Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210508916-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THCS Xuân Hòa, huyện Như Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210508779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 10:23:00 đến ngày 2021-05-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,551,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.826575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65315E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng : Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0.80m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô ben tự đổ Tải trọng từ ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn≥1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0KW)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc (công suất ≥5,5HP)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện ≥ 10 KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CHỨC NĂNG 02 TẦNG 04 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, đất C3Theo Mục II Chương V25,66081m3
2Đào móng băng, đất C3Theo Mục II Chương V30,08731m3
3Đào móng, đất C3Theo Mục II Chương V5,0173100m3
4Bê tông lót móng, M100, PCB40, đá 4x6Theo Mục II Chương V14,4313m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V20,4826m3
6Bê tông cổ móng, M200, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V4,6771m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0744tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V1,6659tấn
9Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V0,7546100m2
10Xây móng đá hộc - dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V74,7191m3
11Xây móng đá hộc - dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V47,1613m3
12Xây giằng móng gạch bê tông đặc, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V8,8596m3
13Bê tông dầm, giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V8,4744m3
14Ván khuôn gỗ giằng móngTheo Mục II Chương V0,7704100m2
15Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,3336tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V1,0668tấn
17Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V1,8583100m3
18Đắp đất nền , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V0,9639100m3
19Bê tông nền , M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V21,4204m3
20Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V30,15m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V30,15m2
22Bê tông cột tầng 1, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V5,1203m3
23Bê tông cột tầng 2, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V5,1203m3
24Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V1,6833100m2
25Lắp dựng cốt thép cột trụ, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,1169tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ , ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,9318tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ , ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,8756tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V24,0593m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V3,4681100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,2216tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,2614tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,6783tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,9436tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK >18mmTheo Mục II Chương V1,1421tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, ĐK >18mmTheo Mục II Chương V1,1421tấn
36Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V56,6535m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Mục II Chương V5,0043100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V4,6073tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V2,4298m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đanTheo Mục II Chương V0,4257100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước...., ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,121tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước....., ĐK >10mmTheo Mục II Chương V0,0689tấn
43Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V3,2031m3
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Mục II Chương V0,316100m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,3099tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo Mục II Chương V0,1644tấn
47Xây bậc cầu thang gạch bê tông đặc, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V1,0677m3
48Trát bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V28,2794m2
49Lát đá bậc cầu thangTheo Mục II Chương V28,2794m2
50Trát trụ cột, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V31,6m2
51Sơn cầu thang bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủTheo Mục II Chương V31,6m2
52Lan can cầu thang sắtTheo Mục II Chương V8,091m2
53Thang sắt lên mái + Cửa và khóa cửa lên máiTheo Mục II Chương V1t.bộ
54Xây tường gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB40Theo Mục II Chương V45,7193m3
55Xây tường gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB40Theo Mục II Chương V70,2729m3
56Xây tường bằng gạch thông gió, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V13,416m2
57Láng sê nô + láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V323,01m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II Chương V323,01m2
59Bê tông lam chắn nắng, M200, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V1,0287m3
60Ván khuôn gỗ lam chắn nắngTheo Mục II Chương V0,2165100m2
61Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK Theo Mục II Chương V0,0122tấn
62Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK > 10 mmTheo Mục II Chương V0,0665tấn
63Trát lam chắn nắng, VXM M75, PCB40Theo Mục II Chương V21,6432m2
64Sơn lam chắn nắng, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II Chương V21,6432m2
65Đắp vữa tứ giác trang trí, kẻ chỉTheo Mục II Chương V1t.bộ
66Sản xuất lắp dựng lan can INOX 304 SamPung D21x1,5Theo Mục II Chương V36,57m2
67Ống thoát nước mưa đặt dọc chân lan canTheo Mục II Chương V1t.bộ
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V389,38m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V500,43m2
70Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V343,826m2
71Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V295,0185m2
72Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V84,165m2
73Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V198m2
74Đắp phào kép sê nô mái, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V80,4m
75Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V343,826m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V1.466,9935m2
77Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo Mục II Chương V448,2168m2
78Gia công xà gồ thépTheo Mục II Chương V1,1623tấn
79Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II Chương V1,1623tấn
80Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo Mục II Chương V2,9661100m2
81Tôn úp nóc rộng 400Theo Mục II Chương V46,62m
82Ke chống bãoTheo Mục II Chương V1.186,44cái
83Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38 mmTheo Mục II Chương V27m2
84Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép ,kính dày 6,38 mmTheo Mục II Chương V4,05m2
85Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhựa lõi thép ,kính dày 6,38 mmTheo Mục II Chương V25,515m2
86Hoa sắt cửa sổ vuông 12x12 (Cả sơn + LD)Theo Mục II Chương V68,04m2
87Vách kính cố định dày 6,38mmTheo Mục II Chương V48,492m2 
88Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo Mục II Chương V6,8076100m2
89Đào đất tam cấp, Bồn hoa , Cấp đất IIITheo Mục II Chương V3,11921m3
90Bê tông lót móng tam cấp, Bồn hoa , M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V0,9848m3
91Xây tam cấp+ Bồn hoa bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V3,3476m3
92Trát bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V36,252m2
93Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo Mục II Chương V9,945m2
94Công tác ốp gạch trang trí Bồn hoa, gạch 120x300mmTheo Mục II Chương V9,54m2
95Đắp đất màu bồn hoaTheo Mục II Chương V3,7206m3
96Xây bục giảng gạch bê tông đặc, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V1,0578m3
97Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V0,0042100m3
98Bê tông nền bục giảng , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V0,0042m3
99Ni nông tái sinhTheo Mục II Chương V32m2
100Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V3,2m3
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Mục II Chương V28bộ
102Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục II Chương V6bộ
103Lắp đặt quạt trầnTheo Mục II Chương V16cái
104Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục II Chương V12cái
105Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Mục II Chương V33cái
106Hộp điện 500x250x200Theo Mục II Chương V1cái
107Hộp điện 300x250x200Theo Mục II Chương V4cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo Mục II Chương V1cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Mục II Chương V2cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Mục II Chương V8cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 5ATheo Mục II Chương V8cái
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Mục II Chương V160m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Mục II Chương V160m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Mục II Chương V220m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Mục II Chương V1.040m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK ≤20mmTheo Mục II Chương V820m
117Gia công, đóng cọc chống sétTheo Mục II Chương V6cọc
118Kéo rải dây thép chống sét dưới đấtTheo Mục II Chương V75m
119Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mmTheo Mục II Chương V50m
120Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo Mục II Chương V4cái
121Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo Mục II Chương V4cái
122Đào rãnh tiếp địa , đất C2Theo Mục II Chương V20,4751m3
123Đắp trả móng rãnh tiếp địaTheo Mục II Chương V20,475m3
124Hộp kiểm traTheo Mục II Chương V2hộp
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái-ĐK 100mmTheo Mục II Chương V0,4100m
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát thoát nước mái–ĐK 100mmTheo Mục II Chương V8cái
127Cầu chắn rácTheo Mục II Chương V4cái
128Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Mục II Chương V6bộ
129Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Mục II Chương V1bể
130Máy bơmTheo Mục II Chương V1bộ
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát Thoát nước, ĐK d=76mmTheo Mục II Chương V12100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát Thoát nước, ĐK d=48mmTheo Mục II Chương V0,18100m
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK cút D= 34 mmTheo Mục II Chương V3cái
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK côn D= 76 mmTheo Mục II Chương V2cái
135Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK cút D= 34 mmTheo Mục II Chương V12cái
136Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK côn D= 76 mmTheo Mục II Chương V6cái
137Lắp đặt ống nhựa PVC Cấp nước, ĐK 25mmTheo Mục II Chương V0,44100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC Cấp nước, ĐK 20mmTheo Mục II Chương V0,33100m
139Lắp đặt cút nhựa ĐK 25mmTheo Mục II Chương V6cái
140Lắp đặt cút nhựa ĐK 20mmTheo Mục II Chương V4cái
141Lắp đặt cút nhựa, ĐK cút D= 25/20 mmTheo Mục II Chương V5cái
142Lắp đặt tê nhựa, ĐK cút D= 25/20 mmTheo Mục II Chương V2cái
143Lắp đặt côn nhựa, ĐK25mmTheo Mục II Chương V3cái
144Lắp đặt tê nhựa, ĐK cút D= 25 mmTheo Mục II Chương V3cái
145Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát, ĐK côn D= 20 mmTheo Mục II Chương V2cái
146Lắp đặt côn thu trong nhựa, ĐK côn D= 25 mmTheo Mục II Chương V3cái
147Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát, ĐK côn D= 25 mmTheo Mục II Chương V2cái
148Nội quy báo cháyTheo Mục II Chương V2cái
149Bình chữa cháy CO2Theo Mục II Chương V2bình
150Bình chữa cháy MFZ4Theo Mục II Chương V4bình
151Hộp đượng bình chữa cháyTheo Mục II Chương V2cái
152Tháo dỡ cửa nhà ở giáo viênTheo Mục II Chương V17,28m2
153Tháo dỡ mái tôn nhà ở giáo viênTheo Mục II Chương V92,4m2
154Phá dỡ Thân nhà + móng đá nhà ở giáo viênTheo Mục II Chương V3ca
155Phá dỡ tường xây gạch nhà ở giáo viênTheo Mục II Chương V0,563m3
156Vận chuyển phế thải đổ điTheo Mục II Chương V2ca
157Tháo dỡ mái tôn nhà xeTheo Mục II Chương V59,4m2
158Phá dỡ Thân nhà + móng đá nhà xeTheo Mục II Chương V1ca
159Vận chuyển phế thải đổ điTheo Mục II Chương V1ca
160Phá cổng cũTheo Mục II Chương V1Ca
161Đào móng cột cổng, đất C3Theo Mục II Chương V13,8721m3
162Bê tông lót móng cổng, M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V0,68m3
163Bê tông móng cổng, M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V1,8238m3
164Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V0,1069100m2
165Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Mục II Chương V0,0558tấn
166Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Mục II Chương V0,0752tấn
167Đắp nền móng công trìnhTheo Mục II Chương V4,624m3
168Bê tông cột cổng , M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V1,389m3
169Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V0,2458100m2
170Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo Mục II Chương V0,0288tấn
171Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo Mục II Chương V0,1675tấn
172Xây ốp cột cổng , VXM M50, PC40Theo Mục II Chương V4,1929m3
173Xây tường biển hiệu, cổng phụ gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB40Theo Mục II Chương V0,6248m3
174Bê tông xà dầm, giằng cổng, M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V1,8108m3
175Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cổngTheo Mục II Chương V0,2507100m2
176Bê tông sàn mái cổng, M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V3,1618m3
177Ván khuôn gỗ sàn mái cổngTheo Mục II Chương V0,4096100m2
178Lắp dựng cốt thép sàn mái cổng, ĐK Theo Mục II Chương V0,2469tấn
179Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cổng, ĐK Theo Mục II Chương V0,0306tấn
180Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cổng, ĐK >18mmTheo Mục II Chương V0,2317tấn
181Trát trụ cột cổng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo Mục II Chương V32,5608m2
182Sơn tường cổng bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủTheo Mục II Chương V32,5608m2
183Trát tường biển hiệu, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo Mục II Chương V5,2m2
184Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Theo Mục II Chương V25,07m2
185Trát trần, vữa XM cát mịn M75Theo Mục II Chương V40,96m2
186Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2Theo Mục II Chương V40,958m2
187Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Theo Mục II Chương V27,6m
188Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V71,23m2
189Tên biển hiệu bằng tấm aluTheo Mục II Chương V1bộ
190Cổng khung thép hộp 45x45; 45x90, nan sắt hộp 20x20 đặc, đáy bịt tôn (cả lắp dựng + sơn)Theo Mục II Chương V14,91m2
191Mô tơ cổng đẩyTheo Mục II Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.826575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65315E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 3 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng : Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0.80m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
2 Ôtô ben tự đổ Tải trọng từ ≥ 5 T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh và giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
4 Máy trộn vữa ≥150 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
5 Máy đầm bàn≥1,0KW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
6 Máy đầm dùi≥ 1,5KW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0KW) Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
8 Máy đầm cóc (công suất ≥5,5HP) Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
9 Máy phát điện ≥ 10 KVA Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->