Gói thầu: Gói thầu số 01 : Xây dựng Sửa chữa nhà thư viện tại Cơ sở 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210511278-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2021 19:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Xây dựng Sửa chữa nhà thư viện tại Cơ sở 2
Số hiệu KHLCNT 20210504225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 19:34:00 đến ngày 2021-05-13 19:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,540,999,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa nhà thư viện tại Cơ sở 2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V yêu cầu về kỹ thuật 96,362 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chương V yêu cầu về kỹ thuật 98,3 m
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V yêu cầu về kỹ thuật 149,94 m
4 Tháo dỡ chậu rửa Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
6 Tháo dỡ bệ xí Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
9 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật 15,76 m2
10 Thu giọn vận chuyển cửa đi cửa sổ, vách nhôm kính, thiết bị vệ sinh về nơi tập kết Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn gói
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V yêu cầu về kỹ thuật 580,8858 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V yêu cầu về kỹ thuật 136,678 m2
13 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V yêu cầu về kỹ thuật 498,9958 m2
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 19,4401 m3
15 Tháo dỡ trần Chương V yêu cầu về kỹ thuật 19,8492 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V yêu cầu về kỹ thuật 320,1772 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V yêu cầu về kỹ thuật 883,796 m2
18 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V yêu cầu về kỹ thuật 56,6216 m2
19 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,6587 100m2
20 Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 72,32 1m2 bề mặt kết cấu
21 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V yêu cầu về kỹ thuật 64,039 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Chương V yêu cầu về kỹ thuật 64,039 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V yêu cầu về kỹ thuật 64,039 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V yêu cầu về kỹ thuật 64,039 m3
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Chương V yêu cầu về kỹ thuật 8,4224 1m3
26 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,9853 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,3309 m3
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,0097 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,0268 tấn
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,0331 100m2
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,0819 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,0023 100m3
33 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,0023 100m3/1km
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,3564 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 15,2645 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,7792 m3
37 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 281,0901 m2
38 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 564,8905 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 76,7734 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 13,1538 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1.511,9772 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V yêu cầu về kỹ thuật 406,2714 m2
43 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V yêu cầu về kỹ thuật 10,2884 m2
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 580,8858 m2
45 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,9557 m2
46 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB30 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 493,7692 m2
47 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 11,264 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V yêu cầu về kỹ thuật 28,6746 m2
49 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 19,8492 m2
50 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 80,764 m2
51 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 61,202 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V yêu cầu về kỹ thuật 72,32 1m2
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,6587 100m2
54 Cung cấp úp nóc, úp góc, xối bằng tôn dày 0,75mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 35,64 m
55 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V yêu cầu về kỹ thuật 68,2856 m2
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 68,2856 m2
57 Gia công lắp dựng hoàn thiện hệ cửa sổ nhôm hệ PMA vát cạnh hoặc Việt Pháp, kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Chương V yêu cầu về kỹ thuật 25,292 m2
58 Gia công lắp dựng hoàn thiện hệ cửa đi nhôm hệ PMA vát cạnh hoặc Việt Pháp, kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Chương V yêu cầu về kỹ thuật 63,63 m2
59 Gia công lắp dựng hoàn thiện hệ cửa sếp (bao gồm cả phụ kiện) Chương V yêu cầu về kỹ thuật 25,662 m2
60 Cung cấp, lắp dựng vách composite Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m2
61 Gia công cửa song sắt Chương V yêu cầu về kỹ thuật 48,278 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V yêu cầu về kỹ thuật 48,278 1m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 48,278 m2
64 Gia công lan can Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,8044 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V yêu cầu về kỹ thuật 43,2708 1m2
66 Lắp dựng lan can sắt Chương V yêu cầu về kỹ thuật 43,2708 m2
67 Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Chương V yêu cầu về kỹ thuật 32,4166 1m2 bề mặt kết cấu
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V yêu cầu về kỹ thuật 32,4166 1m2
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V yêu cầu về kỹ thuật 5,5116 100m2
70 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V yêu cầu về kỹ thuật 25 bộ
71 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
72 Lắp đặt quạt trần Chương V yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
73 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
74 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 hộp
75 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
76 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
77 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
78 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
79 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
80 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
81 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
82 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
83 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 30 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 35 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 180 m
88 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 580 m
89 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 650 m
90 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 30 m
91 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 35 m
92 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 580 m
93 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 650 m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,66 100m
98 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
99 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
100 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
101 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
102 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
103 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
104 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
105 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
106 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
107 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
108 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
109 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
110 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
111 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
112 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
113 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
114 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
115 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
116 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
117 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
118 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
119 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
120 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,26 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,55 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
124 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
125 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
126 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
127 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
128 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
129 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
130 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
131 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
132 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
133 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
134 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
135 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
136 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
137 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
138 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
139 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
140 Đai treo ống D110 inox Chương V yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
141 Đai treo ống D90 inox Chương V yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
142 Lắp đặt chậu xí bệt (Vigaracera VI88) Chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
143 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
144 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
145 Lắp đặt gương soi Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
146 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
147 Lắp đặt kệ kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
148 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
149 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
150 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
151 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->