Gói thầu: Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210501788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210501010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 14:37:00 đến ngày 2021-05-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,272,551,511 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trung tâm viễn thông 1 | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | cột |
| 4 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột góc, cột chuyển hướng (dùng bộ đai đôi = 2 bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cột |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ gông, bộ treo, bộ néo, bộ chống dung cho cáp ADSS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cột |
| 6 | Lắp gông đeo cáp giữ trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1 bộ |
| 8 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thanh sắt |
| 9 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 thanh sắt |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,516 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,283 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng cột, kết hợp đầm dùi,cột đơn (loại cột 7.B-V-125-II.B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ụ quầy |
| 13 | Đổ bê tông móng cột,đổ thủ công (cột 12m) (kích thước móng cột DxRxS:1,6m 1,6m x 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 15 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 16 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 17 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m/1 ống |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | 1 km cáp |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | 1 km cáp |
| 20 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,69 | 1 km cáp |
| 21 | Lắp đặt hộp cáp (Spliter) vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp cáp (OTB) vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 24 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ MX |
| 25 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ MX |
| 26 | Hàn nối (Spliter IN 1:4) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 SP |
| 27 | Hàn nối Module SP các loại( 1:8 & 1:16) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 SP |
| 28 | Hàn nối (Spliter 1:8) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | 1 SP |
| 29 | Hàn nối (Spliter 1:16) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 SP |
| 30 | Hàn nối (Spliter hiện hữu) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 SP |
| 31 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 32 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ ODF |
| 33 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 34 | Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 bộ ODF |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép (để lắp ống ống PVC từ hào kỹ thuật đến bệ tủ cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Hoàn trả nền bê tông cho phần lắp ống từ hào kỹ thuật đến bệ tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bệ tủ cáp phối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 bệ tủ |
| B | Trung tâm viễn thông 2 | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283 | cột |
| 4 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột góc, cột chuyển hướng (dùng bộ đai đôi = 2 bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cột |
| 5 | Lắp gông đeo cáp giữ trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | 1 bộ |
| 7 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 thanh sắt |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,198 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7398 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9682 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8103 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng cột, kết hợp đầm dùi,cột đơn (loại cột 7.B-V-125-II.B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | ụ quầy |
| 13 | Đổ bê tông móng cột, kết hợp đầm dùi,cột ghép(loại cột 7.B-V-125-II.B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ụ quầy |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cột |
| 15 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 16 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cột |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,435 | 1 km cáp |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 1 km cáp |
| 19 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1 km cáp |
| 20 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 1 km cáp |
| 21 | Lắp đặt hộp cáp (Spliter) vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp cáp (OTB) vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 24 | Hàn nối (Spliter IN 1:4) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 SP |
| 25 | Hàn nối Module SP các loại( 1:8 & 1:16) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 SP |
| 26 | Hàn nối (Spliter 1:8) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | 1 SP |
| 27 | Hàn nối (Spliter 1:16) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 SP |
| 28 | Hàn nối (Spliter hiện hữu) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1 SP |
| 29 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 30 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 31 | Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 32 | Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ ODF |
| 33 | Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 34 | Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FO (Áp dụng cho hộp OTB 96FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 35 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | m3 |
| 36 | Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 37 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 38 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống (Nâng bể hiện có, tính bằng 50% bể mới, tận dụng lại khung và lắp đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | bể |
| 39 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 40 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 41 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | nắp đan |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 44 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | 3,14 | 100 m/1 ống | |
| C | Trung tâm viễn thông 3 | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449 | cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | cột |
| 4 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột góc, cột chuyển hướng (dùng bộ đai đôi = 2 bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cột |
| 5 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | 1 bộ |
| 6 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 thanh sắt |
| 7 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 thanh sắt |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,832 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3133 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng cột, kết hợp đầm dùi,cột đơn (loại cột 7.B-V-125-III.B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | ụ quầy |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công (dựng lại cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 13 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cột |
| 14 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m/1 ống |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,95 | 1 km cáp |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | 1 km cáp |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 1 km cáp |
| 19 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 1 km cáp |
| 20 | Lắp đặt hộp cáp (Spliter) vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp cáp (OTB) vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 23 | Hàn nối (Spliter IN 1:4) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 SP |
| 24 | Hàn nối Module SP các loại( 1:8 & 1:16) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 SP |
| 25 | Hàn nối (Spliter 1:8) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 SP |
| 26 | Hàn nối (Spliter 1:16) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | 1 SP |
| 27 | Hàn nối (Spliter hiện hữu) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 SP |
| 28 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 29 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 30 | Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 bộ ODF |
| 31 | Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FO (Áp dụng cho hộp OTB 96FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ ODF |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép (để lắp ống ống PVC từ hào kỹ thuật đến bệ tủ cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Hoàn trả nền bê tông cho phần lắp ống từ hào kỹ thuật đến bệ tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bệ tủ cáp phối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bệ tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi