Gói thầu: Gói thầu Xây lắp - Sửa chửa trụ sở và hàng rào UBND xã Hưng Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210509865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp - Sửa chửa trụ sở và hàng rào UBND xã Hưng Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20210509797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (thị xã nông thôn mới) - Vốn thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 14:36:00 đến ngày 2021-05-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,083,878,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 3,974 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN | 3,716 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN | 0,584 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp nền | TCVN | 71,236 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 6,801 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 16,44 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 8,7 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 4,879 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 11,5 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 1,426 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,649 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,117 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,333 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | TCVN | 0,2 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | TCVN | 0,916 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN | 0,106 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,892 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN | 0,76 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | TCVN | 1,15 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN | 0,628 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 7,353 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | TCVN | 8,082 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 246,24 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 30 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN | 34,9 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 246,24 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 64,9 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 311,14 | m2 |
| 29 | Ống PVC Ø34 thoát nước, L=200 | TCVN | 5,6 | md |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 14,98 | m3 |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | TCVN | 149,8 | m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | TCVN | 5,927 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN | 7,274 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | TCVN | 405,239 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | TCVN | 100,945 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | TCVN | 200,368 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | TCVN | 117,65 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | TCVN | 73,398 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | TCVN | 101,15 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | TCVN | 29,7 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN | 318,487 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN | 1,47 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kính cửa | TCVN | 2,52 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 605,607 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 100,945 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 1.855,522 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 667,893 | m2 |
| 17 | Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 117,65 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN | 219,881 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN | 219,881 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200mm | TCVN | 29,7 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp | TCVN | 43,698 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250mm | TCVN | 101,15 | m2 |
| 23 | Thi công trần tôn lạnh | TCVN | 29,7 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 318,487 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN | 1,47 | m2 |
| 26 | Cửa đi nhôm kính hệ 700 | TCVN | 1,47 | m2 |
| 27 | Kính trắng dày 5mm | TCVN | 4,2 | m2 |
| 28 | Khóa cửa tay nắm gạt | TCVN | 26 | bộ |
| 29 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá 100x200mm | TCVN | 44,252 | m2 |
| 30 | Tấm mica khung nhôm che lỗ thông gió | TCVN | 8,025 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | TCVN | 0,96 | m3 |
| 32 | Đào đất móng băng, rộng | TCVN | 4,893 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 1,28 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 1,398 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 9,993 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 1,5 | m3 |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | TCVN | 0,204 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | TCVN | 0,837 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | TCVN | 0,329 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | TCVN | 0,204 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | TCVN | 0,837 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 0,329 | tấn |
| 43 | Bulon neo móng M16, L=450 | TCVN | 40 | cái |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 4,44 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN | 1,161 | 100m2 |
| 46 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | TCVN | 106,216 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | TCVN | 95,982 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN | 78,78 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 95,982 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 319,94 | m2 |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN | 3,72 | m2 |
| 52 | Khung hàng rào sắt hộp | TCVN | 3,72 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 86,22 | m2 |
| C | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn Led,(1x1.2m) | TCVN | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. | TCVN | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm.(Bổ sung khi sửa chữa) | TCVN | 50 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV:1x1,5mm². | TCVN | 100 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp CV: 1x2.5mm² | TCVN | 280 | m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m(thay máy lạnh cũ) | TCVN | 0,5 | 100m |
| 7 | Vệ sinh quạt trần còn lại và hệ thống điện nguồn. | TCVN | 1 | hệ |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | TCVN | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | TCVN | 7 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A. | TCVN | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt ốp trần KT 300x300 đến 350x350 | TCVN | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1,5HP | TCVN | 4 | máy |
| 13 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 2,5HP | TCVN | 2 | máy |
| 14 | Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m(cho máy lạnh mới). | TCVN | 0,35 | 100m |
| 15 | Giá đỡ máy lạnh | TCVN | 6 | cái |
| 16 | Vis, Tê, Co. | TCVN | 50 | bịt |
| 17 | Băng keo. | TCVN | 20 | cuộn |
| D | NƯỚC | |||
| 1 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=21mm | TCVN | 0,1 | 100m |
| 2 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=27mm | TCVN | 0,25 | 100m |
| 3 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=34mm | TCVN | 0,2 | 100m |
| 4 | Laép ñaêt khaâu nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=27mm | TCVN | 10 | caùi |
| 5 | Laép ñaêt khaâu nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=34mm | TCVN | 4 | caùi |
| 6 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=21mm | TCVN | 6 | caùi |
| 7 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=27mm | TCVN | 8 | caùi |
| 8 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=34mm | TCVN | 6 | caùi |
| 9 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=27mm | TCVN | 6 | caùi |
| 10 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=34mm | TCVN | 4 | caùi |
| 11 | Laép ñaêt coân nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=27x21mm | TCVN | 6 | caùi |
| 12 | Laép ñaêt coân nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=34x21mm | TCVN | 4 | caùi |
| 13 | Laép ñaêt coân nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=34x27mm | TCVN | 6 | caùi |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | TCVN | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | TCVN | 4 | bộ |
| 16 | Laép ñaët chaäu tieåu nam. | TCVN | 4 | boä |
| 17 | Laép ñaët van xaû nhaán chaäu tieåu. | TCVN | 4 | caùi |
| 18 | Lắp đặt Lavabo treo tường | TCVN | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | TCVN | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bộ xả lavabo (VN). | TCVN | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống thải chữ P (VN) | TCVN | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện (VN) | TCVN | 4 | bộ |
| 23 | Dây cáp. | TCVN | 12 | cái |
| 24 | Keo dán ống nhựa | TCVN | 1 | kg |
| 25 | Băng keo lụa | TCVN | 15 | cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi