Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210510234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210467152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 15:26:00 đến ngày 2021-05-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 447,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cải tạo tầng 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,144 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4684 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | m2 |
| 5 | Bốc xếp các loại phế thải rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4684 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m2 |
| 9 | Cốt thép lanh tô, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | 100kg |
| 10 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,144 | m2 |
| 11 | Trát cạnh cửa - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3408 | m2 |
| 12 | Thi công tường bằng tấm nhựa vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,56 | m2 |
| 13 | Thi công phào gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 14 | Thi công trải thảm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8764 | m2 |
| 15 | Cửa gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,608 | m2 |
| 16 | Khuôn cửa kép gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,608 | 1m2 cấu kiện |
| 18 | Gia công xen hoa cửa inox 304 (TT 7,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | kg |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 20 | Thi công tấm đá xẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | md |
| 21 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6048 | m2 |
| 22 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 23 | Tạo lỗ lắp đèn trên trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Phào composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 25 | Tay nắm cửa, khóa cửa (phòng giám đốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tay nắm cửa,khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,4 | m |
| 35 | Điều hòa Daikin 2 chiều 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,734 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Xây tường nhà vệ sinh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22 M100, VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7085 | m3 |
| 40 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,734 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột-gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,078 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 43 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,656 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,656 | m2 |
| 45 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt bình nóng lạnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Bình nóng lạnh Ferrolli | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Sen tắm nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,162 | m2 |
| 68 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,162 | m2 |
| 69 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,162 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,162 | m2 |
| 71 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1824 | m2 |
| 72 | Tạo lỗ lắp đèn trên trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 74 | Phào composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,5787 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1652 | m3 |
| 78 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,5787 | m2 |
| 79 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3394 | m2 |
| 80 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m2 |
| 81 | Tạo lỗ lắp đèn trên trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Phào composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m |
| 83 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 88 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,5787 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,5787 | m2 |
| 90 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,276 | m2 |
| 91 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,276 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột-gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,564 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2528 | m2 |
| 94 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,712 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,712 | m2 |
| 96 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2528 | m2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt bình nóng lạnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Bình nóng lạnh Ferrolli | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Sen tắm nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi