Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210510182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210471938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn của dự án Đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bải - Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 16:11:00 đến ngày 2021-05-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,355,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Móng cột MT24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột MTK18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 5 | Móng cột MTK16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 6 | Móng néo MN20-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Móng |
| 7 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 11 | Xà néo cột P: XPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 12 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 16 | Giằng cột kép: GC-K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 17 | Cổ dề néo cột đôi: CDN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 18 | Dây néo DN20-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 19 | Sứ đứng 35kV. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Cái |
| 20 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 (dòng rò ≥ 962) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Chuỗi |
| 21 | Khánh đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 22 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CN-38,5 (dòng rò ≥ 962) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chuỗi |
| 23 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.537 | m |
| 24 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Vị trí |
| 25 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Vị trí |
| 26 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | Cái |
| 27 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 28 | Sơn số cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Vị trí |
| 29 | Thu hồi tuyến điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 30 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Vị trí |
| 31 | Thí nghiệm sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Bộ |
| 32 | Thí nghiệm chuỗi néo 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | Chuỗi |
| B | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 250KVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế tủ tụ bù trọn bộ 440V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Hòm TI + hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hòm |
| 10 | Cột điện bê tông ly tâm LT-12B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 11 | Ghế cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ghế |
| 12 | Giá đỡ cầu chì SI-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ cầu dao 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ tay giật cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Tấm bắt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đón dây đến trạm XP-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Gía đỡ cáp đầu cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ tủ điện 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Giá đỡ tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Sứ cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 24 | Cáp đồng CXV-50mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp sang tủ 400V: Cáp Cu/PVC-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp sang tủ tụ bù: Cu/PVC-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 27 | Dây đồng mềm nhiều sợi M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 28 | Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 29 | Ghíp nhôm 3 bu lông A3-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 33 | Đầu cốt đồng nhôm AM95; khóa việt tiệp, biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 34 | Ủng cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 35 | Găng tay cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 36 | Bình Co2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 37 | Thu hồi trạm biến áp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 38 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 39 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Phân đoạn |
| 42 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 43 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| C | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng M1LT8,5(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Móng |
| 2 | Móng M1LT8,5(TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| 3 | Móng M2LT8,5(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 4 | Móng M2LT8,5(TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 5 | Móng cột MTK16(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 6 | Móng cột MTK16(TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 7 | Móng cột MTK14(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 8 | Móng M2LT12B(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 9 | Tiếp địa Rll-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 14 | Giằng cột kép: GC-K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 15 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.042 | m |
| 16 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.515 | m |
| 17 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m |
| 18 | Kẹp hãm KH4x25÷120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | Cái |
| 19 | Móc treo cáp MT-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | Cái |
| 20 | Đai thép không gỉ + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | Bộ |
| 21 | Ghíp A25-150 (3 bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | Bộ |
| 22 | Cáp muyle xuống hòm công tơ 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 23 | Cáp muyle xuống hòm công tơ 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Ghíp đấu nối hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| 25 | Kéo rải dây vị trí vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Vị trí |
| 26 | Kéo rải dây vị trí bẻ góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Vị trí |
| 27 | Thu hồi dây dẫn VX 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.443 | m |
| 28 | Thu hồi dây dẫnAV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 29 | Thu hồi dây dẫn VX 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.293 | m |
| 30 | Tháo hạ cột H8,5 (LT8,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cột |
| 31 | Tháo hạ cột H7,5 (6,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cột |
| 32 | Tháo hạ xà hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 33 | Tháo hạ hòm công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hòm |
| 34 | Tháo hạ hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Hòm |
| 35 | Tháo hạ hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Hòm |
| 36 | Tháo hạ hòm công tơ H3P (tụ bù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Hòm |
| 37 | Đai thép không gỉ + Khóa đai lắp đặt hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Bộ |
| 38 | Thí nghiệm đường dây 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Vị trí |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van ZnO-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chì SI-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi