Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210465367-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210464971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 10:15:00 đến ngày 2021-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,895,938,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI A (4 PHÒNG HỌC + 2 PHÒNG BỘ MÔN + HCQT) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,507 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,627 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 382,464 | m3 |
| 4 | SXLD cao su sọc | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 731,472 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (chỉ tính nhân công không tính vật tư) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 88 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT 25x25, cọc dài >4m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 27,802 | 100m |
| 7 | Nối cọc BTCT 25x25 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 190 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kg | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 5,388 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép hộp đầu cọc, hộp nối cọc bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 5,388 | tấn |
| 10 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 3,651 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 7,399 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót giằng móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 9,909 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 171,822 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 48,565 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 22,125 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4,02 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 14,772 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤28m đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 11,662 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 3,298 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 39,086 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 35,933 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 34,28 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 15,969 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn trệt đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 57,714 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn lầu đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 56,512 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn lầu đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 15,745 | m3 |
| 27 | Bê tông sê nô đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 18,032 | m3 |
| 28 | Bê tông bản đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,432 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 6,815 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4,521 | m3 |
| 31 | Bê tông tam cấp thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4,189 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 11,345 | m3 |
| 33 | Bê tông đá mi mác 200 chèn cột ốp | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4,757 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 14,212 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,776 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,212 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,616 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,491 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,165 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,953 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 3,721 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4,006 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,129 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 7,585 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,432 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,568 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tam cấp | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,636 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,626 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, D ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 5,966 | tấn |
| 53 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, D ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 24,177 | tấn |
| 54 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, D >18mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,241 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4,867 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,567 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 5,482 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,803 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,701 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4,738 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,026 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,969 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4,557 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 9,789 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 6,181 | tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,329 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 18,05 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,007 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,528 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,592 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,324 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,032 | tấn |
| 73 | Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 21,24 | m3 |
| 74 | Xây tường thành ram dốc, tam cấp gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,311 | m3 |
| 75 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung (gạch thẻ 4x8x18), chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,462 | m3 |
| 76 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung (gạch thẻ 4x8x18), chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,966 | m3 |
| 77 | Xây tường bó cột ốp gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,476 | m3 |
| 78 | Xây tường cột ốp không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 13,307 | m3 |
| 79 | Xây tường hộp gen không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,794 | m3 |
| 80 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 7,554 | m3 |
| 81 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 57,356 | m3 |
| 82 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤28m M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 9,349 | m3 |
| 83 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 54,623 | m3 |
| 84 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤28m M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,151 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 3,264 | m3 |
| 86 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,971 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 236 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 17,713 | m2 |
| 89 | Trát cột ốp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không bả sơn) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 6,48 | m2 |
| 90 | Trát cột ốp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 224,603 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 577,907 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 62,346 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không bả sơn) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 45,194 | m2 |
| 94 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1.604,851 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 249,395 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm sàn lầu vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 39,27 | m2 |
| 97 | Trát dầm lầu vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 323,263 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm sàn mái vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 372,275 | m2 |
| 99 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 56,798 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 664,225 | m2 |
| 101 | Trát lanh tô, giằng tường, lam nắng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 212,918 | m2 |
| 102 | Trát sênô mặt ngoài (có bả sơn) vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 190,8 | m2 |
| 103 | Trát sênô mặt ngoài (không bả sơn) vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 47,16 | m2 |
| 104 | Trát sênô mặt ngoài (không bả sơn, quét chống thâm) vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 26,2 | m2 |
| 105 | Kẻ ron rộng 20 sâu 10 (chỉ tính nhân công) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 34,388 | m |
| 106 | Trát gờ chỉ vữa M75 (rộng 40 dày 20mm) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 104,8 | m |
| 107 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 255,779 | m |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 138,864 | m |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 84,78 | m |
| 110 | Đắp vữa hình tròn chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,261 | m2 |
| 111 | Láng nền vữa XM mác 75 tạo dốc về phếu thu nước, nơi mỏng nhất dày 20 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 74,755 | m2 |
| 112 | Láng nền vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm CT-11B định mức 5kg/m3 hoặc tương đương) tao dốc về lỗ thu nước, nơi mỏng nhất dày 20 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 126,58 | m2 |
| 113 | Láng nền vữa XM mác 75 (có trộn phụ gia chống thấm CT-11B định mức 5kg/m3 hoặc tương đương) tao dốc về lỗ thu nước nơi mỏng nhất dày 20 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 7,485 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không bả sơn, quét chống thấm) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 49,1 | m2 |
| 115 | Quét 2 lớp chống thấm bằng phụ gia chống thấm CT-11A, định mức 0,75kg/m2 hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 209,365 | m2 |
| 116 | Quét nước xi măng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 126,58 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1.172,576 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 82,24 | m2 |
| 119 | Lát đá granite dày 17mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 5 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 541,568 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào tường gạch men 250x400mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 262,96 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường gạch men 250x400mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 19,307 | m2 |
| 123 | Lát bậc cấp bằng gạch cầu thang KT 300x500mm (có khía mũi bậc) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 44,46 | m2 |
| 124 | Lát cầu thang bằng gạch cầu thang KT 300x500mm (có khía mũi bậc) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 58,34 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường (bên ngoài) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 27,734 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường (bên ngoài) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 882,569 | m2 |
| 127 | Bả bằng ma tít vào tường (bên trong) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1.604,851 | m2 |
| 128 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (bên trong) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1.710,546 | m2 |
| 129 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm (bên ngoài) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 403,718 | m2 |
| 130 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1.353,291 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 3.276,127 | m2 |
| 132 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm, 1,2 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 78,98 | m2 |
| 133 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ dày 5mm, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 16,76 | m2 |
| 134 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 5mm, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 9,8 | m2 |
| 135 | SX vách ngăn khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm, 1 cánh mở, phần còn lại cố định và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 40,23 | m2 |
| 136 | SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5mm, 4, 2 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 69,36 | m2 |
| 137 | SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ dày 5mm, 1, 4 cánh mở và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 11,16 | m2 |
| 138 | SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5mm, 1 cánh mở và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4,32 | m2 |
| 139 | SX khung bảo vệ cửa đi, thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm (sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 38,582 | m2 |
| 140 | SX khung bảo vệ cửa sổ, khung kính, thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2m, (sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 70,8 | m2 |
| 141 | SX vách ngăn khung nhôm, pa nô nhôm hộp và các phụ kiện kèm theo ke chữ L, ốc vít .v..v | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 12,8 | m2 |
| 142 | SX cửa đi khung nhôm, pa nô nhôm hộp và các phụ kiện kèm theo ke chữ L, ốc vít .v..v | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 9,8 | m2 |
| 143 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 212,98 | m2 |
| 144 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 40,23 | m2 |
| 145 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 109,382 | m2 |
| 146 | Dán decal vào khung nhôm kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 26,82 | m2 |
| 147 | SXLD trần prima khung nhôm nổi và toàn bộ phụ kiện kèm theo | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 514,162 | m2 |
| 148 | SXLD trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 5,32 | m2 |
| 149 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,737 | tấn |
| 150 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,148 | tấn |
| 151 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,885 | tấn |
| 152 | Sản xuất thép hình cầu dẫn | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,437 | tấn |
| 153 | Lắp dựng thép hình cầu dẫn | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,437 | tấn |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 31,81 | m2 |
| 155 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm (chồng mí 2 sóng) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 7,75 | 100m2 |
| 156 | SXLD diềm mái tôn phẳng dày 1ly kt:150x250 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 157 | SXLD tấm nhôm flexalum composite dày 3 ly | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 7,2 | m2 |
| 158 | Trần tôn sóng nhỏ dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 159 | SXLD lan can cầu thang tay vịn inox 304 tròn đk 60x2,0mm, lan can inox 304 tròn đk 34x1,4mm, thanh đứng inox vuông 20x20x1,2mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 23,07 | md |
| 160 | SXLD lan can tay vịn inox 50x100x1,8mm, thanh đứng inox 30x30x1,2mm, cao 0,5m | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 45,052 | m |
| 161 | SXLD lan can tay vịn inox 50x100x1,8mm, thanh đứng inox 30x30x1,2mm, cao 0,9m | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 29,96 | m |
| 162 | SXLD thang lên mái inox 304 thanh đứng 30x60x1,4mm, thanh ngang 30x30x1,4mm, bao gồm toàn bộ phụ kiện để bắt vào tường, dài 5,85m | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 5,85 | m |
| 163 | SXLD nắp tole phẳng dày 1 ly (khung thép V30x30x4mm, có chốt khóa) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,74 | m2 |
| 164 | SXLD lam btct đá mi đúc sẵn tại chỗ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 32,895 | m2 |
| 165 | SXLD nẹp nhôm khe lún thẳng kt: 80x3mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 48,25 | md |
| 166 | SXLD nẹp nhôm khe lún chữ L kt: 80x45x3mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 16,5 | md |
| 167 | SXLD mũ chụp khe bằng tấm inox 304, dày 1mm (bắt vít vào đà) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,116 | m2 |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=90mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,733 | 100m |
| 169 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 21 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 13 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=42mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,016 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, L=6m, đk=27mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,072 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, L=6m, đk=60mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,271 | 100m |
| 174 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2 | cái |
| 175 | SXLD cầu chắn rác D90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 8 | bộ |
| 176 | SXLĐ phiểu thu nước mái (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite ci type quanh cổ ống, quét chống thấm,….) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 8 | bộ |
| 177 | Lắp đặt tủ điện 500x400x210mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 20 | cái |
| 180 | Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt dimer quạt ba (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 70 | cái |
| 186 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 46 | cái |
| 187 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 14 | bộ |
| 188 | Lắp đặt đèn LED 0.6m bóng 10W máng siêu mỏng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 3 | bộ |
| 189 | Lắp đặt đèn LED 1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 80 | bộ |
| 190 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 8 | bộ |
| 191 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2 | bộ |
| 192 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2 | cọc |
| 193 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 8 | m |
| 194 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4.176 | m |
| 195 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1.337 | m |
| 196 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 763 | m |
| 197 | Lắp đặt cáp điện CV 16mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 10 | m |
| 198 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt MCCB 1pha 75A | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt MCB 1pha 63A (loại 2 tép) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt MCB 1pha 40A (loại 2 tép) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 16 | cái |
| 205 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục treo tường công suất 2.0HP | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | máy |
| 207 | Lắp đặt ống gas máy lạnh 2.0HP | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,12 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1.740 | m |
| 209 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | lô |
| 210 | Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại để bàn), (chọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 12 | bộ |
| 211 | Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (chọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 8 | bộ |
| 212 | Lắp đặt Chậu xí bệt bé (chọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 20 | bộ |
| 213 | Lắp đặt Chậu xí bệt (chọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 7 | bộ |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa xí | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 27 | cái |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 20 | bộ |
| 216 | Lắp đặt Gương soi + kệ kính (rộng 0,6m x dài 2,2m) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt Gương soi + kệ kính (rộng 0,4m x dài 0,6m) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 7 | cái |
| 218 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 27 | cái |
| 219 | Lắp đặt phễu inox thu d=60mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 27 | cái |
| 221 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 27 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,832 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,556 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,155 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,025 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,018 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,872 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,125 | 100m |
| 229 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=27mm R.T | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 10 | cái |
| 230 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=34mm R.T | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 22 | cái |
| 231 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm R.T | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 8 | cái |
| 232 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm R.T | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 8 | cái |
| 233 | Cút PVC d=21RNmm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 47 | cái |
| 234 | Cút PVC d=21RTmm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4 | cái |
| 235 | Cút PVC d=21mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 25 | cái |
| 236 | Cút PVC d=27x21RTmm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2 | cái |
| 237 | Cút PVC d=27x21mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 19 | cái |
| 238 | Cút PVC d=27mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 14 | cái |
| 239 | Cút PVC d=34x21mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 5 | cái |
| 240 | Cút PVC d=34mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 61 | cái |
| 241 | Cút PVC d=42mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 242 | Cút PVC d=60x34mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 8 | cái |
| 243 | Cút PVC d=60mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 22 | cái |
| 244 | Cút PVC d=90x34mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4 | cái |
| 245 | Cút PVC d=90x60mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 7 | cái |
| 246 | Cút PVC d=90mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 37 | cái |
| 247 | Cút PVC d=114mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 43 | cái |
| 248 | Cút PVC d=114x45mm độ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 16 | cái |
| 249 | Tê PVC d=21RNmm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 38 | cái |
| 250 | Tê PVC d=27x21RTmm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 14 | cái |
| 251 | Tê PVC d=27x21mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 34 | cái |
| 252 | Tê PVC d=34x21mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 8 | cái |
| 253 | Tê PVC d=34x27mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 14 | cái |
| 254 | Tê PVC d=34mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 3 | cái |
| 255 | Tê PVC d=60x27mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 256 | Tê PVC d=60x34mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 11 | cái |
| 257 | Tê PVC d=60mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 9 | cái |
| 258 | Tê PVC d=90mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 30 | cái |
| 259 | Tê PVC d=114x60mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4 | cái |
| 260 | Chữ Y PVC d=114mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 23 | cái |
| 261 | Nút bịt PVC d=21mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4 | cái |
| 262 | Côn chuyển PVC d=90x60mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 3 | cái |
| 263 | Côn chuyển PVC d=114x60mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 3 | cái |
| 264 | Van PVC d=21mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 265 | Van thau d=27mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 5 | cái |
| 266 | Van thau d=34mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 11 | cái |
| 267 | Van thau d=42mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4 | cái |
| 268 | Van thau d=60mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4 | cái |
| 269 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 đứng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2 | bể |
| 270 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 nằm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | bể |
| 271 | Phao điện | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 272 | Lắp Tủ điện điều khiển máy bơm (chọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 (cáp nguồn máy bơm) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 20 | m |
| 274 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 (cấp phao điện bồn nước) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 50 | m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 80 | m |
| 276 | Lắp đặt MCB 32Ampe | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2 | cái |
| 277 | Máy bơm 1HP, H>20m + máy dự phòng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2 | cái |
| 278 | Khung đậy máy bơm 1m x1mx1m | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 279 | Vật tư phụ (giá treo ống, Bu long, ốc, vít, băng keo,….) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | chọn gói |
| 280 | Đào đất công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,459 | 100m3 |
| 281 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 282 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,354 | m3 |
| 283 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,06 | m3 |
| 284 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,352 | m3 |
| 285 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 286 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 287 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,224 | tấn |
| 288 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 5,944 | m3 |
| 289 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,458 | m3 |
| 290 | Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 77,494 | m2 |
| 291 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 12,3 | m2 |
| 292 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 12 | cấu kiện |
| 293 | Than củi | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 294 | Đ 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 295 | Đ 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 296 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,032 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI B (4 PHÒNG HỌC + NHÀ BẾP) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 17,45 | m2 |
| 2 | Láng nền chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 17,45 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm (màu giống hiện trạng) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 17,45 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, chà nhám vệ sinh sạch sẽ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 46,8 | m2 |
| 5 | Sơn lan can 3 lớp (1 lớp chống sét 2 lớp phủ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 46,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 11,28 | m2 |
| 7 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly 1 cánh mở, và tất cả các phụ kiện kèm theo … | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 8,1 | m2 |
| 8 | SX khung bảo vệ nhôm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,2 | m2 |
| 9 | SX cửa đi khung nhôm, panô nhôm hộp | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,98 | m2 |
| 10 | SX cửa khung nhôm (sơn tĩnh điện) kính dày 5 ly | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 3,12 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 14,4 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 432,76 | m2 |
| 13 | SXLD trần prima khung nhôm nổi, chia ô thả tấm trần 600x600 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 432,76 | m2 |
| 14 | Xây kệ bếp bằng gạch (không nung gạch ống 80x80x180), chiều dày | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,504 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 12,6 | m2 |
| 16 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,45 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,45 | m3 |
| 18 | SXLD ván khuôn đan bếp | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 19 | Lát đá granite dày 17mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4,682 | m2 |
| 20 | Ốp gạch vào kệ bếp gạch men 250x400mm, vữa xi măng mác 25 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 14,4 | m2 |
| 21 | Lát nền bằng gạch ceramic 300x300mm nhám | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4,5 | m2 |
| 22 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,013 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 563,192 | m2 |
| 24 | Tôn màu sóng vuông dày 0,45ly | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 5,632 | 100m2 |
| 25 | Cạo rỉ xà gồ, chà nhám, làm vệ sinh sạch | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 443,5 | m2 |
| 26 | Sơn xà gồ 3 lớp (1 lớp chống sét 2 lớp phủ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 443,5 | m2 |
| 27 | Vệ sinh bông gió | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 5,04 | m2 |
| 28 | Đục bỏ lớp vữa cũ (mặt chứa nước và xung quanh thành sê nô cao lên 200) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 312,7 | m2 |
| 29 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 312,7 | m2 |
| 30 | Trải màng chống thấm dày 3mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 312,7 | m2 |
| 31 | Láng XM vữa M100 nơi mỏng nhất dày 20, có trộn phụ gia chống thấm CT-11B (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 257,7 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ sơn cũ trên tường | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1.119,27 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông chà nhám, vệ sinh sạch sẽ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 716,023 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1.119,27 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 716,023 | m2 |
| 36 | Lắp đặt tủ điện 500x400x210mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc nổi đơn (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc nổi đôi (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt dimer quạt nổi đơn (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt dimer quạt nổi đôi (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt dimer quạt nổi ba (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nổi tường (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 26 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 9 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn LED 0.6m bóng 18W máng siêu mỏng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn LED 1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 55 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2 | cọc |
| 49 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 14 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1.870 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 540 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 292 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp điện CV 16mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt máng cáp sơn tỉnh điện 50x50mm + nắp | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 110 | m |
| 61 | Lắp đặt bộ ty treo máng cáp | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 70 | bộ |
| 62 | Lắp nẹp nhựa vuông 30x10mm chống cháy | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 80 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống điện tròn ruột gà D20mm chống cháy | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 530 | m |
| 64 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | lô |
| 65 | Lắp đặt Vòi rửa, bộ xả Lavabo (chọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 9 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Chậu rửa inox bếp (chọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa xí | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 6 | cái |
| 68 | Đấu nối ống cấp nước khu vệ sinh vào ống cấp nước ngoại vi mới (Ống, Co, Tê, băng keo,….) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | Trọn gói |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,68 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,425 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4,859 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,925 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,998 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,272 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 23,564 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 8,584 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 9,414 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 14,604 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,528 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,88 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4,249 | m3 |
| 15 | Tấm cao su sọc lót nền | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 7,5 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4,368 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,428 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,088 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,806 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,402 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,784 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,807 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,984 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,087 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,028 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,94 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,94 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,249 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,41 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,504 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,547 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,186 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,009 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,534 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,098 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 17,058 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,324 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 6,817 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,997 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,297 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 3,656 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 13,099 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 221,533 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 162,59 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 402,523 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 12,463 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 11,184 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 5,32 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 6,93 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 23,86 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 5,283 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 244,375 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 22,3 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 22,3 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm KT 250x70x10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 86,24 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch granite KT 500x500 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 6,44 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 849,852 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 24,676 | m2 |
| 63 | SX cửa cổng khung sắt 01 cánh kéo khung thép hộp 40x80x2mm, thanh đứng thép hộp 16x16x1,2mm, ốp tôn phẳng dày 2mm toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu), cao tiêu chuẩn 2,2m | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 11,44 | m2 |
| 64 | SXLD mô tơ kéo cổng dẫn đường bằng đường ray V (bao gồm tất cả phụ kiện: motor, thiết bị li hộp, điều khiển,công tắc cảm ừng từ, thiết bị chống rung lắc, cảm biến thân nhiệt bảo vệ mô tơ,…..) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 65 | SXLD ray V50x50x5 cửa dẩy | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 20,8 | md |
| 66 | SX cửa đi cổng khung thép hộp 80x40x2.0mm, 1, 2 cánh mở, thanh đứng tép hộp 16x16x1,2mm, toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 9,97 | m2 |
| 67 | SXLD song sắt hàng rào, khung thép hộp 80x40x2,0 thanh đừng và thanh trang trí thép hộp 16x16x1,2mm, toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét + 2 lớp màu) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 171,547 | m2 |
| 68 | SXLD khung thép hàng rào thép hộp 30x30x1,4mm, toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét + 2 lớp màu) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 30,3 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 21,41 | m2 |
| 70 | SXLD bộ chữ inox mạ màu vàng dày 40 cao 0,3m font Vni-Helve-Condense: "TRƯỜNG MẪU GIÁO PHÚ TÂN" | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 71 | SXLD bộ chữ inox mạ màu vàng dày 40 cao 0,08m font Vni-Helve-Condense: "PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CHÂU THÀNH" | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 72 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, panô nhôm hộp, kính dày 5mm, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,98 | m2 |
| 73 | SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5mm, 2 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 3,12 | m2 |
| 74 | SX khung bảo vệ cửa sổ, thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, sơn nước 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,88 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 5,1 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,88 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 173,63 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 173,63 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sắt hộp, chà nhám vệ sinh sạch sẽ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 12,84 | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 12,84 | m2 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 83 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,113 | 100m |
| 84 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,036 | m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,06 | m3 |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,46 | m3 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,192 | m3 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,416 | m3 |
| 89 | Tấm cao su sọc lót nền | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 17,55 | m2 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,983 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,021 | tấn |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,06 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,02 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,005 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,046 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,157 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 8,1 | m2 |
| 102 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,127 | tấn |
| 103 | SXLD khung thép hàng rào thép hộp thanh ngang 30x30x1,4mm, thanh đứng thép tròn phi 21x1,2mm, toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét + 2 lớp màu) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 58,835 | m |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 17,12 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 20,475 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 37,595 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,6 | m2 |
| 108 | Phá dỡ hàng rào tường hiện trạng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 91 | md |
| 109 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cỏi |
| 110 | Lắp đặt dimer quạt đơn(trọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cỏi |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cỏi |
| 112 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cỏi |
| 113 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 30 | m |
| 115 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 5 | m |
| 116 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cỏi |
| 118 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1 tép) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cỏi |
| 119 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 15 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,2434 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,2184 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, chiều rộng ≤250cm, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,44 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,195 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng đá1x2 M200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,8725 | m3 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 12,352 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng, cột | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,4596 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,0337 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép C40x80x14x1.8 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,3528 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép C40x80x14x1.8 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,353 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 16,1336 | m2 |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,4492 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,449 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,1122 | 100m2 |
| 17 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,376 | m3 |
| 18 | Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 26,4 | m2 |
| 19 | SX lắp bu lông đường kính =18 mm, L = 500 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 40 | cái |
| 20 | SXLD cao su lót nền | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 96 | m2 |
| 21 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 45 | m |
| 24 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 15 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ CHÒI (2 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,0344 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,0227 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,0228 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, chiều rộng ≤250cm, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,588 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,648 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng đá1x2 M200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,399 | m3 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 3,816 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng, cột | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,0984 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,1686 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,0405 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,1852 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,4 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,185 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 16,6472 | m2 |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,4725 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,473 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,4914 | 100m2 |
| 17 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,0368 | m3 |
| 18 | Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 11,5222 | m2 |
| 19 | SX lắp bu lông đường kính =18 mm, L = 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 48 | cái |
| 20 | SXLD cao su lót nền | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 28,56 | m2 |
| 21 | SXLD lan can thép hộp mạ kẽm (30x30x1,4mm) sơn 3 lớp | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 20 | md |
| 22 | Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 8 | m |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 20,893 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 12,364 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 3,664 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,729 | 100m3 |
| 5 | SXLD tấm cao su lót nền | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1.167,25 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 84,778 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 121,152 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 5,849 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,006 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,476 | 100m2 |
| 11 | Xây tường gạch không nung 40x80x180, chiều dày | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 3,121 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 34,68 | m2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 55,917 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,018 | 100m |
| 15 | Kẻ ron rộng 5mm đan đường | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 10,137 | 100m |
| 16 | Lát sân gạch Terrazzo 300x300x50 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 803,1 | m2 |
| 17 | Đắp đất trồng cây | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,133 | 100m3 |
| 18 | Trồng cỏ nhung | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 11,959 | 100m2 |
| 19 | Trồng cây sao, chiều cao > 3m, hoành gốc 25-30cm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4 | cây |
| 20 | Trồng cây xà cừ, chiều cao > 3m, hoành gốc 25-30cm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 17 | cây |
| 21 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào lấy nước từ nước máy (3 tháng) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 36,525 | 100m2/ tháng |
| 22 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng,tưới bằng nước máy | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 21 | 1 cây/ 90 ngày |
| 23 | Đào móng cột cờ, đất cấp I | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,8 | m³ |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,801 | m³ |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,151 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,074 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 28 | Xây tường gạch ống 80x80x180 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,055 | m³ |
| 29 | Xây tường gạch ống 80x80x180 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,223 | m³ |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 5,575 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,942 | m³ |
| 32 | SXLD tấm cao su lót nền | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,107 | m2 |
| 33 | Lát đá granite (màu đen) dày 17mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 8,402 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 5,75 | m2 |
| 35 | SXLD cột cờ Inox cao 8m, Inox 304 hoặc tương đương (tính trọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,833 | 100m2 |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 7,296 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,432 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 8,712 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,28 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 42 | Xây tường gạch không nung 40x80x180, chiều dày | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,189 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 24,32 | m2 |
| 44 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 33,44 | m2 |
| 45 | Lát sân gạch con sâu 225x112,5x60 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 62,8 | m2 |
| 46 | Đắp đất trồng cây | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,331 | 100m3 |
| 47 | Trồng cỏ nhung | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,258 | 100m2 |
| 48 | Trồng cây kèn hồng, chiều cao > 3m, hoành gốc 25-30cm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2 | cây |
| 49 | Trồng cây hồng lộc cắt col, chiều cao 1,2-1,5m, ĐK tán 60-80cm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 11 | cây |
| 50 | Trồng cây nguyệt quế, chiều cao 1,2-1,5m, ĐK tán 60-80cm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 10 | cây |
| 51 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào lấy nước từ nước máy (3 tháng) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 3,774 | 100m2/ tháng |
| 52 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng,tưới bằng nước máy | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 23 | 1 cây/ 90 ngày |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 500x400x200mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 1pha 75A | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 1pha 100A | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 1pha 25A (loại 2 tép) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 1pha 16A (loại 1 tép) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 50A (loại 2 tép) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp CXV 25mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp CV 4.0mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp CV 2.5mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 170 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp CV 16mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 87 | m |
| 11 | lắp đặt rack sứ 2 + sứ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2 | sứ |
| 12 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x35mm chống cháy | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 110 | m |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4,7775 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 3,185 | m3 |
| 16 | lắp đá 4x6 kẹp cát đầm chặt | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,875 | m3 |
| 17 | Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,35 | 100m |
| 18 | Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | lô |
| 19 | Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 346 | m |
| 20 | Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 250 | m |
| 21 | Lắp trung tâm báo cháy 5 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp còi báo động | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đầu báo khói | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 28 | bộ |
| 24 | Lắp đèn báo phòng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 11 | bộ |
| 25 | Lắp công tắc khẩn | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp bình chữa cháy ABC 4KG | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 27 | bình |
| 27 | Lắp tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 8 | cái |
| 28 | Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 29 | phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | lô |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=107m | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 80 | m |
| 32 | Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 7 | cọc |
| 33 | Trụ đỡ kim chống sét | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Đế trụ đỡ kim chống sét | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Tăng đưa + cáp chằng cột | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Mối hàn cadweld | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 7 | bộ |
| 37 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2 | hộp |
| 38 | Ống PVC luồn cáp fi 21mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,7 | 100m |
| 39 | Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặt | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,03 | cái |
| 40 | Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | kg |
| 41 | Kẹp cố định cáp | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 70 | cái |
| 42 | Bộ đếm sét CDR 1 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 63,96 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (chỉ tính nhân công) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 63,96 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm dày 1,8mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,153 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm dày 2mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,411 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm dày 2,1mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,968 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,133 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=27mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=34mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=27mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=34mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60x42mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PVC d=34mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PVC d=60x42mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van thau d=27mm (1 chiều) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van thau d=27mm (2 chiều) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van thau d=34mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van thau d=42mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van thau d=60mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, d= 25mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 114x27mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 25 | Giếng khoan D60, sâu 120m (chọn gói) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 26 | Phao điện | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp Tủ điện điều khiển máy bơm (chọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 (cáp nguồn máy bơm) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 (cấp phao điện bồn nước) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt MCB 32Ampe | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 32 | Máy bơm 1HP, H>20m + máy dự phòng (tương đương Panasonic) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2 | cái |
| 33 | Khung đậy máy bơm 1m x1mx1m | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 5 | m2 |
| 35 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,225 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,225 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,015 | tấn |
| 39 | Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp I (tính trung bình đào) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 7,197 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4,798 | 100m3 |
| 41 | Đóng Cừ tràm chiều dài L= 4,7m đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn>= 4,2cm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 21,648 | 100m |
| 42 | Vét bùn đầu cừ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4,116 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình (đệm cát đầu cừ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4,116 | m3 |
| 44 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 18,001 | m3 |
| 45 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 10,113 | m3 |
| 46 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 12,846 | m3 |
| 47 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,615 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,267 | tấn |
| 50 | Gia công hệ khung thép V40x40x4 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,182 | tấn |
| 51 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 15,69 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 8,245 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 483,861 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 62,31 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 245 | cấu kiện |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính d=800mm H10 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 13 | đoạn ống |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính d=800mm H30 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,75 | đoạn ống |
| 58 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 15,75 | mối nối |
| 59 | Lắp đặt Gối cống đường kính 800mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm dày 2mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,024 | 100m |
| 61 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,543 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,603 | m3 |
| 63 | Đắp vữa chèn lổ cống đấu nối cống thoát nước vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,894 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào đất đắp đê | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 5,706 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 5,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 3,813 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,136 | m3 |
| 4 | Betong lót móng rộng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,152 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,752 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,014 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất cốt thép móng, đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,027 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất cốt thép móng, đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,043 | tấn |
| 10 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,709 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 11,814 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 6,87 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 6,76 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,066 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,066 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,066 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,066 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 9,824 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt ống khối | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4,5 | m |
| 21 | Sản xuất lắp đặt vĩ thép fi 18 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 26,673 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi