Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210510844-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210503282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 16:44:00 đến ngày 2021-05-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,532,465,410 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà trụ sở
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo mô tả chương V 2.261,152 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo mô tả chương V 43,35 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo mô tả chương V 1.643,2118 m2
4 Đục mở tường làm cửa Theo mô tả chương V 20,592 m2
5 Phá dỡ bê tông khu đại tiện để hạ nền Theo mô tả chương V 2,0085 m3
6 Phá dỡ nền gạch phòng hội trường Theo mô tả chương V 486,317 m2
7 Phá dỡ gạch nền gạch khu vệ sinh Theo mô tả chương V 99,9804 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh, thủ công Theo mô tả chương V 263,04 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả chương V 91,18 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo mô tả chương V 165,08 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa Theo mô tả chương V 25,68 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can tay vịn cầu thang Theo mô tả chương V 8,712 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt lan can cầu thang Theo mô tả chương V 21,78 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ thành mặt trong sê nô Theo mô tả chương V 65,13 m2
15 Đục nhám mặt bê tông Theo mô tả chương V 61,122 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tạm tính 3 tháng) Theo mô tả chương V 11,7234 100m2
17 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả chương V 21,5254 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả chương V 21,5254 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả chương V 21,5254 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 1,3385 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 43,35 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo mô tả chương V 1.663,8038 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 2.304,502 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 1.663,8038 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB40 Theo mô tả chương V 486,317 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 Theo mô tả chương V 99,9804 m2
27 Ốp tường trụ, cột gạch 300x400mm, XM PCB40 Theo mô tả chương V 263,04 m2
28 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 173,892 m2
29 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo mô tả chương V 91,18 1m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 47,46 1m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo mô tả chương V 65,13 m2
32 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 65,13 m2
33 Vách kính nhôm hệ Xingfa Theo mô tả chương V 15,36 m2
34 Quốc huy thay mới Theo mô tả chương V 1 bộ
35 Tháo dỡ chậu rửa Theo mô tả chương V 12 bộ
36 Tháo dỡ bệ xí Theo mô tả chương V 12 bộ
37 Tháo dỡ chậu tiểu Theo mô tả chương V 9 bộ
38 Đục tường để đi ống cấp thoát nước Theo mô tả chương V 40 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 40 m2
40 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo mô tả chương V 4 cái
41 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo mô tả chương V 22 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Theo mô tả chương V 0,72 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Theo mô tả chương V 0,17 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo mô tả chương V 1,41 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo mô tả chương V 0,09 100m
46 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Theo mô tả chương V 2 cái
47 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-40mm Theo mô tả chương V 4 cái
48 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-25mm Theo mô tả chương V 2 cái
49 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo mô tả chương V 5 cái
50 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Theo mô tả chương V 8 cái
51 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-25mm Theo mô tả chương V 4 cái
52 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-25mm Theo mô tả chương V 22 cái
53 Lắp đặt tê nhựa ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-15mm Theo mô tả chương V 9 cái
54 Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-50mm Theo mô tả chương V 7 cái
55 Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-15mm Theo mô tả chương V 24 cái
56 Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20-15mm Theo mô tả chương V 9 cái
57 Lắp đặt cút ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-15mm Theo mô tả chương V 30 cái
58 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo mô tả chương V 5 cái
59 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo mô tả chương V 79 cái
60 Kép nối D50 Theo mô tả chương V 2 cái
61 Kép nối D15 Theo mô tả chương V 18 cái
62 Zăcco nhựa D50 Theo mô tả chương V 2 cái
63 Zăcco nhựa D15 Theo mô tả chương V 2 cái
64 Băng tan Theo mô tả chương V 80 cuộn
65 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo mô tả chương V 12 bộ
66 Lắp đặt xí bệt Theo mô tả chương V 12 bộ
67 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo mô tả chương V 9 bộ
68 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo mô tả chương V 6 bộ
69 Lắp đặt van phao tự động Theo mô tả chương V 1 bộ
70 Lắp đặt bình nóng lạnh V20l Theo mô tả chương V 6 bộ
71 Vòi đồng Theo mô tả chương V 6 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo mô tả chương V 6 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo mô tả chương V 0,58 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo mô tả chương V 1,82 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Theo mô tả chương V 0,54 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo mô tả chương V 0,12 100m
77 Lắp đặt cút chếch 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo mô tả chương V 10 cái
78 Lắp đặt cút chếch 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo mô tả chương V 40 cái
79 Lắp đặt cút chếch 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính75mm Theo mô tả chương V 51 cái
80 Lắp đặt cút 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo mô tả chương V 10 cái
81 Lắp đặt cút 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo mô tả chương V 8 cái
82 Lắp đặt cút thu 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-34mm Theo mô tả chương V 12 cái
83 Lắp đặt cút 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo mô tả chương V 24 cái
84 Lắp đặt tê 45o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo mô tả chương V 12 cái
85 Lắp đặt tê thu 45o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm Theo mô tả chương V 12 cái
86 Lắp đặt tê thu 45o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-75mm Theo mô tả chương V 9 cái
87 Lắp đặt tê thu 45o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-34mm Theo mô tả chương V 9 cái
88 Lắp đặt tê 45o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-75mm Theo mô tả chương V 12 cái
89 Lắp đặt tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo mô tả chương V 10 cái
90 Lắp đặt tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo mô tả chương V 7 cái
91 Lắp đặt tê thu 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-75mm Theo mô tả chương V 12 cái
92 Lắp đặt tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Theo mô tả chương V 6 cái
93 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm Theo mô tả chương V 9 cái
94 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-75mm Theo mô tả chương V 15 cái
95 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo mô tả chương V 24 cái
96 Keo dính Theo mô tả chương V 75 hộp
97 Rọ chắc rác mái Theo mô tả chương V 8 cái
98 Đai giữ ống Theo mô tả chương V 24 cái
B Nhà bảo vệ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo mô tả chương V 39,252 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo mô tả chương V 29,132 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo mô tả chương V 13,9204 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 43,0524 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 39,252 m2
C Cải tạo tường rào
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo mô tả chương V 306,2928 m2
2 Trát vá những chỗ bị bong tróc, vữa XM M75, PCB40 ( tạm tính 10% khối lượng) Theo mô tả chương V 30,6293 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 306,2928 m2
D Cổng + biển tên
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Theo mô tả chương V 0,3 tấn
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo mô tả chương V 98,2872 m2
3 Trát vá những chỗ bị bong tróc, vữa XM M75, PCB40 ( tạm tính 10% khối lượng) Theo mô tả chương V 9,8287 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 98,2872 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt hàng rào Theo mô tả chương V 29,088 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 29,088 1m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo mô tả chương V 1,8396 m3
8 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả chương V 1,8396 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả chương V 1,8396 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả chương V 1,8396 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 11,016 1m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả chương V 0,648 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V 0,0648 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả chương V 0,0082 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả chương V 0,1586 tấn
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 2,3932 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V 0,1024 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,0092 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,124 tấn
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 0,8451 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo mô tả chương V 3,5199 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 23,28 m2
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo mô tả chương V 3,672 m3
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo mô tả chương V 23,28 m2
25 Ốp gờ chỉ bằng đá granit tự nhiên Theo mô tả chương V 7,4 m
26 Gia công cổng sắt Theo mô tả chương V 0,2282 tấn
27 Tôn bịt dưới cánh cổng Theo mô tả chương V 3,3 m2
28 Cút thép fi 40 Theo mô tả chương V 30 cái
29 Tê thép fi 40 Theo mô tả chương V 7 cái
30 Vòng bi bánh xe Theo mô tả chương V 10 bộ
31 Khóa cổng việt tiệp Theo mô tả chương V 1 bộ
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả chương V 9,7375 m2
33 Bộ biển Led khung thép hộp Theo mô tả chương V 3,52 m2
34 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 2,7698 1m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả chương V 0,3957 m3
36 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo mô tả chương V 1,7431 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo mô tả chương V 4,7317 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo mô tả chương V 0,9233 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 22,4286 m2
40 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo mô tả chương V 15,68 m2
41 Gia công lắp dựng chữ tên cơ quan bằng inox vàng gương Theo mô tả chương V 1 bộ
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 6,97 m2
E Sân atphan + vỉa hè
1 Phá dỡ nền gạch vỉa hè Theo mô tả chương V 21,7 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 5,65 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo mô tả chương V 0,0174 100m3
4 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm Theo mô tả chương V 34,8 m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 0,825 m3
6 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn PCB40 Theo mô tả chương V 15 m
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo mô tả chương V 18,406 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo mô tả chương V 20,4263 100m2
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo mô tả chương V 2,5533 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo mô tả chương V 2,5533 100tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->