Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210504000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng và Thương mại Thành Tín |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210503674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 16:29:00 đến ngày 2021-05-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,424,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đập dâng | |||
| 1 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,48 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,84 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,837 | m3 |
| 4 | Đắp đất đê quây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,269 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,342 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m, ĐK 315mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,288 | m3 |
| 8 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,02 | m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,665 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,171 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,085 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,007 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,005 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ ván phai | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,042 | 1m3 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, D108mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van đồng ren, DN100 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt quả cầu thép chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lưới chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| B | Bể lọc, chứa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,24 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,984 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,851 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm, giằng M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,432 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,878 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,379 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,34 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,71 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,065 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,873 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,113 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,087 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53 | cái |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,558 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,156 | 100m2 |
| 19 | Tầng lọc bằng cát | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,748 | m3 |
| 20 | Tầng lọc bằng đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,999 | m3 |
| 21 | Tầng lọc bằng đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,999 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,39 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN 90, dày 5,4 mm, nối bằng măng sông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,163 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê đều HDPE D90 nối bằng p/p măng sông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, ĐK 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích, DN 125mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp bích thép, ĐK 150mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cặp bích |
| 32 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| C | Tuyến ống | |||
| D | Tuyến chính | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106,72 | 100m2 |
| 2 | Đào đường ống rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.215,403 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.176,563 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90, dày 5,4 mm, nối bằng măng sông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,255 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,319 | 100m |
| E | Các tuyến nhánh | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,419 | 100m2 |
| 2 | Đào đường ống rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 313,542 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 309,067 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,192 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,518 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| F | Công trình phụ trợ | |||
| G | Gia cố ống | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,49 | m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,594 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,311 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D126,8, dày 3mm, nối bằng p/p măng sông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,078 | 100m |
| H | Treo ống đoạn K0+041,6-K0+137,8 | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m2 |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,074 | tấn |
| 6 | Kéo rải căng dây cáp D16, lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,105 | 1 km dây |
| 7 | Cáp thép D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105 | m |
| 8 | Xiết cáp D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 9 | Gia công giá treo ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,059 | tấn |
| 10 | Lắp đặt giá treo ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,059 | tấn |
| I | Giao cắt đường bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,092 | 100m2 |
| J | Van xả khí | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông STK, ĐK 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Tê rô gai 2 đầu, ĐK 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 6 | Hộp bảo vệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 7 | Tê rô đầu ống STK D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | ck |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,416 | m3 |
| K | Van xả cặn | |||
| 1 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN90 nối bằng p/p hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN110 nối bằng p/p hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 125mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110 mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 6 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 90 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cặp bích |
| 8 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 150mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,316 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,227 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,013 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,169 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, Đk ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100kg |
| 18 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,101 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,44 | m3 |
| L | Cọc tim tuyến | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,818 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,124 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,157 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71 | cái |
| M | Đấu nối tuyến nhánh | |||
| 1 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE DN110-90 nối bằng p/p măng sông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê giảm HDPE DN90-75 nhựa nối bằng p/p măng sông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa DN110-90 nối bằng p/p măng sông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa DN90-75 nối bằng p/p măng sông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| N | Van chia nước | |||
| 1 | Lắp đặt van đồng ren, ĐK 75mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van nhựa thẳng, hai đầu rắc co, ĐK63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Hộp bảo vệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | CK |
| O | Van cấp nước | |||
| 1 | Đào đường ống, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 190 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 190 | m3 |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110-20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90 -20 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75-20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63-20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 414 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông, co nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN20, dày 1,9mm, nối bằng măng sông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,9 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt van nhựa thẳng, hai đầu rắc co, ĐK 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 138 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa thẳng, hai đầu rắc co, ĐK 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 139 | cái |
| 14 | Hộp bảo vệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 139 | CK |
| P | Trụ vòi | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,344 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,478 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,053 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 8 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | LĐ cút STK nối bằng măng sông, đk 25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | LĐ tê STK nối bằng măng sông, đk 25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa D25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 13 | Tê rô đầu ống STK D 25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| Q | Vận chuyển các vật tư, thiết bị (chưa tính cước) từ Đà Nẵng đến công trình | |||
| 1 | Vận chuyển các vật tư, thiết bị (chưa tính cước) từ Đà Nẵng đến công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi