Gói thầu: Gói thầu số 14: Xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210453110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 15:15:00 đến ngày 2021-05-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,620,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,300,000 VNĐ ((Mười sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | I. PHẦN VẬT TƯ/1. Dựng trụ 12m, móng đà cản/ Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,51 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | C/kiện |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,51 | m3 |
| 5 | 2. Trụ đỡ thẳng đà 2m (XI.D)/ Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sứ |
| 7 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 8 | 3. Xà bắt LBFCO - LA (X.LBFCO)/ Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | 4. Phần hào cáp ngầm trên vĩa hè/ Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7128 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8592 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm bằng xếp gạch thẽ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 1000v |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm bằng băng cảnh báo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9968 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5644 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa 10x20, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,08 | m2 |
| 16 | 5. Hào cáp ngầm trên sân bê tông/ Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5291 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,241 | m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm bằng xếp gạch thẽ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,28 | 1000v |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm bằng băng cảnh báo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,14 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,1705 | m3 |
| 21 | GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,684 | 100m2 |
| 22 | 6. Hào cáp ngầm trên đất công viên/ Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6497 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,1605 | m3 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm bằng xếp gạch thẻ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8 | 1000v |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm bằng băng cảnh báo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,4 | m3 |
| 27 | Tấm đan bê tông/ Đổ bê tông tấm đan…., đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,368 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan…. đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4098 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 30 | Trải tấm Nilon chống mất nước bê tông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| 31 | 7. Hố ga/ Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0936 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,41 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3839 | tấn |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông tấm đan…., đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan…. đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1303 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0405 | 100m2 |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0871 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | C/kiện |
| 42 | 8. Mốc báo hiệu cáp ngầm/ Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | bộ |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 44 | 9. Ống nhựa gân xoắn và ống sắt tráng kẽm/ Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,67 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 46 | 10. Tiếp địa/Tiếp địa trụ 12/ Rải dây thép địa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 10 m |
| 47 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 48 | Tiếp địa LA/ Rải dây thép địa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | 10 m |
| 49 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 50 | 11. Dây cáp và phụ kiện/ Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,015 | 1km/1dây |
| 51 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,005 | 1km/1dây |
| 52 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,85 | 100m |
| 53 | Làm và lắp đầu cáp khô điện áp 22kV (đầu cáp 3 pha), tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 Đ/cáp |
| 54 | Lắp đặt kẹp các loại - Kẹp Quai A185-240 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 55 | Lắp đặt kẹp các loại - Kẹp Hotline C25-50 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 56 | Colier D280 sắt PL 30x3 kẹp ống 90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt kẹp các loại - Kẹp Bulon chẻ CU-AL (splitbolt) A 120-150/C 25-150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 10 dau cot |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 10 dau cot |
| 61 | II. PHẦN THIẾT BỊ (SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT)/ Chống sét van LA -18KV | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 3 pha |
| 62 | LBFCO 24kV - 100A - 12kA BILL Polymer | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| B | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | I. THIẾT BỊ (SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT)/1. Máy biến thế/ Máy biến áp 3 pha 560kVA 22/0.4kV |
Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | 2. Tủ RMU/ Tủ trung thế RM6 24kVA 630A 20kA/3s NE-QIQ (2 LBS 630A lộ vào + 1 LBS lộ ra có bệ chì trung thế), IACAFL. Bao gồm : + Chì ống trung thế 31.5A (01 bộ = 03 cái) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | 3. Tủ hạ thế/ MCCB 3P 1000A 50k | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P 630A - 50kA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Chống sét hạ thế GZ-500V | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 3 pha |
| 6 | Đồng hồ Volt 500V | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ Ampe 800/5A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | MCT 800/5A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | 4. Tủ bù hạ thế/ Tủ bù hạ thế 240kVAR | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | II. LẮP ĐẶT VẬT TƯ/1. Máy biến thế/ Làm và lắp đầu cáp khô điện áp 22kV (đầu cáp 3 pha), tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Đ/cáp |
| 11 | 2. Tủ RMU/ Làm và lắp đầu cáp khô điện áp 35kV (đầu cáp 3 pha), Phễu ngang, tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Đ/cáp |
| 12 | 3. Tủ hạ thế/ Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 13 | 4. Cáp và phụ kiện/Dây cáp từ tủ RMU đến MBA / Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 14 | Dây cáp từ MBA đến tủ hạ thế (điện kế)/ Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 15 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 16 | Dây cáp từ tủ tụ bù đến tủ hạ thế (điện kế) / Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 17 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 18 | Dây đấu nối điện kế: / Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 19 | Ép đầu coss/ Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | 10 dau cot |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 dau cot |
| 21 | Tiếp địa/ Rải dây thép địa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | 10 m |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 10 cọc |
| 23 | Phụ kiện/ Lắp đặt ống PVC - ống PVC D114 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 10m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC - ống PVC D200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 10m |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ - Giá đỡ đầu cáp ngầm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv – 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Sợi |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi