Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210508916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THCS Xuân Hòa, huyện Như Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210508779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 10:23:00 đến ngày 2021-05-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,551,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.826575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65315E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng : Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0.80m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô ben tự đổ Tải trọng từ ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn≥1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc (công suất ≥5,5HP) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện ≥ 10 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨC NĂNG 02 TẦNG 04 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 25,6608 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 30,0873 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 5,0173 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, PCB40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 14,4313 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 20,4826 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 4,6771 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0744 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 1,6659 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,7546 | 100m2 |
| 10 | Xây móng đá hộc - dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 74,7191 | m3 |
| 11 | Xây móng đá hộc - dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 47,1613 | m3 |
| 12 | Xây giằng móng gạch bê tông đặc, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 8,8596 | m3 |
| 13 | Bê tông dầm, giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 8,4744 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo Mục II Chương V | 0,7704 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,3336 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 1,0668 | tấn |
| 17 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 1,8583 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,9639 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền , M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 21,4204 | m3 |
| 20 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 30,15 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 30,15 | m2 |
| 22 | Bê tông cột tầng 1, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 5,1203 | m3 |
| 23 | Bê tông cột tầng 2, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 5,1203 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 1,6833 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1169 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ , ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,9318 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ , ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,8756 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 24,0593 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 3,4681 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2216 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2614 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,6783 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,9436 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK >18mm | Theo Mục II Chương V | 1,1421 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, ĐK >18mm | Theo Mục II Chương V | 1,1421 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 56,6535 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 5,0043 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 4,6073 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 2,4298 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,4257 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước...., ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,121 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước....., ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0689 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 3,2031 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Mục II Chương V | 0,316 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,3099 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1644 | tấn |
| 47 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông đặc, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,0677 | m3 |
| 48 | Trát bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 28,2794 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Mục II Chương V | 28,2794 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 31,6 | m2 |
| 51 | Sơn cầu thang bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủ | Theo Mục II Chương V | 31,6 | m2 |
| 52 | Lan can cầu thang sắt | Theo Mục II Chương V | 8,091 | m2 |
| 53 | Thang sắt lên mái + Cửa và khóa cửa lên mái | Theo Mục II Chương V | 1 | t.bộ |
| 54 | Xây tường gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 45,7193 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 70,2729 | m3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch thông gió, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 13,416 | m2 |
| 57 | Láng sê nô + láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 323,01 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V | 323,01 | m2 |
| 59 | Bê tông lam chắn nắng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,0287 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lam chắn nắng | Theo Mục II Chương V | 0,2165 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,0122 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK > 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,0665 | tấn |
| 63 | Trát lam chắn nắng, VXM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 21,6432 | m2 |
| 64 | Sơn lam chắn nắng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 21,6432 | m2 |
| 65 | Đắp vữa tứ giác trang trí, kẻ chỉ | Theo Mục II Chương V | 1 | t.bộ |
| 66 | Sản xuất lắp dựng lan can INOX 304 SamPung D21x1,5 | Theo Mục II Chương V | 36,57 | m2 |
| 67 | Ống thoát nước mưa đặt dọc chân lan can | Theo Mục II Chương V | 1 | t.bộ |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 389,38 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 500,43 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 343,826 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 295,0185 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 84,165 | m2 |
| 73 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 198 | m2 |
| 74 | Đắp phào kép sê nô mái, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 80,4 | m |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 343,826 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 1.466,9935 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo Mục II Chương V | 448,2168 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 1,1623 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 1,1623 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục II Chương V | 2,9661 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc rộng 400 | Theo Mục II Chương V | 46,62 | m |
| 82 | Ke chống bão | Theo Mục II Chương V | 1.186,44 | cái |
| 83 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38 mm | Theo Mục II Chương V | 27 | m2 |
| 84 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép ,kính dày 6,38 mm | Theo Mục II Chương V | 4,05 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhựa lõi thép ,kính dày 6,38 mm | Theo Mục II Chương V | 25,515 | m2 |
| 86 | Hoa sắt cửa sổ vuông 12x12 (Cả sơn + LD) | Theo Mục II Chương V | 68,04 | m2 |
| 87 | Vách kính cố định dày 6,38mm | Theo Mục II Chương V | 48,492 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo Mục II Chương V | 6,8076 | 100m2 |
| 89 | Đào đất tam cấp, Bồn hoa , Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 3,1192 | 1m3 |
| 90 | Bê tông lót móng tam cấp, Bồn hoa , M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,9848 | m3 |
| 91 | Xây tam cấp+ Bồn hoa bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 3,3476 | m3 |
| 92 | Trát bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 36,252 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 9,945 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch trang trí Bồn hoa, gạch 120x300mm | Theo Mục II Chương V | 9,54 | m2 |
| 95 | Đắp đất màu bồn hoa | Theo Mục II Chương V | 3,7206 | m3 |
| 96 | Xây bục giảng gạch bê tông đặc, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,0578 | m3 |
| 97 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 98 | Bê tông nền bục giảng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,0042 | m3 |
| 99 | Ni nông tái sinh | Theo Mục II Chương V | 32 | m2 |
| 100 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 3,2 | m3 |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II Chương V | 28 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II Chương V | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II Chương V | 33 | cái |
| 106 | Hộp điện 500x250x200 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 107 | Hộp điện 300x250x200 | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Mục II Chương V | 160 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 160 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Mục II Chương V | 220 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Mục II Chương V | 1.040 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK ≤20mm | Theo Mục II Chương V | 820 | m |
| 117 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Mục II Chương V | 6 | cọc |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét dưới đất | Theo Mục II Chương V | 75 | m |
| 119 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo Mục II Chương V | 50 | m |
| 120 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 122 | Đào rãnh tiếp địa , đất C2 | Theo Mục II Chương V | 20,475 | 1m3 |
| 123 | Đắp trả móng rãnh tiếp địa | Theo Mục II Chương V | 20,475 | m3 |
| 124 | Hộp kiểm tra | Theo Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái-ĐK 100mm | Theo Mục II Chương V | 0,4 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát thoát nước mái–ĐK 100mm | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 127 | Cầu chắn rác | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 129 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Mục II Chương V | 1 | bể |
| 130 | Máy bơm | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Thoát nước, ĐK d=76mm | Theo Mục II Chương V | 12 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Thoát nước, ĐK d=48mm | Theo Mục II Chương V | 0,18 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK cút D= 34 mm | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK côn D= 76 mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK cút D= 34 mm | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK côn D= 76 mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC Cấp nước, ĐK 25mm | Theo Mục II Chương V | 0,44 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC Cấp nước, ĐK 20mm | Theo Mục II Chương V | 0,33 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 25mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 20mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK cút D= 25/20 mm | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK cút D= 25/20 mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK25mm | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK cút D= 25 mm | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát, ĐK côn D= 20 mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn thu trong nhựa, ĐK côn D= 25 mm | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát, ĐK côn D= 25 mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 148 | Nội quy báo cháy | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 149 | Bình chữa cháy CO2 | Theo Mục II Chương V | 2 | bình |
| 150 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo Mục II Chương V | 4 | bình |
| 151 | Hộp đượng bình chữa cháy | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 152 | Tháo dỡ cửa nhà ở giáo viên | Theo Mục II Chương V | 17,28 | m2 |
| 153 | Tháo dỡ mái tôn nhà ở giáo viên | Theo Mục II Chương V | 92,4 | m2 |
| 154 | Phá dỡ Thân nhà + móng đá nhà ở giáo viên | Theo Mục II Chương V | 3 | ca |
| 155 | Phá dỡ tường xây gạch nhà ở giáo viên | Theo Mục II Chương V | 0,563 | m3 |
| 156 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Mục II Chương V | 2 | ca |
| 157 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe | Theo Mục II Chương V | 59,4 | m2 |
| 158 | Phá dỡ Thân nhà + móng đá nhà xe | Theo Mục II Chương V | 1 | ca |
| 159 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Mục II Chương V | 1 | ca |
| 160 | Phá cổng cũ | Theo Mục II Chương V | 1 | Ca |
| 161 | Đào móng cột cổng, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 13,872 | 1m3 |
| 162 | Bê tông lót móng cổng, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,68 | m3 |
| 163 | Bê tông móng cổng, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,8238 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,1069 | 100m2 |
| 165 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,0558 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,0752 | tấn |
| 167 | Đắp nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 4,624 | m3 |
| 168 | Bê tông cột cổng , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,389 | m3 |
| 169 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,2458 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,0288 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,1675 | tấn |
| 172 | Xây ốp cột cổng , VXM M50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 4,1929 | m3 |
| 173 | Xây tường biển hiệu, cổng phụ gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,6248 | m3 |
| 174 | Bê tông xà dầm, giằng cổng, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,8108 | m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cổng | Theo Mục II Chương V | 0,2507 | 100m2 |
| 176 | Bê tông sàn mái cổng, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 3,1618 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ sàn mái cổng | Theo Mục II Chương V | 0,4096 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép sàn mái cổng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,2469 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cổng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,0306 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cổng, ĐK >18mm | Theo Mục II Chương V | 0,2317 | tấn |
| 181 | Trát trụ cột cổng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Mục II Chương V | 32,5608 | m2 |
| 182 | Sơn tường cổng bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 32,5608 | m2 |
| 183 | Trát tường biển hiệu, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Mục II Chương V | 5,2 | m2 |
| 184 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Mục II Chương V | 25,07 | m2 |
| 185 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo Mục II Chương V | 40,96 | m2 |
| 186 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2 | Theo Mục II Chương V | 40,958 | m2 |
| 187 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo Mục II Chương V | 27,6 | m |
| 188 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 71,23 | m2 |
| 189 | Tên biển hiệu bằng tấm alu | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 190 | Cổng khung thép hộp 45x45; 45x90, nan sắt hộp 20x20 đặc, đáy bịt tôn (cả lắp dựng + sơn) | Theo Mục II Chương V | 14,91 | m2 |
| 191 | Mô tơ cổng đẩy | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.826575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65315E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng : Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0.80m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Ôtô ben tự đổ Tải trọng từ ≥ 5 T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥150 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn≥1,0KW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi≥ 1,5KW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0KW) | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc (công suất ≥5,5HP) | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy phát điện ≥ 10 KVA | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi