Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210465367-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210464971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 10:15:00 đến ngày 2021-05-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,895,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI A (4 PHÒNG HỌC + 2 PHÒNG BỘ MÔN + HCQT)
1 Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,507 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,627 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 382,464 m3
4 SXLD cao su sọc Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 731,472 m2
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (chỉ tính nhân công không tính vật tư) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 88 m3
6 Ép trước cọc BTCT 25x25, cọc dài >4m, đất cấp I Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 27,802 100m
7 Nối cọc BTCT 25x25 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 190 mối nối
8 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kg Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 5,388 tấn
9 Sản xuất thép hộp đầu cọc, hộp nối cọc bằng thép tấm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 5,388 tấn
10 Phá dỡ bê tông đầu cọc Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 3,651 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 7,399 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót giằng móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 9,909 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 171,822 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 48,565 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 22,125 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4,02 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 14,772 m3
18 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤28m đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 11,662 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 3,298 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 39,086 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 35,933 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 34,28 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 15,969 m3
24 Bê tông sàn trệt đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 57,714 m3
25 Bê tông sàn lầu đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 56,512 m3
26 Bê tông sàn lầu đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 15,745 m3
27 Bê tông sê nô đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 18,032 m3
28 Bê tông bản đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,432 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 6,815 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4,521 m3
31 Bê tông tam cấp thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4,189 m3
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 11,345 m3
33 Bê tông đá mi mác 200 chèn cột ốp Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4,757 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 14,212 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,776 100m2
36 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,212 100m2
37 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,616 100m2
38 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,491 100m2
39 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,165 100m2
40 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,66 100m2
41 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,953 100m2
42 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 3,721 100m2
43 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4,006 100m2
44 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,129 100m2
45 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 7,585 100m2
46 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,432 100m2
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,568 100m2
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tam cấp Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,156 100m2
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,072 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,636 100m2
51 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,626 100m2
52 Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, D ≤ 10mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 5,966 tấn
53 Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, D ≤ 18mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 24,177 tấn
54 Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, D >18mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,241 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4,867 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,567 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 5,482 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,803 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,701 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4,738 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,026 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,969 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4,557 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 9,789 tấn
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 6,181 tấn
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,329 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 18,05 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,007 tấn
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,528 tấn
70 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,592 tấn
71 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,324 tấn
72 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,032 tấn
73 Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 21,24 m3
74 Xây tường thành ram dốc, tam cấp gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,311 m3
75 Xây bậc cấp bằng gạch không nung (gạch thẻ 4x8x18), chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,462 m3
76 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung (gạch thẻ 4x8x18), chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,966 m3
77 Xây tường bó cột ốp gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,476 m3
78 Xây tường cột ốp không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 13,307 m3
79 Xây tường hộp gen không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,794 m3
80 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 7,554 m3
81 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 57,356 m3
82 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤28m M75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 9,349 m3
83 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 54,623 m3
84 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤28m M75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,151 m3
85 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 3,264 m3
86 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,971 m3
87 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 236 m2
88 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 17,713 m2
89 Trát cột ốp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không bả sơn) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 6,48 m2
90 Trát cột ốp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 224,603 m2
91 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 577,907 m2
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 62,346 m2
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không bả sơn) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 45,194 m2
94 Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1.604,851 m2
95 Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 249,395 m2
96 Trát xà dầm sàn lầu vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 39,27 m2
97 Trát dầm lầu vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 323,263 m2
98 Trát xà dầm sàn mái vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 372,275 m2
99 Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 56,798 m2
100 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 664,225 m2
101 Trát lanh tô, giằng tường, lam nắng vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 212,918 m2
102 Trát sênô mặt ngoài (có bả sơn) vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 190,8 m2
103 Trát sênô mặt ngoài (không bả sơn) vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 47,16 m2
104 Trát sênô mặt ngoài (không bả sơn, quét chống thâm) vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 26,2 m2
105 Kẻ ron rộng 20 sâu 10 (chỉ tính nhân công) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 34,388 m
106 Trát gờ chỉ vữa M75 (rộng 40 dày 20mm) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 104,8 m
107 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 255,779 m
108 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 138,864 m
109 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 84,78 m
110 Đắp vữa hình tròn chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,261 m2
111 Láng nền vữa XM mác 75 tạo dốc về phếu thu nước, nơi mỏng nhất dày 20 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 74,755 m2
112 Láng nền vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm CT-11B định mức 5kg/m3 hoặc tương đương) tao dốc về lỗ thu nước, nơi mỏng nhất dày 20 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 126,58 m2
113 Láng nền vữa XM mác 75 (có trộn phụ gia chống thấm CT-11B định mức 5kg/m3 hoặc tương đương) tao dốc về lỗ thu nước nơi mỏng nhất dày 20 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 7,485 m2
114 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không bả sơn, quét chống thấm) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 49,1 m2
115 Quét 2 lớp chống thấm bằng phụ gia chống thấm CT-11A, định mức 0,75kg/m2 hoặc tương đương Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 209,365 m2
116 Quét nước xi măng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 126,58 m2
117 Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1.172,576 m2
118 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 82,24 m2
119 Lát đá granite dày 17mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 5 m2
120 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 541,568 m2
121 Công tác ốp gạch vào tường gạch men 250x400mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 262,96 m2
122 Công tác ốp gạch vào tường gạch men 250x400mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 19,307 m2
123 Lát bậc cấp bằng gạch cầu thang KT 300x500mm (có khía mũi bậc) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 44,46 m2
124 Lát cầu thang bằng gạch cầu thang KT 300x500mm (có khía mũi bậc) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 58,34 m2
125 Bả bằng bột bả vào tường (bên ngoài) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 27,734 m2
126 Bả bằng bột bả vào tường (bên ngoài) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 882,569 m2
127 Bả bằng ma tít vào tường (bên trong) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1.604,851 m2
128 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (bên trong) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1.710,546 m2
129 Bả bằng ma tít vào cột, dầm (bên ngoài) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 403,718 m2
130 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1.353,291 m2
131 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 3.276,127 m2
132 SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm, 1,2 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 78,98 m2
133 SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ dày 5mm, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 16,76 m2
134 SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 5mm, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 9,8 m2
135 SX vách ngăn khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm, 1 cánh mở, phần còn lại cố định và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 40,23 m2
136 SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5mm, 4, 2 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 69,36 m2
137 SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ dày 5mm, 1, 4 cánh mở và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 11,16 m2
138 SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5mm, 1 cánh mở và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4,32 m2
139 SX khung bảo vệ cửa đi, thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm (sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 38,582 m2
140 SX khung bảo vệ cửa sổ, khung kính, thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2m, (sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 70,8 m2
141 SX vách ngăn khung nhôm, pa nô nhôm hộp và các phụ kiện kèm theo ke chữ L, ốc vít .v..v Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 12,8 m2
142 SX cửa đi khung nhôm, pa nô nhôm hộp và các phụ kiện kèm theo ke chữ L, ốc vít .v..v Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 9,8 m2
143 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 212,98 m2
144 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 40,23 m2
145 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 109,382 m2
146 Dán decal vào khung nhôm kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 26,82 m2
147 SXLD trần prima khung nhôm nổi và toàn bộ phụ kiện kèm theo Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 514,162 m2
148 SXLD trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 5,32 m2
149 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,737 tấn
150 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,148 tấn
151 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,885 tấn
152 Sản xuất thép hình cầu dẫn Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,437 tấn
153 Lắp dựng thép hình cầu dẫn Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,437 tấn
154 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 31,81 m2
155 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm (chồng mí 2 sóng) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 7,75 100m2
156 SXLD diềm mái tôn phẳng dày 1ly kt:150x250 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,017 100m2
157 SXLD tấm nhôm flexalum composite dày 3 ly Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 7,2 m2
158 Trần tôn sóng nhỏ dày 0,45mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,177 100m2
159 SXLD lan can cầu thang tay vịn inox 304 tròn đk 60x2,0mm, lan can inox 304 tròn đk 34x1,4mm, thanh đứng inox vuông 20x20x1,2mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 23,07 md
160 SXLD lan can tay vịn inox 50x100x1,8mm, thanh đứng inox 30x30x1,2mm, cao 0,5m Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 45,052 m
161 SXLD lan can tay vịn inox 50x100x1,8mm, thanh đứng inox 30x30x1,2mm, cao 0,9m Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 29,96 m
162 SXLD thang lên mái inox 304 thanh đứng 30x60x1,4mm, thanh ngang 30x30x1,4mm, bao gồm toàn bộ phụ kiện để bắt vào tường, dài 5,85m Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 5,85 m
163 SXLD nắp tole phẳng dày 1 ly (khung thép V30x30x4mm, có chốt khóa) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,74 m2
164 SXLD lam btct đá mi đúc sẵn tại chỗ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 32,895 m2
165 SXLD nẹp nhôm khe lún thẳng kt: 80x3mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 48,25 md
166 SXLD nẹp nhôm khe lún chữ L kt: 80x45x3mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 16,5 md
167 SXLD mũ chụp khe bằng tấm inox 304, dày 1mm (bắt vít vào đà) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,116 m2
168 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=90mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,733 100m
169 Lắp đặt co nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 21 cái
170 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 13 cái
171 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=42mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,016 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, L=6m, đk=27mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,072 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, L=6m, đk=60mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,271 100m
174 Lắp đặt co nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2 cái
175 SXLD cầu chắn rác D90 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 8 bộ
176 SXLĐ phiểu thu nước mái (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite ci type quanh cổ ống, quét chống thấm,….) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 8 bộ
177 Lắp đặt tủ điện 500x400x210mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2 bộ
178 Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 3 cái
179 Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 20 cái
180 Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 8 cái
181 Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4 cái
182 Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 12 cái
183 Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 8 cái
184 Lắp đặt dimer quạt ba (trọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 6 cái
185 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (trọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 70 cái
186 Lắp đặt quạt đảo trần Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 46 cái
187 Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 14 bộ
188 Lắp đặt đèn LED 0.6m bóng 10W máng siêu mỏng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 3 bộ
189 Lắp đặt đèn LED 1.2m bóng 18W máng siêu mỏng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 80 bộ
190 Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 8 bộ
191 Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2 bộ
192 Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2 cọc
193 Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 8 m
194 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4.176 m
195 Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1.337 m
196 Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 763 m
197 Lắp đặt cáp điện CV 16mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 10 m
198 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 12 cái
199 Lắp đặt MCCB 1pha 75A Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cái
200 Lắp đặt MCB 1pha 63A (loại 2 tép) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2 cái
201 Lắp đặt MCB 1pha 40A (loại 2 tép) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cái
202 Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 12 cái
203 Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 12 cái
204 Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 16 cái
205 Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 12 cái
206 Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục treo tường công suất 2.0HP Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 máy
207 Lắp đặt ống gas máy lạnh 2.0HP Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,12 100m
208 Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1.740 m
209 Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1
210 Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại để bàn), (chọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 12 bộ
211 Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (chọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 8 bộ
212 Lắp đặt Chậu xí bệt bé (chọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 20 bộ
213 Lắp đặt Chậu xí bệt (chọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 7 bộ
214 Lắp đặt vòi rửa xí Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 27 cái
215 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 20 bộ
216 Lắp đặt Gương soi + kệ kính (rộng 0,6m x dài 2,2m) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4 cái
217 Lắp đặt Gương soi + kệ kính (rộng 0,4m x dài 0,6m) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 7 cái
218 Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 27 cái
219 Lắp đặt phễu inox thu d=60mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 8 cái
220 Lắp đặt phễu inox thu d=100mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 27 cái
221 Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 27 cái
222 Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,832 100m
223 Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,556 100m
224 Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,155 100m
225 Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,025 100m
226 Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,018 100m
227 Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,872 100m
228 Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,125 100m
229 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=27mm R.T Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 10 cái
230 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=34mm R.T Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 22 cái
231 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm R.T Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 8 cái
232 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm R.T Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 8 cái
233 Cút PVC d=21RNmm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 47 cái
234 Cút PVC d=21RTmm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4 cái
235 Cút PVC d=21mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 25 cái
236 Cút PVC d=27x21RTmm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2 cái
237 Cút PVC d=27x21mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 19 cái
238 Cút PVC d=27mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 14 cái
239 Cút PVC d=34x21mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 5 cái
240 Cút PVC d=34mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 61 cái
241 Cút PVC d=42mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cái
242 Cút PVC d=60x34mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 8 cái
243 Cút PVC d=60mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 22 cái
244 Cút PVC d=90x34mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4 cái
245 Cút PVC d=90x60mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 7 cái
246 Cút PVC d=90mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 37 cái
247 Cút PVC d=114mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 43 cái
248 Cút PVC d=114x45mm độ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 16 cái
249 Tê PVC d=21RNmm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 38 cái
250 Tê PVC d=27x21RTmm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 14 cái
251 Tê PVC d=27x21mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 34 cái
252 Tê PVC d=34x21mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 8 cái
253 Tê PVC d=34x27mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 14 cái
254 Tê PVC d=34mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 3 cái
255 Tê PVC d=60x27mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cái
256 Tê PVC d=60x34mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 11 cái
257 Tê PVC d=60mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 9 cái
258 Tê PVC d=90mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 30 cái
259 Tê PVC d=114x60mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4 cái
260 Chữ Y PVC d=114mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 23 cái
261 Nút bịt PVC d=21mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4 cái
262 Côn chuyển PVC d=90x60mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 3 cái
263 Côn chuyển PVC d=114x60mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 3 cái
264 Van PVC d=21mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cái
265 Van thau d=27mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 5 cái
266 Van thau d=34mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 11 cái
267 Van thau d=42mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4 cái
268 Van thau d=60mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4 cái
269 Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 đứng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2 bể
270 Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 nằm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 bể
271 Phao điện Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cái
272 Lắp Tủ điện điều khiển máy bơm (chọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cái
273 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 (cáp nguồn máy bơm) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 20 m
274 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 (cấp phao điện bồn nước) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 50 m
275 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 80 m
276 Lắp đặt MCB 32Ampe Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2 cái
277 Máy bơm 1HP, H>20m + máy dự phòng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2 cái
278 Khung đậy máy bơm 1m x1mx1m Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cái
279 Vật tư phụ (giá treo ống, Bu long, ốc, vít, băng keo,….) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 chọn gói
280 Đào đất công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,459 100m3
281 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,182 100m3
282 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,354 m3
283 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,06 m3
284 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,352 m3
285 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,029 100m2
286 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,047 100m2
287 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,224 tấn
288 Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 5,944 m3
289 Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,458 m3
290 Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 77,494 m2
291 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 12,3 m2
292 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 12 cấu kiện
293 Than củi Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,002 100m3
294 Đ 1x2 lọc nước hầm tự hoại Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,001 100m3
295 Đ 4x6 lọc nước hầm tự hoại Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,001 100m3
296 Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,032 100m
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI B (4 PHÒNG HỌC + NHÀ BẾP)
1 Phá dỡ nền gạch Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 17,45 m2
2 Láng nền chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 17,45 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm (màu giống hiện trạng) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 17,45 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ, chà nhám vệ sinh sạch sẽ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 46,8 m2
5 Sơn lan can 3 lớp (1 lớp chống sét 2 lớp phủ) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 46,8 m2
6 Tháo dỡ cửa Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 11,28 m2
7 SX cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly 1 cánh mở, và tất cả các phụ kiện kèm theo … Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 8,1 m2
8 SX khung bảo vệ nhôm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,2 m2
9 SX cửa đi khung nhôm, panô nhôm hộp Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,98 m2
10 SX cửa khung nhôm (sơn tĩnh điện) kính dày 5 ly Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 3,12 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 14,4 m2
12 Tháo dỡ trần Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 432,76 m2
13 SXLD trần prima khung nhôm nổi, chia ô thả tấm trần 600x600 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 432,76 m2
14 Xây kệ bếp bằng gạch (không nung gạch ống 80x80x180), chiều dày Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,504 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 12,6 m2
16 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,45 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,45 m3
18 SXLD ván khuôn đan bếp Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,135 100m2
19 Lát đá granite dày 17mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4,682 m2
20 Ốp gạch vào kệ bếp gạch men 250x400mm, vữa xi măng mác 25 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 14,4 m2
21 Lát nền bằng gạch ceramic 300x300mm nhám Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4,5 m2
22 SXLD cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,013 tấn
23 Tháo dỡ mái tôn cũ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 563,192 m2
24 Tôn màu sóng vuông dày 0,45ly Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 5,632 100m2
25 Cạo rỉ xà gồ, chà nhám, làm vệ sinh sạch Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 443,5 m2
26 Sơn xà gồ 3 lớp (1 lớp chống sét 2 lớp phủ) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 443,5 m2
27 Vệ sinh bông gió Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 5,04 m2
28 Đục bỏ lớp vữa cũ (mặt chứa nước và xung quanh thành sê nô cao lên 200) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 312,7 m2
29 Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 312,7 m2
30 Trải màng chống thấm dày 3mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 312,7 m2
31 Láng XM vữa M100 nơi mỏng nhất dày 20, có trộn phụ gia chống thấm CT-11B (hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 257,7 m2
32 Cạo bỏ sơn cũ trên tường Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1.119,27 m2
33 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông chà nhám, vệ sinh sạch sẽ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 716,023 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1.119,27 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 716,023 m2
36 Lắp đặt tủ điện 500x400x210mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 bộ
37 Lắp đặt công tắc nổi đơn (trọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 7 cái
38 Lắp đặt công tắc nổi đôi (trọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 9 cái
39 Lắp đặt dimer quạt nổi đơn (trọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 5 cái
40 Lắp đặt dimer quạt nổi đôi (trọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 9 cái
41 Lắp đặt dimer quạt nổi ba (trọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cái
42 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nổi tường (trọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 24 cái
43 Lắp đặt quạt đảo trần Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 26 cái
44 Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 9 bộ
45 Lắp đặt đèn LED 0.6m bóng 18W máng siêu mỏng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 8 bộ
46 Lắp đặt đèn LED 1.2m bóng 18W máng siêu mỏng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 55 bộ
47 Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 3 bộ
48 Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2 cọc
49 Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 14 m
50 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1.870 m
51 Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 540 m
52 Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 292 m
53 Lắp đặt cáp điện CV 16mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 10 m
54 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 5 cái
55 Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cái
56 Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 5 cái
57 Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 5 cái
58 Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 8 cái
59 Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 5 cái
60 Lắp đặt máng cáp sơn tỉnh điện 50x50mm + nắp Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 110 m
61 Lắp đặt bộ ty treo máng cáp Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 70 bộ
62 Lắp nẹp nhựa vuông 30x10mm chống cháy Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 80 100m
63 Lắp đặt ống điện tròn ruột gà D20mm chống cháy Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 530 m
64 Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1
65 Lắp đặt Vòi rửa, bộ xả Lavabo (chọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 9 bộ
66 Lắp đặt Chậu rửa inox bếp (chọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa xí Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 6 cái
68 Đấu nối ống cấp nước khu vệ sinh vào ống cấp nước ngoại vi mới (Ống, Co, Tê, băng keo,….) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 Trọn gói
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,68 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,425 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,011 100m3
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4,859 100m
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,925 100m
6 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,998 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,272 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 23,564 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 8,584 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 9,414 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 14,604 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,528 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,88 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4,249 m3
15 Tấm cao su sọc lót nền Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 7,5 m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4,368 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,428 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,088 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,806 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,402 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,784 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,807 100m2
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,984 100m2
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,135 100m2
25 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,243 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,239 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,087 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,054 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,028 tấn
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,94 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,94 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,249 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,41 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,504 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,547 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,186 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,009 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,534 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,098 tấn
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 17,058 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,324 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 6,817 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,997 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,297 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 3,656 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 13,099 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 221,533 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 162,59 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 402,523 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 12,463 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 11,184 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 5,32 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 6,93 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 23,86 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 5,283 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 244,375 m2
57 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 22,3 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 22,3 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm KT 250x70x10mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 86,24 m2
60 Lát nền, sàn, gạch granite KT 500x500 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 6,44 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 849,852 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 24,676 m2
63 SX cửa cổng khung sắt 01 cánh kéo khung thép hộp 40x80x2mm, thanh đứng thép hộp 16x16x1,2mm, ốp tôn phẳng dày 2mm toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu), cao tiêu chuẩn 2,2m Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 11,44 m2
64 SXLD mô tơ kéo cổng dẫn đường bằng đường ray V (bao gồm tất cả phụ kiện: motor, thiết bị li hộp, điều khiển,công tắc cảm ừng từ, thiết bị chống rung lắc, cảm biến thân nhiệt bảo vệ mô tơ,…..) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 bộ
65 SXLD ray V50x50x5 cửa dẩy Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 20,8 md
66 SX cửa đi cổng khung thép hộp 80x40x2.0mm, 1, 2 cánh mở, thanh đứng tép hộp 16x16x1,2mm, toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 9,97 m2
67 SXLD song sắt hàng rào, khung thép hộp 80x40x2,0 thanh đừng và thanh trang trí thép hộp 16x16x1,2mm, toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét + 2 lớp màu) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 171,547 m2
68 SXLD khung thép hàng rào thép hộp 30x30x1,4mm, toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét + 2 lớp màu) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 30,3 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 21,41 m2
70 SXLD bộ chữ inox mạ màu vàng dày 40 cao 0,3m font Vni-Helve-Condense: "TRƯỜNG MẪU GIÁO PHÚ TÂN" Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 bộ
71 SXLD bộ chữ inox mạ màu vàng dày 40 cao 0,08m font Vni-Helve-Condense: "PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CHÂU THÀNH" Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 bộ
72 SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, panô nhôm hộp, kính dày 5mm, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,98 m2
73 SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5mm, 2 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 3,12 m2
74 SX khung bảo vệ cửa sổ, thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, sơn nước 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,88 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 5,1 m2
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,88 m2
77 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 173,63 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 173,63 m2
79 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sắt hộp, chà nhám vệ sinh sạch sẽ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 12,84
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 12,84 m2
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,008 100m3
82 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,008 100m3
83 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,113 100m
84 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,036 m3
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,06 m3
86 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,46 m3
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,192 m3
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,416 m3
89 Tấm cao su sọc lót nền Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 17,55 m2
90 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,983 m3
91 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,047 100m2
92 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,019 100m2
93 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,042 100m2
94 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,117 100m2
95 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,021 tấn
96 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,06 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,02 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,005 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,046 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,157 tấn
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 8,1 m2
102 Gia công cột bằng thép hình Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,127 tấn
103 SXLD khung thép hàng rào thép hộp thanh ngang 30x30x1,4mm, thanh đứng thép tròn phi 21x1,2mm, toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét + 2 lớp màu) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 58,835 m
104 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 17,12 m2
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 20,475 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 37,595 m2
107 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,6 m2
108 Phá dỡ hàng rào tường hiện trạng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 91 md
109 Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cỏi
110 Lắp đặt dimer quạt đơn(trọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cỏi
111 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu (trọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cỏi
112 Lắp đặt quạt đảo trần Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cỏi
113 Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2 bộ
114 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 30 m
115 Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 5 m
116 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 hộp
117 Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cỏi
118 Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1 tép) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cỏi
119 Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 15 m
D HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH
1 Đào móng chiều rộng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,2434 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,162 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,2184 100m3
4 Bê tông đá 4x6, chiều rộng ≤250cm, mác 150 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,44 m3
5 Bê tông móng rộng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,195 m3
6 Bê tông cổ móng đá1x2 M200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,8725 m3
7 Bê tông nền đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 12,352 m3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng, cột Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,178 100m2
9 SXLD cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,4596 tấn
10 SXLD cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,0337 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép C40x80x14x1.8 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,3528 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép C40x80x14x1.8 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,353 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 16,1336 m2
14 Sản xuất vì kèo thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,4492 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,449 tấn
16 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,1122 100m2
17 Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,376 m3
18 Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 26,4 m2
19 SX lắp bu lông đường kính =18 mm, L = 500 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 40 cái
20 SXLD cao su lót nền Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 96 m2
21 Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cái
22 Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 3 bộ
23 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 45 m
24 Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 15 m
E HẠNG MỤC: NHÀ CHÒI (2 NHÀ)
1 Đào móng chiều rộng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,0344 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,0227 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,0228 100m3
4 Bê tông lót đá 4x6, chiều rộng ≤250cm, mác 150 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,588 m3
5 Bê tông móng rộng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,648 m3
6 Bê tông cổ móng đá1x2 M200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,399 m3
7 Bê tông nền đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 3,816 m3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng, cột Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,0984 100m2
9 SXLD cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,1686 tấn
10 SXLD cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,0405 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,1852 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,4 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,185 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 16,6472 m2
14 Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,4725 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,473 tấn
16 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,4914 100m2
17 Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,0368 m3
18 Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 11,5222 m2
19 SX lắp bu lông đường kính =18 mm, L = 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 48 cái
20 SXLD cao su lót nền Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 28,56 m2
21 SXLD lan can thép hộp mạ kẽm (30x30x1,4mm) sơn 3 lớp Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 20 md
22 Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cái
23 Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2 bộ
24 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 20 m
25 Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 8 m
F HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 20,893 100m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 12,364 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 3,664 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,729 100m3
5 SXLD tấm cao su lót nền Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1.167,25 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 84,778 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 121,152 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 5,849 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,006 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,476 100m2
11 Xây tường gạch không nung 40x80x180, chiều dày Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 3,121 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 34,68 m2
13 Quét vôi 3 nước trắng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 55,917 m2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,018 100m
15 Kẻ ron rộng 5mm đan đường Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 10,137 100m
16 Lát sân gạch Terrazzo 300x300x50 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 803,1 m2
17 Đắp đất trồng cây Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,133 100m3
18 Trồng cỏ nhung Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 11,959 100m2
19 Trồng cây sao, chiều cao > 3m, hoành gốc 25-30cm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4 cây
20 Trồng cây xà cừ, chiều cao > 3m, hoành gốc 25-30cm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 17 cây
21 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào lấy nước từ nước máy (3 tháng) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 36,525 100m2/ tháng
22 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng,tưới bằng nước máy Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 21 1 cây/ 90 ngày
23 Đào móng cột cờ, đất cấp I Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,8
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,801
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,151 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,074 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,037 100m2
28 Xây tường gạch ống 80x80x180 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,055
29 Xây tường gạch ống 80x80x180 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,223
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 5,575 m2
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,942
32 SXLD tấm cao su lót nền Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,107 m2
33 Lát đá granite (màu đen) dày 17mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 8,402 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 5,75 m2
35 SXLD cột cờ Inox cao 8m, Inox 304 hoặc tương đương (tính trọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 bộ
36 Dọn dẹp mặt bằng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,833 100m2
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 7,296 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,432 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 8,712 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,28 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,243 100m2
42 Xây tường gạch không nung 40x80x180, chiều dày Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,189 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 24,32 m2
44 Quét vôi 3 nước trắng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 33,44 m2
45 Lát sân gạch con sâu 225x112,5x60 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 62,8 m2
46 Đắp đất trồng cây Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,331 100m3
47 Trồng cỏ nhung Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,258 100m2
48 Trồng cây kèn hồng, chiều cao > 3m, hoành gốc 25-30cm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2 cây
49 Trồng cây hồng lộc cắt col, chiều cao 1,2-1,5m, ĐK tán 60-80cm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 11 cây
50 Trồng cây nguyệt quế, chiều cao 1,2-1,5m, ĐK tán 60-80cm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 10 cây
51 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào lấy nước từ nước máy (3 tháng) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 3,774 100m2/ tháng
52 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng,tưới bằng nước máy Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 23 1 cây/ 90 ngày
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt tủ điện 500x400x200mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt MCCB 1pha 75A Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cái
3 Lắp đặt MCCB 1pha 100A Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cái
4 Lắp đặt MCCB 1pha 25A (loại 2 tép) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cái
5 Lắp đặt MCCB 1pha 16A (loại 1 tép) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2 cái
6 Lắp đặt MCB 50A (loại 2 tép) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cái
7 Lắp đặt cáp CXV 25mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 80 m
8 Lắp đặt cáp CV 4.0mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 20 m
9 Lắp đặt cáp CV 2.5mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 170 m
10 Lắp đặt cáp CV 16mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 87 m
11 lắp đặt rack sứ 2 + sứ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2 sứ
12 Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x35mm chống cháy Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 20 m
13 Lắp đặt ống điện tròn D20mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 110 m
14 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4,7775 m3
15 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 3,185 m3
16 lắp đá 4x6 kẹp cát đầm chặt Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,875 m3
17 Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,35 100m
18 Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1
19 Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 346 m
20 Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 250 m
21 Lắp trung tâm báo cháy 5 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 bộ
22 Lắp còi báo động Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4 bộ
23 Lắp đầu báo khói Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 28 bộ
24 Lắp đèn báo phòng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 11 bộ
25 Lắp công tắc khẩn Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4 bộ
26 Lắp bình chữa cháy ABC 4KG Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 27 bình
27 Lắp tiêu lệnh PCCC Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 8 cái
28 Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 bộ
29 phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1
30 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=107m Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cái
31 Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 80 m
32 Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 7 cọc
33 Trụ đỡ kim chống sét Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 bộ
34 Đế trụ đỡ kim chống sét Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 bộ
35 Tăng đưa + cáp chằng cột Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 3 bộ
36 Mối hàn cadweld Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 7 bộ
37 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2 hộp
38 Ống PVC luồn cáp fi 21mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,7 100m
39 Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặt Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,03 cái
40 Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét ) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 kg
41 Kẹp cố định cáp Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 70 cái
42 Bộ đếm sét CDR 1 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 bộ
H HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 63,96 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (chỉ tính nhân công) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 63,96 m3
3 Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm dày 1,8mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,153 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm dày 2mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,411 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm dày 2,1mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,968 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm dày 2,8mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,133 100m
7 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=27mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=34mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4 cái
9 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PVC d=27mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 7 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PVC d=34mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 5 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 8 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PVC d=60x42mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PVC d=34mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa PVC d=60x42mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cái
18 Lắp đặt van thau d=27mm (1 chiều) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cái
19 Lắp đặt van thau d=27mm (2 chiều) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cái
20 Lắp đặt van thau d=34mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2 cái
21 Lắp đặt van thau d=42mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cái
22 Lắp đặt van thau d=60mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cái
23 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, d= 25mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cái
24 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 114x27mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cái
25 Giếng khoan D60, sâu 120m (chọn gói) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cái
26 Phao điện Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cái
27 Lắp Tủ điện điều khiển máy bơm (chọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cái
28 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 (cáp nguồn máy bơm) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 30 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 (cấp phao điện bồn nước) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 50 m
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 80 m
31 Lắp đặt MCB 32Ampe Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cái
32 Máy bơm 1HP, H>20m + máy dự phòng (tương đương Panasonic) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2 cái
33 Khung đậy máy bơm 1m x1mx1m Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1 cái
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 5 m2
35 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,225 m3
36 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,225 m3
37 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,006 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,015 tấn
39 Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp I (tính trung bình đào) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 7,197 100m3
40 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4,798 100m3
41 Đóng Cừ tràm chiều dài L= 4,7m đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn>= 4,2cm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 21,648 100m
42 Vét bùn đầu cừ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4,116 m3
43 Đắp cát công trình (đệm cát đầu cừ) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4,116 m3
44 Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 18,001 m3
45 Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 10,113 m3
46 Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 12,846 m3
47 Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,277 100m2
48 Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,615 100m2
49 Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,267 tấn
50 Gia công hệ khung thép V40x40x4 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,182 tấn
51 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 15,69 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 8,245 m3
53 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 483,861 m2
54 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 62,31 m2
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 245 cấu kiện
56 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính d=800mm H10 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 13 đoạn ống
57 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính d=800mm H30 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,75 đoạn ống
58 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 15,75 mối nối
59 Lắp đặt Gối cống đường kính 800mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 8 cái
60 Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm dày 2mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,024 100m
61 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,543 m3
62 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,603 m3
63 Đắp vữa chèn lổ cống đấu nối cống thoát nước vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,894 m2
I HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào đất đắp đê Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,305 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 5,706 100m3
J HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 5,72 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 3,813 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,136 m3
4 Betong lót móng rộng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,152 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,752 m3
6 Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 1,014 m3
7 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,062 100m2
8 Công tác sản xuất cốt thép móng, đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,027 tấn
9 Công tác sản xuất cốt thép móng, đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,043 tấn
10 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 2,709 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 11,814 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 6,87 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 6,76 m2
14 Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 0,42mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,128 100m2
15 Sản xuất cột bằng thép hình Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,066 tấn
16 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,066 tấn
17 Lắp dựng cột thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,066 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 0,066 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 9,824 m2
20 Sản xuất lắp đặt ống khối Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 4,5 m
21 Sản xuất lắp đặt vĩ thép fi 18 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT 26,673 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->