Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210509779-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210443763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 17:15:00 đến ngày 2021-05-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,814,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG:
1 Đào bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3588 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3588 100m3
3 Đào nền đường - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2194 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2194 100m3
5 Đào cấp - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6424 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6424 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 442,96 m3
8 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, ĐK 0,4÷1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4296 100m3
9 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4296 100m3
10 Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2808 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I (Vận chuyển đổ thải 70% đất đào khuôn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1966 100m3
12 Đào hố móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6908 100m3
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8151 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7697 100m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.419,774 m3
16 Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.490,8769 m3
B MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7038 100m3
2 Mua vật liệu đắp nền đường K98: Đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.261,494 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8519 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0004 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1508 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1508 100m2
7 Sản xuất + vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3491 100tấn
C MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,367 100m3
2 Mua vật liệu đắp nền đường K95: Đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 437,71 m3
3 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,367 100m3
4 Mua vật liệu đắp nền đường K98: Đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 437,71 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2906 100m3
6 Rải Nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5295 100m2
7 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5827 100m2
8 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,91 m3
D TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC XÂY
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,44 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,67 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,77 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,69 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
E HỆ THỐNG ATGT
1 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
3 Mặt biển báo tam giác cạnh 90cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Cột biển D90 cao 3.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Thoát nước dọc + Rãnh dọc bằng cống hộp 0.5x0.5 + Cống thoát nước ngang: Cống ngang đường D600 + Rãnh BTCT đúc sẵn B=0.4m + Thoát nước dọc Ga BTCT đúc sẵn + Cống ngang đường nối dài BxH=1x1m)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,49 m3
2 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4049 100m2
3 Thép rãnh D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,79 tấn
4 Thép rãnh D>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3016 tấn
5 Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,09 m3
6 Vữa xi măng M75 mối nối rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,7 m2
7 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5758 100m2
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0466 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,36 m3
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông (CK rãnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 437 1 cấu kiện
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông (CK tấm đan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 437 1 cấu kiện
12 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8625 10 tấn/1km
13 Lắp đặt rãnh BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 437 cái
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 437 1cấu kiện
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3782 100m2
17 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1818 tấn
19 Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,64 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0392 100m2
21 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1596 tấn
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 m3
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 cấu kiện
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 cấu kiện
25 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 10 tấn/1km
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 cấu kiện
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 cấu kiện
28 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 10 tấn/1km
29 Lắp đặt hố ga BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1cấu kiện
31 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,67 m3
32 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1047 100m2
33 Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,5 m3
34 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 368 1 đoạn cống
35 Nối cống hộp đơn quy cách: 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367 mối nối
36 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1837 100m2
37 Bê tông móng rộng M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,53 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m3
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,3 m2
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1401 100m2
41 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3769 tấn
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,77 m3
43 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1 cấu kiện
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1 cấu kiện
45 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6925 10 tấn/1km
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1cấu kiện
47 Bộ lắp combosite tải trọng C250 (nắp + khung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Bộ
48 Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,924 1m3
49 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,517 100m3
50 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,566 100m3
51 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9063 100m
52 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 m3
53 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1345 100m2
54 Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,89 m3
55 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 đoạn ống
56 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,21 m2
57 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 mối nối
58 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0466 100m2
59 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
60 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 m3
61 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,686 1m3
62 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0617 100m3
63 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0309 100m3
64 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m
65 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
66 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0166 100m2
67 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 m3
68 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,659 100m2
69 Bê tông tường M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
70 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 m3
71 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 đoạn cống
72 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối nối
G PHẦN ĐIỆN (Xây dựng đường dây 0,4kv + Lắp đặt + thí nghiệm đường dây 0,4KV)
1 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7128 100m2
2 Đào móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 1m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1422 tấn
6 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1144 100m2
8 Đào móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 1m3
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0376 tấn
12 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7 m3
13 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1 cột
14 Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,668 1km/1 dây
15 Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
16 Dây Al/PVC 1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
17 Đầu cốt AM 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
18 Ghíp A-3 bulong 25-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Ống nhựa xoắn HPDE phí 25/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m
20 Mã ốp phi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
21 Khóa néo cáp 4x70-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
22 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 1 bộ
23 Vòng giữ bổ trợ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
24 Kẹp xiết bổ trợ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
25 Giá bắt vòng bổ trợ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
26 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206 m
27 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206 cái
28 Ghíp AM 3bulol 25-120 nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
29 Ghíp GN2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 cái
30 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cuộn
31 Băng dính cách điện (vàng, xanh, đỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cuộn
32 Ca xe vận chuyển cột 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
33 Ca xe vận chuyển vật tư 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
34 Cột PC.I-8,5-4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cột
35 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cột
36 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,716 tấn
37 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2716 tấn/km
38 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 10 đầu cốt
39 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 cọc
40 Cáp VX Al/XLPE/PVC-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 755 m
41 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,755 km/dây
42 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m
43 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 m
44 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m
45 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (Dây sau công tơ 1 pha đến các hộ dân bình quân 5m/ctơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 610 m
46 Lắp đặt dây sau công tơ đến các hộ dân. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,05 km/dây
47 Lắp đặt kẹp néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
48 Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 hộp
49 Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 hộp
50 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR (tủ bù hiện có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 hệ thống
51 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1sợi, 1ruột
52 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->