Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công Nạo vét 12 kênh xã Bình Phú, Đại Phúc, Nhị Long, An Trường A, Phương Thạnh, Huyền Hội và xây dựng 02 bờ bao thị trấn Càng Long và xã Phương Thạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210509646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV TM DV XD Ý Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công Nạo vét 12 kênh xã Bình Phú, Đại Phúc, Nhị Long, An Trường A, Phương Thạnh, Huyền Hội và xây dựng 02 bờ bao thị trấn Càng Long và xã Phương Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210508038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thủy lợi phí cấp bù |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 15:23:00 đến ngày 2021-05-13 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,095,973,557 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NẠO VÉT 12 KÊNH | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,64 | 100m2 |
| 2 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.113 | bụi |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,89 | 100m3 |
| 4 | San bờ kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,045 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 2 BỜ BAO | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,05 | 100m2 |
| 2 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | bụi |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,39 | 100m3 |
| 4 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,59 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,44 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm D=5-6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,34 | 100m |
| 7 | Giằng cừ tràm D ngọn 5-6cm, giằng đầu cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m |
| 8 | Cung cấp thép buộc và neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,51 | kg |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi