Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210509849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 15:54:00 đến ngày 2021-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,124,661,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây, đào gốc đường kính D=20cm-30cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | cây |
| 2 | Chặt cây, đào gốc đường kính D=40cm-50cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | cây |
| 3 | Chặt cây, đào gốc đường kính D=60-70cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cây |
| 4 | Chặt cây, đào gốc đường kính D>70cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cây |
| 5 | Đập bỏ kết cấu bê tông bó vỉa cũ bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 179,79 | m3 |
| 6 | Đập bỏ kết cấu bê tông vỉa hè cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 442,45 | m3 |
| 7 | Đào đất nền đường (mặt đường cũ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.361,5 | m3 |
| 8 | Đào đất nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 953,93 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy k=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 953,93 | m3 |
| 10 | Cung cấp đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.106,56 | m3 |
| 11 | Cung cấp, thi công móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5mm, dày 16cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 587,63 | m3 |
| 12 | Cung cấp, thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm, dày 14cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 496,9 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào thừa + kết cấu đập bỏ đi đổ đúng qui định | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.937,66 | m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN cũ dày b/q 10cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 559,29 | md |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám t/c nhựa 1kg/m2 trên móng cpđd (dùng nhựa lỏng MC70) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.296,39 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám t/c 0,5kg/m2 trên mặt đường nhựa cũ, dùng nhũ tương CSS-1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.131,27 | m2 |
| 4 | Cung cấp, thi công mặt đường BTNC 12,5 dày b/q 2,5cm bù vênh trên mặt đường cũ tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 683,2 | m2 |
| 5 | cung cấp, thi công mặt đường BTNC 12,5 dày b/q 4cm bù vênh trên mặt đường cũ tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 170,56 | m2 |
| 6 | Cung cấp, thi công mặt đường BTNC 12,5 dày 6cm trên mặt đường mở rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.152,39 | m2 |
| 7 | cung cấp, thi công mặt đường BTNC 12,5 dày 6cm trên mặt đường cũ tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 683,2 | m2 |
| 8 | Tưới dính bám t/c 0,5kg/m2 trên lớp BTN lớp dưới, dùng nhũ tương CSS-1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4.006,15 | m2 |
| 9 | Cung cấp, thi công mặt đường BTNC9,5 dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4.150,15 | m2 |
| 10 | cung cấp, thi công mặt đường BTNC9,5 dày b/q 2cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 277,51 | m2 |
| C | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn phản quang vạch tín hiệu dày 2mm, màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 100,8 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang vạch tín hiệu dày 2mm, màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32,3 | m2 |
| 3 | Thi công & lắp đặt trụ, biển báo (gồm 1 trụ bằng ống sắt D=80, cao 3m và 1 biển hình vuông (60x60)cm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | bộ |
| 4 | Thi công & lắp đặt trụ, biển báo (gồm 1 trụ bằng ống sắt D=80, cao 3m và 1 biển hình chữ nhật (60x80)cm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Thi công & lắp đặt trụ, biển báo (gồm 1 trụ bằng ống sắt D=80, cao 3,1m và 1 biển hình tròn D=70cm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Thi công & lắp đặt trụ, biển báo (gồm 1 trụ bằng ống sắt D=80, cao 3,2m và 2 biển hình chữ nhật (40x75)cm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | bộ |
| D | PHẦN BÓ VỈA, VỈA HÈ, LỖ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Lót nilon tái sinh móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 546,32 | m2 |
| 2 | SX, Ld và Td ván khuôn thép bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 598,73 | m2 |
| 3 | BT đá 1x2 M250 bó vỉa đổ tại chỗ, khe co giãn ck 6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 133,7 | m3 |
| 4 | Lu lèn tăng cường vỉa hè đạt k=0,95, dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 696,66 | m3 |
| 5 | Lót nilon tái sinh vỉa hè trước khi làm lớp cốt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.322,21 | m2 |
| 6 | Lớp cốt bằng BT đá 4x6 VXM M75 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 451,69 | m3 |
| 7 | Sx, Ld và Td ván khuôn gỗ vỉa hè bê tông (vị trí xe lên xuống) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 53,4 | m2 |
| 8 | BT đá 1x2 M250 dày 20cm vỉa hè loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48,77 | m3 |
| 9 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo màu dày 3,2cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.322,21 | m2 |
| 10 | Cắt mặt đường BTXM hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,5 | md |
| 11 | Lót nilon tái sinh vỉa hè trước khi làm lớp cốt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,25 | m2 |
| 12 | Đệm móng BT đá 4x6 VXM M75 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,33 | m3 |
| 13 | Sx, Ld và Td ván khuôn thép mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,69 | m2 |
| 14 | BT đá 1x2 M300 dày b/q 20cm mặt đường vuốt nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,65 | m3 |
| 15 | Đào đất lỗ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32,88 | m3 |
| 16 | SX, Ld và Td ván khuôn gỗ lỗ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 238,64 | m2 |
| 17 | BT đá 1x2 M200 lỗ trồng cây đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,13 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đào đi đổ đúng nơi qui định | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38,26 | m3 |
| 19 | Cung cấp đất màu, tro trấu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,56 | m3 |
| 20 | Cung cấp, trồng cây Muồng đen cao H>=3,5m, D>=8cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23 | cây |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn Composite làm tấm chắn lỗ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 46 | tấm |
| 22 | Bảo dưỡng cây sau thời gian trồng 3 tháng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23 | cây |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 338,04 | m3 |
| 2 | Đập bỏ kết cấu BT thành hố cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5 | m3 |
| 3 | Đập bỏ kết cấu BTCT đà kiềng hố cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,8 | m3 |
| 4 | Đào bỏ hố thu cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Vận chuyển bộ hố thu đi đổ đúng qui định | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Đệm đá 4x6 móng hố dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,6 | m3 |
| 7 | Sx, Ld và Td ván khuôn thép móng hố + móng hộc thu nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50,6 | m2 |
| 8 | BT đá 2x4 M200 móng hố + móng hộc thu nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,32 | m3 |
| 9 | Sx, Ld và Td ván khuôn thép tường hố - Hố thu sửa chữa & làm mới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 443,15 | m2 |
| 10 | BT đá 2x4 M200 tường hố đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 49,29 | m3 |
| 11 | Sx, Ld và Td ván khuôn thép đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 47,94 | m2 |
| 12 | Cung cấp cốt thép đà kiềng d | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 702,44 | kg |
| 13 | BT đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,42 | m3 |
| 14 | Sx, Ld và Td ván khuôn thép đan chìm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,05 | m2 |
| 15 | Cung cấp cốt thép đan chìm đúc sẵn d | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 282,23 | kg |
| 16 | Cung cấp cốt thép đan chìm đúc sẵn d=12-18 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 326,46 | kg |
| 17 | BT đá 1x2 M250 đan chìm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,5 | m3 |
| 18 | Bốc dỡ, vận chuyển BT đan chìm đúc sẵn lên xuống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,75 | tấn |
| 19 | N/công lắp đặt BT đan chìm đúc sẵn loại trọng lượng > 250kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19 | đan |
| 20 | Chèn đệm VXM M100 dày 2cm khi lắp đặt đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,27 | m2 |
| 21 | Cung cấp nắp gang hố thu khung vuông âm nắp tròn KT (1000x1000x70)mm, nắp D=861mm, loại tải trọng 400 kN | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21 | cái |
| 22 | Cung cấp nắp gang hố thu khung vuông âm nắp tròn KT (1000x1000x70)mm, nắp D=861mm, loại tải trọng 250 kN | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt nắp gang đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34 | cái |
| 24 | Bốc dỡ, vận chuyển nắp gang lên xuống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,96 | tấn |
| 25 | Cung cấp bộ hố thu ngăn mùi van lật tự động đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hố thu ngăn mùi đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22 | bộ |
| 27 | Bốc dỡ, vận chuyển hố thu ngăn mùi lên xuống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,39 | tấn |
| 28 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đất tận dụng từ đất đào k=95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 183,47 | m3 |
| 29 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 802,79 | m3 |
| 30 | Tháo dở ống cống cũ D300 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 44,5 | md |
| 31 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng băng cống tròn (H30) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32,08 | m3 |
| 32 | BT đá 2x4 mác 150 đổ tại chỗ móng băng cống tròn (H30) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 99,11 | m3 |
| 33 | Bốc dỡ ống cống xuống ô tô (D40 -D60cm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 93,47 | Tấn |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống cống ly tâm H30-D40cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 121,5 | md |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống cống ly tâm H30-D60cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 206 | md |
| 36 | Xảm mối nối cống miệng bát,Cống D=40cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | md |
| 37 | Xảm mối nối cống miệng bát, Cống D=60cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33 | md |
| 38 | Jont cao su nối ống cống, Cống D=40cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | mối |
| 39 | Jont cao su nối ống cống, Cống D=60cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33 | mối |
| 40 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, k=0,95, tận dụng đất đào | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 561,63 | m3 |
| 41 | Cung cấp, gia công thép góc L50x50 làm khung đỡ thang treo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 150,02 | kg |
| 42 | Cung cấp cốt thép D=20mm làm thang leo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 104,48 | kg |
| 43 | Mạ kẽm nhúng nóng thép thang treo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 254,5 | kg |
| 44 | Khoan lỗ D=12mm vào BT thành hố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 96 | lỗ |
| 45 | Lắp đặt quạt hút thông gió | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt gỗ làm sàn công tác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6 | m3 |
| 47 | Cung cấp ống nhựa PVC D63/50 làm ống dẫn nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 240 | md |
| 48 | Cung cấp bao tải cát chặn nước, KT (50x30x8)cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 98 | bao |
| 49 | Cung cấp cát đổ vào bao tải | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,18 | m3 |
| 50 | Lắp đặt bao tải cát chặn nước, KT (50x30x8)cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 196 | bao |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt bao hút nước KT (120x30x10)cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28 | bao |
| 52 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 90 | ca |
| 53 | Vét bùn trong hộp nối và lòng cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 120,56 | m3 |
| 54 | Vệ sinh lòng cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.477,06 | m2 |
| 55 | Cắt khe bê tông, sâu 2cm để sửa chữa mối nối cống D1600 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.914,5 | md |
| 56 | Đục bỏ phần BT thành cống dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 87 | m2 |
| 57 | Vệ sinh bề mặt bê tông mối nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 87,42 | m2 |
| 58 | Chèn dây đay tẩm nhựa khe hở giữa hai đốt cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.456,96 | md |
| 59 | Xử lý bề mặt mối nối bằng xi măng và phụ gia kết nối (tương đương Sika Monotop 610) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 145 | m2 |
| 60 | Trám khe bằng phụ gia vữa xi măng dày 2cm (tương đương Sika Monotop 615) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 87 | m2 |
| 61 | Vận chuyển đất bùn đi đổ đúng nơi qui định | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 120,56 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền đường bằng máy k=0,98, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,69 | m3 |
| 63 | Cung cấp đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,84 | m3 |
| 64 | cung cấp, Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5mm, dày 16cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,5 | m3 |
| 65 | Cung cấp, Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm, dày 14cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,07 | m3 |
| 66 | Tưới nhựa thấm bám t/c nhựa 1kg/m2 trên móng cpđd (dùng nhựa lỏng MC70)- Diện tích mặt đường bồi hoàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 65,62 | m2 |
| 67 | Cung cấp, thi công mặt đường BTNC 12,5 dày 6cm trên mặt đường bồi hoàn- Diện tích mặt đường bồi hoàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 65,62 | m2 |
| 68 | Tưới dính bám t/c 0,5kg/m2 trên lớp BTN lớp dưới, dùng nhũ tương CSS-1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 65,62 | m2 |
| 69 | Cung cấp, thi công mặt đường BTNC 9,5 dày 4cm trên mặt đường bồi hoàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 65,62 | m2 |
| 70 | Đập bỏ kết cấu BTCT đà kiềng hố cũ bằng nhân lực | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,38 | m3 |
| 71 | Sx, Ld và Td ván khuôn thép đà kiềng + nâng thành hố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,89 | m2 |
| 72 | Cung cấp cốt thép đà kiềng d | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 218,55 | kg |
| 73 | Cung cấp, gia công thép góc L100x100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 552,04 | kg |
| 74 | BT đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,38 | m3 |
| F | Phần xây dựng điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35,2 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6- Vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,584 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2- Vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,94 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM dày 2cm lấp mặt trên đế trụ - Vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,76 | 1 m2 |
| 5 | Cốt thép móng d | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0741 | tấn |
| 6 | Gia công khung móng thép M24 đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,311 | tấn |
| 7 | Đầu bulon M24x80 mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | 1 khung móng |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - Khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,311 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng vuông, móng chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3432 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27,852 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,348 | 1 m3 |
| 12 | Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 68 | 1 m3 |
| 13 | Cát đệm hào cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,5375 | 1 m3 |
| 14 | Rải cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,5375 | 1 m3 |
| 15 | Gạch thẻ đặc 100x200x50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.125 | viên |
| 16 | Xếp gach làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,125 | 1000v |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,8875 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 46,1125 | 1 m3 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, bt xi măng. Chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,68 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắng đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,048 | m3 |
| 21 | Đào hào hào cáp, hào tiếp địa bẳng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42,88 | m3 |
| 22 | Rải cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,906 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc - độ chặt yêu cầu K=95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,122 | 1 m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31,758 | 1 m3 |
| 25 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đấ mạt và đất cấp phối tự nhiên. Chiều dày đã lèn 15cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,7 | 10m2 |
| 26 | Vá mặt đường bêtông nhựa nóng hạt mịn dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,7 | 10m2 |
| 27 | Thân trụ đèn chiếu sáng 9m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | 1 cột |
| 28 | Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m - cần đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | 1 cần đèn |
| 29 | Lắp chóa cao áp ở độ cao ≤ 12m - Đèn led chiếu sáng đường phố 150W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | 1 bộ |
| 30 | Gia công chi tiết cọc và dây tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 132,32 | kg |
| 31 | Rải dây tiếp địa Ø8÷10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,148 | 100 kg |
| 32 | Đóng cọc tiếp địa, hàn nối dây với cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8 | 10 cọc |
| 33 | Gia công chi tiết cọc và dây tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,16 | kg |
| 34 | Rải dây tiếp địa Ø8÷10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0116 | 100 kg |
| 35 | Gia công chi tiết cọc và dây tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 392,34 | kg |
| 36 | Rải dây tiếp địa Ø8÷10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4629 | 100 kg |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa, hàn nối dây với cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,4 | 10 cọc |
| 38 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, loại cáp hạ thế 1 lõi, ruột đồng CVV-1x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt ống thép lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D76mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,34 | 100m |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,75 | 100m |
| 41 | Cáp ngầm hạ thế 4 lõi, ruột đồng, có giáp bảo vệ CXV/DSTA-0,6/1kV-4x16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 398,82 | m |
| 42 | Dây đồng M16 nối đất liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 400,35 | m |
| 43 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 2kg/m (cáp đồng 4 lõi 16-35mm2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,91 | 100m |
| 44 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 1 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-1x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1 | 100m |
| 45 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 2 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-2x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1 | 100m |
| 46 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22 | 1 đầu cáp |
| 47 | Bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | 1 bảng |
| 48 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | 1 cửa |
| 49 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | 1 cột |
| 50 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha trọn bộ (composite) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 51 | Cùm tủ điện trên cột BT vuông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 52 | Cáp điện kế ruột đồng ĐK-CVV-4x16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | m |
| 53 | Áptômát khối 3 cực 75A-415V-25kA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt áptômát và khởi động từ ≤ 100A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Ống nhựa xoắn Ø65/50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | m |
| 56 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | m |
| 57 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 68 | cái |
| 58 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 116 | cái |
| 59 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 60 | Băng keo cách điện 1kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cuộn |
| 61 | Kẹp ống KE-50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Nút loe NL-50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Măng sông ống thép D76 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 64 | Tháo cần đèn các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 65 | Tháo chóa đèn các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi