Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210511473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210511462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghị định 35 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 19:37:00 đến ngày 2021-05-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,966,460,616 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH: ĐƯỜNG KH1-CÙ LÀ (2 CỤM DÂN CƯ), HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 141 | cây | |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 52 | cây | |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | 16 | cây | |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | 12 | cây | |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | 17 | cây | |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | 3 | cây | |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 159 | gốc | |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 66 | gốc | |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | 19 | gốc | |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | 21 | gốc | |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | 3 | gốc | |
| 12 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | 8 | bụi | |
| 13 | Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | 9,975 | 100m3 | |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,7859 | 100m3 | |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 4,4043 | 100m3 | |
| 16 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 59,505 | 100m2 | |
| 17 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 9,389 | 100m3 | |
| 18 | Rải cao su lót chống mất nước | 64,833 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 5,9108 | 100m2 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 18,5508 | tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm | 0,9499 | tấn | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 952,08 | m3 | |
| 23 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 185,6 | 100m | |
| 24 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7 m, ĐK ngọn 3,8-4,2 cm; Cấp đất I | 87 | 100m | |
| 25 | Kẹp cổ cừ tràm | 11,6 | 100m | |
| 26 | Đóng cọc Bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 33 | 100m | |
| 27 | Đóng cọc Bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=7m - Cấp đất I | 9 | 100m | |
| 28 | Kẹp cổ bằng Bạch đàn | 1 | 100m | |
| 29 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 7,95 | 100m2 | |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 4,8 | 100m3 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | 0,1698 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | 0,1086 | tấn | |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,5 | 1m3 | |
| 34 | Lắp đặt cột biển báo ĐK 90, dày 3,2 mm, dài 3m | 4 | cái | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | 0,0009 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x60cm | 2 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi