Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210509779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210443763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 17:15:00 đến ngày 2021-05-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,814,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3588 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3588 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2194 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2194 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6424 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6424 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,96 | m3 |
| 8 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, ĐK 0,4÷1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4296 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4296 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2808 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I (Vận chuyển đổ thải 70% đất đào khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1966 | 100m3 |
| 12 | Đào hố móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6908 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8151 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7697 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.419,774 | m3 |
| 16 | Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.490,8769 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7038 | 100m3 |
| 2 | Mua vật liệu đắp nền đường K98: Đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.261,494 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8519 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0004 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1508 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1508 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất + vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3491 | 100tấn |
| C | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,367 | 100m3 |
| 2 | Mua vật liệu đắp nền đường K95: Đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,71 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,367 | 100m3 |
| 4 | Mua vật liệu đắp nền đường K98: Đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,71 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2906 | 100m3 |
| 6 | Rải Nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5295 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5827 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,91 | m3 |
| D | TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC XÂY | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,44 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,67 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,77 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,69 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Mặt biển báo tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Cột biển D90 cao 3.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Thoát nước dọc + Rãnh dọc bằng cống hộp 0.5x0.5 + Cống thoát nước ngang: Cống ngang đường D600 + Rãnh BTCT đúc sẵn B=0.4m + Thoát nước dọc Ga BTCT đúc sẵn + Cống ngang đường nối dài BxH=1x1m) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4049 | 100m2 |
| 3 | Thép rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | tấn |
| 4 | Thép rãnh D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3016 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,09 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M75 mối nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,7 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5758 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0466 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,36 | m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông (CK rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông (CK tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8625 | 10 tấn/1km |
| 13 | Lắp đặt rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437 | 1cấu kiện |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3782 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1818 | tấn |
| 19 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1596 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | 10 tấn/1km |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 10 tấn/1km |
| 29 | Lắp đặt hố ga BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,67 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1047 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368 | 1 đoạn cống |
| 35 | Nối cống hộp đơn quy cách: 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367 | mối nối |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1837 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng rộng M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,53 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1401 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3769 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | m3 |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 45 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6925 | 10 tấn/1km |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 47 | Bộ lắp combosite tải trọng C250 (nắp + khung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 48 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,924 | 1m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,517 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,566 | 100m3 |
| 51 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9063 | 100m |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1345 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | m3 |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 56 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,21 | m2 |
| 57 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mối nối |
| 58 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0466 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 60 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m3 |
| 61 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | 1m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0617 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0309 | 100m3 |
| 64 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 68 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,659 | 100m2 |
| 69 | Bê tông tường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 70 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 71 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn cống |
| 72 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| G | PHẦN ĐIỆN (Xây dựng đường dây 0,4kv + Lắp đặt + thí nghiệm đường dây 0,4KV) | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7128 | 100m2 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1422 | tấn |
| 6 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 8 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | 1m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0376 | tấn |
| 12 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m3 |
| 13 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 cột |
| 14 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,668 | 1km/1 dây |
| 15 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 16 | Dây Al/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 17 | Đầu cốt AM 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 18 | Ghíp A-3 bulong 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Ống nhựa xoắn HPDE phí 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 20 | Mã ốp phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 21 | Khóa néo cáp 4x70-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 22 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | 1 bộ |
| 23 | Vòng giữ bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 24 | Kẹp xiết bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 25 | Giá bắt vòng bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 26 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | m |
| 27 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | cái |
| 28 | Ghíp AM 3bulol 25-120 nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 29 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 30 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cuộn |
| 31 | Băng dính cách điện (vàng, xanh, đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| 32 | Ca xe vận chuyển cột 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 33 | Ca xe vận chuyển vật tư 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 34 | Cột PC.I-8,5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cột |
| 35 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cột |
| 36 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,716 | tấn |
| 37 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2716 | tấn/km |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 40 | Cáp VX Al/XLPE/PVC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 755 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | km/dây |
| 42 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 43 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 44 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 45 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (Dây sau công tơ 1 pha đến các hộ dân bình quân 5m/ctơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610 | m |
| 46 | Lắp đặt dây sau công tơ đến các hộ dân. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,05 | km/dây |
| 47 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 48 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | hộp |
| 49 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR (tủ bù hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 51 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 52 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi