Gói thầu: Gói thầu số 01 : Xây dựng Sửa chữa nhà thư viện tại Cơ sở 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210511278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 19:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 : Xây dựng Sửa chữa nhà thư viện tại Cơ sở 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210504225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 19:34:00 đến ngày 2021-05-13 19:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,540,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa nhà thư viện tại Cơ sở 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 96,362 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 98,3 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 149,94 | m |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,76 | m2 |
| 10 | Thu giọn vận chuyển cửa đi cửa sổ, vách nhôm kính, thiết bị vệ sinh về nơi tập kết | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 580,8858 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 136,678 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 498,9958 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 19,4401 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 19,8492 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 320,1772 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 883,796 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 56,6216 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,6587 | 100m2 |
| 20 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèo | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 72,32 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 64,039 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 64,039 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 64,039 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 64,039 | m3 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,4224 | 1m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,9853 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3309 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0097 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0331 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0819 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | 100m3/1km |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3564 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,2645 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7792 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 281,0901 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 564,8905 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 76,7734 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,1538 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.511,9772 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 406,2714 | m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,2884 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 580,8858 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,9557 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB30 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 493,7692 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,264 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28,6746 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 19,8492 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 80,764 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 61,202 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 72,32 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,6587 | 100m2 |
| 54 | Cung cấp úp nóc, úp góc, xối bằng tôn dày 0,75mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35,64 | m |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 68,2856 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 68,2856 | m2 |
| 57 | Gia công lắp dựng hoàn thiện hệ cửa sổ nhôm hệ PMA vát cạnh hoặc Việt Pháp, kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25,292 | m2 |
| 58 | Gia công lắp dựng hoàn thiện hệ cửa đi nhôm hệ PMA vát cạnh hoặc Việt Pháp, kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 63,63 | m2 |
| 59 | Gia công lắp dựng hoàn thiện hệ cửa sếp (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25,662 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng vách composite | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 61 | Gia công cửa song sắt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 48,278 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 48,278 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 48,278 | m2 |
| 64 | Gia công lan can | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,8044 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 43,2708 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 43,2708 | m2 |
| 67 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32,4166 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32,4166 | 1m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,5116 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 580 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 580 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 98 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 137 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 138 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 139 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Đai treo ống D110 inox | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 141 | Đai treo ống D90 inox | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt (Vigaracera VI88) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt kệ kính | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 151 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi