Gói thầu: 09-2021 FTEL Xây dựng mới tuyến cáp quang ADSS 24FO Trảng Bàng - Tây Ninh - Năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210511055-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT
Tên gói thầu 09-2021 FTEL Xây dựng mới tuyến cáp quang ADSS 24FO Trảng Bàng - Tây Ninh - Năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210511031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất - kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 151 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 17:42:00 đến ngày 2021-05-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,697,419,393 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I: Ra kéo cáp quang ADSS treo.
1 Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 24 sợi - khoàng vượt 100 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 49,545 km cáp
B II: Ra kéo cáp quang ngầm các loại
1 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,955 km cáp
C III: Hàn nối măng xông, ODF cáp quang các loại
1 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật tại Chương V 12 bộ MX
2 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 bộ ODF
D IV:Khoan robo băng đường lắp đặt ống HDPE
1 Đào đất rãnh cáp, hố ga rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V 99 m3
2 Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường trên đất, đá cấp VII-VIII( Khoan đặt 1 ống) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 414 m
3 Lắp ống HDPE phi 63 qua đường sau khi khoan Mô tả kỹ thuật tại Chương V 466 m
4 Hàn nối ống HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5 mối
E A. Đào lắp đặt tuyến ống loại đường bê tông
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 10cm(1x2=2m) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 148 m
2 Vệ sinh mặt đường(mỗi bên 1.5m) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,22 100m2
3 Phá đỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng(0.3*0.1)*m đào Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,22 m3
4 Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp I(0.3+0.2)/2*0.75)* chiều dài m đào Mô tả kỹ thuật tại Chương V 13,912 m3
5 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,74 100 m ống
6 Lấp và đầm lèn rãnh cáp qua nền đường đá cấp phối(đá 4x6)(0.3+0.273)/2*0.2*m đào Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4,218 m3
7 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công(0.2+0.247)/2*0.35)-0.002)*m đào Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5,624 m3
8 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công nền gia cố 6% xi măng(0.273+2.047)/2*0.2*m đào Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,848 m3
9 Đổ bê tông mương cáp đá 1x2(0.3*0.2*0.1)*m đào Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,22 m3
10 Bốc dỡ thủ công đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại Chương V 16,132 m3
11 Vận chuyển thủ công đất cấp I có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V 16,132 m3
F B. Đào lắp đặt tuyến ống loại đường vỉa hè
1 Phá vỡ nền gạch vỉa hè ( gạch đất nung vỉa nghiên)( 1*0.3) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 18 m2
2 Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp I(0.2+0.3)/2*(0.8)*m đào Mô tả kỹ thuật tại Chương V 12 m3
3 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,6 100 m ống
4 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công(0.2+0.247)/2*(0.35)-0.002*27 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4,56 m3
5 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công nền gia cố 6% xi măng(0.273+2.047)/2*0.2*m đào Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,12 m3
6 Lấp và đầm lèn rãnh cáp qua nền đường đá cấp phối( (4x6)(0.3+0.273)/2*0.2*27 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,42 m3
7 Đổ bê tông mương cáp đá 1x2(0.3+0.3)/2*(0.5)*m đào Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,9 m3
8 Lát gạch vỉa hè(27*0.3) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 18 1m2
9 Bốc dỡ thủ công đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại Chương V 12 m3
10 Vận chuyển thủ công đất cấp I có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V 12 m3
G C. Đào lắp đặt tuyến ống loại đường đất
1 Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp II(0.3+0.2)/2*0.85*42 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 55,593 m3
2 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,4 100 m ống
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,21 100m
4 Lắp đặt ống PVC phi 56 từ bể cáp tới cột treo cáp Mô tả kỹ thuật tại Chương V 115 m
5 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công(0.265+0.2)/2*(0.55)-0.002*m đào Mô tả kỹ thuật tại Chương V 32,886 m3
6 Lấp và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường(0.3+0.265)/2*(0.3)*m đào Mô tả kỹ thuật tại Chương V 22,185 m3
7 Bốc dỡ thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại Chương V 55,593 m3
8 Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V 55,593 m3
H VI: Đổ, trồng trụ bê tông cột đơn
1 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn trụ 8.4m (550x550*600) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 ụ quầy
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 cột
I VII: Đổ hầm BTCT 1N, 2N
1 Bơm nước( diện tích hầm x chiều sâu * số lượng hầm) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 29,302 m3
2 Làm tường chắn đất bằng ván Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,966 100 m2
3 Đào đất rãnh cáp, hố ga rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V 29,302 m3
4 Đổ bê tông bể có cốt thép. Loại 1 nắp.(dưới đường H40T_1320-820-1350) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 14 bể
5 Sản xuất nắp đan bể bê tông, dưới đường(1200x700x90) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 14 nắp đan
6 Lắp đặt ke đỡ cáp vào tường Mô tả kỹ thuật tại Chương V 14 bể
7 Sản xuất, lắp đặt khung sắt bảo vệ hầm(1 hầm 6.88ký x 1hầm 1N) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 96,32 kg sắt
8 Bốc dỡ thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại Chương V 29,302 m3
9 Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V 29,302 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->