Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210465436-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210465372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Tân Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 10:24:00 đến ngày 2021-05-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,958,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1
1 Đào hữu cơ bằng máy, đất cấp I (98%KL) - Nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,723 100m3
2 Đào hữu cơ bằng thủ công - Đất cấp I (2%KL) - Nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,558 m3
3 Đào bùn đường bằng máy, đất cấp I (98%KL) - Nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,87 100m3
4 Đào bùn lỏng bằng thủ công - Đất cấp I (2%KL) - Nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,265 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,115 10m3/1km
6 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II - Nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100m3
7 Đánh cấp đường bằng thủ công - Đất cấp II (2%KL) - Nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,871 10m3/1km
9 Đào nền đường bằng máy, đất cấp IV - Nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,535 100m3
10 Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp IV (2%Kl) - Nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,174 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,869 10m3/1km
12 Phí mua đất, xúc lên xe và phí tài nguyên môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.293,946 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 761,567 10m3/1km
14 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,335 100m3
15 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,561 m3
16 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,13 100m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc - mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,022 m3
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,101 100m2
19 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,101 100m2
20 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,101 100m2
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,776 m3
22 Đổ bê tông rãnh thoát nước đá 1x2, mác 250 - rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,776 m3
23 Đào kênh mương, bằng máy, đất cấp III - Hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m3
25 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
26 Bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 200 - Hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
27 Bê tông thân hố thu, đá 1x2, mác 200 - Hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m3
28 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 - Hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan - Hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
31 Ván khuôn móng dài - Hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m2
32 Ván khuôn tường - Hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 100m2
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp - Hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - Hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
35 Đào kênh mương, bằng máy, đất cấp III - Mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,278 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,209 100m3
37 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,89 m3
38 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 - Mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,94 m3
39 Đổ bê tông thân mương thoát nước đá 1x2, mác 200 - Mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,9 m3
40 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 - Mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,02 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,935 tấn
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm - Mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,043 tấn
43 Ván khuôn móng dài - Mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 100m2
44 Ván khuôn tường - Mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,563 100m2
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp - Mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,233 100m2
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - Mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 297 cấu kiện
47 Đào kênh mương, bằng máy, đất cấp III - Mương chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,334 100m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Mương chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 100m3
49 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m3
50 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 - Mương chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m3
51 Đổ bê tông thân mương chịu lực đá 1x2, mác 200 - Mương chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,12 m3
52 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 - Mương chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,87 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,591 tấn
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm - Mương chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,985 tấn
55 Ván khuôn móng dài - Mương chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
56 Ván khuôn tường - Mương chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,902 100m2
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp - Mương chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m2
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - Mương chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cấu kiện
59 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,69 m3
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 - Bó vỉa thẳng loại L=100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,9 m2
61 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) - Bó vỉa thẳng loại L=100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,15 m3
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác - Bó vỉa thẳng loại L=100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,004 100m2
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bó vỉa thẳng loại L=100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,004 cấu kiện
64 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,886 m3
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 - Bó vỉa trong đường cong loại 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,86 m2
66 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) - Bó vỉa trong đường cong loại 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 m3
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác - Bó vỉa trong đường cong loại 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,601 100m2
68 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bó vỉa trong đường cong loại 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 481 cái
69 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 - Bó vỉa hàm ếch loại L=100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
71 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) - Bó vỉa hàm ếch loại L=100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,92 m3
72 Lưới chắn rác bằng gang đúc - Bó vỉa hàm ếch loại L=100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
73 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác - Bó vỉa hàm ếch loại L=100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
74 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bó vỉa hàm ếch loại L=100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,392 cấu kiện
75 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 - Vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,668 m3
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 - Vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 963,9 m2
77 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo dày 3cm - Vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 963,9 m2
78 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 - Bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,696 m3
79 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,053 m3
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 - Bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,538 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 25x40cm, vữa XM PCB40 mác 75 - Bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,12 m2
82 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 - Bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,48 m
83 Trồng cây xanh ( cây cao hơn 4m, đường kính hơn 20cm) - Bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cây
B TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 2 VÀ TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 3
1 Đào hữu cơ bằng máy đào, đất cấp I (98%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 100m3
2 Đào hữu cơ bằng thủ công - Đất cấp I (2%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m3
3 Đào bùn đường bằng máy đào, đất cấp I (98%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,504 100m3
4 Đào bùn lỏng bằng thủ công - Đất cấp I (2%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,193 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,713 10m3/1km
6 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,951 100m3
7 Đánh cấp đường bằng thủ công - Đất cấp II (2%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,941 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,707 10m3/1km
9 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 100m3
10 Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp IV (2%Kl) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,748 10m3/1km
12 Phí mua đất, xúc lên xe và phí tài nguyên môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.341,462 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,317 10m3/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,146 10m3/1km
15 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,306 100m3
16 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,442 m3
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,544 100m2
18 Ni lông tái sinh chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.154,42 m2
19 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,796 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 100m2
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
22 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
23 Đổ Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
25 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 100m2
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đoạn ống
29 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột thép bát giác, tròn côn rời cần cao 8m dày 3mm, kích thước đầu cột D78 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
2 Lắp đặt cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
3 Tiếp địa chân cột và tủ (phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
4 Đèn Led chiếu sáng đường 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
5 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 481 m
6 Cáp vặn xoắn 4x35mm2 cấp nguồn cho tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
7 Dây lên đèn Cáp ruột đồng 2*2,5mm2 bọc PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 m
8 Rải dây tiếp địa, dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 481 m
9 Ống thép mạ kẽm D60 dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
10 Ống nhựa gân xoắn D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 456 m
11 Bộ hộp công tơ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
12 Hào cáp qua đường, phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
13 Hào cáp trên nền đất, phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 406 m
14 Móng cột MC-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 móng
15 Móng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
16 Tiếp địa chân cột và tủ (phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 móng
17 Hào cáp qua đường (phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 móng
18 Hào cáp trên nền đất (phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 406 bộ
19 Thí nghiệm tiếp địa cột và tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 vị trí
20 Thi nghiệm cáp ngầm 4x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->