Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng 1 (Xây lắp 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210509702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng 1 (Xây lắp 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210509673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 14:44:00 đến ngày 2021-05-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,145,734,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BAN CHQS XÃ TÂN LONG (HUYỆN PHỤNG HIỆP) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,844 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,064 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 160,1 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 130,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 42,52 | m2 |
| 7 | Đắp cát tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,069 | 100m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 107,83 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 107,83 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600mm (khác màu) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn Gạch Granite 100x600mm (màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,93 | m2 |
| 13 | Ốp đá Đá granite tự nhiên dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,67 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 200x600mm (màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,04 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,25 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch gốm 50x100mm (màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 58,1 | m |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 277,43 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 54,6 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 303,35 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 54,6 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 67,56 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 290,39 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35,32 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35,32 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35,32 | m2 |
| 29 | Lắp dựng khung gió | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,808 | 1m2 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,703 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,703 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,601 | 100m2 |
| 33 | SXLD trần Prima khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 130,8 | m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,776 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,39 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 38 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,469 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện Gạch Granite 300x300mm (nhám) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,77 | m2 |
| 42 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 34,95 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 34,95 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 34,95 | m2 |
| 45 | SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở, khung bao sắt V40x40x4mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 47 | SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,75 | m2 |
| 48 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn pha cao áp 150W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 60 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 280 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 200 | m |
| 62 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | hộp |
| 65 | Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 150 | m |
| 70 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 80 | m |
| 71 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 72 | Đào HTH, HG đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,536 | 1m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,868 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,372 | m3 |
| 75 | Ván khuôn HTH, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,464 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,091 | m3 |
| 81 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,888 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 68,96 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,65 | m2 |
| 85 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 86 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 87 | Làm tầng than củi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 88 | Tháo dở ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 89 | Tháo dở ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 90 | Tháo dở xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Tháo dở chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 92 | Tháo dở phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 100 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt Nối RN thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 130 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt giá treo Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,928 | m3 |
| 137 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,271 | 1m3 |
| 138 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,514 | m3 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,616 | m3 |
| 140 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,616 | m3 |
| 141 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,34 | 100m2 |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 143 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 144 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,753 | m3 |
| 145 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 60,32 | m2 |
| 147 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,005 | m2 |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22 | 1cấu kiện |
| 149 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,475 | m3 |
| 150 | Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,475 | m3 |
| 151 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,941 | 1m3 |
| 152 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,886 | m3 |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,085 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,605 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 156 | Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bể |
| 167 | Lắp đặt phao điện, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 178 | Sản xuất chân bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| 179 | Lắp dựng chân bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| B | BAN CHQS XÃ TÂN THÀNH (TP.NGÃ BẢY) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,064 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 187,46 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 130,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32,12 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 137,76 | m2 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 107,83 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 119,42 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600mm (khác màu) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn Gạch Granite 100x600mm (màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,85 | m2 |
| 13 | Ốp đá Đá granite tự nhiên dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,22 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 200x600mm (màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 33,61 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch gốm 50x100mm (màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 57,1 | m |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 254,11 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 254,11 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 152,466 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 101,644 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32,12 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32,12 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32,12 | m2 |
| 25 | Lắp dựng khung gió | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,808 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,689 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,689 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,565 | 100m2 |
| 30 | SXLD trần Prima khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 130,8 | m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,118 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,234 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,506 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện Gạch Granite 300x300mm (nhám) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,77 | m2 |
| 36 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 60,87 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 60,87 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 60,87 | m2 |
| 39 | SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở, khung bao sắt V40x40x4mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 41 | SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,75 | m2 |
| 42 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn pha cao áp 150W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 54 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 250 | m |
| 55 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 190 | m |
| 56 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | hộp |
| 59 | Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 180 | m |
| 64 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 80 | m |
| 65 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 66 | Đào HTH, HG đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,536 | 1m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,868 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,372 | m3 |
| 69 | Ván khuôn HTH, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,464 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 74 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,091 | m3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,888 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 68,96 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,65 | m2 |
| 79 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 80 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 81 | Làm tầng than củi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 82 | Tháo dở ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 83 | Tháo dở ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 84 | Tháo dở xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Tháo dở chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 86 | Tháo dở phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,095 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,155 | 100m |
| 94 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Nối RN thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt giá treo Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bể |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,831 | m3 |
| C | BAN CHQS XA ĐẠI THÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,703 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,726 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,981 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 145,17 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 133,22 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 34,58 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,207 | 100m3 |
| 8 | Đục tường xây cho công tác nâng cửa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 96,24 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 96,24 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600mm (khác màu) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 33,48 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn Gạch Granite 100x600mm (màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7 | m2 |
| 14 | Ốp đá Đá granite tự nhiên dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,09 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 200x600mm (màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,46 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,25 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch gốm 50x100mm (màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,301 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,292 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,655 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 66,1 | m |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 348,36 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,64 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 348,36 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,64 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 348,36 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,64 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,1 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,1 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,1 | m2 |
| 34 | SXLD ổ khóa, tay nắm cửa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,1 | Bộ |
| 35 | Lắp dựng khung gió | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,183 | 1m2 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,632 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,632 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,452 | 100m2 |
| 39 | SXLD trần Prima khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 133,22 | m2 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,125 | 100m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,6 | 1m3 |
| 42 | Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,091 | 100m |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,895 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,53 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,144 | m3 |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,448 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,948 | m3 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,29 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,295 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,377 | 100m2 |
| 53 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,882 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,238 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện Gạch Granite 300x300mm (nhám) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện Gạch Granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 200x600mm (màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,92 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24,425 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 97,19 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28,96 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 97,19 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28,96 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28,96 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 97,19 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,301 | 100m2 |
| 68 | SXLD trần Prima khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 27,3 | m2 |
| 69 | SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 71 | SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính trắng dày 5mm, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 72 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở, khung bao sắt V40x40x4mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 73 | SXLD cửa sổ bật khung sắt V50x50x2mm, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 74 | SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,75 | m2 |
| 75 | SXLD vách nhôm ngăn bếp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,145 | m2 |
| 76 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13 | cái |
| 79 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn pha cao áp 150W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 88 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 440 | m |
| 89 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 260 | m |
| 90 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 180 | m |
| 91 | Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40 | m |
| 92 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | hộp |
| 93 | Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 170 | m |
| 98 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 80 | m |
| 99 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 100 | Đào HTH, HG đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,536 | 1m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,868 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,372 | m3 |
| 103 | Ván khuôn HTH, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,464 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 108 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,091 | m3 |
| 109 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,888 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 68,96 | m2 |
| 112 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,65 | m2 |
| 113 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 114 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 115 | Làm tầng than củi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 116 | Tháo dở ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 117 | Tháo dở ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 118 | Tháo dở xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 119 | Tháo dở chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 120 | Tháo dở phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 128 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt Nối RN thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt giá treo Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,219 | m3 |
| 165 | Phá dỡ song sắt hàng rào: | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 59,261 | m2 |
| 166 | Tháo dở bảng tên | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 167 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,038 | m3 |
| 168 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,543 | 100m2 |
| 169 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 171 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,649 | m3 |
| 172 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 63,924 | m2 |
| 173 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 37,009 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100,932 | m2 |
| 175 | SXLD khung hàng rào song sắt (khung thép hộp 40x40x1,8 + thanh thép tròn đặc fi16) sơn phủ chống sét 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 58,043 | m2 |
| 176 | SXLD cửa (khung thép hộp 40x40x1,8 + thanh thép tròn đặc fi16) sơn phủ chống sét 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,295 | m2 |
| 177 | SXLD khung hàng rào song sắt (khung thép hộp 40x40x1,8 + lưới thép B40) sơn phủ chống sét 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24,995 | m2 |
| 178 | SXLD bảng tên cổng bằng tôn phẳng dày 1 ly (sơn phủ chống sét màu đỏ) + khung thép hộp 40x40x1,8 + thép hộp giằng 20x20x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 179 | SXLD chữ "BAN CHQS THỊ XÃ NGẪ BẢY" màu vàng cao 180, font : VINI-HELVE | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 180 | SXLD chữ "BAN CHQS XÃ ĐẠI THÀNH" màu vàng cao 220, font : VINI-HELVE | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 181 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 182 | Rải Cao su làm lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,95 | 100m2 |
| 183 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,495 | m3 |
| 184 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28,364 | 1m3 |
| 185 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,909 | m3 |
| 186 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,259 | m3 |
| 187 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,259 | m3 |
| 188 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,474 | 100m2 |
| 189 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 190 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 191 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,028 | m3 |
| 192 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,793 | m3 |
| 193 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 84,58 | m2 |
| 194 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,525 | m2 |
| 195 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | 1cấu kiện |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x9,2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 197 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,475 | m3 |
| 198 | Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,475 | m3 |
| 199 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,941 | 1m3 |
| 200 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,886 | m3 |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,085 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,605 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 204 | Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bể |
| 215 | Lắp đặt phao điện, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 217 | Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 218 | Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 225 | Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 226 | Sản xuất chân bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| 227 | Lắp dựng chân bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| D | BAN CHQS PHƯỜNG HIỆP THÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,042 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,867 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 184,13 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 129,1 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 42,52 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,197 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 105,14 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 105,14 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600mm (khác màu) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,32 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn Gạch Granite 100x600mm (màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,93 | m2 |
| 13 | Ốp đá Đá granite tự nhiên dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,045 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 200x600mm (màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,26 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,25 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch gốm 50x100mm (màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,699 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,399 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,157 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,546 | tấn |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 57,5 | m |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 269,89 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,1 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 269,89 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,1 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 276,99 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35,32 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35,32 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35,32 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khung gió | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,2 | 1m2 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,826 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,826 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,426 | 100m2 |
| 36 | SXLD trần Prima khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 129,1 | m2 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,29 | 100m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,712 | 1m3 |
| 39 | Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,475 | 100m |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,256 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,123 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,664 | m3 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,76 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,63 | m3 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,954 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,587 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,752 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,763 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,364 | 100m2 |
| 51 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,046 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch gốm 50x100mm (màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,8 | m |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện Gạch Granite 300x300mm (nhám) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện Gạch Granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 44,93 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện Gạch Granite 600x600mm (khác màu) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 200x600mm (màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,548 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 67,343 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 125,246 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 88,259 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 62,72 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 213,505 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 62,72 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 187,966 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 88,259 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,87 | m2 |
| 69 | Quét chống thấm CT-11A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,87 | m2 |
| 70 | SXLD khung sắt V50x50x2,5mm, lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,81 | 100m2 |
| 72 | SXLD trần Prima khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 60,247 | m2 |
| 73 | SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | SXLD máng xối INOX 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,8 | m |
| 75 | SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 76 | SXLD cửa đi 1 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 77 | SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính trắng dày 5mm, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 78 | SXLD cửa sổ 4 cánh mở, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 79 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở, khung bao sắt V40x40x4mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 80 | SXLD cửa sổ bật khung sắt V50x50x2mm, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 81 | SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,75 | m2 |
| 82 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17 | cái |
| 85 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn pha cao áp 150W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 94 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 500 | m |
| 95 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 190 | m |
| 96 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 80 | m |
| 97 | Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | hộp |
| 99 | Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 200 | m |
| 104 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 80 | m |
| 105 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 106 | Đào HTH, HG đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,536 | 1m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,868 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,372 | m3 |
| 109 | Ván khuôn HTH, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,464 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 114 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,091 | m3 |
| 115 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 116 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,888 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 68,96 | m2 |
| 118 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,65 | m2 |
| 119 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 120 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 121 | Làm tầng than củi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 122 | Tháo dở ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 123 | Tháo dở ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 124 | Tháo dở xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 125 | Tháo dở chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 126 | Tháo dở phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 134 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt Nối RN thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 164 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt giá treo Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 171 | Phá dỡ hàng rào lưới B40: | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 39,591 | m2 |
| 172 | Phá dỡ song sắt hàng rào: | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 38,376 | m2 |
| 173 | Tháo dở bảng tên | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 174 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,742 | 1m3 |
| 175 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 176 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 177 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 178 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,962 | m3 |
| 179 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,236 | 100m2 |
| 180 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,735 | m3 |
| 181 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 182 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 186 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,114 | m3 |
| 187 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100,802 | m2 |
| 188 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 36,559 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 137,361 | m2 |
| 190 | SXLD khung hàng rào song sắt (khung thép hộp 40x40x1,8 + thanh thép tròn đặc fi16) sơn phủ chống sét 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 38,376 | m2 |
| 191 | SXLD cửa (khung thép hộp 40x40x1,8 + thanh thép tròn đặc fi16) sơn phủ chống sét 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,295 | m2 |
| 192 | SXLD khung hàng rào song sắt (khung thép hộp 40x40x1,8 + lưới thép B40) sơn phủ chống sét 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28,073 | m2 |
| 193 | SXLD bảng tên cổng bằng tôn phẳng dày 1 ly (sơn phủ chống sét màu đỏ) + khung thép hộp 40x40x1,8 + thép hộp giằng 20x20x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 194 | SXLD chữ "BAN CHQS THỊ XÃ NGẪ BẢY" màu vàng cao 180, font : VINI-HELVE | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 195 | SXLD chữ "BAN CHQS XÃ HIỆP THÀNH" màu vàng cao 220, font : VINI-HELVE | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 196 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,222 | 100m3 |
| 197 | Rải Cao su làm lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,219 | 100m2 |
| 198 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,193 | m3 |
| 199 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,499 | m3 |
| 200 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,499 | m3 |
| 201 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,272 | m3 |
| 202 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 203 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 204 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 205 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,356 | m3 |
| 206 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,145 | m2 |
| 207 | SXLD cột cờ Inox (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 208 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 33,219 | 1m3 |
| 209 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,146 | m3 |
| 210 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,672 | m3 |
| 211 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,672 | m3 |
| 212 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,568 | 100m2 |
| 213 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 214 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 215 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,226 | m3 |
| 216 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,544 | m3 |
| 217 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 98,24 | m2 |
| 218 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,72 | m2 |
| 219 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 36 | 1cấu kiện |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x9,2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,095 | 100m |
| 221 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,475 | m3 |
| 222 | Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,475 | m3 |
| 223 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,941 | 1m3 |
| 224 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,886 | m3 |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,085 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,605 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 228 | Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 229 | Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 234 | Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 236 | Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bể |
| 239 | Lắp đặt phao điện, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 241 | Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 242 | Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 249 | Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 250 | Sản xuất chân bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| 251 | Lắp dựng chân bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| E | BAN CHQS XÃ TÂN PHÚ (THỊ XÃ LONG MỸ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,894 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,863 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,698 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 152,1 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 121,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 36,14 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,428 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,772 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,284 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,312 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,267 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,568 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,203 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,178 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,353 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,574 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,707 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,707 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,568 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,485 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 197,2 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 122,5 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 36 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 32 | Ốp đá Đá granite tự nhiên dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,4 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,94 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 27,85 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 69,7 | m |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,325 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48,02 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 273,8 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 87,58 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 85 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 238,4 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường hồi) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35,88 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 96,15 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường tường ngoài, chân tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 258,805 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 512,2 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 96,15 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 354,955 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 512,2 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,35 | m2 |
| 53 | Quét chống thấm CT-11A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,63 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,06 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,06 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,06 | m2 |
| 57 | SXLD cửa đi 4 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 58 | SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 59 | SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính mờ dày 5mm, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 60 | SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính trắng dày 5mm, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0 | m2 |
| 61 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở, khung bao sắt V40x40x4mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 62 | SXLD cửa sổ bật khung sắt V50x50x2mm, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 63 | SXLD khung vách, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0 | m2 |
| 64 | SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,75 | m2 |
| 65 | SXLD ổ khóa, tay nắm cửa đi, chốt, ron | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 66 | SXLD ổ khóa, tay nắm cửa sổ, chốt, ron | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,739 | 100m2 |
| 68 | SX LD Ống thoát nước Inox D60x2 (L=0,35-0,4) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | vị trí |
| 69 | SXLD trần Prima khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 161,87 | m2 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,5 | 1m3 |
| 72 | Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,896 | 100m |
| 73 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13 | m3 |
| 76 | Đắp nâng nền công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,144 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,646 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,223 | m3 |
| 79 | SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 80 | Quét Sika732 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,88 | m2 |
| 81 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn pha cao áp 150W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 93 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 250 | m |
| 94 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 300 | m |
| 95 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 80 | m |
| 96 | Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | hộp |
| 98 | Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 200 | m |
| 103 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 304 | m |
| 104 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 105 | Đào HTH, HG đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,536 | 1m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,868 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,372 | m3 |
| 108 | Ván khuôn HTH, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 111 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,464 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 113 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,091 | m3 |
| 114 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 115 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,888 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 68,96 | m2 |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,65 | m2 |
| 118 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 119 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 120 | Làm tầng than củi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 121 | Tháo dở ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 122 | Tháo dở ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 123 | Tháo dở xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 124 | Tháo dở chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 125 | Tháo dở phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,062 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 133 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt Nối RN thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt giá treo Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 170 | Tháo dỡ khung song sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 171 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 172 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,22 | m2 |
| 173 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 146,64 | m2 |
| 174 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột - giằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 167,01 | m2 |
| 175 | Sơn giằng, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 313,65 | m2 |
| 176 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,4 | m |
| 177 | Cạo bỏ lớp sơn trên cổng rào | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,82 | m2 |
| 178 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,82 | 1m2 |
| 179 | SXLD bảng tên cổng bằng tôn phẳng dày 1 ly (sơn phủ chống sét màu đỏ) + khung thép hộp 40x40x1,8 + thép hộp giằng 20x20x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,178 | m2 |
| 180 | SXLD chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ THỊ XÃ LONG MỸ" màu vàng cao 110, font : VINI-HELVE | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 181 | SXLD chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ TÂN PHÚ" màu vàng cao 160, font : VINI-HELVE | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 182 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,86 | 1m3 |
| 183 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 184 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 185 | Xây tường bằng Gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,478 | m3 |
| 186 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,8 | m2 |
| 187 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,8 | m2 |
| 188 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,095 | 100m3 |
| 189 | Rải Cao su làm lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,894 | 100m2 |
| 190 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 191 | Lắp dựng cốt thép nền móng tháp nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 192 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,94 | m3 |
| 193 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,499 | 1m3 |
| 194 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,499 | m3 |
| 195 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,272 | m3 |
| 196 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 197 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 199 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,356 | m3 |
| 200 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,145 | m2 |
| 201 | SXLD cột cờ Inox (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 202 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,328 | 1m3 |
| 203 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,219 | m3 |
| 204 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,835 | m3 |
| 205 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 206 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 207 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 208 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 209 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 210 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 211 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 60,44 | m2 |
| 212 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,44 | m2 |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x9,2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,342 | 100m |
| 214 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,2 | 1cấu kiện |
| 215 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,293 | m3 |
| 216 | Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,293 | m3 |
| 217 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,084 | 1m3 |
| 218 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,063 | m3 |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,085 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,235 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 222 | Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 223 | Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 228 | Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bể |
| 233 | Lắp đặt phao điện, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 235 | Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 236 | Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 243 | Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 244 | Sản xuất chân bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| 245 | Lắp dựng chân bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| F | BAN CHQS XÃ VĨNH VIỄN A (HUYỆN LONG MỸ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,026 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,799 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,896 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 174,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 130,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 37,88 | m2 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 107,83 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 107,83 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600mm (khác màu) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn Gạch Granite 100x600mm (màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,16 | m2 |
| 12 | Ốp đá Đá granite tự nhiên dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28,935 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 200x600mm (màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,85 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,25 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch gốm 50x100mm (màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 71,3 | m |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,238 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,323 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,876 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 309,04 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,08 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 309,04 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,08 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 316,12 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30,68 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30,68 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30,68 | m2 |
| 31 | Lắp dựng khung gió | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,183 | 1m2 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,689 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,689 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,627 | 100m2 |
| 35 | SXLD trần Prima khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 148,02 | m2 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,584 | 1m3 |
| 38 | Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,746 | 100m |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,816 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,411 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,576 | m3 |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,235 | m3 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,372 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,401 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,523 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,265 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,417 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sê nô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,142 | 100m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,17 | m2 |
| 52 | Quét chống thấm CT-11A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,17 | m2 |
| 53 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,123 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,562 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện Gạch Granite 300x300mm (nhám) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện Gạch Granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,14 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 200x600mm (màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,52 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch Granite 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,214 | m2 |
| 59 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 210,432 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35,32 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 210,432 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35,32 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35,32 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 210,432 | m2 |
| 65 | Lợp mái Tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,334 | 100m2 |
| 66 | SXLD trần Prima khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28,42 | m2 |
| 67 | SXLD khung sắt V50x50x2,5mm, lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,952 | m2 |
| 68 | SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 69 | Khoan lỗ Phi 20 sâu 100, bơm sikadur 731 neo thép dầm vào cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32 | 1 lỗ khoan |
| 70 | Đục nhám mặt bê tông và quét sikadur 732 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 71 | SXLD cửa đi 4 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 72 | SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 73 | SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,75 | m2 |
| 74 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở, khung bao sắt V40x40x4mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 75 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn pha cao áp 150W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 87 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 530 | m |
| 88 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 160 | m |
| 89 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 160 | m |
| 90 | Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | hộp |
| 92 | Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 200 | m |
| 97 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 80 | m |
| 98 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 99 | Đào HTH, HG đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,536 | 1m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,868 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,372 | m3 |
| 102 | Ván khuôn HTH, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,464 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 107 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,091 | m3 |
| 108 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,888 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 68,96 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,65 | m2 |
| 112 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 113 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 114 | Làm tầng than củi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 115 | Tháo dở ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 116 | Tháo dở ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 117 | Tháo dở xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 118 | Tháo dở chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 119 | Tháo dở phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 127 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt Nối RN thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | cái |
| 133 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt giá treo Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Tháo dỡ khung cổng rào | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,491 | m2 |
| 164 | Tháo dở bảng tên | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 165 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 204,668 | m2 |
| 166 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên song sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 204,668 | m2 |
| 168 | Sơn song sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21 | 1m2 |
| 169 | SXLD bảng tên cổng bằng tôn phẳng dày 1 ly (sơn phủ chống sét màu đỏ) + khung thép hộp 40x40x1,8 + thép hộp giằng 20x20x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 170 | SXLD chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN LONG MỸ" màu vàng cao 110, font : VINI-HELVE | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 171 | SXLD chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ VĨNH VIỄN A" màu vàng cao 160, font : VINI-HELVE | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 172 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,47 | m3 |
| 173 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,499 | 1m3 |
| 174 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,499 | m3 |
| 175 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,272 | m3 |
| 176 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 177 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 179 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,356 | m3 |
| 180 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,145 | m2 |
| 181 | SXLD cột cờ Inox (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 182 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,388 | 1m3 |
| 183 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,259 | m3 |
| 184 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,244 | m3 |
| 185 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,244 | m3 |
| 186 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,271 | 100m2 |
| 187 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 188 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 189 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,538 | m3 |
| 190 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,015 | m3 |
| 191 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 43,98 | m2 |
| 192 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,175 | m2 |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x9,2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 195 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,475 | m3 |
| 196 | Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,475 | m3 |
| 197 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,941 | 1m3 |
| 198 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,886 | m3 |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,085 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,605 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 202 | Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 203 | Lắp đặt NRT nhựa nhôm, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bể |
| 213 | Lắp đặt phao điện, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 215 | Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 216 | Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 223 | Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 224 | Sản xuất chân bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| 225 | Lắp dựng chân bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| G | BAN CHQS XÃ VĨNH THUẬN TÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,023 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,847 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,723 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 107,83 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 107,83 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 71,31 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,84 | m2 |
| 8 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,732 | m2 |
| 9 | Gạch Granite 200x600mm (màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,8 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,25 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 56,6 | m |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 239,16 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 164,4 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 82,125 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 403,56 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 321,28 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 164,4 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,24 | m2 |
| 20 | Quét chống thấm CT-11A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,24 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 23,06 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 23,06 | 1m2 |
| 23 | SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 24 | SXLD cửa đi 1 cánh mở, khung sắt hộp 30x75x2mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 25 | SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính trắng dày 5mm, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 26 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở, khung bao sắt V40x40x4mm, khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2mm ô vuông 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 27 | SXLD cửa sổ bật khung sắt V50x50x2mm, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 28 | SXLD tủ bếp khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,75 | m2 |
| 29 | SXLD ổ khóa, tay nắm cửa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11 | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,966 | 100m2 |
| 31 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 131,2 | m2 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,234 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,6 | 1m3 |
| 34 | Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,775 | 100m |
| 35 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 41,16 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,184 | m3 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,088 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,816 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,418 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,982 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,284 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,997 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,168 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,57 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,57 | tấn |
| 51 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,562 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,79 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 60,6 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 56 | Gạch Granite 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,32 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 102,5 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 102,5 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 102,5 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,773 | 100m2 |
| 61 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 67,2 | m2 |
| 62 | SXLD phong màn, sao, cờ, búa, lữ liềm, tượng bác; Bảng Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19 | cái |
| 66 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn áp trần tròn D200mm bóng vòng 22W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-36W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn pha cao áp 150W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 75 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 440 | m |
| 76 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 200 | m |
| 77 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 120 | m |
| 78 | Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | hộp |
| 80 | Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 200 | m |
| 85 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 80 | m |
| 86 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 87 | Đào HTH, HG đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,536 | 1m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,868 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,372 | m3 |
| 90 | Ván khuôn HTH, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,464 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 95 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,091 | m3 |
| 96 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,888 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 68,96 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,65 | m2 |
| 100 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 101 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 102 | Làm tầng than củi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 103 | Tháo dở ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 104 | Tháo dở ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 105 | Tháo dở xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 106 | Tháo dở chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Tháo dở phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Tháo dở 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 115 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt Nối RN thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CDS 1338) chọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa (tương đương Hawta BD6) chọn bộ Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar L2150), (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt giá treo Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Tháo dở song sắt hàng rào khung lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 144,27 | m2 |
| 152 | Tháo dở bảng tên | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 153 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,686 | m3 |
| 154 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,469 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,421 | tấn |
| 157 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,234 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 159 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 160 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,924 | m3 |
| 161 | Trát tường, cột ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 47,475 | m2 |
| 162 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 67,662 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 115,137 | m2 |
| 164 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 34,86 | m2 |
| 165 | Sơn song sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 34,86 | 1m2 |
| 166 | SXLD khung hàng rào thép hộp (khung thép hộp 40x40x1,8 + lưới thép B40) sơn phủ chống sét 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 128,24 | m2 |
| 167 | SXLD bảng tên cổng bằng tôn phẳng dày 1 ly (sơn phủ chống sét màu đỏ) + khung thép hộp 40x40x1,8 + thép hộp giằng 20x20x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 168 | SXLD chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN VỊ THỦY" màu vàng cao 110, font : VINI-HELVE | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 169 | SXLD chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ VĨNH THUẬN TÂY" màu vàng cao 160, font : VINI-HELVE | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 170 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,592 | 1m3 |
| 171 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 172 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,597 | m3 |
| 173 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,318 | m3 |
| 174 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,159 | m2 |
| 175 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,159 | m2 |
| 176 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 177 | Rải lớp cao su | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,699 | 100m2 |
| 178 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,99 | m3 |
| 179 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,499 | m3 |
| 180 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,499 | m3 |
| 181 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,272 | m3 |
| 182 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 183 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 184 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 185 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,356 | m3 |
| 186 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,145 | m2 |
| 187 | SXLD cột cờ Inox (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 188 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 51,419 | 1m3 |
| 189 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 34,279 | m3 |
| 190 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,072 | m3 |
| 191 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,072 | m3 |
| 192 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,848 | 100m2 |
| 193 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,401 | tấn |
| 194 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 195 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,912 | m3 |
| 196 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,554 | m3 |
| 197 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 154,24 | m2 |
| 198 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 199 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 56 | 1cấu kiện |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x9,2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 201 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,475 | m3 |
| 202 | Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,475 | m3 |
| 203 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,941 | 1m3 |
| 204 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,886 | m3 |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,085 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,605 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 208 | Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 214 | Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn đứng) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bể |
| 219 | Lắp đặt phao điện, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 221 | Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 222 | Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 229 | Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 230 | Sản xuất chân bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| 231 | Lắp dựng chân bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,289 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi