Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210508743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và truyền hình tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210443781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 11:52:00 đến ngày 2021-05-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 452,379,877 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA KHU BẾP NẤU VÀ PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,341 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,356 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,336 | m3 |
| 4 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,582 | 1m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,373 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,694 | 1 m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,406 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,395 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,019 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,114 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,376 | 1 m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,83 | m3 |
| 15 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,36 | 1m2 |
| 16 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,63 | 1m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,089 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,165 | 1 m3 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,6 | m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78,12 | 1m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,211 | 1m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,977 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 203,906 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 254,883 | 1m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,845 | m3 |
| 26 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,786 | m3 |
| 27 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,704 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,241 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,113 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,786 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,845 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,083 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,704 | 1 m3 |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,66 | m2 |
| 36 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,736 | 1m2 |
| 37 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,378 | m3 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,411 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,493 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,049 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,378 | 1 m3 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,09 | m2 |
| 44 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,745 | 1m2 |
| 45 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,2 | m |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,66 | m2 |
| 47 | cửa đi 1 cánh nhôm việt pháp hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,82 | m2 |
| 48 | cửa đi 2 cánh nhôm việt pháp hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,02 | m2 |
| 49 | cửa sổ nhôm việt pháp hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,36 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67,24 | m2 |
| 51 | trần thạch cao tấm phẳng dày 9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 143,967 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 143,967 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 143,967 | 1m2 |
| 54 | trần tôn dày 0.4 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,024 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,88 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,024 | tấn |
| 58 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,347 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,347 | 1 m3 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 123,722 | 1m2 |
| 61 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,8 | 1m2 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,513 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,441 | 1 m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,994 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,08 | 1m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,045 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,324 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,011 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,327 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,699 | m3 |
| 73 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,238 | 1m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,24 | 1m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,118 | m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,363 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt máng + 2 bóng đèn âm trần ( bóng đèn chống cận) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 82 | Đèn ốp trần DLN 04/7W hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 85 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=30 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A=16 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2x6 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 185 | m |
| 92 | Lắp đặt gen hộp 15x24 đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 93 | công vệ sinh, lắp đặt lại 2 điều hòa âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| 94 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 95 | ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7 | 100m |
| 96 | cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 97 | T nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 98 | Cút-PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 99 | T nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 103 | Mang xông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 104 | Kép thép D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 105 | Cút ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 106 | Lavabo+dây cấp+ống thải chữ P | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt sen tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi chậu rửa bàn bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa inox bàn bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 114 | thanh treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 115 | gương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 116 | kệ gương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 117 | kệ để xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 118 | móc giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 119 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,882 | m3 |
| 120 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,17 | m3 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 122 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,882 | 1 m3 |
| 123 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4 | 1m2 |
| 124 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,582 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi