổ Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 29 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép bát giác, tròn côn rời cần cao 8m dày 3mm, kích thước đầu cột D78 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 2 | Lắp đặt cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Tiếp địa chân cột và tủ (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Đèn Led chiếu sáng đường 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 cấp nguồn cho tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 7 | Dây lên đèn Cáp ruột đồng 2*2,5mm2 bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 8 | Rải dây tiếp địa, dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481 | m |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D60 dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 10 | Ống nhựa gân xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | m |
| 11 | Bộ hộp công tơ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Hào cáp qua đường, phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 13 | Hào cáp trên nền đất, phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406 | m |
| 14 | Móng cột MC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | móng |
| 15 | Móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 16 | Tiếp địa chân cột và tủ (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | móng |
| 17 | Hào cáp qua đường (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | móng |
| 18 | Hào cáp trên nền đất (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm tiếp địa cột và tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | vị trí |
| 20 | Thi nghiệm cáp ngầm 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi