Gói thầu: Gói thầu số 05SCTX2021: Sửa chữa kho Gara Cầu Đỏ và nhà CN vận hành số 3 CBSX 500kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210461919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05SCTX2021: Sửa chữa kho Gara Cầu Đỏ và nhà CN vận hành số 3 CBSX 500kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210430067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 16:02:00 đến ngày 2021-05-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 611,788,202 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,176,823 VNĐ ((Chín triệu một trăm bảy mươi sáu nghìn tám trăm hai mươi ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà xưởng kín | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,15 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,15 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 4 | Xử lý dột mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ máng xối bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,16 | m2 |
| 6 | Lắp đặt máng xối tôn dày 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cấu kiện |
| 8 | Nạo vét khơi thông hệ thống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 10 | Tháo dỡ lam gió tôn vách nhà xưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 11 | Lắp đặt lam gió tôn vách nhà xường dày 0,4 khổ 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,13 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,13 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,06 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,14 | m2 |
| B | Nhà xưởng hở | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 4 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 7 | Trát giằng tường vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,5 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,5 | m2 |
| 10 | Xử lý dột mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 11 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 12 | Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn lưới thép B40, khung thép V mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,5 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,5 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,81 | m3 |
| C | Hệ thống thoát nước, sân kho ngoài trời | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | gốc |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,17 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,17 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,65 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thành mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 12 | Bê tông thành mương thoát nước bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,98 | 100kg |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi