Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210511157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư Gia Vũ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210469200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ tiền cấp quyền sử dụng đất, Phần còn lại các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 17:25:00 đến ngày 2021-05-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,077,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG TỨ TRỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,7508 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4333 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng lót | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0473 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8512 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1865 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2618 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0801 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0131 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0547 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,728 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0507 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0507 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0785 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2735 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1592 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,796 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6771 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5315 | m3 |
| 20 | Nặn con nghê, phượng bằng đất sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | con |
| 21 | Nặn con nghê, phượng bằng thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | con |
| 22 | Tu bổ, phục hồi nghê chầu bằng vữa truyền thống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | con |
| 23 | Tu bổ, phục hồi phượng chầu bằng vữa truyền thống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | con |
| 24 | Tu bổ, phục hồi triện tàu bằng vữa truyền thống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,565 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên trụ cột, tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,3474 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi chữ nho, ô chữ thọ trên trụ cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,709 | m2 |
| 27 | Lắp dựng các con thú khác trên nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | con |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,3 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,4984 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 858,588 | m |
| 31 | Tu bổ, đắp cổ bồng chân cột trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7332 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89,24 | m |
| 33 | Giàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6382 | 100m2 |
| 34 | Sơn trụ, cột đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,7984 | m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,5468 | m3 |
| 2 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,3114 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng lót | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0863 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0363 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,114 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,0123 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0432 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3702 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng móng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1695 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng nhà, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3802 | m3 |
| 11 | Lớp lọc bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3003 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,9527 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3831 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3831 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1816 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6297 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,0302 | m3 |
| 18 | Xây đấu nóc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0853 | m3 |
| 19 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3855 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0506 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2923 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2318 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0255 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0849 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4073 | m3 |
| 27 | Lắp dựng lanh tô, tấm đan bể tự hoại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5787 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,312 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1198 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9441 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,0022 | m2 |
| 33 | Trát đấu nóc, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8892 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,972 | m |
| 35 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,1731 | m2 |
| 36 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,1984 | m2 |
| 37 | Trát bể tự hoại dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,5754 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,5754 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, bệ nhà vệ sinh gạch 250x500 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,2208 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn phòng dịch vụ bằng gạch 300x300mm màu nâu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,816 | m2 |
| 41 | Gia công khung xương treo trần thép tráng kẽm 40x40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,7575 | m |
| 42 | Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,1127 | m2 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi dán ngói mũi hài trên bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,7052 | m2 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,972 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,8914 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,3156 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,9469 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa đi, cửa pano nhôm, kính mờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m2 |
| 49 | Lắp đặt khóa cửa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 50 | Ô thoáng gạch hoa chanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | viên |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam ấn tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi xịt dây mềm D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 61 | Máy bơm nước tự động | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt bồn nước Inox 0.5m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt van cần gạt D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100 m |
| 67 | Gia công, lắp đặt thép I100 đỡ bồn inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,71 | m |
| 68 | Gia công lắp đặt sàn đỡ bồn nước bằng vắn ép gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,1005 | m2 |
| 69 | Tủ điện WC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 75 | Lắp đặt hộp sấy khô tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9072 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,6779 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4778 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,6354 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1629 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3397 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2902 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,1915 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 142,4889 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,7513 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2996 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2996 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,0976 | m3 |
| 14 | Xây trụ tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,4119 | m3 |
| 15 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 592,9432 | m2 |
| 16 | Trát đỉnh tường, chân tường, má ô gạch hoa chanh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 265,5591 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 259,5384 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 375,84 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.244,59 | m |
| 20 | Sơn tường rào đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.118,0407 | m2 |
| 21 | Tu bổ phục hồi cửa ô thoáng bằng gạch hoa chanh KT: 300x300x50mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 256 | viên |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6704 | 100m3 |
| 2 | Mua đất màu để đắp vườn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 256,6682 | m3 |
| 3 | Mua đất đồi sạch để đắp, san nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,4398 | m3 |
| 4 | Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 để phục vụ đắp vườn, đắp nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5211 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5211 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5211 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5211 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,6377 | 100m3 |
| 9 | Bóc bỏ lớp đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,726 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,699 | 100m3 |
| E | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53 | m3 |
| 2 | Lát tu bổ, phục hồi gạch Bát phục chế 300x300x50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 260 | m2 |
| 3 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 270 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng lót | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,38 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,99 | m3 |
| 6 | Xây tường bó vỉa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,225 | m3 |
| 7 | Trát bó vỉa ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 123,5 | m2 |
| 8 | Đào hào cáp chôn cáp điện ngầm, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,12 | m3 |
| 9 | Đắp cát hào cáp điện ngầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,06 | m3 |
| 10 | Đắp đất, cát rãnh cáp bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,12 | m3 |
| 11 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, cáp 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, cáp 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, cáp 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hắt hắt sân vườn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 144 | m |
| 20 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC làm cửa xả, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 26 | Thùng rác di động | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| F | NỘI THẤT | |||
| 1 | Gia công các chi tiết bàn thờ Lê Lương bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5797 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc các hoa văn gỗ bàn thờ Lê Lương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8324 | m2 |
| 3 | Phòng chống mối, mọt, cho các cấu kiện gỗ bàn thờ Lê Lương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5797 | m3 |
| 4 | Lắp các cấu kiện gỗ bàn thờ Lê Lương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5797 | m3 |
| 5 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim hoa văn bàn thờ Lê Lương theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8324 | m2 |
| 6 | Sơn son không thếp bạc các cấu kiện bàn thờ Lê Lương theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,8892 | m2 |
| 7 | Gia công các chi tiết bàn thờ thân phụ, thân mẫu Lê Văn Hưu bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9034 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc các hoa văn gỗ bàn thờ thân phụ, thân mẫu Lê Văn Hưu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,905 | m2 |
| 9 | Phòng chống mối, mọt, cho các cấu kiện gỗ bàn thờ thân phụ, thân mẫu Lê Văn Hưu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9034 | m3 |
| 10 | Lắp các cấu kiện gỗ bàn thờ thân phụ, thân mẫu Lê Văn Hưu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9034 | m3 |
| 11 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim hoa văn bàn thờ thân phụ, thân mẫu Lê Văn Hưu theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,905 | m2 |
| 12 | Sơn son không thếp bạc các cấu kiện bàn thờ thân phụ, thân mẫu Lê Văn Hưu theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,927 | m2 |
| 13 | Đào móng bệ thờ bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5447 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ bệ thờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0083 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0113 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2857 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2758 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0028 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0548 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi bệ thờ bằng đá xanh đen Thanh Hóa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8616 | m3 |
| 22 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các tấm đá bệ thờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8502 | m2 |
| 23 | Chạm khắc gờ chỉ, đục nhám mặt trên các tấm đá bệ thờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7378 | m2 |
| 24 | Ôp các tấm đá bệ thờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5472 | m2 |
| 25 | Gia công các chi tiết sập thờ bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6369 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc các hoa văn gỗ sập thờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6716 | m2 |
| 27 | Phòng chống mối, mọt, cho các cấu kiện gỗ sập thờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6369 | m3 |
| 28 | Lắp các cấu kiện gỗ sập thờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6369 | m3 |
| 29 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim hoa văn Sập thờ theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6716 | m2 |
| 30 | Sơn son không thếp bạc các cấu kiện Sập thờ theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,4035 | m2 |
| 31 | Gia công các chi tiết Hương án tiền bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8191 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc các hoa văn gỗ, Hương án tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6507 | 1m2 |
| 33 | Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗ Hương án tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8191 | m3 |
| 34 | Lắp các cấu kiện gỗ Hương án tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8191 | m3 |
| 35 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim hoa văn Hương án tiền theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6507 | m2 |
| 36 | Sơn son không thếp bạc các cấu kiện Hương án tiền theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,566 | m2 |
| 37 | Gia công các chi tiết tủ trưng bày bằng gỗ Gụ loại tốt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,474 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc các hoa văn gỗ tủ trưng bày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,448 | m2 |
| 39 | Phòng chống mối, mọt, cho các cấu kiện gỗ tủ trưng bày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,474 | m3 |
| 40 | Lắp các cấu kiện gỗ tủ trưng bày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,474 | m3 |
| 41 | Sơn gỗ bằng sơn PU mờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,6328 | m2 |
| 42 | Kính 12 ly trong suốt bao quanh tủ bảo vệ hiện vật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,914 | m2 |
| 43 | Gia công ngựa thờ bằng gỗ Dổi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1137 | m3 |
| 44 | Đục chạm ngựa gỗ thờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m2 |
| 45 | Sơn son ngựa thờ theo quy trình sơn son truyền thống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,7824 | m2 |
| 46 | Gia công giá trống -11 bằng gỗ Dổi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,052 | m3 |
| 47 | Đục chạm các chi tiết giá trống -11 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | m2 |
| 48 | Phòng chống mối, mọt cho các cấu kiện gỗ giá trống -11 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,052 | m3 |
| 49 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim dầy 10 lớp giá trống -11 theo quy trình truyền thống. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7316 | m2 |
| 50 | Lắp các cấu kiện gỗ giá chuông -10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,052 | m3 |
| 51 | Trống KT: 1050x1000x1000 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 52 | Gia công giá chiêng bằng gỗ Dổi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2012 | m3 |
| 53 | Đục chạm các chi tiết giá chiêng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2214 | m2 |
| 54 | Phòng chống mối, mọt cho các cấu kiện gỗ giá chiêng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2012 | m3 |
| 55 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim dầy 10 lớp giá chiêng theo quy trình truyền thống. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,7901 | m2 |
| 56 | Lắp các cấu kiện gỗ giá chiêng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2012 | m3 |
| 57 | Chiêng bằng đồng đỏ nguyên khối KT D700x110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Gia công hạc chầu bằng gỗ Dổi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7943 | m3 |
| 59 | Đục chạm hạc chầu gỗ thờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5542 | m2 |
| 60 | Lắp dựng đôi hạc chầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7943 | m3 |
| 61 | Sơn son hạc chầu theo quy trình truyền thống. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5542 | m2 |
| 62 | Lư hương bằng đồng đỏ KT: 600x800x850 bao gồm cả Đôn đỉnh đồng. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Gia công các cấu kiện gỗ Bát Bửu bằng gỗ Dổi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2763 | m3 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc gỗ Bát Bửu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0724 | m2 |
| 65 | Phòng chống mối, mọt cho các cấu kiện gỗ Bát Bửu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2763 | m3 |
| 66 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim Bát Bửu theo quy trình truyền thống. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,2808 | m2 |
| 67 | Gia công, phục chế khay đài - kỷ bằng gỗ Dổi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,031 | m3 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi chạm khắc gỗ khay đài - kỷ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5707 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện khay đài - kỷ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,031 | m3 |
| 70 | Phòng chống mối, mọt, cho cấu kiện gỗ khay đài - kỷ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,031 | m3 |
| 71 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim khay đài -kỷ theo quy trình truyền thống. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5707 | m2 |
| 72 | Gia công gỗ bài vị thân phụ, thân mẫu Lê Văn Hưu bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0067 | m3 |
| 73 | Tu bổ, phục hồi chạm khắc gỗ bài vị thân phụ, thân mẫu Lê Văn Hưu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2229 | m2 |
| 74 | Lắp các cấu kiện bài vị thân phụ, thân mẫu Lê Văn Hưu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0067 | m3 |
| 75 | Phòng chống mối, mọt, cho các cấu kiện gỗ Bài vị thân phụ, thân mẫu Lê Văn Hưu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0067 | m3 |
| 76 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim bài vị thân phụ, thân mẫu Lê Văn Hưu theo quy trình truyền thống. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4125 | m2 |
| 77 | Sơn màu nền bài vị thân phụ, thân mẫu Lê Văn Hưu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1321 | m2 |
| 78 | Gia công gỗ bài vị Lê Lương bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0021 | m3 |
| 79 | Tu bổ, phục hồi chạm khắc gỗ bài vị Lê Lương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0727 | m2 |
| 80 | Lắp các cấu kiện bài vị Lê Lương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0021 | m3 |
| 81 | Phòng chống mối, mọt, cho các cấu kiện gỗ Bài vị Lê Lương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0021 | m3 |
| 82 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim bài vị Lê Lương theo quy trình truyền thống. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1473 | m2 |
| 83 | Sơn màu nền bài vị Lê Lương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0425 | m2 |
| 84 | Gia công tiện mâm bồng bằng gỗ Dổi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0084 | m3 |
| 85 | Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗ mâm bồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0084 | m3 |
| 86 | Sơn son mâm bồng theo quy trình truyền thống. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7042 | m2 |
| 87 | Gia công tiện mâm bồng bằng gỗ Dổi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0123 | m3 |
| 88 | Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗ mâm bồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0123 | m3 |
| 89 | Sơn son mâm bồng theo quy trình truyền thống. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4996 | m2 |
| 90 | Gia công chân nến bằng gỗ Dổi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0367 | m3 |
| 91 | Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗ chân nến | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0367 | m3 |
| 92 | Sơn son chân nến theo quy trình truyền thống. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9685 | m2 |
| 93 | Lọ hoa gốm tráng men | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 94 | Gia công lọ độc bình bằng gỗ Dổi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0882 | m3 |
| 95 | Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗ lọ độc bình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0882 | m3 |
| 96 | Sơn son lọ độc bình theo quy trình truyền thống. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3188 | m2 |
| 97 | Gia công lọ hương bằng gỗ Dổi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0207 | m3 |
| 98 | Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗ lọ hương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0207 | m3 |
| 99 | Sơn son lọ hương theo quy trình truyền thống. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5426 | m2 |
| 100 | Gia công đài gỗ bằng gỗ Dổi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0139 | m3 |
| 101 | Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗ đài gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0139 | m3 |
| 102 | Sơn son đài gỗ theo quy trình truyền thống. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4832 | m2 |
| 103 | Gia công khung, ván hoành phi HP1 nhà Tiền bái bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0606 | m3 |
| 104 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc các hoa văn gỗ hoành phi nhà Tiền bái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6229 | m2 |
| 105 | Phòng chống mối, mọt, cho các cấu kiện gỗ hoành phi nhà Tiền bái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0606 | m3 |
| 106 | Lắp các cấu kiện gỗ hoành phi nhà Tiền bái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0606 | m3 |
| 107 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim hoa văn hoành phi nhà Tiền bái theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6439 | m2 |
| 108 | Sơn son không thếp bạc các cấu kiện hoành phi nhà Tiền bái theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5944 | m2 |
| 109 | Gia công khung hoành phi HP2 nhà Hậu cung bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1026 | m3 |
| 110 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc các hoa văn gỗ hoành phi nhà Hậu cung | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4361 | m2 |
| 111 | Phòng chống mối, mọt, cho các cấu kiện gỗ hoành phi nhà Hậu cung | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1026 | m3 |
| 112 | Lắp các cấu kiện gỗ hoành phi nhà Hậu cung | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1026 | m3 |
| 113 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim hoa văn hoành phi nhà Hậu cung theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4361 | m2 |
| 114 | Sơn son không thếp bạc các cấu kiện hoành phi nhà Hậu cung theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4361 | m2 |
| 115 | Gia công gỗ cửa võng - CV1 bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1317 | m3 |
| 116 | Tu bổ, phục hồi chạm khắc gỗ cửa võng - CV1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0647 | m2 |
| 117 | Lắp các cấu kiện gỗ cửa võng - CV1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1317 | m3 |
| 118 | Phòng chống mối các cấu kiện gỗ cửa võng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1317 | m3 |
| 119 | Sơn son thếp bạc cửa võng - CV1 theo quy trình truyền thống. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0647 | m2 |
| 120 | Sơn màu nền cửa võng - CV1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0647 | m2 |
| 121 | Gia công gỗ cửa võng - CV2 bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1083 | m3 |
| 122 | Tu bổ, phục hồi chạm khắc gỗ cửa võng - CV2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7066 | m2 |
| 123 | Lắp các cấu kiện gỗ cửa võng - CV2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1083 | m3 |
| 124 | Phòng chống mối các cấu kiện gỗ cửa võng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1083 | m3 |
| 125 | Sơn son thếp bạc cửa võng - CV2 theo quy trình truyền thống. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7066 | m2 |
| 126 | Sơn màu nền cửa võng - CV2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7066 | m2 |
| 127 | Gia công gỗ Y môn bằng gỗ Dổi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2901 | m3 |
| 128 | Tu bổ, phục hồi chạm khắc gỗ Y môn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3756 | m2 |
| 129 | Lắp các cấu kiện Y môn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2901 | m3 |
| 130 | Phòng chống mối các cấu kiện gỗ Y môn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2901 | m3 |
| 131 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim dầy 10 lớp Y môn theo quy trình truyền thống. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3756 | m2 |
| 132 | Gia công gỗ Y môn bằng gỗ Dổi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0798 | m3 |
| 133 | Tu bổ, phục hồi chạm khắc gỗ Y môn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0154 | m2 |
| 134 | Lắp các cấu kiện Y môn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0798 | m3 |
| 135 | Phòng chống mối các cấu kiện gỗ Y môn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0798 | m3 |
| 136 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim dầy 10 lớp Y môn theo quy trình truyền thống. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0154 | m2 |
| 137 | Gia công gỗ câu đối -CĐ1 bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6156 | m3 |
| 138 | Tu bổ, phục hồi chạm khắc gỗ câu đối - CĐ1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,0762 | m2 |
| 139 | Lắp các cấu kiện gỗ câu đối - CĐ1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6156 | m3 |
| 140 | Phòng chống mối các cấu kiện gỗ câu đối | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6156 | m3 |
| 141 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim câu đối theo quy trình truyền thống. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,0762 | m2 |
| 142 | Sơn màu nền câu đối - CĐ1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,0762 | m2 |
| 143 | Tu bổ, phục hồi xà gỗ treo cửa võng 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0269 | m3 |
| 144 | Lắp dựng cấu kiện xà gỗ treo cửa võng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0269 | m3 |
| 145 | Phòng chống mối các cấu kiện gỗ câu đối | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0269 | m3 |
| 146 | Nặn bát hương to bằng đất sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 147 | Làm khuôn, đúc bát hương to bằng thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 148 | Đúc bát hương to bằng đồng đỏ KT: D360x320 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 149 | Nặn bát hương nhỏ bằng đất sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 150 | Làm khuôn, đúc bát hương nhỏ bằng thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 151 | Đúc bát hương nhỏ bằng đồng đỏ KT: D260x230 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| G | TƯỢNG THỜ LÊ VĂN HƯU | |||
| 1 | Thi công phóng mẫu tượng Lê Văn Hưu bằng đất sét tỷ lệ 1/1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,1878 | m2 |
| 2 | Đúc đổ khuôn âm bản tượng Lê Văn Hưu bằng thạch cao tỷ lệ 1/1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,1878 | m2 |
| 3 | Đúc đổ dương bản tượng Lê Văn Hưu bằng chất liệu thạch cao tỷ lệ 1/1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,1878 | m2 |
| 4 | Chuyển chất liệu thi công Tượng Lê Văn Hưu bằng đúc đồng truyền thống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,1878 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi