Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng 1 (Xây lắp 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210509702-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng 1 (Xây lắp 1)
Số hiệu KHLCNT 20210509673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 14:44:00 đến ngày 2021-05-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,145,734,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BAN CHQS XÃ TÂN LONG (HUYỆN PHỤNG HIỆP)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,844 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,064 m3
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,76 tấn
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 160,1 m2
5 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 130,8 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 42,52 m2
7 Đắp cát tôn nền Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,069 100m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,288 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 107,83 m2
10 Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 107,83 m2
11 Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600mm (khác màu) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22,5 m2
12 Lát nền, sàn Gạch Granite 100x600mm (màu đỏ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,93 m2
13 Ốp đá Đá granite tự nhiên dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,67 m2
14 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 200x600mm (màu đỏ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15,04 m2
15 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,25 m2
16 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch gốm 50x100mm (màu đỏ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,88 m2
17 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 58,1 m
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 277,43 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,96 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,96 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 54,6 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 303,35 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 54,6 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 67,56 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 290,39 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 35,32 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 35,32 1m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 35,32 m2
29 Lắp dựng khung gió Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,808 1m2
30 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,703 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,703 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,601 100m2
33 SXLD trần Prima khung nhôm nổi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 130,8 m2
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,776 m3
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,9 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,39 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,173 tấn
38 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,35 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,469 m3
40 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện Gạch Granite 300x300mm (nhám) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,7 m2
41 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20,77 m2
42 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 34,95 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 34,95 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 34,95 m2
45 SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
46 SXLD cửa sổ 2 cánh mở, khung bao sắt V40x40x4mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,88 m2
47 SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,75 m2
48 Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 hộp
49 Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
50 Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 cái
51 Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
52 Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15 cái
54 Lắp đặt quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
55 Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 bộ
56 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13 bộ
57 Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
58 Lắp đặt đèn pha cao áp 150W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
59 Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 1 bộ
60 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 280 m
61 Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 200 m
62 Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 50 m
63 Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 100 m
64 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 hộp
65 Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
66 Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
67 Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
68 Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
69 Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 150 m
70 Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 80 m
71 Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 trọn bộ
72 Đào HTH, HG đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16,536 1m3
73 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,868 m3
74 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,372 m3
75 Ván khuôn HTH, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,035 100m2
76 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,062 tấn
77 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,031 tấn
78 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,464 m3
79 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
80 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,091 m3
81 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,352 m3
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16,888 m2
83 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 68,96 m2
84 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,65 m2
85 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,001 100m3
86 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,001 100m3
87 Làm tầng than củi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,001 100m3
88 Tháo dở ống PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,08 100m
89 Tháo dở ống PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,08 100m
90 Tháo dở xí bệt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
91 Tháo dở chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
92 Tháo dở phễu thu, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
93 Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,06 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,12 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,02 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,07 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,015 100m
100 Lắp đặt Nối RT thau D21 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
101 Lắp đặt Nối RN thau D21 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
102 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 cái
103 Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
104 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
105 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
106 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
107 Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
108 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
109 Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
110 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
111 Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
112 Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
113 Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
114 Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
115 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
116 Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
117 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
118 Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
119 Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
120 Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
121 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
122 Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
123 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
124 Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
125 Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
126 Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
127 Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
128 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
129 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 bộ
130 Lắp đặt gương soi + kệ kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
131 Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
132 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
133 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
134 Lắp đặt giá treo Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
135 Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
136 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,928 m3
137 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20,271 1m3
138 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,514 m3
139 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,616 m3
140 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,616 m3
141 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố ga Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,34 100m2
142 Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,07 tấn
143 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,024 tấn
144 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,753 m3
145 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,72 m3
146 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 60,32 m2
147 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,005 m2
148 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22 1cấu kiện
149 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,475 m3
150 Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,475 m3
151 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,941 1m3
152 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,886 m3
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,085 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,605 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,02 100m
156 Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
157 Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
158 Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
159 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
160 Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
161 Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
162 Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
163 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
164 Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
165 Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
166 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bể
167 Lắp đặt phao điện, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
168 Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
169 Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
170 Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
171 Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
172 Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
173 Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
174 Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
175 Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
176 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
177 Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
178 Sản xuất chân bồn nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,289 tấn
179 Lắp dựng chân bồn nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,289 tấn
B BAN CHQS XÃ TÂN THÀNH (TP.NGÃ BẢY)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,304 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,064 m3
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,8 tấn
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 187,46 m2
5 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 130,8 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 32,12 m2
7 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 137,76 m2
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,288 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 107,83 m2
10 Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 119,42 m2
11 Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600mm (khác màu) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22,5 m2
12 Lát nền, sàn Gạch Granite 100x600mm (màu đỏ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,85 m2
13 Ốp đá Đá granite tự nhiên dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,22 m2
14 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 200x600mm (màu đỏ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16 m2
15 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 33,61 m2
16 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch gốm 50x100mm (màu đỏ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,88 m2
17 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 57,1 m
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 254,11 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 254,11 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 152,466 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 101,644 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 32,12 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 32,12 1m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 32,12 m2
25 Lắp dựng khung gió Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,808 1m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,014 tấn
27 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,689 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,689 tấn
29 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,565 100m2
30 SXLD trần Prima khung nhôm nổi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 130,8 m2
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,118 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,234 100m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,506 m3
34 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện Gạch Granite 300x300mm (nhám) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,7 m2
35 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20,77 m2
36 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 60,87 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 60,87 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 60,87 m2
39 SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
40 SXLD cửa sổ 2 cánh mở, khung bao sắt V40x40x4mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,88 m2
41 SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,75 m2
42 Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 hộp
43 Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
44 Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 cái
45 Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
46 Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16 cái
48 Lắp đặt quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
49 Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 bộ
50 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13 bộ
51 Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
52 Lắp đặt đèn pha cao áp 150W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
53 Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 1 bộ
54 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 250 m
55 Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 190 m
56 Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 100 m
57 Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 100 m
58 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 hộp
59 Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
60 Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
61 Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
62 Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
63 Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 180 m
64 Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 80 m
65 Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 trọn bộ
66 Đào HTH, HG đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16,536 1m3
67 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,868 m3
68 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,372 m3
69 Ván khuôn HTH, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,035 100m2
70 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,062 tấn
71 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,031 tấn
72 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,464 m3
73 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
74 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,091 m3
75 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,352 m3
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16,888 m2
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 68,96 m2
78 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,65 m2
79 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,001 100m3
80 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,001 100m3
81 Làm tầng than củi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,001 100m3
82 Tháo dở ống PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,08 100m
83 Tháo dở ống PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,08 100m
84 Tháo dở xí bệt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
85 Tháo dở chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
86 Tháo dở phễu thu, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
87 Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,05 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,045 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,02 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,13 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,095 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,155 100m
94 Lắp đặt Nối RT thau D21 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
95 Lắp đặt Nối RN thau D21 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
96 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
97 Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
98 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
99 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 cái
100 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
101 Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
102 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
103 Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
104 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
105 Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
106 Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
107 Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
108 Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
109 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
110 Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
111 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
112 Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
113 Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
114 Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
115 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 cái
116 Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
117 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
118 Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
119 Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
120 Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
121 Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
122 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
123 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 bộ
124 Lắp đặt gương soi + kệ kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
125 Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
126 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
127 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
128 Lắp đặt giá treo Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
129 Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
130 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bể
131 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,831 m3
C BAN CHQS XA ĐẠI THÀNH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,703 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,726 m3
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,981 tấn
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 145,17 m2
5 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 133,22 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 34,58 m2
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,207 100m3
8 Đục tường xây cho công tác nâng cửa Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,2 m2
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,432 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 96,24 m2
11 Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 96,24 m2
12 Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600mm (khác màu) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 33,48 m2
13 Lát nền, sàn Gạch Granite 100x600mm (màu đỏ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,7 m2
14 Ốp đá Đá granite tự nhiên dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,09 m2
15 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 200x600mm (màu đỏ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15,46 m2
16 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,25 m2
17 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch gốm 50x100mm (màu đỏ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,32 m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,06 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,065 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,301 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,292 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,655 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,077 tấn
24 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 66,1 m
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 348,36 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,64 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 348,36 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,64 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 348,36 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,64 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25,1 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25,1 1m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25,1 m2
34 SXLD ổ khóa, tay nắm cửa Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25,1 Bộ
35 Lắp dựng khung gió Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,183 1m2
36 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,632 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,632 tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,452 100m2
39 SXLD trần Prima khung nhôm nổi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 133,22 m2
40 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,125 100m3
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,6 1m3
42 Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,091 100m
43 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,895 m3
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,53 m3
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,144 m3
46 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,448 m3
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,948 m3
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,568 m3
49 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,035 100m2
50 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,29 100m2
51 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,295 100m2
52 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,377 100m2
53 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,882 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,238 m3
55 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện Gạch Granite 300x300mm (nhám) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,7 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện Gạch Granite 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 21 m2
57 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 200x600mm (màu đỏ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,92 m2
58 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 24,425 m2
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 97,19 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 28,96 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 97,19 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 28,96 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 28,96 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 97,19 m2
65 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,245 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,245 tấn
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,301 100m2
68 SXLD trần Prima khung nhôm nổi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 27,3 m2
69 SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
70 SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,16 m2
71 SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính trắng dày 5mm, pano nhôm hộp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,4 m2
72 SXLD cửa sổ 2 cánh mở, khung bao sắt V40x40x4mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,44 m2
73 SXLD cửa sổ bật khung sắt V50x50x2mm, kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,6 m2
74 SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,75 m2
75 SXLD vách nhôm ngăn bếp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,145 m2
76 Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 hộp
77 Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
78 Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13 cái
79 Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
80 Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 cái
81 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16 cái
82 Lắp đặt quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 cái
83 Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 bộ
84 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14 bộ
85 Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
86 Lắp đặt đèn pha cao áp 150W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 bộ
87 Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 1 bộ
88 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 440 m
89 Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 260 m
90 Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 180 m
91 Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 40 m
92 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 hộp
93 Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
94 Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
95 Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
96 Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
97 Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 170 m
98 Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 80 m
99 Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 trọn bộ
100 Đào HTH, HG đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16,536 1m3
101 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,868 m3
102 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,372 m3
103 Ván khuôn HTH, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,035 100m2
104 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,062 tấn
105 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,031 tấn
106 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,464 m3
107 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
108 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,091 m3
109 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,405 m3
110 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16,888 m2
111 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 68,96 m2
112 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,65 m2
113 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,001 100m3
114 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,001 100m3
115 Làm tầng than củi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,001 100m3
116 Tháo dở ống PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,08 100m
117 Tháo dở ống PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,08 100m
118 Tháo dở xí bệt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
119 Tháo dở chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
120 Tháo dở phễu thu, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
121 Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,06 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,12 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,02 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,07 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,015 100m
128 Lắp đặt Nối RT thau D21 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
129 Lắp đặt Nối RN thau D21 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
130 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 cái
131 Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
132 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
133 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
134 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
135 Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
136 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
137 Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
138 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
139 Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
140 Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
141 Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
142 Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
143 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
144 Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
145 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
146 Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
147 Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
148 Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
149 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
150 Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
151 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
152 Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
153 Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
154 Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
155 Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
156 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
157 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 bộ
158 Lắp đặt gương soi + kệ kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
159 Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
160 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
161 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
162 Lắp đặt giá treo Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
163 Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
164 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,219 m3
165 Phá dỡ song sắt hàng rào: Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 59,261 m2
166 Tháo dở bảng tên Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,6 m2
167 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,038 m3
168 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,543 100m2
169 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,15 tấn
170 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,101 tấn
171 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,649 m3
172 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 63,924 m2
173 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 37,009 m2
174 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 100,932 m2
175 SXLD khung hàng rào song sắt (khung thép hộp 40x40x1,8 + thanh thép tròn đặc fi16) sơn phủ chống sét 3 lớp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 58,043 m2
176 SXLD cửa (khung thép hộp 40x40x1,8 + thanh thép tròn đặc fi16) sơn phủ chống sét 3 lớp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,295 m2
177 SXLD khung hàng rào song sắt (khung thép hộp 40x40x1,8 + lưới thép B40) sơn phủ chống sét 3 lớp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 24,995 m2
178 SXLD bảng tên cổng bằng tôn phẳng dày 1 ly (sơn phủ chống sét màu đỏ) + khung thép hộp 40x40x1,8 + thép hộp giằng 20x20x1,5 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,6 m2
179 SXLD chữ "BAN CHQS THỊ XÃ NGẪ BẢY" màu vàng cao 180, font : VINI-HELVE Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
180 SXLD chữ "BAN CHQS XÃ ĐẠI THÀNH" màu vàng cao 220, font : VINI-HELVE Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
181 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,195 100m3
182 Rải Cao su làm lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,95 100m2
183 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 19,495 m3
184 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 28,364 1m3
185 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18,909 m3
186 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,259 m3
187 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,259 m3
188 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố ga Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,474 100m2
189 Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,095 tấn
190 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,032 tấn
191 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,028 m3
192 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,793 m3
193 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 84,58 m2
194 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,525 m2
195 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30 1cấu kiện
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x9,2mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,04 100m
197 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,475 m3
198 Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,475 m3
199 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,941 1m3
200 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,886 m3
201 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,085 100m
202 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,605 100m
203 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,02 100m
204 Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
205 Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
206 Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
207 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
208 Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
209 Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
210 Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
211 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
212 Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
213 Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
214 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bể
215 Lắp đặt phao điện, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
216 Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
217 Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
218 Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
219 Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
220 Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
221 Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
222 Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
223 Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
224 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
225 Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
226 Sản xuất chân bồn nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,289 tấn
227 Lắp dựng chân bồn nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,289 tấn
D BAN CHQS PHƯỜNG HIỆP THÀNH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,144 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,042 m3
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,867 tấn
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 184,13 m2
5 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 129,1 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 42,52 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,197 m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,288 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 105,14 m2
10 Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 105,14 m2
11 Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600mm (khác màu) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22,32 m2
12 Lát nền, sàn Gạch Granite 100x600mm (màu đỏ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,93 m2
13 Ốp đá Đá granite tự nhiên dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,045 m2
14 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 200x600mm (màu đỏ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,26 m2
15 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,25 m2
16 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch gốm 50x100mm (màu đỏ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,88 m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,109 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,127 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,699 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,399 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,157 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,546 tấn
23 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 57,5 m
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 269,89 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,1 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 269,89 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,1 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 276,99 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 35,32 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 35,32 1m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 35,32 m2
32 Lắp dựng khung gió Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,2 1m2
33 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,826 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,826 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,426 100m2
36 SXLD trần Prima khung nhôm nổi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 129,1 m2
37 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,29 100m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,712 1m3
39 Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,475 100m
40 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,256 m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,123 m3
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,664 m3
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,76 m3
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,63 m3
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,954 m3
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,587 m3
47 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,081 100m2
48 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,752 100m2
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,763 100m2
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,364 100m2
51 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,176 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,046 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,216 m3
54 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch gốm 50x100mm (màu đỏ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,16 m2
55 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16,8 m
56 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện Gạch Granite 300x300mm (nhám) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,08 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện Gạch Granite 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 44,93 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện Gạch Granite 600x600mm (khác màu) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,9 m2
59 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 200x600mm (màu đỏ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,548 m2
60 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 67,343 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 125,246 m2
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 88,259 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 62,72 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 213,505 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 62,72 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 187,966 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 88,259 m2
68 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25,87 m2
69 Quét chống thấm CT-11A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25,87 m2
70 SXLD khung sắt V50x50x2,5mm, lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,68 m2
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,81 100m2
72 SXLD trần Prima khung nhôm nổi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 60,247 m2
73 SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
74 SXLD máng xối INOX 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,8 m
75 SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,16 m2
76 SXLD cửa đi 1 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,94 m2
77 SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính trắng dày 5mm, pano nhôm hộp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,4 m2
78 SXLD cửa sổ 4 cánh mở, kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,88 m2
79 SXLD cửa sổ 2 cánh mở, khung bao sắt V40x40x4mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,32 m2
80 SXLD cửa sổ bật khung sắt V50x50x2mm, kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,6 m2
81 SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,75 m2
82 Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 hộp
83 Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
84 Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17 cái
85 Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
86 Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 cái
87 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18 cái
88 Lắp đặt quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11 cái
89 Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 bộ
90 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15 bộ
91 Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 bộ
92 Lắp đặt đèn pha cao áp 150W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 bộ
93 Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 1 bộ
94 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 500 m
95 Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 190 m
96 Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 80 m
97 Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 100 m
98 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 hộp
99 Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
100 Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
101 Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
102 Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
103 Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 200 m
104 Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 80 m
105 Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 trọn bộ
106 Đào HTH, HG đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16,536 1m3
107 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,868 m3
108 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,372 m3
109 Ván khuôn HTH, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,035 100m2
110 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,062 tấn
111 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,031 tấn
112 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,464 m3
113 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
114 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,091 m3
115 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,352 m3
116 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16,888 m2
117 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 68,96 m2
118 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,65 m2
119 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,001 100m3
120 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,001 100m3
121 Làm tầng than củi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,001 100m3
122 Tháo dở ống PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,08 100m
123 Tháo dở ống PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,08 100m
124 Tháo dở xí bệt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
125 Tháo dở chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
126 Tháo dở phễu thu, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
127 Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,06 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,08 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,02 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,13 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,14 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,015 100m
134 Lắp đặt Nối RT thau D21 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
135 Lắp đặt Nối RN thau D21 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
136 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 cái
137 Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
138 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
139 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
140 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
141 Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
142 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
143 Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
144 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
145 Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
146 Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
147 Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
148 Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
149 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
150 Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
151 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
152 Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
153 Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
154 Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
155 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
156 Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
157 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
158 Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
159 Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
160 Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
161 Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
162 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
163 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 bộ
164 Lắp đặt gương soi + kệ kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
165 Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
166 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
167 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
168 Lắp đặt giá treo Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
169 Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
170 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,832 m3
171 Phá dỡ hàng rào lưới B40: Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 39,591 m2
172 Phá dỡ song sắt hàng rào: Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 38,376 m2
173 Tháo dở bảng tên Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,6 m2
174 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,742 1m3
175 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,098 100m3
176 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,63 m3
177 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,63 m3
178 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,962 m3
179 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,236 100m2
180 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,735 m3
181 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4 100m2
182 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,03 tấn
183 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,075 tấn
184 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,143 tấn
185 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,121 tấn
186 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,114 m3
187 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 100,802 m2
188 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 36,559 m2
189 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 137,361 m2
190 SXLD khung hàng rào song sắt (khung thép hộp 40x40x1,8 + thanh thép tròn đặc fi16) sơn phủ chống sét 3 lớp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 38,376 m2
191 SXLD cửa (khung thép hộp 40x40x1,8 + thanh thép tròn đặc fi16) sơn phủ chống sét 3 lớp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,295 m2
192 SXLD khung hàng rào song sắt (khung thép hộp 40x40x1,8 + lưới thép B40) sơn phủ chống sét 3 lớp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 28,073 m2
193 SXLD bảng tên cổng bằng tôn phẳng dày 1 ly (sơn phủ chống sét màu đỏ) + khung thép hộp 40x40x1,8 + thép hộp giằng 20x20x1,5 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,6 m2
194 SXLD chữ "BAN CHQS THỊ XÃ NGẪ BẢY" màu vàng cao 180, font : VINI-HELVE Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
195 SXLD chữ "BAN CHQS XÃ HIỆP THÀNH" màu vàng cao 220, font : VINI-HELVE Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
196 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,222 100m3
197 Rải Cao su làm lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,219 100m2
198 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22,193 m3
199 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,499 m3
200 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,499 m3
201 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,272 m3
202 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,324 m3
203 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,017 100m2
204 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,014 tấn
205 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,356 m3
206 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,145 m2
207 SXLD cột cờ Inox (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
208 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 33,219 1m3
209 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22,146 m3
210 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,672 m3
211 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,672 m3
212 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố ga Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,568 100m2
213 Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,116 tấn
214 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,047 tấn
215 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,226 m3
216 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,544 m3
217 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 98,24 m2
218 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,72 m2
219 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 36 1cấu kiện
220 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x9,2mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,095 100m
221 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,475 m3
222 Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,475 m3
223 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,941 1m3
224 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,886 m3
225 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,085 100m
226 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,605 100m
227 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,02 100m
228 Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
229 Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
230 Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
231 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
232 Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
233 Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
234 Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
235 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
236 Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
237 Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
238 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bể
239 Lắp đặt phao điện, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
240 Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
241 Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
242 Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
243 Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
244 Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
245 Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
246 Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
247 Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
248 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
249 Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
250 Sản xuất chân bồn nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,289 tấn
251 Lắp dựng chân bồn nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,289 tấn
E BAN CHQS XÃ TÂN PHÚ (THỊ XÃ LONG MỸ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,894 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,863 m3
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,698 tấn
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 152,1 m2
5 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 121,6 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 36,14 m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,48 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,063 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,48 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,428 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,772 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,284 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,312 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,267 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,568 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,203 100m2
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,178 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,083 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,074 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,353 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,145 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,574 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,404 tấn
24 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,707 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,707 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,568 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,485 m3
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 197,2 m2
29 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 122,5 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 36 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,5 m2
32 Ốp đá Đá granite tự nhiên dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 28 m2
33 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,4 m2
34 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16,94 m2
35 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,64 m2
36 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 27,85 m2
37 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,76 m2
38 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 69,7 m
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,325 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 48,02 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 273,8 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 87,58 m2
43 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 85 m2
44 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 238,4 m2
45 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường hồi) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 35,88 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 96,15 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường tường ngoài, chân tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 258,805 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 512,2 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 96,15 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 354,955 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 512,2 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,35 m2
53 Quét chống thấm CT-11A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,63 m2
54 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25,06 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25,06 1m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25,06 m2
57 SXLD cửa đi 4 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,28 m2
58 SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,08 m2
59 SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính mờ dày 5mm, pano nhôm hộp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,4 m2
60 SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính trắng dày 5mm, pano nhôm hộp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0 m2
61 SXLD cửa sổ 2 cánh mở, khung bao sắt V40x40x4mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,44 m2
62 SXLD cửa sổ bật khung sắt V50x50x2mm, kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,6 m2
63 SXLD khung vách, pano nhôm hộp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0 m2
64 SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,75 m2
65 SXLD ổ khóa, tay nắm cửa đi, chốt, ron Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 Bộ
66 SXLD ổ khóa, tay nắm cửa sổ, chốt, ron Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15 Bộ
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,739 100m2
68 SX LD Ống thoát nước Inox D60x2 (L=0,35-0,4) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14 vị trí
69 SXLD trần Prima khung nhôm nổi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 161,87 m2
70 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,195 100m3
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,5 1m3
72 Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,896 100m
73 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,5 m3
74 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,5 m3
75 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13 m3
76 Đắp nâng nền công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,144 m3
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,646 m3
78 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,223 m3
79 SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
80 Quét Sika732 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,88 m2
81 Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 hộp
82 Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
83 Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 cái
84 Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
85 Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 cái
86 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 19 cái
87 Lắp đặt quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
88 Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 bộ
89 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13 bộ
90 Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
91 Lắp đặt đèn pha cao áp 150W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 bộ
92 Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 1 bộ
93 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 250 m
94 Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 300 m
95 Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 80 m
96 Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 100 m
97 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 hộp
98 Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
99 Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
100 Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
101 Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
102 Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 200 m
103 Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 304 m
104 Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 trọn bộ
105 Đào HTH, HG đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16,536 1m3
106 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,868 m3
107 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,372 m3
108 Ván khuôn HTH, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,035 100m2
109 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,062 tấn
110 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,031 tấn
111 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,464 m3
112 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
113 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,091 m3
114 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,352 m3
115 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16,888 m2
116 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 68,96 m2
117 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,65 m2
118 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,001 100m3
119 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,001 100m3
120 Làm tầng than củi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,001 100m3
121 Tháo dở ống PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,08 100m
122 Tháo dở ống PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,08 100m
123 Tháo dở xí bệt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
124 Tháo dở chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
125 Tháo dở phễu thu, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
126 Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,05 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,062 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,02 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,09 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,09 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,08 100m
133 Lắp đặt Nối RT thau D21 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
134 Lắp đặt Nối RN thau D21 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
135 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
136 Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
137 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
138 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 cái
139 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
140 Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
141 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
142 Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
143 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
144 Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
145 Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
146 Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
147 Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
148 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
149 Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
150 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
151 Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
152 Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
153 Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
154 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
155 Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
156 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
157 Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
158 Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
159 Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
160 Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
161 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
162 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 bộ
163 Lắp đặt gương soi + kệ kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
164 Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
165 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
166 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
167 Lắp đặt giá treo Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
168 Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
169 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,22 m3
170 Tháo dỡ khung song sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,6 m2
171 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,22 m3
172 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,22 m2
173 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 146,64 m2
174 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột - giằng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 167,01 m2
175 Sơn giằng, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 313,65 m2
176 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,4 m
177 Cạo bỏ lớp sơn trên cổng rào Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,82 m2
178 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,82 1m2
179 SXLD bảng tên cổng bằng tôn phẳng dày 1 ly (sơn phủ chống sét màu đỏ) + khung thép hộp 40x40x1,8 + thép hộp giằng 20x20x1,5 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,178 m2
180 SXLD chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ THỊ XÃ LONG MỸ" màu vàng cao 110, font : VINI-HELVE Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
181 SXLD chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ TÂN PHÚ" màu vàng cao 160, font : VINI-HELVE Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
182 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,86 1m3
183 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,86 m3
184 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,55 m3
185 Xây tường bằng Gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,478 m3
186 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,8 m2
187 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,8 m2
188 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,095 100m3
189 Rải Cao su làm lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,894 100m2
190 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,012 100m2
191 Lắp dựng cốt thép nền móng tháp nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,022 tấn
192 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18,94 m3
193 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,499 1m3
194 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,499 m3
195 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,272 m3
196 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,324 m3
197 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,017 100m2
198 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,014 tấn
199 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,356 m3
200 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,145 m2
201 SXLD cột cờ Inox (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
202 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,328 1m3
203 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,219 m3
204 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,835 m3
205 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,18 m3
206 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố ga Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,07 100m2
207 Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,061 tấn
208 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,034 tấn
209 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,18 m3
210 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,28 m3
211 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 60,44 m2
212 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,44 m2
213 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x9,2mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,342 100m
214 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15,2 1cấu kiện
215 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,293 m3
216 Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,293 m3
217 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,084 1m3
218 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,063 m3
219 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,085 100m
220 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,235 100m
221 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,02 100m
222 Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
223 Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
224 Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
225 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
226 Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
227 Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
228 Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
229 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
230 Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
231 Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
232 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bể
233 Lắp đặt phao điện, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
234 Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
235 Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
236 Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
237 Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
238 Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
239 Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
240 Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
241 Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
242 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
243 Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
244 Sản xuất chân bồn nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,289 tấn
245 Lắp dựng chân bồn nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,289 tấn
F BAN CHQS XÃ VĨNH VIỄN A (HUYỆN LONG MỸ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,026 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,799 m3
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,896 tấn
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 174,76 m2
5 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 130,8 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 37,88 m2
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,504 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 107,83 m2
9 Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 107,83 m2
10 Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600mm (khác màu) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22,5 m2
11 Lát nền, sàn Gạch Granite 100x600mm (màu đỏ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17,16 m2
12 Ốp đá Đá granite tự nhiên dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 28,935 m2
13 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 200x600mm (màu đỏ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15,85 m2
14 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,25 m2
15 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch gốm 50x100mm (màu đỏ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,04 m2
16 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 71,3 m
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,111 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,059 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,238 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,323 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,876 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,311 tấn
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 309,04 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,08 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 309,04 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,08 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 316,12 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30,68 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30,68 1m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30,68 m2
31 Lắp dựng khung gió Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,183 1m2
32 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,689 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,689 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,627 100m2
35 SXLD trần Prima khung nhôm nổi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 148,02 m2
36 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,28 100m3
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,584 1m3
38 Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,746 100m
39 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15,816 m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,411 m3
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,576 m3
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,944 m3
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,235 m3
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,372 m3
45 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,068 100m2
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,401 100m2
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,523 100m2
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,265 100m2
49 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,417 m3
50 Ván khuôn gỗ sê nô Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,142 100m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,17 m2
52 Quét chống thấm CT-11A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,17 m2
53 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,123 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,562 m3
55 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện Gạch Granite 300x300mm (nhám) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,4 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện Gạch Granite 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22,14 m2
57 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 200x600mm (màu đỏ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,52 m2
58 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20,214 m2
59 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 210,432 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 35,32 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 210,432 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 35,32 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 35,32 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 210,432 m2
65 Lợp mái Tôn sóng vuông dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,334 100m2
66 SXLD trần Prima khung nhôm nổi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 28,42 m2
67 SXLD khung sắt V50x50x2,5mm, lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,952 m2
68 SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
69 Khoan lỗ Phi 20 sâu 100, bơm sikadur 731 neo thép dầm vào cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 32 1 lỗ khoan
70 Đục nhám mặt bê tông và quét sikadur 732 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,48 m2
71 SXLD cửa đi 4 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,28 m2
72 SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,16 m2
73 SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,75 m2
74 SXLD cửa sổ 2 cánh mở, khung bao sắt V40x40x4mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,88 m2
75 Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 hộp
76 Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
77 Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15 cái
78 Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
79 Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 cái
80 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15 cái
81 Lắp đặt quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
82 Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15 bộ
83 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13 bộ
84 Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
85 Lắp đặt đèn pha cao áp 150W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
86 Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 1 bộ
87 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 530 m
88 Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 160 m
89 Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 160 m
90 Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 100 m
91 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 hộp
92 Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
93 Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
94 Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
95 Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
96 Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 200 m
97 Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 80 m
98 Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 trọn bộ
99 Đào HTH, HG đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16,536 1m3
100 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,868 m3
101 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,372 m3
102 Ván khuôn HTH, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,035 100m2
103 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,062 tấn
104 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,031 tấn
105 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,464 m3
106 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
107 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,091 m3
108 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,352 m3
109 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16,888 m2
110 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 68,96 m2
111 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,65 m2
112 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,001 100m3
113 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,001 100m3
114 Làm tầng than củi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,001 100m3
115 Tháo dở ống PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,08 100m
116 Tháo dở ống PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,08 100m
117 Tháo dở xí bệt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
118 Tháo dở chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
119 Tháo dở phễu thu, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
120 Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,05 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,09 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,02 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,09 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,14 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,045 100m
127 Lắp đặt Nối RT thau D21 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
128 Lắp đặt Nối RN thau D21 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
129 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
130 Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
131 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
132 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9 cái
133 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
134 Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
135 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
136 Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
137 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
138 Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
139 Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
140 Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
141 Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
142 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
143 Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
144 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
145 Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
146 Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
147 Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
148 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
149 Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
150 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
151 Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
152 Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
153 Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
154 Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
155 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
156 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 bộ
157 Lắp đặt gương soi + kệ kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
158 Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
159 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
160 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
161 Lắp đặt giá treo Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
162 Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
163 Tháo dỡ khung cổng rào Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,491 m2
164 Tháo dở bảng tên Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,52 m2
165 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 204,668 m2
166 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên song sắt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 21 m2
167 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 204,668 m2
168 Sơn song sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 21 1m2
169 SXLD bảng tên cổng bằng tôn phẳng dày 1 ly (sơn phủ chống sét màu đỏ) + khung thép hộp 40x40x1,8 + thép hộp giằng 20x20x1,5 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,52 m2
170 SXLD chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN LONG MỸ" màu vàng cao 110, font : VINI-HELVE Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
171 SXLD chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ VĨNH VIỄN A" màu vàng cao 160, font : VINI-HELVE Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
172 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,47 m3
173 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,499 1m3
174 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,499 m3
175 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,272 m3
176 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,324 m3
177 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,017 100m2
178 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,014 tấn
179 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,356 m3
180 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,145 m2
181 SXLD cột cờ Inox (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
182 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15,388 1m3
183 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,259 m3
184 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,244 m3
185 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,244 m3
186 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố ga Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,271 100m2
187 Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,068 tấn
188 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,047 tấn
189 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,538 m3
190 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,015 m3
191 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 43,98 m2
192 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,175 m2
193 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16 1cấu kiện
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x9,2mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,31 100m
195 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,475 m3
196 Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,475 m3
197 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,941 1m3
198 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,886 m3
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,085 100m
200 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,605 100m
201 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,02 100m
202 Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
203 Lắp đặt NRT nhựa nhôm, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
204 Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
205 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
206 Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
207 Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
208 Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
209 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
210 Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
211 Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
212 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bể
213 Lắp đặt phao điện, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
214 Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
215 Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
216 Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
217 Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
218 Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
219 Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
220 Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
221 Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
222 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
223 Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
224 Sản xuất chân bồn nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,289 tấn
225 Lắp dựng chân bồn nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,289 tấn
G BAN CHQS XÃ VĨNH THUẬN TÂY
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,023 m3
2 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,847 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,723 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 107,83 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 107,83 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 71,31 m2
7 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,84 m2
8 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 21,732 m2
9 Gạch Granite 200x600mm (màu đỏ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,8 m2
10 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,25 m2
11 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,88 m2
12 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 56,6 m
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 239,16 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 164,4 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 82,125 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 403,56 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 321,28 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 164,4 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15,24 m2
20 Quét chống thấm CT-11A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15,24 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 23,06 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 23,06 1m2
23 SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,24 m2
24 SXLD cửa đi 1 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,76 m2
25 SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính trắng dày 5mm, pano nhôm hộp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,4 m2
26 SXLD cửa sổ 2 cánh mở, khung bao sắt V40x40x4mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,64 m2
27 SXLD cửa sổ bật khung sắt V50x50x2mm, kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,6 m2
28 SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,75 m2
29 SXLD ổ khóa, tay nắm cửa Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,966 100m2
31 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 131,2 m2
32 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,234 100m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,6 1m3
34 Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,775 100m
35 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 41,16 m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,96 m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,184 m3
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,088 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,816 m3
40 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,058 100m2
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,418 100m2
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,982 100m2
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,075 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,094 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,284 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,32 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,997 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,168 tấn
49 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,57 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,57 tấn
51 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,562 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,79 m3
53 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,66 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 60,6 m2
55 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,24 m2
56 Gạch Granite 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22,32 m2
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 102,5 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 102,5 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 102,5 m2
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,773 100m2
61 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 67,2 m2
62 SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
63 Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 hộp
64 Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
65 Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 19 cái
66 Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
67 Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 19 cái
69 Lắp đặt quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 cái
70 Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 bộ
71 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15 bộ
72 Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
73 Lắp đặt đèn pha cao áp 150W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
74 Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 1 bộ
75 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 440 m
76 Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 200 m
77 Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 120 m
78 Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 100 m
79 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 hộp
80 Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
81 Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
82 Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
83 Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
84 Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 200 m
85 Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 80 m
86 Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 trọn bộ
87 Đào HTH, HG đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16,536 1m3
88 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,868 m3
89 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,372 m3
90 Ván khuôn HTH, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,035 100m2
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,062 tấn
92 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,031 tấn
93 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,464 m3
94 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
95 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,091 m3
96 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,352 m3
97 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16,888 m2
98 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 68,96 m2
99 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,65 m2
100 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,001 100m3
101 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,001 100m3
102 Làm tầng than củi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,001 100m3
103 Tháo dở ống PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,08 100m
104 Tháo dở ống PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,08 100m
105 Tháo dở xí bệt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
106 Tháo dở chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
107 Tháo dở phễu thu, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
108 Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,06 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,08 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,02 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,09 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,13 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,03 100m
115 Lắp đặt Nối RT thau D21 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
116 Lắp đặt Nối RN thau D21 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
117 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 cái
118 Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
119 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
120 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
121 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
122 Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
123 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
124 Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
125 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
126 Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
127 Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
128 Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
129 Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
130 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
131 Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
132 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
133 Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
134 Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
135 Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
136 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
137 Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
138 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
139 Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
140 Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
141 Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
142 Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
143 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
144 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 bộ
145 Lắp đặt gương soi + kệ kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
146 Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
147 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
148 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
149 Lắp đặt giá treo Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
150 Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
151 Tháo dở song sắt hàng rào khung lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 144,27 m2
152 Tháo dở bảng tên Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,52 m2
153 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,686 m3
154 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,469 100m2
155 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,111 tấn
156 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,421 tấn
157 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,234 100m2
158 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,137 tấn
159 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,13 m3
160 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,924 m3
161 Trát tường, cột ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 47,475 m2
162 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 67,662 m2
163 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 115,137 m2
164 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 34,86 m2
165 Sơn song sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 34,86 1m2
166 SXLD khung hàng rào thép hộp (khung thép hộp 40x40x1,8 + lưới thép B40) sơn phủ chống sét 3 lớp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 128,24 m2
167 SXLD bảng tên cổng bằng tôn phẳng dày 1 ly (sơn phủ chống sét màu đỏ) + khung thép hộp 40x40x1,8 + thép hộp giằng 20x20x1,5 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,52 m2
168 SXLD chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN VỊ THỦY" màu vàng cao 110, font : VINI-HELVE Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
169 SXLD chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ VĨNH THUẬN TÂY" màu vàng cao 160, font : VINI-HELVE Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
170 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,592 1m3
171 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,011 100m3
172 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,597 m3
173 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,318 m3
174 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,159 m2
175 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,159 m2
176 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,07 100m3
177 Rải lớp cao su Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,699 100m2
178 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,99 m3
179 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,499 m3
180 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,499 m3
181 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,272 m3
182 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,324 m3
183 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,017 100m2
184 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,014 tấn
185 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,356 m3
186 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,145 m2
187 SXLD cột cờ Inox (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
188 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 51,419 1m3
189 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 34,279 m3
190 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,072 m3
191 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,072 m3
192 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố ga Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,848 100m2
193 Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,401 tấn
194 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,107 tấn
195 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,912 m3
196 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,554 m3
197 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 154,24 m2
198 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18,72 m2
199 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 56 1cấu kiện
200 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x9,2mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,05 100m
201 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,475 m3
202 Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,475 m3
203 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,941 1m3
204 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,886 m3
205 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,085 100m
206 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,605 100m
207 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,02 100m
208 Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
209 Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
210 Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
211 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
212 Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
213 Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
214 Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
215 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
216 Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
217 Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
218 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bể
219 Lắp đặt phao điện, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
220 Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
221 Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
222 Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
223 Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
224 Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
225 Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
226 Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
227 Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
228 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
229 Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
230 Sản xuất chân bồn nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,289 tấn
231 Lắp dựng chân bồn nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,289 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->