Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210509771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210508474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 16:42:00 đến ngày 2021-05-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,726,243,711 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3,1111 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 11,678 | 100m3 |
| 3 | Bù phụ mặt đường những vị trí thấp cục bộ bằng cấp phối đá dăm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,5881 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới làm móng đường mở rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,7719 | 100m3 |
| 5 | Thi công cấp phối đá dăm trên mặt đường cũ dày 10cm và mặt đường mở rộng để tạo độ dốc ngang | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 8,8384 | 100m3 |
| 6 | Trải tấm cao su lót chống mất nước vữa xi măng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 88,3839 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 20,714 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 9,4041 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1.410,6183 | m3 |
| B | Hạng mục 2: CẦU XD MỚI TỪ CỌC C70 ĐẾN C74 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,45 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 4,5 | m3 |
| 3 | Láng nền bãi đúc cọc, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 45 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,409 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,2671 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,6243 | tấn |
| 7 | Hàn gia cố bản mã | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,52 | 10m |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,8188 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 9,882 | m3 |
| 10 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật liệu thép hình, thép tấm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,7495 | tấn |
| 11 | Khấu hao thép hình hệ sàn đạo (1,5% cho 1 tháng, 5% cho một lần lắp dựng, tháo dỡ) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,3574 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 5,4989 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 5,4989 | tấn |
| 14 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,6 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,1875 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,3734 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,2201 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,647 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,213 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 4,341 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,09 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,45 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,5156 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,1866 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,0707 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,8153 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 5,381 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,565 | tấn |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,0648 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,3473 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 5,5796 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 49mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,024 | 100m |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,0718 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,1051 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,1642 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,585 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,09 | m3 |
| 38 | Cung cấp trụ đỡ biển báo | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (Không tính vật liệu móng cột) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp biển báo tên đường I.439 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp biển báo tròn P.115 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2 | cái |
| 42 | Bu lông D=10, L=16cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 8 | cái |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biện báo, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,1004 | m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,92 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,0778 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,0634 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,3802 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,7818 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 24 | cái |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,4109 | 100m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,1154 | 100m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,2641 | tấn |
| 53 | Rải tấm cao su lót lớp cách ly | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,1334 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,0978 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 18,134 | m3 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 94,621 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,6956 | m2 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2 | m3 |
| 59 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 16 | m2 |
| 60 | Cung cấp đá 4x6 làm rọ đá | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2 | m3 |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,0278 | 100m3 |
| 62 | Cung cấp gỗ ván mặt cầu khổ 1.5x0.2x0.2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,42 | m3 |
| 63 | Đóng cọc gỗ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 7m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,28 | 100m |
| 64 | Cọc gỗ đk >= 15cm thanh ngang cầu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,48 | 100m |
| 65 | Cọc tràm đk ngọn >= 4cm, L=4,7m làm lan can | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,68 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi