Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210510844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210503282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 16:44:00 đến ngày 2021-05-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,532,465,410 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà trụ sở | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả chương V | 2.261,152 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo mô tả chương V | 43,35 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo mô tả chương V | 1.643,2118 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa | Theo mô tả chương V | 20,592 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bê tông khu đại tiện để hạ nền | Theo mô tả chương V | 2,0085 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch phòng hội trường | Theo mô tả chương V | 486,317 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch nền gạch khu vệ sinh | Theo mô tả chương V | 99,9804 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh, thủ công | Theo mô tả chương V | 263,04 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V | 91,18 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo mô tả chương V | 165,08 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa | Theo mô tả chương V | 25,68 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can tay vịn cầu thang | Theo mô tả chương V | 8,712 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt lan can cầu thang | Theo mô tả chương V | 21,78 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ thành mặt trong sê nô | Theo mô tả chương V | 65,13 | m2 |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông | Theo mô tả chương V | 61,122 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tạm tính 3 tháng) | Theo mô tả chương V | 11,7234 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả chương V | 21,5254 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả chương V | 21,5254 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả chương V | 21,5254 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,3385 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 43,35 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 1.663,8038 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 2.304,502 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 1.663,8038 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 486,317 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 99,9804 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x400mm, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 263,04 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 173,892 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo mô tả chương V | 91,18 | 1m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 47,46 | 1m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tả chương V | 65,13 | m2 |
| 32 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 65,13 | m2 |
| 33 | Vách kính nhôm hệ Xingfa | Theo mô tả chương V | 15,36 | m2 |
| 34 | Quốc huy thay mới | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo mô tả chương V | 12 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ bệ xí | Theo mô tả chương V | 12 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo mô tả chương V | 9 | bộ |
| 38 | Đục tường để đi ống cấp thoát nước | Theo mô tả chương V | 40 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 40 | m2 |
| 40 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo mô tả chương V | 22 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V | 0,72 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V | 0,17 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V | 1,41 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả chương V | 0,09 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-40mm | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-25mm | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo mô tả chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Theo mô tả chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-25mm | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-25mm | Theo mô tả chương V | 22 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-15mm | Theo mô tả chương V | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-50mm | Theo mô tả chương V | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-15mm | Theo mô tả chương V | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20-15mm | Theo mô tả chương V | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-15mm | Theo mô tả chương V | 30 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo mô tả chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo mô tả chương V | 79 | cái |
| 60 | Kép nối D50 | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 61 | Kép nối D15 | Theo mô tả chương V | 18 | cái |
| 62 | Zăcco nhựa D50 | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 63 | Zăcco nhựa D15 | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 64 | Băng tan | Theo mô tả chương V | 80 | cuộn |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả chương V | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả chương V | 9 | bộ |
| 68 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mô tả chương V | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt van phao tự động | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bình nóng lạnh V20l | Theo mô tả chương V | 6 | bộ |
| 71 | Vòi đồng | Theo mô tả chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo mô tả chương V | 0,58 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V | 1,82 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo mô tả chương V | 0,54 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo mô tả chương V | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút chếch 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút chếch 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V | 40 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút chếch 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính75mm | Theo mô tả chương V | 51 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút thu 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-34mm | Theo mô tả chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo mô tả chương V | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê 45o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê thu 45o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Theo mô tả chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê thu 45o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-75mm | Theo mô tả chương V | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê thu 45o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-34mm | Theo mô tả chương V | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê 45o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-75mm | Theo mô tả chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê thu 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-75mm | Theo mô tả chương V | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo mô tả chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Theo mô tả chương V | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-75mm | Theo mô tả chương V | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo mô tả chương V | 24 | cái |
| 96 | Keo dính | Theo mô tả chương V | 75 | hộp |
| 97 | Rọ chắc rác mái | Theo mô tả chương V | 8 | cái |
| 98 | Đai giữ ống | Theo mô tả chương V | 24 | cái |
| B | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo mô tả chương V | 39,252 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo mô tả chương V | 29,132 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo mô tả chương V | 13,9204 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 43,0524 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 39,252 | m2 |
| C | Cải tạo tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả chương V | 306,2928 | m2 |
| 2 | Trát vá những chỗ bị bong tróc, vữa XM M75, PCB40 ( tạm tính 10% khối lượng) | Theo mô tả chương V | 30,6293 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 306,2928 | m2 |
| D | Cổng + biển tên | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Theo mô tả chương V | 0,3 | tấn |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả chương V | 98,2872 | m2 |
| 3 | Trát vá những chỗ bị bong tróc, vữa XM M75, PCB40 ( tạm tính 10% khối lượng) | Theo mô tả chương V | 9,8287 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 98,2872 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt hàng rào | Theo mô tả chương V | 29,088 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 29,088 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo mô tả chương V | 1,8396 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả chương V | 1,8396 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả chương V | 1,8396 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả chương V | 1,8396 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 11,016 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,648 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V | 0,0082 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V | 0,1586 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,3932 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,0092 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,124 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,8451 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 3,5199 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 23,28 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả chương V | 3,672 | m3 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo mô tả chương V | 23,28 | m2 |
| 25 | Ốp gờ chỉ bằng đá granit tự nhiên | Theo mô tả chương V | 7,4 | m |
| 26 | Gia công cổng sắt | Theo mô tả chương V | 0,2282 | tấn |
| 27 | Tôn bịt dưới cánh cổng | Theo mô tả chương V | 3,3 | m2 |
| 28 | Cút thép fi 40 | Theo mô tả chương V | 30 | cái |
| 29 | Tê thép fi 40 | Theo mô tả chương V | 7 | cái |
| 30 | Vòng bi bánh xe | Theo mô tả chương V | 10 | bộ |
| 31 | Khóa cổng việt tiệp | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V | 9,7375 | m2 |
| 33 | Bộ biển Led khung thép hộp | Theo mô tả chương V | 3,52 | m2 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 2,7698 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,3957 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,7431 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 4,7317 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả chương V | 0,9233 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 22,4286 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo mô tả chương V | 15,68 | m2 |
| 41 | Gia công lắp dựng chữ tên cơ quan bằng inox vàng gương | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 6,97 | m2 |
| E | Sân atphan + vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Theo mô tả chương V | 21,7 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 5,65 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chương V | 0,0174 | 100m3 |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm | Theo mô tả chương V | 34,8 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,825 | m3 |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn PCB40 | Theo mô tả chương V | 15 | m |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo mô tả chương V | 18,406 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo mô tả chương V | 20,4263 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo mô tả chương V | 2,5533 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo mô tả chương V | 2,5533 | 100tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi