Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210511157-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư Gia Vũ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210469200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ tiền cấp quyền sử dụng đất, Phần còn lại các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 17:25:00 đến ngày 2021-05-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,077,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG TỨ TRỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,7508 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4333 m3
3 Ván khuôn móng lót Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0473 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8512 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,1865 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2618 m3
7 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0801 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0131 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1408 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,0547 m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,728 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0507 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0507 100m3
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0785 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2735 tấn
16 Ván khuôn gỗ cột cột vuông Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1592 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,796 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,6771 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,5315 m3
20 Nặn con nghê, phượng bằng đất sét Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 con
21 Nặn con nghê, phượng bằng thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 con
22 Tu bổ, phục hồi nghê chầu bằng vữa truyền thống Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 con
23 Tu bổ, phục hồi phượng chầu bằng vữa truyền thống Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 con
24 Tu bổ, phục hồi triện tàu bằng vữa truyền thống Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,565 m2
25 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên trụ cột, tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,3474 m2
26 Tu bổ, phục hồi chữ nho, ô chữ thọ trên trụ cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,709 m2
27 Lắp dựng các con thú khác trên nóc Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 con
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,3 m2
29 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 36,4984 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 858,588 m
31 Tu bổ, đắp cổ bồng chân cột trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7332 m2
32 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 89,24 m
33 Giàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6382 100m2
34 Sơn trụ, cột đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 58,7984 m2
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 29,5468 m3
2 Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,3114 m3
3 Ván khuôn móng lót Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0863 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,0363 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,114 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,0123 m3
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0432 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3702 tấn
9 Ván khuôn gỗ giằng móng, giằng tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1695 100m2
10 Bê tông giằng nhà, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,3802 m3
11 Lớp lọc bể tự hoại Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3003 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,9527 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3831 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3831 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,1816 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,6297 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,0302 m3
18 Xây đấu nóc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0853 m3
19 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,3855 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0506 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2923 tấn
22 Ván khuôn gỗ xà dầm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2318 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,0255 m3
24 Sản xuất, lắp đặt lanh tô, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0849 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,029 100m2
26 Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4073 m3
27 Lắp dựng lanh tô, tấm đan bể tự hoại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5787 tấn
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,312 100m2
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,1198 m3
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,9441 m2
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 44,0022 m2
33 Trát đấu nóc, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8892 m2
34 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,972 m
35 Trát xà dầm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,1731 m2
36 Trát trần, VXM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,1984 m2
37 Trát bể tự hoại dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,5754 m2
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,5754 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, bệ nhà vệ sinh gạch 250x500 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 96,2208 m2
40 Lát nền, sàn phòng dịch vụ bằng gạch 300x300mm màu nâu Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,816 m2
41 Gia công khung xương treo trần thép tráng kẽm 40x40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 69,7575 m
42 Làm trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,1127 m2
43 Tu bổ, phục hồi dán ngói mũi hài trên bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,7052 m2
44 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,972 m
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 44,8914 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 59,3156 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, bể tự hoại Mô tả kỹ thuật tại chương V 81,9469 m2
48 Cung cấp cửa đi, cửa pano nhôm, kính mờ Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,4 m2
49 Lắp đặt khóa cửa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
50 Ô thoáng gạch hoa chanh Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 viên
51 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
52 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
53 Lắp đặt bộ xả tiểu nam ấn tay Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
54 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
55 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
56 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
58 Lắp đặt vòi xịt dây mềm D15 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
59 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
60 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
61 Máy bơm nước tự động Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
62 Lắp đặt bồn nước Inox 0.5m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bể
63 Lắp đặt van cần gạt D27 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
64 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 15mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,15 100 m
65 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 27mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,05 100 m
66 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100 m
67 Gia công, lắp đặt thép I100 đỡ bồn inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,71 m
68 Gia công lắp đặt sàn đỡ bồn nước bằng vắn ép gỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,1005 m2
69 Tủ điện WC Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
70 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 45 m
73 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
74 Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 bộ
75 Lắp đặt hộp sấy khô tay Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 hộp
76 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 hộp
C TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,9072 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 72,6779 m3
3 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4778 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,6354 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,1629 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3397 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường rào Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2902 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,1915 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 142,4889 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 101,7513 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,2996 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,2996 100m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 65,0976 m3
14 Xây trụ tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,4119 m3
15 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 592,9432 m2
16 Trát đỉnh tường, chân tường, má ô gạch hoa chanh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 265,5591 m2
17 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 259,5384 m2
18 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 375,84 m
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.244,59 m
20 Sơn tường rào đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.118,0407 m2
21 Tu bổ phục hồi cửa ô thoáng bằng gạch hoa chanh KT: 300x300x50mm. Mô tả kỹ thuật tại chương V 256 viên
D SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6704 100m3
2 Mua đất màu để đắp vườn Mô tả kỹ thuật tại chương V 256,6682 m3
3 Mua đất đồi sạch để đắp, san nền Mô tả kỹ thuật tại chương V 95,4398 m3
4 Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 để phục vụ đắp vườn, đắp nền Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,5211 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,5211 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,5211 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,5211 100m3
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,6377 100m3
9 Bóc bỏ lớp đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,726 100m3
10 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,699 100m3
E TỔNG THỂ
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 53 m3
2 Lát tu bổ, phục hồi gạch Bát phục chế 300x300x50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 260 m2
3 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 270 m2
4 Ván khuôn móng lót Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,38 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,99 m3
6 Xây tường bó vỉa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,225 m3
7 Trát bó vỉa ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 123,5 m2
8 Đào hào cáp chôn cáp điện ngầm, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,12 m3
9 Đắp cát hào cáp điện ngầm Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,06 m3
10 Đắp đất, cát rãnh cáp bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,12 m3
11 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
13 Lắp đặt dây dẫn, cáp 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 m
14 Lắp đặt dây dẫn, cáp 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 78 m
15 Lắp đặt dây dẫn, cáp 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 46 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
17 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
18 Lắp đặt hắt hắt sân vườn Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 144 m
20 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,35 100m
22 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
23 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PVC làm cửa xả, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
26 Thùng rác di động Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
27 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
F NỘI THẤT
1 Gia công các chi tiết bàn thờ Lê Lương bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5797 m3
2 Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc các hoa văn gỗ bàn thờ Lê Lương Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,8324 m2
3 Phòng chống mối, mọt, cho các cấu kiện gỗ bàn thờ Lê Lương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5797 m3
4 Lắp các cấu kiện gỗ bàn thờ Lê Lương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5797 m3
5 Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim hoa văn bàn thờ Lê Lương theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,8324 m2
6 Sơn son không thếp bạc các cấu kiện bàn thờ Lê Lương theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,8892 m2
7 Gia công các chi tiết bàn thờ thân phụ, thân mẫu Lê Văn Hưu bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9034 m3
8 Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc các hoa văn gỗ bàn thờ thân phụ, thân mẫu Lê Văn Hưu Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,905 m2
9 Phòng chống mối, mọt, cho các cấu kiện gỗ bàn thờ thân phụ, thân mẫu Lê Văn Hưu Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9034 m3
10 Lắp các cấu kiện gỗ bàn thờ thân phụ, thân mẫu Lê Văn Hưu Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9034 m3
11 Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim hoa văn bàn thờ thân phụ, thân mẫu Lê Văn Hưu theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,905 m2
12 Sơn son không thếp bạc các cấu kiện bàn thờ thân phụ, thân mẫu Lê Văn Hưu theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,927 m2
13 Đào móng bệ thờ bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5447 m3
14 Ván khuôn gỗ bệ thờ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0083 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0113 tấn
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2857 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2758 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0028 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0085 100m2
20 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0548 m3
21 Tu bổ, phục hồi bệ thờ bằng đá xanh đen Thanh Hóa hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8616 m3
22 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các tấm đá bệ thờ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8502 m2
23 Chạm khắc gờ chỉ, đục nhám mặt trên các tấm đá bệ thờ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7378 m2
24 Ôp các tấm đá bệ thờ Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,5472 m2
25 Gia công các chi tiết sập thờ bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6369 m3
26 Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc các hoa văn gỗ sập thờ Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,6716 m2
27 Phòng chống mối, mọt, cho các cấu kiện gỗ sập thờ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6369 m3
28 Lắp các cấu kiện gỗ sập thờ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6369 m3
29 Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim hoa văn Sập thờ theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,6716 m2
30 Sơn son không thếp bạc các cấu kiện Sập thờ theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,4035 m2
31 Gia công các chi tiết Hương án tiền bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8191 m3
32 Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc các hoa văn gỗ, Hương án tiền Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,6507 1m2
33 Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗ Hương án tiền Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8191 m3
34 Lắp các cấu kiện gỗ Hương án tiền Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8191 m3
35 Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim hoa văn Hương án tiền theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,6507 m2
36 Sơn son không thếp bạc các cấu kiện Hương án tiền theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,566 m2
37 Gia công các chi tiết tủ trưng bày bằng gỗ Gụ loại tốt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,474 m3
38 Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc các hoa văn gỗ tủ trưng bày Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,448 m2
39 Phòng chống mối, mọt, cho các cấu kiện gỗ tủ trưng bày Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,474 m3
40 Lắp các cấu kiện gỗ tủ trưng bày Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,474 m3
41 Sơn gỗ bằng sơn PU mờ Mô tả kỹ thuật tại chương V 36,6328 m2
42 Kính 12 ly trong suốt bao quanh tủ bảo vệ hiện vật Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,914 m2
43 Gia công ngựa thờ bằng gỗ Dổi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1137 m3
44 Đục chạm ngựa gỗ thờ Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,4 m2
45 Sơn son ngựa thờ theo quy trình sơn son truyền thống Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,7824 m2
46 Gia công giá trống -11 bằng gỗ Dổi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,052 m3
47 Đục chạm các chi tiết giá trống -11 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,24 m2
48 Phòng chống mối, mọt cho các cấu kiện gỗ giá trống -11 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,052 m3
49 Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim dầy 10 lớp giá trống -11 theo quy trình truyền thống. Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,7316 m2
50 Lắp các cấu kiện gỗ giá chuông -10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,052 m3
51 Trống KT: 1050x1000x1000 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
52 Gia công giá chiêng bằng gỗ Dổi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2012 m3
53 Đục chạm các chi tiết giá chiêng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2214 m2
54 Phòng chống mối, mọt cho các cấu kiện gỗ giá chiêng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2012 m3
55 Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim dầy 10 lớp giá chiêng theo quy trình truyền thống. Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,7901 m2
56 Lắp các cấu kiện gỗ giá chiêng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2012 m3
57 Chiêng bằng đồng đỏ nguyên khối KT D700x110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
58 Gia công hạc chầu bằng gỗ Dổi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7943 m3
59 Đục chạm hạc chầu gỗ thờ Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,5542 m2
60 Lắp dựng đôi hạc chầu Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7943 m3
61 Sơn son hạc chầu theo quy trình truyền thống. Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,5542 m2
62 Lư hương bằng đồng đỏ KT: 600x800x850 bao gồm cả Đôn đỉnh đồng. Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
63 Gia công các cấu kiện gỗ Bát Bửu bằng gỗ Dổi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2763 m3
64 Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc gỗ Bát Bửu Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,0724 m2
65 Phòng chống mối, mọt cho các cấu kiện gỗ Bát Bửu Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2763 m3
66 Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim Bát Bửu theo quy trình truyền thống. Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,2808 m2
67 Gia công, phục chế khay đài - kỷ bằng gỗ Dổi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,031 m3
68 Tu bổ, phục hồi chạm khắc gỗ khay đài - kỷ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5707 m2
69 Lắp dựng cấu kiện khay đài - kỷ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,031 m3
70 Phòng chống mối, mọt, cho cấu kiện gỗ khay đài - kỷ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,031 m3
71 Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim khay đài -kỷ theo quy trình truyền thống. Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5707 m2
72 Gia công gỗ bài vị thân phụ, thân mẫu Lê Văn Hưu bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0067 m3
73 Tu bổ, phục hồi chạm khắc gỗ bài vị thân phụ, thân mẫu Lê Văn Hưu Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2229 m2
74 Lắp các cấu kiện bài vị thân phụ, thân mẫu Lê Văn Hưu Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0067 m3
75 Phòng chống mối, mọt, cho các cấu kiện gỗ Bài vị thân phụ, thân mẫu Lê Văn Hưu Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0067 m3
76 Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim bài vị thân phụ, thân mẫu Lê Văn Hưu theo quy trình truyền thống. Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4125 m2
77 Sơn màu nền bài vị thân phụ, thân mẫu Lê Văn Hưu Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1321 m2
78 Gia công gỗ bài vị Lê Lương bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0021 m3
79 Tu bổ, phục hồi chạm khắc gỗ bài vị Lê Lương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0727 m2
80 Lắp các cấu kiện bài vị Lê Lương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0021 m3
81 Phòng chống mối, mọt, cho các cấu kiện gỗ Bài vị Lê Lương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0021 m3
82 Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim bài vị Lê Lương theo quy trình truyền thống. Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1473 m2
83 Sơn màu nền bài vị Lê Lương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0425 m2
84 Gia công tiện mâm bồng bằng gỗ Dổi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0084 m3
85 Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗ mâm bồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0084 m3
86 Sơn son mâm bồng theo quy trình truyền thống. Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7042 m2
87 Gia công tiện mâm bồng bằng gỗ Dổi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0123 m3
88 Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗ mâm bồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0123 m3
89 Sơn son mâm bồng theo quy trình truyền thống. Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4996 m2
90 Gia công chân nến bằng gỗ Dổi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0367 m3
91 Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗ chân nến Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0367 m3
92 Sơn son chân nến theo quy trình truyền thống. Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9685 m2
93 Lọ hoa gốm tráng men Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
94 Gia công lọ độc bình bằng gỗ Dổi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0882 m3
95 Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗ lọ độc bình Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0882 m3
96 Sơn son lọ độc bình theo quy trình truyền thống. Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3188 m2
97 Gia công lọ hương bằng gỗ Dổi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0207 m3
98 Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗ lọ hương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0207 m3
99 Sơn son lọ hương theo quy trình truyền thống. Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5426 m2
100 Gia công đài gỗ bằng gỗ Dổi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0139 m3
101 Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗ đài gỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0139 m3
102 Sơn son đài gỗ theo quy trình truyền thống. Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4832 m2
103 Gia công khung, ván hoành phi HP1 nhà Tiền bái bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0606 m3
104 Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc các hoa văn gỗ hoành phi nhà Tiền bái Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6229 m2
105 Phòng chống mối, mọt, cho các cấu kiện gỗ hoành phi nhà Tiền bái Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0606 m3
106 Lắp các cấu kiện gỗ hoành phi nhà Tiền bái Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0606 m3
107 Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim hoa văn hoành phi nhà Tiền bái theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6439 m2
108 Sơn son không thếp bạc các cấu kiện hoành phi nhà Tiền bái theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5944 m2
109 Gia công khung hoành phi HP2 nhà Hậu cung bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1026 m3
110 Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc các hoa văn gỗ hoành phi nhà Hậu cung Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4361 m2
111 Phòng chống mối, mọt, cho các cấu kiện gỗ hoành phi nhà Hậu cung Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1026 m3
112 Lắp các cấu kiện gỗ hoành phi nhà Hậu cung Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1026 m3
113 Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim hoa văn hoành phi nhà Hậu cung theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4361 m2
114 Sơn son không thếp bạc các cấu kiện hoành phi nhà Hậu cung theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4361 m2
115 Gia công gỗ cửa võng - CV1 bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1317 m3
116 Tu bổ, phục hồi chạm khắc gỗ cửa võng - CV1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,0647 m2
117 Lắp các cấu kiện gỗ cửa võng - CV1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1317 m3
118 Phòng chống mối các cấu kiện gỗ cửa võng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1317 m3
119 Sơn son thếp bạc cửa võng - CV1 theo quy trình truyền thống. Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,0647 m2
120 Sơn màu nền cửa võng - CV1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,0647 m2
121 Gia công gỗ cửa võng - CV2 bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1083 m3
122 Tu bổ, phục hồi chạm khắc gỗ cửa võng - CV2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,7066 m2
123 Lắp các cấu kiện gỗ cửa võng - CV2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1083 m3
124 Phòng chống mối các cấu kiện gỗ cửa võng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1083 m3
125 Sơn son thếp bạc cửa võng - CV2 theo quy trình truyền thống. Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,7066 m2
126 Sơn màu nền cửa võng - CV2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,7066 m2
127 Gia công gỗ Y môn bằng gỗ Dổi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2901 m3
128 Tu bổ, phục hồi chạm khắc gỗ Y môn Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,3756 m2
129 Lắp các cấu kiện Y môn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2901 m3
130 Phòng chống mối các cấu kiện gỗ Y môn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2901 m3
131 Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim dầy 10 lớp Y môn theo quy trình truyền thống. Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,3756 m2
132 Gia công gỗ Y môn bằng gỗ Dổi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0798 m3
133 Tu bổ, phục hồi chạm khắc gỗ Y môn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0154 m2
134 Lắp các cấu kiện Y môn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0798 m3
135 Phòng chống mối các cấu kiện gỗ Y môn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0798 m3
136 Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim dầy 10 lớp Y môn theo quy trình truyền thống. Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0154 m2
137 Gia công gỗ câu đối -CĐ1 bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6156 m3
138 Tu bổ, phục hồi chạm khắc gỗ câu đối - CĐ1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,0762 m2
139 Lắp các cấu kiện gỗ câu đối - CĐ1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6156 m3
140 Phòng chống mối các cấu kiện gỗ câu đối Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6156 m3
141 Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim câu đối theo quy trình truyền thống. Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,0762 m2
142 Sơn màu nền câu đối - CĐ1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,0762 m2
143 Tu bổ, phục hồi xà gỗ treo cửa võng 1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0269 m3
144 Lắp dựng cấu kiện xà gỗ treo cửa võng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0269 m3
145 Phòng chống mối các cấu kiện gỗ câu đối Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0269 m3
146 Nặn bát hương to bằng đất sét Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
147 Làm khuôn, đúc bát hương to bằng thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
148 Đúc bát hương to bằng đồng đỏ KT: D360x320 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
149 Nặn bát hương nhỏ bằng đất sét Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
150 Làm khuôn, đúc bát hương nhỏ bằng thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
151 Đúc bát hương nhỏ bằng đồng đỏ KT: D260x230 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
G TƯỢNG THỜ LÊ VĂN HƯU
1 Thi công phóng mẫu tượng Lê Văn Hưu bằng đất sét tỷ lệ 1/1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,1878 m2
2 Đúc đổ khuôn âm bản tượng Lê Văn Hưu bằng thạch cao tỷ lệ 1/1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,1878 m2
3 Đúc đổ dương bản tượng Lê Văn Hưu bằng chất liệu thạch cao tỷ lệ 1/1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,1878 m2
4 Chuyển chất liệu thi công Tượng Lê Văn Hưu bằng đúc đồng truyền thống Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,1878 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->