Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210504000-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng và Thương mại Thành Tín
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210503674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 16:29:00 đến ngày 2021-05-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,424,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đập dâng
1 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,48 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,84 m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,837 m3
4 Đắp đất đê quây Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,269 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,342 100m2
6 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m, ĐK 315mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,288 m3
8 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,02 m2
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,665 m3
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,171 100m2
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,085 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,007 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,005 100m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
15 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ ván phai Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,042 1m3 cấu kiện
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, D108mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,04 100m
17 Lắp đặt van đồng ren, DN100 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
18 Lắp đặt quả cầu thép chắn rác Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
19 Lưới chắn rác Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
B Bể lọc, chứa
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,24 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,984 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,851 m3
5 Bê tông dầm, giằng M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,432 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,878 m3
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,008 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,379 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,34 tấn
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,71 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,065 100m2
12 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,873 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,113 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,06 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,087 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 53 cái
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,558 m3
18 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,156 100m2
19 Tầng lọc bằng cát Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,748 m3
20 Tầng lọc bằng đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,999 m3
21 Tầng lọc bằng đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,999 m3
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,39 m2
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN 90, dày 5,4 mm, nối bằng măng sông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,163 100 m
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,019 100m
25 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
26 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
27 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
28 Lắp đặt tê đều HDPE D90 nối bằng p/p măng sông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
29 Lắp đặt van ren, ĐK 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
30 Lắp đặt van mặt bích, DN 125mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
31 Lắp bích thép, ĐK 150mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cặp bích
32 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
C Tuyến ống
D Tuyến chính
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 106,72 100m2
2 Đào đường ống rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.215,403 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.176,563 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90, dày 5,4 mm, nối bằng măng sông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,255 100 m
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,319 100m
E Các tuyến nhánh
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,419 100m2
2 Đào đường ống rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 313,542 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 309,067 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,192 100 m
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,518 100 m
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
8 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
F Công trình phụ trợ
G Gia cố ống
1 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43,49 m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,594 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,311 100m2
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D126,8, dày 3mm, nối bằng p/p măng sông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,078 100m
H Treo ống đoạn K0+041,6-K0+137,8
1 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 m2
2 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,16 m3
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,16 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,008 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,074 tấn
6 Kéo rải căng dây cáp D16, lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,105 1 km dây
7 Cáp thép D16 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 105 m
8 Xiết cáp D16 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 bộ
9 Gia công giá treo ống Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,059 tấn
10 Lắp đặt giá treo ống Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,059 tấn
I Giao cắt đường bê tông
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,6 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,6 m3
3 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,092 100m2
J Van xả khí
1 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
3 Lắp đặt măng sông STK, ĐK 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Tê rô gai 2 đầu, ĐK 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,04 100m
5 Lắp đặt van xả khí, ĐK 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
6 Hộp bảo vệ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
7 Tê rô đầu ống STK D32 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26 ck
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,416 m3
K Van xả cặn
1 Lắp đặt tê nhựa HDPE DN90 nối bằng p/p hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Lắp đặt tê nhựa HDPE DN110 nối bằng p/p hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
3 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
4 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 125mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
5 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110 mm, chiều dày 8,1mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
6 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
7 Lắp bích thép rỗng, ĐK 90 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cặp bích
8 Lắp bích thép rỗng, ĐK 150mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cặp bích
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,06 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,032 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,316 m3
13 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,227 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,013 100m2
15 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,169 100m2
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
17 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, Đk ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,018 100kg
18 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,101 m3
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,44 m3
L Cọc tim tuyến
1 Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,818 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,124 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,157 100m2
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 71 cái
M Đấu nối tuyến nhánh
1 Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE DN110-90 nối bằng p/p măng sông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
2 Lắp đặt tê giảm HDPE DN90-75 nhựa nối bằng p/p măng sông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
4 Lắp đặt côn nhựa DN110-90 nối bằng p/p măng sông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
5 Lắp đặt côn nhựa DN90-75 nối bằng p/p măng sông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
N Van chia nước
1 Lắp đặt van đồng ren, ĐK 75mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
2 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
3 Lắp đặt van nhựa thẳng, hai đầu rắc co, ĐK63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
4 Hộp bảo vệ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 CK
O Van cấp nước
1 Đào đường ống, Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 190 m3
2 Đắp đất nền móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 190 m3
3 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110-20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cái
4 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90 -20 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74 cái
5 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75-20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
6 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63-20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 414 cái
8 Lắp đặt măng sông, co nhựa HDPE, ĐK 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN20, dày 1,9mm, nối bằng măng sông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,9 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 100 m
11 Lắp đặt van nhựa thẳng, hai đầu rắc co, ĐK 20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 138 cái
12 Lắp đặt van nhựa thẳng, hai đầu rắc co, ĐK 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
13 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 139 cái
14 Hộp bảo vệ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 139 CK
P Trụ vòi
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,344 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,478 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,144 m3
4 Bê tông cột, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,053 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,036 100m2
6 Ván khuôn móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,025 100m2
7 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,01 100m2
8 LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,036 100m
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
10 LĐ cút STK nối bằng măng sông, đk 25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
11 LĐ tê STK nối bằng măng sông, đk 25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa D25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
13 Tê rô đầu ống STK D 25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
Q Vận chuyển các vật tư, thiết bị (chưa tính cước) từ Đà Nẵng đến công trình
1 Vận chuyển các vật tư, thiết bị (chưa tính cước) từ Đà Nẵng đến công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->