Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210509579-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210509507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 15:41:00 đến ngày 2021-05-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,441,343,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,2687 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 607,8471 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,9152 100m3
4 Đào khuôn đường, Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,0814 100m3
5 Xáo sới nền đường, lu lèn đảm bảo độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,0647 100m3
6 Đào bùn - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 161,7321 100m3
7 Đào cấp - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,895 100m3
8 Đắp bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 179,62 100m3
9 Vận chuyển đất tận dụng đào đem đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,4625 100m3
10 Khai thác đất để đắp - Cấp đất III vận chuyển cự ly TB 1Km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 896,6819 100m3
11 Vận chuyển bùn đổ đi cự ly trung bình 2Km - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 161,7321 100m3
12 Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đổ đi cự ly trung bình 2Km - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,895 100m3
B MẶT ĐƯỜNG:
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M300, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 980,76 m3
2 Vải bạt chống mất nước trong quá trình đổ bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 39,2304 100m2
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,5659 100m2
4 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% (trộn bằng trạm trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,8846 100m3
5 Cắt khe mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 177,408 10m
6 Nhựa đường chèn khe Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 892,5 kg
7 Bê tông tấm đan rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22,74 m3
8 Đá dăm đệm móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,21 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan 2,7288 100m2
10 Lát tấm đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 284,25 m2
C HÈ PHỐ:
1 Lát gạch Tenzzaro Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3.379,6 m2
2 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 236,57 m3
3 Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 44,34 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,9146 100m2
5 Lớp vữa đệm viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 284,5 m2
6 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29,56 m3
7 Lắp đặt viên vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.137 m
8 Bê tông cố định hè phố, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,46 m3
9 Ván khuôn đổ bê tông cố định hè phố Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5458 100m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC:
1 Đào móng rãnh, Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2798 100m3
2 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4257 100m3
3 Bê tông móng cống dọc M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 152,64 m3
4 Ván khuôn móng cống dọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,862 100m2
5 Đá dăm đệm dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 118,3 m3
6 Xây thân rãnh bằng gạch, vữa XM M100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 201,29 m3
7 Trát lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 915,84 m2
8 Bê tông mũ tường M250, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 31,48 m3
9 Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,2695 tấn
10 Ván khuôn thép đổ bê tông mũ tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,724 100m2
11 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 110,64 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7357 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,4908 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,9825 100m2
15 Lắp đặt tấm bản đậy cống dọc bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 954 1cấu kiện
16 Đào móng cửa thu - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8326 100m3
17 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2438 100m3
18 Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32,7 m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,32 m3
20 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0582 tấn
21 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,1426 tấn
22 Ván khuôn thép đổ bê tông hố thu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,501 100m2
23 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,68 m3
24 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0294 tấn
25 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3915 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3829 100m2
27 Lắp đặt tấm bản Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 41 1cấu kiện
28 Bê tông máng thu nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,29 m3
29 Ván khuôn đổ bê tông máng thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1569 100m2
30 Đá dăm đệm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,96 m3
31 Tấm chắn rác bằng gang đúc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37 Bộ
32 Bê tông bệ chắn rác M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,23 m3
33 Ván khuôn đổ bê tông bệ chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2375 100m2
34 Lắp dựng cốt thép bệ chắn rác, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1443 tấn
35 Bê tông viên vỉa hàm ếch, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,78 m3
36 Gia công, lắp đặt cốt thép viên vỉa hàm ếch ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0185 tấn
37 Gia công, lắp đặt cốt thép viên vỉa hàm ếch, ĐK >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0659 tấn
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉa hàm ếch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2901 100m2
39 Lắp đặt viên vỉa hàm ếch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37 m
E CỐNG NGANG D=1500MM
1 Đào móng cống - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,35 100m3
2 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,28 100m3
3 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 195,78 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,94 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,214 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26,02 100m2
7 Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤1500mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 351 1 đoạn ống
8 Quét nhựa đường chống thấm mối nối Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 459,33 m2
9 Bê tông móng đỡ ống cống + móng đỡ cống B1800 M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 211,8 m3
10 Cát sạn đệm toàn bộ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 48,7 m3
11 Ván khuôn đổ bê tông móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,11 100m2
12 Cát sạn đệm hố ga + cống B1800 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,58 m3
13 Bê tông hố ga + cống B1800, bê tông M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 69,22 m3
14 Bê tông móng hố ga + đáy cống B1800, M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,58 m3
15 Ván khuôn thép đổ bê tông thân hố ga + thân cống B1800 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,3046 100m2
16 Ván khuôn móng hố ga + đáy cống B1800 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2832 100m2
17 Bê tông nắp hố ga + nắp cống B1800 bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,56 m3
18 Ván khuôn thép đổ bê tông nắp hố ga + nắp cống B1800 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5737 100m2
19 Lắp dựng cốt thép hố ga + cống B1800, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8493 tấn
20 Lắp dựng cốt thép hố ga + cống B1800, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,0174 tấn
21 Bê tông cổ nắp ga M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,52 m3
22 Ván khuôn cổ nắp ga Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0858 100m2
23 Khung + nắp ga bằng composite Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
24 Lắp đặt nắp hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
25 Lưới thép chắn rác D16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 154 Kg
26 Lắp tấm composite Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
F BẢO ĐẢM GIAO THÔNG
1 Nhân công cảnh giới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 180 công
2 Biển báo "CÔNG TRƯỜNG ĐANG THI CÔNG" Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Cái
3 Đèn xoay cảnh báo buổi tối Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
4 Cuộn rào chắn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cuộn
5 Cọc nhựa mềm PVC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->